Hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Kỹ thuật Huy Trung - Pdf 26

B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp - NguyÔn ThÞ Minh Ph¬ng – KT9A
MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT iv
DANH MỤC BẢNG v
DANH MỤC BIỂU MẪU vi
DANH MỤC SƠ ĐỒ vii
iv
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp - NguyÔn ThÞ Minh Ph¬ng – KT9A
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt Giải thích
TNHH
SXTM&DV
KKTX
NVL
TSCĐ
TSLĐ
VCSH
BHYT
BHXH
KPCĐ
GTGT

Trách nhiệm hữu hạn
Sản xuất thương mại và dịch vụ
Kiểm kê thường xuyên
Nguyên vật liệu
Tài sản cố định
Tài sản lưu dộng
Vốn chủ sở hữu
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm xã hội

toỏn k toỏn vt liu trong quỏ trỡnh luõn chuyn nhm trỏnh mi s lóng phớ
khụng cn thit. T ú giỳp cho s xỏc nh nhu cu nguyờn vt liu d tr
(tn kho) mt cỏch hp lý trỏnh ng vn.
Nhn thc c tm quan trng ca cụng tỏc qun lý nguyờn vt liu
do ú em ó la chn ti Hon thin cụng tỏc k toỏn nguyờn vt liu
ti Cụng ty TNHH Thng mi v Dch v K thut Huy Trung lm
ti cho chuyờn tt nghip ca mỡnh.
1
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Nguyễn Thị Minh Phơng KT9A
Ni dung chuyờn gm 3 chng:
Chng 1: c im v t chc qun lớ nguyờn vt liu ti Cụng ty
TNHH Thng mi v Dch v K thut Huy Trung
Chng 2: Thc trng k toỏn nguyờn vt liu ti Cụng ty TNHH
Thng mi v Dch v K thut Huy Trung
Chng 3: Hon thin k toỏn nguyờn vt liu ti Cụng ty TNHH
Thng mi v Dch v K thut Huy Trung
Trong quỏ trỡnh thc tp ti Cụng ty TNHH Thng mi v Dch v K
thut Huy Trung , em ó c Ban Giỏm c cng nh ton th CBCNVC
trong Cụng ty nhit tỡnh giỳp v mi mt, nht l phũng ti chớnh k toỏn
ó giỳp em i sõu nghiờn cu v chuyờn ngnh k toỏn nguyờn vt liu.
c bit l s hng dn nhit tỡnh ca giỏo viờn hng dn Phm Th
Quyờn ó giỳp em hon thnh chuyờn tt nghip c ỳng hn.
Em rt mong nhn c s b sung ca cụ giỏo Phm Th Quyờn
cựng cỏc thy cụ giỏo trong Khoa K toỏn chuyờn tt nghip ca em
c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n s hng dn tn tỡnh ca cụ giỏo Phm
Th Quyờn cựng tp th cỏc cụ chỳ Cụng ty TNHH thng mi dich v ó
giỳp em hon thnh chuyờn ny.
H Ni, ngy 28 thỏng 05 nm 2011
Sinh viờn: Nguyn Th Minh Phng

B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp - NguyÔn ThÞ Minh Ph¬ng – KT9A
với biến đổi của chi phí vật liệu. Việc sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả nguyên
vật liệu là biện pháp tích cực (thuộc về yếu tố chủ quan của Công ty) góp
phần nâng cao hiệu quả sản xuất nhằm hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi nhuận
cho doanh nghiệp. Muốn vậy, doanh nghiệp phải quản lý tất cả các khâu từ
khâu thu mua, dự trữ, bảo quản đến khâu sử dụng nguyên vật liệu.
1.1.1 Phân loại nguyên vật liệu tại Công ty TNHH Thương mại và Dịch
vụ Kỹ thuật Huy Trung
Vật liệu mà Công ty sử dụng gồm nhiều loại khác nhau về công dụng
và chất lượng. Tại công ty, căn cứ vào công dụng của vật liệu trong quá trình
sản xuất, vật liệu được chia thành các loại sau:
- Nguyên vật liệu chính: Đồng phi 8, đồng phi 3, tôn, nhựa PVC, sơn
cách điện.
- Nguyên vật liệu phụ: Hạt nhựa, sơn, bột chống dính, sợi PP…
- Nhiên liệu: Dầu APP- 40HDSF/cc, dầu APP- SW10, dầu APP- 90
EO, Mỡ APP Litol 3 (Mỡ láp), Dầu HLP Z46, Dầu thuỷ lực HL46, Dầu làm
mát NC- 07…
- Phụ tùng: Gồm các phụ tùng chi tiết dễ thay thế sửa chữa, máy
móc thiết bị sản xuât, phương tiện vận tải như: các loại vòng bi, dây
curoa, bánh dẫn…
- Phế liệu thu hồi: Dây đồng, nhôm các loại
1.1.2 Danh mục và mã hóa nguyên vật liệu tại Công ty TNHH Thương
mại và Dịch vụ Kỹ thuật Huy Trung
Với việc tổ chức công tác kế toán bằng hệ thống kế toán máy nên Công
ty đã có thể quản lý nguyên vật liệu một cách hiệu quả, tiện lợi. Căn cứ công
dụng của từng loại vật tư, Công ty đã tiến hành phân nhóm và mã hóa cho
từng loại nguyên vật liệu (Bảng 1.1) như sau:
4
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp - NguyÔn ThÞ Minh Ph¬ng – KT9A
Bảng 1.1 Bảng danh mục mã hóa một số vật tư chủ yếu của công ty

