1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
NGUYỄN VĂN DŨNG CHUYỂN BIẾN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở XÃ ĐỒNG QUANG, HUYỆN TỪ SƠN,
TỈNH BẮC NINH (1954 - 2005)
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LỊCH SỬ
HÀ NỘI – 2013
2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Mc l
2
Danh mc các bng bi
4
MỞ ĐẦU
6
Chƣơng 1.
KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH
TẾ - XÃ HỘI ĐỒNG QUANG TRƢỚC NĂM 1954
19
1.1.
U KIN T NHIÊN VÀ S HÌNH THÀNH LÀNG
XÓM
19
1.1.1.
u kin t nhiên
19
1.1.2.
S hình thành làng xóm ng Quang
25
1.2.
KINH T - XÃ H
1954
29
1.2.1.
Tình hình kinh t
1976 - 1986
83
4
2.2.2.
Chuyn bin v xã hi ng Quang trong nh
1976 - 1986
93
Chƣơng 3.
CHUYỂN BIẾN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở ĐỒNG
QUANG TỪ NĂM 1986 ĐẾN NĂM 2005
104
3.1.
NG L I MI C NG - YU T
QUY NH S CHUYN BIN KINH T - XÃ
HI 104
3.2.
S CHUYN BIN V KINH T NG QUANG
TRONG NH- 2005
109
3.2.1.
i m qun lý kinh t
109
Y t
154
3.3.6.
- xã hi
155
3.3.7.
An ninh trt t
159
KẾT LUẬN
163
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN
QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
169
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
170
PHỤ LỤC
187 5
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 1.1: Tỉ lệ phân loại đất ruộng ở xã Đồng Quang theo địa bạ Gia
Long 4
24
Bảng 1.2: Tình hình ruộng đất ở xã Đồng Quang đầu thế kỷ XIX
29
Bảng 2.8: Tình hình giáo dục xã Đồng Quang từ năm học 1980-1981
đến năm học 1984-1985
98
Bảng 3.1: Bình quân đất đai/khẩu của xã Đồng Quang và huyện Từ
Sơn năm 1986
111
Bảng 3.2: Biến động diện tích đất theo mục đích sử dụng từ năm 1995
đến 2005
113
Bảng 3.3: Thống kê số hộ bị thu hồi đất ruộng ở làng Trang Liệt
114
6
Bảng 3.4: Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp ở xã Đồng Quang từ năm
1995 đến năm 2005
115
Bảng 3.5: Cơ cấu sử dụng đất phi nông nghiệp ở xã Đồng Quang từ
năm 1995 đến năm 2005
116
Bảng 3.6: Diện tích, năng suất, sản lượng lúa chiêm xuân ở xã Đồng
Quang
121
Bảng 3.7: Diện tích, năng suất, sản lượng lúa vụ chiêm xuân ở xã
Quang năm 2011
142
Bảng 3.16: Loại nhà ở xã Đồng Quang năm 2011
145
Bảng 3.17: Quy mô số học sinh tiểu học và trung học cơ sở ở xã Đồng
Quang từ năm 1999 đến 2004
152
7
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Nông thôn Vit Nam trong quá kh và hin tnh là
a bàn có tm quan trc bit v kinh t, chính tr, quân s và
xã hi. Nghiên cu v nông nghip - nông thôn - nông dân s góp phn
làm sáng t nhiu v quan trng ca lch s dân tc Vit Nam. Chính vì l
lâu, nhiu hc gi n v i
ng nghiên cu. i m
nghip, nông dân, nông thôn có v trí chic trong s nghip công nghip
hóa, hii hóa, xây dng và bo v T qu và lng quan
tr phát trin kinh t - xã hi bn vng, gi vng nh chính trm
bo an ninh, quc phòng; gi gìn, phát huy bn sc và bo v
ng sinh thái c.
