Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
1
B GIO DC V O TO
TRNG I HC KINH T QUC DN
KHOA KIM TON
CHUYấN THC TP CHUYấN NGNH
ti: HON THIN K TON THNH
PHM TI CễNG TY TNHH THNG MI
V DCH V TNG HP PHM NGUYN
Sinh viờn: Hong Mai Phng
Lp: K toỏn K41
GVHD: Th.S Nguyn Th Minh Phng
H Ni, nm 2013
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
MC LC
LI M U
CHNG 1: C IM V T CHC QUN Lí THNH PHM TI
CễNG TY TNHH Thng mi v dch v Tng hp Phm Nguyn.
1.1 c im thnh phm ti cụng ty TNHH Thng mi v dch v
Tng hp Phm Nguyn
1.1.1 Danh mc thnh phm trc ti cụng ty TNHH Thng mi v dch
v Tng hp Phm Nguyn
1.2c im luõn chuyn thnh phm ca Cụng ty TNHH Thng mi
v dch v Tng hp Phm Nguyn 09
1.2.1 Quy nh khi lnh thnh phm
1.2.2 Quy nh khi nhp thnh phm
1.3 T chc qun lý thnh phm ca Cụng ty TNHH Thng mi v
dch v Tng hp Phm Nguyn
1.3.1 Nhõn viờn th kho
1.3.2 T trng phõn xng
3.3.3. Phng hng hon thin
3.2.Cỏc gii phỏp hon thin thnh phm ti Cụng ty TNHH Thng mi v dch
v Tng hp Phm Nguyn
3.2.1.V cụng tỏc qun lý thnh phm:
3.2.2.V ti khon s dng v phng phỏp tớnh giỏ, phng phỏp k toỏn
3.2.3.V chng t v luõn chuyn chng t
3.2.4.V s k toỏn chi tit
3.2.5. V s k toỏn tng hp
3.2.6. V bỏo cỏo k toỏn liờn quan n thnh phm
Kt lun
Danh mc ti liu tham kho
Nhn xột n v thc tp
Nhn xột giỏo viờn hng dn
Nhn xột giỏo viờn phn bin
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
DANH MC BNG BIU
S
TT
Tờn bng biu, mu s Trang
1 Danh mc trc 8
2 S luõn chuyn thnh phm- BTP kho lp rỏp 9
3 Trỡnh t ghi s chi tit thnh phm 19
4 Phiu nhp kho 20
5 S theo dừi phiu nhp kho thnh phm 23
6 Phiu xut kho 24
7 Húa n giỏ tr gia tng 28
8 Phiu thu 29
9 Giy np tin vo ti khon 33
nghip cui khúa ca mỡnh.
Ngoi phn m u, kt lun, chuyờn cú kt cu gm ba phn:
Chng 1: c im v t chc thnh phm ti Cụng ty TNHH Thng mi v
dch v Tng hp Phm Nguyn
Chng 2: Thc trng k toỏn thnh phm ta Cụng ty TNHH Thng mi v
dch v Tng hp Phm Nguyn.
Chng 3: Hon thin t chc cụng tỏc k toỏn thnh phm ti Cụng ty TNHH
Thng mi v dch v Tng hp Phm Nguyn.
Trong khuụn kh cun chuyờn ny, vn dng nhng kin thc ú hc c
trong nh trng kt hp vi thi gian thc tp ti Cụng ty TNHH Thng mi v
dch v Tng hp Phm Nguyn, em ó tỡm hiu tỡnh hỡnh t chc cụng tỏc k toỏn
thnh phm cụng ty, t ú mnh dn xut mt s ý kin nhm lm cho cụng tỏc k
toỏn ngy cng cú hiu qu hn.
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
5
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
i vi mi chng, chuyờn u c gng ch ra nhng vn c bn nht.
Tuy nhiờn, cụng tỏc t chc v qun lý thnh phm l mt vn rng ln, phc tp, dự
ú cú nhiu c gng nhng do iu kin thi gian cng nh kinh nghim hn ch nờn
chuyờn khụng trỏnh khi nhng khim khuyt c v ni dung ln hỡnh thc. Em rt
mong s gúp ý, ch dn ca thy cụ giỳp e cú th khc phc nhng hn ch ca mỡnh.
V qua õy, em xin chõn thnh cm n cụ giỏo: TH.S. Nguyn Th Minh
Phng ngi ó trc tip hng dn em hon thnh chuyờn ny mt cỏch tn tỡnh,
chu ỏo, anh ch trong phũng Ti chớnh- K toỏn ca cụng ty TNHH Thng mi v
dch v Tng hp Phm Nguyn ó giỳp em trong quỏ trỡnh thc tp v hon
thnh chuyờn cui khúa ca mỡnh.
