ĐỀ Trắc nghiệm 19 thi thử Đại Học - Pdf 25

VT Lí 12 THI TH I HC ( S19)
biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 1 : Để mức cờng độ âm tăng thêm 20dB thì cờng độ âm I phải tăng đến giá trị I bằng
A. 20I. B. I+100I
0
. C. 100I
0
. D. 100I.
Câu 2 :
Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bớc sóng
1
640nm

=
và một
bức xạ màu lục, chiếu sáng khe Y-âng . Trên màn quan sát, ngời ta thấy giữa hai vân sáng cùng
màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 3 : Điện từ trờng xuất hiện trong không gian
A. xung quanh một tia lửa điện. B. xung quanh một cuộn dây điện.
C. xung quanh một quả cầu tích
điện.
D. xung quanh một tụ điện.
Câu 4 : Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nớc thì
A. tần số tăng, bớc sóng giảm. B. tần số giảm, bớc sóng tăng.
C. tần số không đổi, bớc sóng tăng. D. tần số không đổi, bớc sóng giảm.
Câu 5 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lợng không đáng kể, một đầu cố định một đầu gắn với
một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động theo phơng nằm ngang. Véc tơ gia tốc của viên bi
luôn
A. hớng về vị trí cân bằng. B. ngợc hớng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên bi.

0,2m

=
. A và B là hai phần tử của
môi trờng nằm trên cùng một phơng truyền sóng, khi cha có sóng truyền qua chúng cách nhau
0,1m. Biết biên độ sóng là 2cm. Khoảng cách gần nhất giữa hai phần tử A và B trong quá trình
dao động là
A. 10 cm. B. 12 cm. C. 8 cm. D. 6 cm.
Câu 9 : Mạch dao động ở lối vào của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng
từ 15pF đến 860pF và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên. Máy có thể bắt đợc các sóng điện từ
có bớc sóng từ 10m đến 1000m. Cho c = 3.10
8
m/s. Giới hạn biến thiên độ tự cảm của cuộn dây là
A. 28,7.10
-3
H đến 5.10
-3
H. B. 1,85.10
-6
H đến 0,33.10
-3
H.
C. 1,85.10
-3
H đến 0,33H. D. 5.10
-6
H đến 28,7.10
-3
H.
Câu 10 : Một mạch dao động LC lí tởng đang dao động tự do. Biết điện tích cực đại trên tụ là Q

.I
0
. D. 3

.10
8
I
0
.Q
0
.
Câu 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ bên.
Các điện áp hiệu dụng trên các đoạn mạch
ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2009 ca BGD&T
A R
0
B
A R
1
C
1
M R
2
C
2
B
VT Lí 12 THI TH I HC ( S19)
biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
DD 0974236501 mail :
là U

1
/R
2
= C
2
/C
1
. D. R
1
/R
2
= C
1
/C
2
.
Câu 12 : Chất điểm M dao động điều hoà theo phơng trình x = 2,5cos(10

t +

/2) cm. Tốc độ trung bình
của M trong một chu kì dao động là
A. 50 cm/s. B. 50 m/s. C. 250 cm/s. D. 25 m/s.
Câu 13 :
Cho hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số, cùng biên độ
2
cm và có các pha ban đầu
lần lợt là
2
3

Câu 15 :
Cho mạch điện RLC nối tiếp. Biết R = 20
3

; C =
3
10
4


F và cuộn dây thuần cảm có L =
0,6

H.
Điện áp đặt vào mạch u = 200
2
cos(100

t+
4

) (V). Biểu thức của dòng điện là
A.
i = 5
2
cos(100

t +
5
12

Câu 16 : Công thoát electron của một quả cầu kim loại là 2,36eV. Chiếu vào quả cầu bức xạ có bớc sóng
0,3àm. Nếu quả cầu ban đầu trung hòa về điện và đặt cô lập thì điện thế cực đại mà nó có thể đạt
đợc là
A. 1,53 V. B. 1,78 V. C. 1,35 V. D. 1,1 V.
Câu 17 : Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lợng của
con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
A.

6%. B.

3%. C.

9%. D.

94%.
Câu 18 : Cho đoạn mạch RL nối tiếp, điện áp đặt vào mạch có U
0
= 300V, f = 50Hz, điện áp hiệu dụng U
R
= 100 V, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 50
10
V, công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100
W. Điện trở thuần của cuộn dây và độ tự cảm của cuộn dây là
A.
75

và L =
1

H.

o
(coi
là góc bé), theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Biết chiết suất
của màu đỏ và màu tím đối với lăng kính lần lợt là n
đ
= 1,50 và n
t
= 1,60. Góc hợp bởi tia đỏ và tia
tím sau khi ra khỏi lăng kính là
ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2009 ca BGD&T
A R
0
B
VT Lí 12 THI TH I HC ( S19)
biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
DD 0974236501 mail :
A. 1,5
o
. B. 0,3
o
. C. 1,8
o
. D. 3
o
.
Câu 21 : Một tấm nhôm mỏng, trên có rạch hai khe hẹp song song S
1
và S
2
, đặt trớc một màn M, cách một

A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB nh hình vẽ. Hộp kín X
chứa 1 trong 3 phần tử R, L, C. Biết dòng điện qua mạch
luôn nhanh pha so với điện áp hai đầu mạch. Hộp X chứa
A. L. B. R. C. C. D. L hoặc C.
Câu 24 : Khoảng cách i giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trong hệ vân giao thoa trong thí
nghiêm hai khe Y-âng đợc tính theo công thức
A.
aD
i

=
. B.
i
aD

=
. C.
a
i
D

=
. D.
D
i
a

=
.