T sau ngày min Bc gic thng
nh n nay, nông nghip, nông thôn, nông dân c c nói
i qua nhng bii sâu sc
v mi m c m, n
tr thành mc công nghip ra thì viy s phát
mc dù sát gn nhau. Sau bao nhiêu thp k bii, làng Bính H vn còn
m cht thun nông và ch phát trin ngh th công nghip trong
khong 5 l, còn Trang Lit phát trin kinh t ng dch v
và là mt làng khoa bng t n nay vn gi c truyn th
Trang lit là mu tiên ca c c ban hành qui ch
np si. Trang Lit tc chn làm làng mn hình
v làng quê Vit Nam trong trin lãm The Country Life in The Red River do
9
Bo tàng Hoàng gia Hà Lan t chc t,
ng K và tr thành mt làng
giàu có vào loi bc nht ng bng sông Hng; ba là, trong quan h xã hi
gia các làng, ngoài nhng yu t tích cc vn còn có nhng yu t bo th c
truyn.
Có th t bc tranh thu nh ca quá trình
bii kinh t - xã hi vùng ng bng sông Hngi t nhiu
yu t v kinh ti ca làng xã vùng châu th này.
Vì vy, vic nghiên cu mng Quang trong thi gian t
giúp cho chúng ta hiu thêm v s bii kinh t -
xã hi ng bng sông Hng thp k qua.
T nhng lý do nh chChuyển biến kinh tế - xã
hội ở xã Đồng Quang, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (1954 – 2005) tài
lun án tia mình.
2. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
Nông nghip là nn tng kinh t ch o cc ta t tha khai sinh.
m qu, bn, p Vì vy, nghiên cu làng xã
ci Vit s góp phn tìm hiu v ci ngua ca dân tc
Vit Nam. Chính vì l tài v nông nghip - nông dân - nông
thôn Vit Nam c s quan tâm nghiên cu ca các hc gi trong
c.
công trình v c công b m Xã thôn Việt Nam ca
Nguyn Hng Phong (1959); Chế độ ruộng đất và kinh tế nông nghiệp thời Lê
Sơ (thế kỷ XV) ca Phan Huy Lê (1959).
c hòa bình, thng nht (1975), vic nghiên c
c tin hành liên tc nhiu kt qu to ln. Nhng công
11
trình tiêu biNông thôn Việt Nam trong lịch sử ca Vin S hc (2 tp,
1977-1978); Tìm hiểu chế độ ruộng đất Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX c
Huy Phúc (1979); Chế độ ruộng đất ở Việt Nam thế kỷ XI – XVIII (2 tp) ca
u Quýnh (1982-1983); Cơ cấu tổ chức của làng Việt cổ truyền ca
Trn T (1984); Lệ làng phép nước c,
T khi thc hing li mi cng, nông thôn Vit Nam nói
chung và nông thôn khu vng bng châu th sông Hcó
s chuyn bin mnh m v kinh t tài nông thôn Vit
Nam li càng có sc hp dn, thu hút nhiu hc gi c.