Sơn phủ các màu
Kg
BCD01→ BCD05
Bột chống dính
Kg
HPP Hạt pp Kg
Nhiên
Liệu
DAU01→ DAU12
Dầu Diezel, xăng A92…
lít
GAS01 Gas hoá lỏng LPG Kg
THK01 ác quy Cái
Phụ tùng
thay thế
LDE01→ LDE02
Long đen
Cái
CDL01→ CDL10
Cplie, cutren
Cái
LDC Dao cắt Cái
… … …
( Nguồn Phòng vật tư công ty)
1.2. §ặc điểm luân chuyển nguyên vật liệu tại Công ty TNHH Thương
mại và Dịch vụ Kỹ thuật Huy Trung
1.2.1 Phương pháp tính giá nguyên vật liệu tại công ty
Phương pháp đánh giá là sử dụng thước đo tiền tệ để biểu hiện giá trị
của nguyên vật liệu theo những nguyên tắc nhất định, đảm bảo yêu cầu chân
thực và tính thống nhất.

Giỏ tr ca NVL trc
khi ch bin
+
Chi phớ
ch bin
- i vi vt liu thu hi (ph liu thu hi): Giỏ tr thc t ca chỳng
c tớnh bng giỏ bỏn thc t ca ph liu trờn th trng.
1.2.2 H thng kho tng bo qun nguyờn vt liu ca cụng ty
H thng kho u c trang b khỏ y phng tin cõn, o, ong
m to iu kin tin hnh chớnh xỏc cỏc nghip v qun lý , bo qun
cht ch vt liu. Cụng ty cú cỏc kho hng chớnh bo qun nguyờn vt liu
(Bng 1.2) nh sau:
6
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Nguyễn Thị Minh Phơng KT9A
Bng 1.2 Bng h thng kho hng chớnh bo qun nguyờn vt liu ca
Cụng ty TNHH Thng mi v Dch v K thut Huy Trung
Mó kho Tờn kho
KHB Kho PX dõy cỏp
KHC Kho vt t hng hoỏ
KHV Kho PX ch to
(Ngun phũng vt t cụng ty)
Ngoi ra Cụng ty cũn xõy dng ni quy ca kho v an ton lao ng,
quy nh ra vo, xut nhp hng hoỏ, vt t. Nhng quy nh trong vic nhp
xut nguyờn vt liu v vic xỏc nh trỏch nhim vt cht trong trng hp
hao ht, h hng, tht thoỏt thỡ ngi c ch nh qun lý kho chu trỏch
nhim vt cht trc Cụng ty.
1.3 T chc qun lớ nguyờn vt liu ti cụng ty TNHH Thng mi v
Dch v K thut Huy Trung
1.3.1 Qun lớ NVL khõu thu mua
Do c thự ca cụng ty l sn xut v thng mi luụn phi gn vi