Em xin chõn thnh cm n!
H ni, ngy thỏng nm 2013
Sinh viờn thc hin :
Hong Mai Phng
M
TP
TRC 51 Trc NL125 NL125
1 Trc AD 125 AD125 52 Trc Ship125 S125
2 Trc AD 250 AD250 53 Trc Ship255 S255
3 Trc AD 371 AD371 TRC BM
4 Trc AD255 AD255 54 Trc Bm BW120 TBBW120
5 Trc CP17 DL5 55 Trc Bm BW 150 TBBW150
6 Trc CP18 CP18 56 Trc Bm BW 160 TBBW160
7
Trc CP18 Tin
ren CP18_TR 57 Trc Bm BW 200 TBBW200
8 Trc CP M CPMA 58 Trc Bm BW 250 TBBW250
9 Trc CP 1 Hng CP1H 59
Trc Cng Cua
Bm TCC
10 Trc CT370 CT370 60
Trc Bm BW Q
160 TBBWQ160
11
Trc
D22X11994 D22X1194 61 Trc Bm XY1 TBB XY1
12 Trc D22X292 D22X292 62 Trc Bm XY2 TBB XY2
13 Trc D22X344 D22X344
D22X785
63 Trc Bm XY3 TBB XY3
14 Trc D22X785 64 Trc Bm XY4 TBB XY4
15 Tr c con l n 65 Trc con ln 785 TCLL785
16
Trc con ln
24
Trc con ln
L344 TCLL344 73 Trc gỏ hng TGDH
TRC CHI TIT 74 Trc gỏ A636.6 TGA636.6
25
Chi tit
8304.577 CT8.034.577 75 Trc gỏ A745.6 TGA745.6
Chi tit
8
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
1.2 c im luõn chuyn thnh phm ca Cụng ty TNHH Thng mi v
dch v Tng hp Phm Nguyn
S 1.1
S LUN CHUYN THNH PHM-BTP KHO LP RP
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
9
K HOCH SN XUT
NHP VT
NI B
KHO BTP PT
XE MY
KHO BTP TRC,
QUT
NHP VT T
KHCH HNG
TH KHO
THNH PHM
C
THNH PHM
TRC, QUT
Bc 04 : Giao nhn hng Luõn chuyn phiu v hon tt h s
- K toỏn a phiu xut cho ngi yờu cu xung kho lónh hng.
- Th kho sau khi phỏt hng, tp hp phiu xut trong ngy, trỡnh ký ph
trỏch kho vo u ngy hụm sau. Sau ú nhn li v lu 1 liờn, liờn cũn li gi
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
10
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
k toỏn. Phiu yờu cu ó ỳng th tc (cú ph trỏch n v ký) . Cha cú phiu
xut kho (vớ d do cỳp in) :
- K toỏn sau khi kim phiu yờu cu ỳng th tc, úng mc T
XUT vo phiu yờu cu xut hng. Gi li phiu yờu cu cho ngi yờu cu
xung kho lónh hng.
- Th kho tin hnh phỏt hng
- Sau khi phỏt hng th kho cho ngi lónh ký nhn vo ct ngi
nhn th hin trờn mc du. Chuyn k toỏn kho lp phiu xut kho v
hon tt th tc b sung ch ký.
1.2.2 Quy nh khi nhp thnh phm
Bc 1 : Lp phiu yờu cu trỡnh ký
- S dng Bng kờ nhp kho thnh phm- bỏn thnh phm t sn xut
- Sau khi kim phiu yờu cu ỳng th tc, th kho tin hnh nhp kho.
- Th kho cú trỏch nhim chuyn bng kờ cho k toỏn kho lp phiu
nhp kho (khụng cn b sung ch ký ngi giao trờn phiu nhp kho)
Bc 2 : Nhp thnh phm tr li kho, nhp mua hng tm thi cha cú húa n
chng t :
- S dng Phiu yờu cu nhp thnh phm nhp kho.
- Sau khi kim phiu yờu cu ỳng th tc, th kho tin hnh nhp kho.
- Th kho cú trỏch nhim chuyn bng kờ cho k toỏn kho lp phiu
nhp kho (khụng cn b sung ch ký ngi giao trờn phiu nhp kho).
1.2.3 Trỏch nhim th kho
- Th kho cú trỏch nhim cp nht vo th kho sau khi ó xut hoc nhp
- nh k kim kờ kho 1 thỏng/ln.
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
12
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
- V sinh kho hng ngy.
- m bo quy nh phũng chng chỏy n trong kho.
- H tr b phn khỏc thc hin cụng vic khi cú yờu cu cn thit.
- Bỏo cỏo cụng vic hng ngy vo cui bui cho qun lý b phn v cỏc
cụng vic t xut khỏc.