L
= R. B. Z
L
> Z
C
. C. Z
L
< Z
C
. D. Z
L
= Z
C
.
Câu 27 : Khi điện áp giữa hai cực của ống phát tia Rơnghen là U
1
= 16 000V thì vận tốc cực đại của
electron lúc tới anốt là v
1
. Bỏ qua vận tốc ban đầu của electron. Để vận tốc cực đại của electron
khi tới anốt là v
2
= 2v
1
thì phải tăng thêm điện áp giữa hai cực của ống lên
A. 64 000V. B. 48 000V. C. 32 000V. D. 16 000V.
Câu 28 : Biên độ sóng là
A. quãng đờng mà mỗi phần tử của
môi trờng đi đợc trong 1s.
B. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc

biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 31 :
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. Trong đó R = 50

; cuộn dây thuần cảm L =
3
2

H; tụ C có điện
dung thay đổi đợc; điện áp đặt vào mạch có U
0
= 240
2
V và tần số f = 50Hz. Khi điều chỉnh
điện dung C thì có một giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ bằng
A. 120V. B. 240V. C. 480V. D. 120
2
.
Câu 32 : Một nguồn điểm phát sóng trong không gian với công suất và tần số không đổi. Coi môi trờng
truyền sóng là tuyệt đối đàn hồi. Phần tử N của môi trờng cách nguồn sóng một khoảng r dao
động với biên độ a. Phần tử M của môi trờng cách nguồn sóng một khoảng 2r dao động với biên
độ là
A. a/4. B. a. C. a/8. D. a/2.
Câu 33 : Chọn câu Đúng: Trong hiện tợng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đa
đến
A. sự giải phóng một cặp electron và
lỗ trống.
B. sự phát ra một phôtôn khác.
C. sự giải phóng một electron liên

1mH. Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là
A.

1,6 MHz. B. 19,8 Hz. C. 6,3.10
7
Hz. D.

0,05 Hz.
Câu 36 : Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phơng dao động. Biên độ của
dao động tổng hợp không phụ thuộc vào
A. tần số chung của hai dao động. B. biên độ của dao động thứ nhất.
C. biên độ của dao động thứ hai. D. độ lệch pha của hai dao động.
Câu 37 : Cho mạch điện RLC nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu mạch là u = 10cos

t (V), thì điện áp hai
đầu điện trở R là u
R
= 5cos

t (V). Khi đó chu kì của dòng điện là
A. T = 0,2

. B.
T = 1/(2

LC
).
C. T = 2

LC

VT Lí 12 THI TH I HC ( S19)
biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
DD 0974236501 mail :
420Hz, có cùng biên độ a = 2mm và cùng pha ban đầu. Vận tốc truyền âm trong không khí là v =
336m/s. Xét hai điểm M, N nằm trên đoạn S
1
S
2
và cách S
1
lần lợt là 4m và 5m. Khi đó:
A. tại M nghe đợc âm rõ nhất còn tại N
không nghe đợc âm.
B. tại N nghe đợc âm rõ nhất còn tại M không nghe đ-
ợc âm.
C. tại cả M và N không nghe đợc âm. D. tại cả M và N đều nghe đợc âm rõ nhất.
Câu 42 :
Biết bớc sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Ban-me là


= 0,656
à
m,


= 0,486
à
m,



không đổi). Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp u = U
0
sin

t (V); với

có giá trị thay
đổi, U
0
không đổi. Khi

=

1
= 200

rad/s; hoặc

=

2
= 50

rad/s thì dòng điện qua mạch có
giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cờng độ dòng hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số góc



A. 40


cos(2.10
7
t) A;
q = 2.10
-9
sin(2.10
7
t) C.
C. i = 8.10
-3
cos(2.10
7
t +
/ 4

) A;
q = 4.10
-9
sin(2.10
7
t -
/ 2

) C.
D. i = 8.10
-2
cos(2.10
7
t -
/ 4

rad/s; 2 cm. D. 10

rad/s; 3 cm.
Câu 47 :
Chiếu lần lợt hai ánh sáng có bớc sóng
1

= 0,47
à
m và
2

= 0,60
à
m vào bề mặt một tấm kim
loại thì thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,72
à
m. B. 0,58
à
m. C. 0,62
à
m. D. 0,66
à
m.
Câu 48 : Cho đoạn mạch xoay chiều không
phân nhánh RLC cuộn cảm có r

0;
u

à
m và 0,48
à
m. D. 0,40
à
m và 0,48
à
m.
Câu 50 : Một tụ điện có điện dung C = 8nF đợc nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc vào hai đầu cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH. Cờng độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là
A. 1,2 mA. B. 12 mA. C. 0,12 mA. D. 1,2 A.
Phần II. Ch ơng trình nâng cao : Từ câu 51 đến câu 60.
ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2009 ca BGD&T
A R F L r D C B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status