Bài tập trắc nghiệm khách quan rượu-phenol-amin - Pdf 26

ML
Bµi tËp tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
rîu-phenol-amin
Câu hỏi 1: Hợp chất X có công thức phân tử C
8
H
8
O
3
. X thuộc nhóm hợp chất nào sau đây:
A. Rượu ; B. Phenol
C. Anđehit; D. Xeton; E. Este

Câu hỏi 2: Đun nóng một rượu X với H
2
SO
4
đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức
tổng quát của X là:
A. C
n
H
2n+1
CH
2
OH ; B. RCH
2
OH
C. C
n
H

O
x
; D. C
n
H
2n+1
OH

Câu hỏi 5: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
?
A. 2-metyl buten-1 ; B. 3-metyl buten-1
C. 2-metyl buten-2 ; D. 3-metyl buten-2

Câu hỏi 6: Nếu cho biết Y là một rượu, ta có thể xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn của X
như sau:
A. C
n
H
2n+2
O; C
n
H
2n+1
-OH
B. C

C. Rượu thơm. ; D. Phenol

Câu hỏi 9: Cho biết số đồng phân nào của rượu no, đơn chức từ C
3
đến C
5
khi tách nước không tạo ra các anken
1
ML
đồng phân?
A. C
3
H
7
OH: 2 đồng phân; C
4
H
9
OH: 3 đồng phân; C
5
H
11
OH: 3 đồng phân.
B. C
3
H
7
OH: 1 đồng phân; C
4
H

y-2
-> A
1
-> B
1
-> Glixerin
A. C
2
H
4
O
2
; B. Rượu n-propylic và rượu iso propylic
C. Etyl metyl ete ; D. Metyl fomiat
Câu hỏi 11: Đun nóng glixerin với một tác nhân loại nước (ví dụ KHSO
4
) ta được chất E có tỉ khối hơi so với nitơ bằng
2, biết E không tác dụng với Na và trong phân tử không có mạch vòng. Cho biết công thức cấu tạo của E ?
A. CH≡C-CH
2
-OH
B. CH
2
=C=CH-OH
C. CH
2
=CH-COH
D. Cả A, B, C đều đúng .
Câu hỏi 12: Có những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát C
n

n
H
2n-2
O
z

Câu hỏi 14:

Câu hỏi 15: Cho hỗn hợp Z gồm 2 rượu có công thức C
x
H
2x+2
O và C
y
H
2y
O biết: x + y - 6 và y ≠ x ≠ 1. Công thức
phân tử hai rượu là:
A. C
3
H
8
O và C
5
H
10
O ; B. CH
4
O và C
3

. Hơi của Y, X có khối lượng riêng là 5,447 g/lit (ở
0
0
C, 1 atm). X là hợp chất tạp chức có phản ứng tráng gương; Y là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic. Xác định
công thức cấu tạo của X, Y.
A. C
6
H
4
(CHO)
2
và C
6
H
5
OH ; B. HO-C
6
H
3
-CHO và C
6
H
5
OH
C. C
6
H
4
(OH)
2

H
5
-CH
2
-OH ; B. C
6
H
5
OH
C. C
6
H
4
(CH
3
)OH ; D. Kết quả khác
Câu hỏi 20: Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân?
A. Rượu iso-butylic ; B. 2-metyl propanol-2
C. Butanol-1 ; D. Butanol-2
Câu hỏi 21:

Câu hỏi 22: Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng ; B. Độ sôi tăng, khả nặng tan trong nước giảm
C. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng ; D. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
Câu hỏi 23: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH
3

NH < NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< (CH
3
)
2
NH < CH
3
NH
B. (C
6
H
5
)
2
NH < C
6
H
5
NH
2
<NH
3
< CH

NH
D. Cả A, B, C đều sai
Cõu hi 24: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng:
A. Anilin l baz yu hn NH
3
vỡ nh hng hỳt electron ca nhõn lờn nhúm NH
2
bng hiu ng liờn hp.
B. Anilin khụng lm i mu giy qu tớm m.
C. Anilin tỏc dng c vi HBr vỡ trờn N cũn d ụi electron t do.
D. Nh cú tớnh baz, anilin tỏc dng c vi dung dch Br
2

Cõu hi 25: Các chất A , B, C trong sơ đồ sau lần lợt là :

Cõu hi 26:

Cõu hi 27: Cho s chuyn húa sau:
HO-CH
2
-COONa -> B -> C -> D ->C
2
H
5
OH
Cỏc cht B, C, D cú th l:
A. CH
3
OH; HCHO v C
2


Câu hỏi 29:

Câu hỏi 30: Cho các phản ứng sau:
(A) + (B) -> (C) + (D)
(C) + (E) -> Nhựa phenol fomanđehit
(E) + O
2
-> (H)
(I) -> (J) + K) .(J) -> (L)
(L) + Cl
2
-> (M) + (B)
(M) + (N) -> (C) + (D)
Natri + (F) -> (N) + (K)
Các chất A, I, M có thể là:
A. C
2
H
5
ONa; C
2
H
6
Cl và C
2
H
5
Cl ; B. C
6