Quyn hn:
- T chi nhp xut kho khụng hp l v gii thớch nguyờn nhõn cho ngi
liờn quan bit.
1.3.2 T trng phõn xng
- Cú nhim v phỏt hin nhng thnh phm sai sút trong qua trỡnh sn xut.
- Bỏo cỏo tỡnh hỡnh hot ng, sn xut thnh phm cho qun c hng
ngy, hng tun, hng thỏng.
1.3.3 Qun c phõn xng
- Phi hp vi BG thc hin cỏc k hoch sn xut thnh phm ca Cụng
ty.
- Theo dừi tin sn xut v cht lng thnh phm.
1.3.4 Nhõn viờn k thut
- Thc hin ỳng quy trỡnh sn xut thnh phm.
- Chu trỏch nhim trc t trng v s lng, cht lng thnh phm.
- Ghi chộp thng kờ y s lng thnh phm lm ra trong ca sn xut
v bn giao cho cỏc b phn tip theo.
1.3.5 Phũng ti chớnh k toỏn
Qun lý thnh phm ca Cụng ty trờn cỏc chng t, s sỏch: lp cỏc
chng t cú liờn quan. Vo s chi tit v tng hp cỏc nghip v liờn quan n
thnh phm.
1.3.6 Phũng kinh doanh
thc hin theo phng phỏp ghi th song song, ng thi ti kho v ti phũng k
toỏn. Khi phỏt sinh v nghip v nhp-xut kho thnh phm trong kho, th kho
v k toỏn ch theo dừi c v mt s lng. n cui thỏng k toỏn giỏ thnh
mi tp hp c cỏc chi phớ phỏt sinh tớnh giỏ thnh ca thnh phm nhp
kho.
2.1.1 ỏnh giỏ thnh phm
Cụng ty TNHH Phm Nguyn l mt doanh nghip sn xut nhiu mt
hng vi khi lng tng i nhiu, cụng tỏc qun lý ca Cụng ty c tin
hnh v mt giỏ tr. Cụng tỏc k toỏn chi tit v k toỏn tng hp Cụng ty
TNHH Phm Nguyn c tin hnh theo giỏ thc t.
* Giỏ thnh thc t nhp kho:
K toỏn tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh cn c vo cỏc khon chi phớ sn
xut bao gm: Chi phớ nguyờn vt liu trc tip, chi phớ nhõn cụng trc tip v
chi phớ sn xut chung phỏt sinh trong thỏng tp hp li v tớnh ra giỏ thnh sn
xut thc t ca tng loi thnh phm hon thnh nhp kho. Vic tớnh giỏ thnh
ca tng loi thnh phm c tin hnh vo cui thỏng sau ú k toỏn giỏ
thnh chuyn sang k toỏn thnh phm
* Giỏ thnh thc t xut kho:
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
15
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
Giỏ thnh thc t thnh phm xut kho c tớnh theo phng phỏp bỡnh
quõn gia quyn.
n giỏ bỡnh quõn =
Giỏ tr thc t tp
tn u k
+
Giỏ tr thc t thnh
phm nhp trong k
S lng thnh
nh k 3-5 ngy k toỏn xung kho kim tra i chiu s liu trờn Th
kho vi s liu ghi trờn cỏc chng t k toỏn v nhn cỏc chng t nhp, xut ú
c phõn loi theo tng loi thnh phm lm cn c ghi s chi tit thnh
phm. S chi tit thnh phm c lp cho tng loi thnh phm, tng nhúm
thnh phm trong mt thỏng. Mi loi thnh phm c theo dừi trờn mt dũng
tng ng vi mt Th kho, sp xp theo nhúm riờng
K toỏn lp hai bng tng hp xut nhp tn thnh phm theo dừi riờng
kho thnh phm v kho hng gi bỏn. Vic lp bng c tin hnh trờn mỏy vi
tớnh bng Excel. Do ú vic ghi s k toỏn c thc hin bng cỏch nhp trc
tip d liu vo ụ cn nhp hoc thụng qua thanh nhp liu ca mn hỡnh Excel.
Thnh phm sn xut ra vi cht lng ỏp ng c yờu cu ca khỏch
hng v mang li li nhun cao cho Cụng ty luụn l cỏi ớch m cỏc doanh
nghip hng ti. Do ú, song song vi vic sn xut ra thnh phm, vic qun
lý thnh phm cng l yờu cu v l trỏch nhim ca cỏc b phn cú liờn quan.
i vi k toỏn phi s dng phng phỏp hch toỏn phự hp phn ỏnh chớnh
xỏc, kp thi s hin cú v tỡnh hỡnh bin ng ca thnh phm ỳng vi nhng
quy nh ca ch k toỏn hin hnh. Khi cú cỏc nghip v kinh t phỏt sinh,
vic lp v s dng cỏc chng t k toỏn thớch hp s lm cn c phỏp lý tin
hnh hch toỏn ghi s nghip v ú.