Nhiu công trình nghiên c c công b Văn hóa và cư dân đồng
bằng sông Hồng Lp ch biên (1991); V một số làng buôn ở đồng
bằng Bắc Bộ thế kỷ XVIII – XIX ca Nguyn Quang Ngc (1993); Một làng
Việt cổ truyền ở đồng bằng Bắc Bộ (tìm hiểu cấu trúc kinh tế - xã hội) ca
Nguyn Hi K (1996); Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế nông nghiệp ở Việt
Nam c Tin (1999); Sự biến đổi của làng – xã Việt Nam ngày
nay (ở đồng bằng sông Hồng) do Tô Duy Hp ch biên (2000); Quan hệ dòng
họ ở châu thổ sông Hồng (Qua hai làng Đào Xá và Tứ Kỳ) c
i Doãn (2000); Làng xã Việt Nam một số vấn đề kinh tế - văn hóa -
xã hội ci Doãn (2001); Biến đổi cơ cấu ruộng đất và kinh tế nông
nghiệp ở vùng châu thổ sông Hồng trong thời kỳ đổi mới (qua khảo sát một số
làng xã) ca NguyLàng ở vùng châu thổ sông Hồng:
vấn đề còn bỏ ngỏ do Philippe Papin và Olivier Tessier ch biên (2002), trong
p hp nhiu bài nghiên cu chuyên sâu chia thành 5 phn: không gian
soLịch sử Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh (Tp 1) do Tnh y Bc Ninh ch
o biên son (2000), Bắc Ninh lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp
1945 - 1954 do B ch huy quân s tnh Bc Ninh biên son (2000), Lịch sử
13
thị trấn Từ Sơn do Ngô Hu Tho ch biên (2004). Nhng cun lch s này
ch y cp lch s ng b và thông s c, trong
n mt s nét v ng Quang. Trong các cun sách lch s a
t là cun Lịch sử xã Đồng Quang ng y, Hi
ng nhân dân, y bng Quang ch o biên son (2006) là
có nhi v ng Quang. Tuy nhiên cun sách này mi ch
i dng thông s, còn nhiu ni dung lch s
cp. Tác gi lu dng mt s nguu trong nhng cun
phc v cho vic nghiên c tài.
ng K trong nh i mi v u nhà
nghiên cu quan tâm. Các công trình nghiên cc thc hin trên nhiu
c làng ngh th công nghip, chuyn biu
xã hi, Mt s công trình tiêu biVăn hóa truyền thống làng Đồng
Kỵ (Lê Hng Lý ch biên, khá rõ v truyn thng lch s,
ng sn xut, phong tc tp quán, h hi làng, ca
ng K; Một số yếu tố văn hóa và giáo dục ảnh hưởng đến sự phát
triển làng - xã (Nguyn Lâm Tun Anh, Nguyn Th
cn s chuyn bin cng K v s la chn hc t
s chuyng; Tác gi Nguyn Th n
Biến đổi văn hóa ở các làng quê hiện nay (2009) ng miêu t
giá v s chuyn bing K hóa.
t s bài nghiên cu, bái báo v làng Trang Li
Lit t cái gc làng M tc kh
a mt làng c truyng h
Trn a Nguyn Hng K (Báo Bc Ninh, s 122). Nghiên cu v làng
kho cu u tip theo trong quá trình thc hi tài lun án.
15
3. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
ng nghiên cu ca lun án là s chuyn bin kinh t - xã hi
xã ng Quang, huyn T nh Bc Ninh t 1.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
V không gian: lun án nghiên cng Quang, huyn T
tnh Bc Ninh. Tuy nhiên trong quá trình nghiên cu, chúng tôi còn m rng
không gian nghiên cu ra các khu v t trong bi cnh
chung khu vng bng sông Hng.
V thi gian: tài tp trung nghiên cu trong khong thi gian t
làm rõ s chuyn bin kinh t - xã hi
ng Quang trong thi gian này, tài rng nghiên cu khái quát
thi k ng thi, do cn phi có nhng minh chng bng
ngun dã, th rng thêm
thi gian nghiên c t ng nhn x
v s chuyn bin kinh t - xã hi ng Quang trong thi gian nghiên cu.
V ni dung: Khái nim bii kinh t - xã hi có 2 v n
sau:
Mt là biến đổi là nhiu thai kinh t - xã hi trong lch s hii
cng Quang. S bii này có n bin chuyn theo tng
thi k lch s. Có th bing phát trin hoc li.
Hai là khái nim bii kinh tế - xã hội không này
(kinh t và xã hi) cùng bing. Lun án chú trng nhn mnh
bii kinh t n t ng bin chuyn và t s bin
chuyn bii các nhân t xã hi. Nói cách khác ni dung ca
bii kinh t - xã hi là s bia 2 nhân t, một biến độc
lập (kinh t) và một biến phụ thuộc (xã hi).