có trong thành phẩm, trong mỗi đơn dặt hàng của khách. Đồng thời trong
khâu sử dụng tổ chức tốt việc ghi chép phản ánh tình hình xuất dùng, sử
dụng nguyên vật liệu.Sử dụng hợp lý, tiết kiệm trên các định mức tiêu hao
đã đề ra. Cụ thể ta có thể xem xét (Bảng 1.3) một số chỉ tiêu định mức tiêu
hao như sau:
8
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Nguyễn Thị Minh Phơng KT9A
Bng 1.3 Bng ch tiờu sn xut dõy cỏp in ca Cụng ty TNHH Thng
mi v Dch v K thut Huy Trung
Phõn xng
Ch tiờu
Hong Long Thỏi Hng An Lc
Nha PVC (m3/TSP) 0.93 0.85 1.1
in (Kwh/TSP) 12.5 5 30
Than sy (Kg/TSP) 32
Du (L/TSP) 4 7
(Ngun phũng kinh t k thut)
Qun lớ nguyờn vt liu theo h thng nh mc ni b rt quan trng trong
vic phn u h giỏ thnh sn phm v tng tớch ly cho Cụng ty v nú ph thuc
nhiu vo ý thc lm vic ca ngi lao ng. Ngoi ra cụng ty cũn ban hnh quy
ch x lý cỏc trng hp thc hin tt hoc vi phm nh mc chi phớ nhm gn
trỏch nhim v quyn li ca ngi lao ng vi li ớch tp th.
1.3.4 Qun lớ NVL khõu d tr
Trong vic hch toỏn ti kho v ti phũng k toỏn u m bo thc
hin y cỏc quy nh v th tc nhp, xut v luõn chuyn chng t. Mi
loi vt liu c phn ỏnh trờn cỏc ti khon riờng nhm giỳp cho vic theo
dừi nhp xut tn. nh k tin hnh kim kờ nu phỏt hin NVL tn ng
nhiu hoc kộm phm cht, tỡm hiu nguyờn nhõn v xut bin phỏp gii
phỏp hp lý, trỏnh tỡnh trng cung ng vt liu khụng kp thi nh hng ti
tin sn xut hay tỡnh trng ng vn do vt liu tn ng quỏ nhiu,

+ Th kho tin hnh nhp kho, kim tra s lng trờn phiu vi s
lng thc nhp, nu chớnh xỏc thỡ ký phiu nhp kho, ghi th kho, chuyn
phiu nhp kho cho k toỏn. Nu cú chờnh lch thỡ chuyn cho k toỏn sa li
ri tin hnh nhp kho.
+ K toỏn kim tra trờn phiu nhp kho, nu thụng tin ghi s v lu
mt liờn, mt liờn dựng thanh toỏn giao cho khỏch hng.
10
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Nguyễn Thị Minh Phơng KT9A
- Th tc mua vt t
+ Ly bỏo giỏ vt t ca cỏc nh cung cp
+ Lp biờn bn phờ duyt giỏ (nhm a ra quyt nh chn nh cung ng)
+ Liờn h vi nh cung cp tu theo yờu cu hai bờn cú th lp hp ng
hoc khụng.
- Cỏc loi chng t cn thit:
+ Hp ng kinh t
+ Biờn bn hp hi ng giỏ
+ Biờn bn kim nghim vt t
+ Hoỏ n mua hng
+ Biờn bn thanh lý hp ng
+ Phiu nhp kho.
thy rừ hn th tc nhp kho vt t ta i tỡm hiu quỏ trỡnh nhp
kho ca 2 loi nguyờn vt liu sau: ng phi 8 v ng phi 3 nh sau
Biu mu 01- Mu biu yờu cu nhp vt t
Cụng ty TNHH Thng mi v Dch
v K thut Huy Trung
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
PHềNG KHVT c lp - T do - Hnh phỳc
S: KH-VT
YấU CU NHP VT T
Ngy 22 thỏng 9 nm 2010

hi ng giỏ thng nht ni dung sau:
- Duyt giỏ mua hng ca Cụng ty C phn Tin H
- Chi tit gm:
STT Tờn vt t VT S lng n giỏ Thnh tin
1
Dõy ng 8
Kg 1.690 41.600 70.304.000
2
Dõy ng 3
Kg 2.210 39.000 86.190.000
Tng 156.494.000
Bng ch: Mt trm nm mi sỏu triu bn trm chớn mi bn nghỡn ng
(n giỏ trờn cha bao gm thu giỏ tr gia tng)
Trnh Vn Ton Minh Tõm V Th Linh
Biu mu 03 - Mu Hoỏ n giỏ tr gia tng
Ch tch hi ng giỏ y viờn y viờn
12
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp - NguyÔn ThÞ Minh Ph¬ng – KT9A
Đơn vị bán: Công ty Cổ phần Tiến Hà
Địa chỉ: Số 48 Đông Anh Hà Nội số TK: 012577948
Điện thoại: 043.9680085
Fax:
Mã số thuế: 0100101114-1
Họ tên nguời mua hàng: Đỗ Minh Tâm
Đơn vị mua: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Kỹ thuật Huy Trung
Địa chỉ: Ngã 3 bê tông Chèm, Cổ Nhuế, Hà Nội
Hình thức thanh toán: Trả tiền sau

STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3=2x1

Ban kim nghim gm:
ễng (b): Nguyn Xuõn Din
ễng (b): Minh Tõm
ễng (b): Phm Trung Hon
ễng (b): o Th Hi
ễng (b): Chu Bỏ Hng
i din Phũng K thut
i din Phũng K hoch vt t
i din Phũng K toỏn
Th kho
i din Cụng ty CP Tin H
ó kim nghim cỏc loi vt t sau:
STT Vt t
Phng
thc kim
nghim
VT
SL
theo
hoỏ
n
Kt qu kim
nghim
Ghi chỳ
SL
ỳng
QCPC
SL
khụng
ỳng

Người giao hàng: Chu Bá Hưng Có: 331
Đơn vị: Công ty CP Tiến Hà
Nội dung: Nhập dây đồng φ 8, dây đồng φ 3 của Công ty Tiến Hà theo HĐ05/HĐ-
KT ngày 28/09/2010
Kho: Kho nguyên vật liệu Dây đồng
STT
Mã vật

Tên vật tư ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 DOP08
Dây đồng φ
8
Kg 1.690 41.600 70.304.000
2 DOP03
Dây đồng φ
3
Kg 2.210 39.000 86.190.000
Tổng 156.494.000
Bằng chữ: Một trăm năm mươi sáu triệu bốn trăm chín mươi bốn nghìn đồng
Nhập, ngày 01 tháng 10 năm 2010
Người giao hàng Người lập phiếu Kế toán trưởng Thủ kho
15
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp - NguyÔn ThÞ Minh Ph¬ng – KT9A
Biểu mẫu 06 – Mẫu phiếu yêu cầu nhập khẩu
Công ty TNHH Thương mại và
Dịch vụ Kỹ thuật Huy Trung
PHIẾU YÊU CẦU NHẬP KHẨU
Người yêu cầu: Nguyễn Xuân Diễn
Phòng kỹ thuật
1. Mục đích nhập khẩu:

x Packinglist x Invoice
Người giao nhận
Đỗ Minh Tâm Điện thoại:
Đợn vị giao nhận

x Công ty Thuê ngoài

Người phụ trách
Nguyễn Xuân Diễn Điện thoại
Người lập Người nhận Bộ phận kho Bộ phận VTXNK
17
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp - NguyÔn ThÞ Minh Ph¬ng – KT9A
Biểu mẫu 08 – Sổ theo dõi nhà cung ứng
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Kỹ
thuật Huy Trung
SỔ THEO DÕI NHÀ CUNG ỨNG (NƯỚC NGOÀI)
Năm 2010
Tên nhà cung ứng: SungHo - Hàn Quốc
Loại hình vật tư cung ứng: Nhựa PVC
Người theo dõi: Đỗ Minh Tâm
STT Số HĐ/PO
Ngày
tháng
Thời
gian
giao
hàng
Số
lượng
Giá cả

Địa chỉ:
Nội dung: Nhập hàng theo HĐ 0734 (ngày 07/10/2010)
Kho: KHB – Kho vật tư
ST
T
Tên vật tư Mã ĐVT
Số l-
ượng
Đơn giá Thành tiền
1 Nhựa PVC
PVC0
1
Kg 2.145 23.779 51.005.955Tổng cộng tiền hàng 51.005.955
Tổng chi phí 0
Tổng tiền thanh toán 51.005.955
Thuế nhập khẩu
1.530.17
9
Tổng cộng
52.536.13
4
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
5.253.61
3
Cộng
57.789.74
7

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Phòng KHVT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: KH-VT
PHIẾU ĐỀ NGHỊ CẤP VẬT TƯ
Ngày 03 tháng 10 năm 2010
Người đề nghị: Vũ Thị Yên
Bộ phận: Phân xưởng sản xuất Dây cáp
Lý do xuất kho: Dùng cho sản xuất Dây cáp

STT Tên vật tư ĐVT Số lượng Ghi chú
1
Dây đồng φ 8
Kg 1.690
2
Dây đồng φ 3
Kg 2.000
Phòng KHVT Thủ kho Người đề nghị
Biểu mẫu 11- Mẫu Phiếu xuất kho
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Kỹ
MS : 02 VT Ban hành theo mẫu
21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status