- Nhm hiu rừ hn vic lp v s dng cỏc chng t k toỏn trong vic
hch toỏn thnh phm chỳng ta s i sõu nghiờn cu cỏc nghip v phỏt sinh
sau:.
S 2.1
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
17
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
S -Trỡnh t ghi s chi tit thnh phm
Biu 2.1
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
Phiu nhp kho S theo dừi phiu
thc
nhp
n giỏ Thnh tin
01
Trc CP18 TCP18
Chic 50 50 15.250 762.500
02
Trc con ln L292 TCL292
Chic 50 50 158.000 7.900.000
Tng
X
X X X X 8.662.500
Tng s tin ( Bng ch ): Tỏm triu sỏu trm sỏu mi hai nghỡn nm trm
ng ./.
S chng t gc kốm theo: 0 chng t gc
Ngy 02 thỏng 11 nm 2012
Ngi lp phiu Ngi nhn hng Th kho K toỏn trng
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
Biu 2.1
n v: Cụng ty TNHH Phm Nguyn
B phn: Kho
Mu s: 01-VT
(Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC ngy
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
19
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
20/03/2006 ca B trng BTC)
PHIU NHP KHO
Ngy 10 thỏng 11 nm 2012 N: 155
S NK0198 Cú: 154
Mu s: 01-VT
(Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC ngy
20/03/2006 ca B trng BTC)
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
20
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
PHIU NHP KHO
Ngy 21 thỏng 11 nm 2012 N: 155
S NK0310 Cú: 154
H tờn ngi giao: Nguyn Vn Thanh
Theo: s ngy 21 thỏng 11 nm 2012
Stt
Tờn, nhón hiu, qui cỏch,
phm cht thnh phm
Mó s n v
S lng
theo
chng t
S
lng
thc
nhp
n giỏ Thnh tin
01 Trc inox 155 TI155 Chic 1000 1000 21.540 21.540.000
02 B nhụm inox BNIN Chic 500 500 151.550 75.775.000
Tng
X
X X X X 97.315.000
Tng s tin ( Bng ch ): Chớn mi by triu, ba trm mi lm nghỡn
ng chn./.
a ch : Cty TNHH C khớ v khoỏng sn xuõn hong
Lý do xut kho : Xut kho bỏn hng thu tin ngay
Xut ti kho: Thnh phm a im: Cụng ty TNHH Tớn Phm Nguyn
Tờn nhón hiu, quy
cỏch sn phm
S lng
Thc
xut
Thc
nhp
A B C D 1 2 3 4
1 Trc CP18 TCP18 Chic 500 500 15.250 7.625.000
Tng X X X X 7.625.000
Tng s tin( Bng ch): By triu, sỏu trm hai mi lm nghỡn ng chn./.
S chng t gc kốm theo
Ngy 04 thỏng 11 nm 2012
Ngi lp phiu Ngi nhn hng Th kho K toỏn trng Giỏm c
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký,h tờn, úng du)
Biu 2.3
D n v: Cụng ty TNHH Phm Nguyn
B phn: Kho
Mu s: 02-VT
(Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)
PHIU XUT KHO
Ngy 10 thỏng 11 nm 2012
S: XK0399
N: 632
Cú: 155
H tờn ngi nhn hng: V i Dng a ch: Cụng ty TNHH Tõn Hng
ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)
PHIU XUT KHO
Ngy 21 thỏng 11 nm 2012
S: XK0420
N: 632
Cú: 155
H tờn ngi nhn hng: V i Dng
a ch Cụng ty TNHH nh Dng
Lý do xut kho : Xut kho bỏn hng cha thu tin
Xut ti kho: Thnh Phm a im: Cụng ty TNHH Phm Nguyn
S lng
Sinh viên: Hoàng Mai Phơng Lớp: Kế toán K41
24
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị Minh Phơng
Thc
xut
Thc
nhp
A B C D 1 2 3 4
1 Trc inox 155 TI155 Chic 1.000 1.000 21.540 21.540.000
2 B nhụm inox BNIN Chic 500 500 151.550 75.775.000
Tng X X X X 97.315.000
Tng s tin( Bng ch) Chớn mi by triu, ba trm mi lm nghỡn ng
chn.
S chng t gc kốm theo
Ngy 21 thỏng 11 nm 2012
Ngi lp phiu Ngi nhn hng Th kho K toỏn trng Giỏm c
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký,h tờn, úng du)
2.2 Nghip v 1: Khi sn phm sn xut hon thnh v nhp kho, b phn
sn xut s vit phiu nhp kho(Biu 2.1)