- Nghiên cu và trình bày mt cách khách quan, toàn din v s chuyn
bin kinh t - xã hi cng Quang, huyn T nh Bc Ninh t
n án u s bii kinh t -
xã hi ca ti chi thc s ng và
nét khác bit trong din mo ca mng Quang. Bên cnh
u mi quan h v mi mt kinh t, chính tr,
i gi nghiên cu nhng ni dung
trên, lun án có nhim v rút ra nhm cn phát huy và nhng hn
ch cn khc phc trong quá trình thc hin công nghip hóa, hii hóa
nông nghip, nông thôn theo ch ng.
5. Nguồn tƣ liệu và phƣơng pháp nghiên cứu
5.1. Nguồn tư liệu
Một là, tư liệu thành văn: tài lun án thun lch s ci
và hii nên nhìn chung v ngui
k lch s phc v vic nghiên c dng các
ngu
- ch, thn tích, bia ký, các cun s thi k phong ki giúp
cho vic nghiên cu v quá trình hình thành làng xã, nhng nét khái quát v
tình hình kinh ti thi k c 1954.
- Các ngh quyn ch o, s sách ghi chép, thng kê,
nht ký, hi ký c cung cp nhiu quan trng cho vic
nghiên cu.
- Các công trình nghiên c tài lu
n sách, bài báo, tp chí, lun án,c tham kho và k
tha mt s kt qu nghiên cu phc v cho vic nghiên c tài.
Hai là, tư liệu điều tra khảo sát thực tế: u ht sc
quan trng phc v cho vic nghiên c tài. Lou này có th phân
lo
18
nghiên cu khác thc hin nhng mu ca mình.
- Lun tài liu tham kh b sung nhng s liu cho
vic biên son lch s ng trong nh n 2005.
7. Bố cục của luận án
Ngoài phn m u, kt lun, danh mc công trình ca tác gi có liên
quan, danh mc tài liu tham kho, ph lc, lun án có 3
Chƣơng 1: Khái quát v u kin t nhiên và kinh t - xã hng
Chƣơng 2: Chuyn bin kinh t - xã hi ng Quang (1954-1986)
Chƣơng 3: Chuyn bin kinh t - xã hi ng Quang t 1986
2005
20
Chƣơng 1
KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ
HỘI ĐỒNG QUANG TRƢỚC NĂM 1954
1.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ SỰ HÌNH THÀNH LÀNG XÓM Ở
ĐỒNG QUANG
1.1.1. Điều kiện tự nhiên
ng Quang thuc huyn T nh Bc Ninh; phía Nam giáp xã
ng và th trn T
giáp xã Phù Khê; phía Tây Bc giáp xã cc giáp xã
ng Nguyên, Tam
ng Quang gm có 3 làng Đồng Kỵ (tên nôm là làng Ci),
Trang Liệt (Sng), Bính Hạ. T a gii
ng Quang nói riêng và tnh Bc Ninh có nhii. Qua
s i chiu so sánh gich c, ng Quang thi Hùng
Tiên Du thành huyng Quang thuc huynh
Hà Bc [3, tr.10].
Ngày 6-11-1996, Quc hi khóa IX thông qua vic tái lp tnh Hà Bc
thành 2 tnh Bc Ninh và B n ngày 9-8-1999, huy
chính thc tách thành hai huyn T nh s 68/CP
ca Chính Ph. T ng Quang thuc huyn T nh Bc Ninh
[3, tr.11].
Ngày 24-9-2008, Chính Ph ra Ngh nh S -CP thành lp th
xã T thành lng Trang H (gm
2 làng Trang Lit và Bính Hng K thuc th xã T
3
.
ng Quang có v a lý và nhu kin thun li cho vic
phát trin kinh t ch s.
1Theo sách Tên làng xã và địa dư các tỉnh Bắc Kỳ ca Ngô Vi Ling K ng K (còn gi là Cói) [99
ng K có tên nôm là làng Cu xác nhy và tên làng Cói là rt xa l.
2
Theo sách Tên làng xã và địa dư các tỉnh Bắc Kỳ ca Ngô Vi Lin thì Trang Lit có tên là Tràng Lit (còn gi là Sng) [99, tr.29]
3
Thm thành lp th xã T ng thi gian chúng tôi nghiên cu. Vì v nht quán vi a chn, chúng
tôi s d ng Quang; Th xã T hành chính trc thuc bao gm các ng:
ng K, Trang Hng, Tân Hc, Phù
Khê, Phù Chn ) [Chính Ph (2008), Nghị định về việc thành lập thị xã Từ Sơn, thành lập các phường thuộc thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc
Ninh, ngày 24-9-2008].
22
4
Theo GS Trn Qung Loa n giáp ranh trung du ng bng nh th hai ca tam giác châu th
sông H[183, tr101-102]
5
Ta ly v trí tm quy ching
6
Thun Thun Thành, tnh Bc Ninh ngày nay
7
Có nhiu ý kin cho rng dòng chy cHuyn Khê hin tng nht vi dòng chy t
Trn Qua sông Cà L phía bng t dòng sông chy ngay gia huy
i chân thành C Loa, ni lin sông Hng vi sông C thành mt con sông cht, ch còn tn tng
c tích hp vào h thng thy nông hic huyc gi là sông Thi
Khúc gia chy qua C c gi là Hoàng Giang, hn là t y (939 944). Khúc cui bu t
c gn Khê183, tr101-102]
23
n Khê v n
thành C Loa - c Âu Lc huy
ph Hà Ni ngày nay), nng 5 km nng
8
,
sông H i ngày nay); t sông
c thành Luy Lâu -
u tiên thi Bc thuc (nay thuc huyn Thun Thành, tnh Bc Ninh). Nu
t ng Quc s n sông
Cu. T n Ph Li (còn gi là Lc
ng, sông Kinh Thy, sông Lc Nam và sông Thái Bình), t
nhic Nam lên mn Bc
ni thông vi nhau có tác dng tr c rt hiu qu. Vì vy,
ng K không my khi b úng lt.
quá trình lt din ra liên tc. Trong tng h c chia
s t t nguyên nhân chính làm bin mt nhng
chic ao trong khuôn viên các h n hin nay g
tìm thy mt h còn có hai cái ao c ca
n. Không gian cnh quan mc ng K rt hn ch.
Làng Bính H nm trên dc, sau và trong làng
u ao ng rung
có rt nhiu ao, chuôm. H thng
có tác dng trong vic tr c và tiêu úng rt t
vai trò nuôi th cá cung cp ngun thc phm vào b a
i dân. Ngu i cho sn xut nông nghic cung cp khá
nhiu t ng. Trong quá trình phát trin, dân s
t th rng, vì vy nhiu ao chuôm
lp.
i bng phc hình thành t các
lp trm tích phù sa bi c
c
11
. Hu ht dit canh tác ng Quang thuc loi
t cy mt v, ch nhng chân run ao, chuôm sn nguc
mi cc 2 v n rut c phân làm 3
loa b ng K trong tng s 444 mu, 4 sào,
10
1.Ao con: c Cn; 3. Ao Ch: bt ao Ch nay là nhà ông Ngô H
4. Ao con: c Ngô Hu Bn xóm nghè (nay nhà ông Ngô Hu Khon); 5. Ao nhà th h Ngô; 6. Ao nhà ông Nguy
nhà ông Nguyi (Trngt [186, tr.6]
11
ng K
444.4.7.3
100%
40.4.13.3
9,0%
182.8.10.0
41,1%
219.0.13.0
49,2%
Trang
Lit
578.9.12.4
100%
56.3.11.3
9,7%
297.0.14.9
51,3%
225.5.0.2
38,9%
Bính H
270.1.3.0
100%
27.0.1.8
9,9%
80.2.2.1
29,6%
162.8.14.1
60,2%
Nguồn: [57],[58],[59].
Bng trên cho thy chng rut các làng ng Quang thuc