(G) + (H
2
)-> (B)
(G) + [O] + H
2
O -> (I)
(I) + (J) -> TNG + H
2
O
Các Chất A, D, G có thể là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
; CH
2
=CH
2
và CH≡C-CH
2
OH
B. CH
3
COOC
4
H
9
; CH

Câu hỏi 33:

Câu hỏi 34: Cho biết sản phẩm hình thành khi đun nóng C
3
H
7
OH và hơi HBr?
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
Br và H
2
O ; B. CH
3
OH ub>-CH
2
Br và CH
3
CH
2
Br
C. BrCH
2
-CH
2
-CH
2

6
H
5
ONa ta sẽ được C
6
H
5
OH kết tủa .
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ.
A (1), (2) ; B. (2), (3)
C. (3), (1) ; D. (1), (2), (3), (4)

Câu hỏi 36:
6
ML

Câu hỏi 37:

Câu hỏi 38: Một rượu đa chức no X có số nhóm -OH bằng số’ nguyên tử cacbon với xấp xỉ 10% hiđro theo khố’i
lượng. Đun nóng X với chất xúc tác và nhiệt độ thích hợp để tách loại nước thì thu được một chất hữu cơ Y có M
Y
= Mx
- 18. Kết luận nào dưới đây hợp lí nhất?
A. Y là etanal CH
3
-CHO ; B. X là glixerin C
3
H
5
(OH)

A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH ; B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH ; D. C
2
H
5
OH và C
4
H

; B. C
3
H
6
(OH)
2

C. C
4
H
8
(OH)
2
; D. C
2
H
4
(OH)
27
ML
Câu hỏi 43: Cho 12,8 gam dung dịch rượu Y (trong nước có nồng độ 71 ,875% tác đụng với một lượng thừa natri
thu được 5,6 lít khí (đktc). Biết tỉ khối hơi của Y đối vớii NO
2
bằng 2. Tìm công thức cấu tạo của Y.
A. C
2
H


C. C
3
H
6
(OH)
2
; D. C
3
H
5
(OH)
2 Câu hỏi 45: Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng Na
vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H
2
ở đktc. Xác định công thức phân tử của hai rượu trên.
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH ; B. C
2
H
5
OH và C

3
H
6
(OH)
2
; B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
2
H
4
(OH)
2
và C
3
H
5
(OH)
3
; D. Kết quả khác.
Câu hỏi 47: Một rượu no đơn chức A có tỉ khối hơi đối với rượu no B là 0,5. Khi cho cùng khối lượng A và B tác
dụng với natri dư thì thể tích khí thoát ra từ B lớn gấp 1,5 từ A. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam
mỗi rượu thì thu được 7,84 lít khí CO
2
đo ở đktc. Cho biết công thức cấu tạo 2 rượu trên?

2
. Mặt khác
khi cho 0,1 mol A tác dụng với kali cho 3,36 lít khí (đo ở đktc). Tìm công thức cấu tạo thu gọn của A.
A. C
2
H
4
(OH)
2
; B. C
3
H
6
OH
C. C
3
H
7
OH ; D.C
3
H
5
(OH)
3

Câu hỏi 49: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO
2
và 2,7 gam H
2
O. X phản

2
H
6
O)
n
; B. (C
4
H
10
O)
n
C. (C
3
H
8
O)
n
; D. Kết quả khác.
Câu hỏi 51: Ba rượu X, Y, Z đều bền, không phải là các chất đồng phân. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO
2
, H
2
O
theo tỉ lệ mol n
CO2
: n
H2O
= 3 : 4. Vậy công thức phân tử của 3 rượu là:
A. C
2

8
O
2
, C
3
H
8
O
3
; D. C
3
H
6
O , C
3
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
38
ML
Câu hỏi 52: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO


Câu hỏi 53: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO
2
và H
2
O với số mol như nhau
và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì
được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A. CH
3
-CH
2
-OH ; B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH .
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH . ; D. CH
2
=CH-CH
2
-OH .

Câu hỏi 54: Một hợp chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy một

: n
H2O
= 3 : 4.Công thức phân tử của 2 rượu là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O ; B. C
2
H
6
O
2
và C
4
H
10
O
2
C. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O ; D. CH

H
6
N ; B. C
4
H
8
N
C. C
4
H
9
N ; D. C
3
H
7
N

Câu hỏi 58: Đốt hoàn toàn một amin thơrn bậc nhất X thu được 1,568 lít khí CO
2
, 1,232 lít hơi nước và 0,336 lít khí
trơ.Để trung hòa hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch. HCL 0,75M. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Xác định công thức
phân tử của X:
A. C
6
H
5
NH
2
; B. (C
6

5
N
C. C
2
H
7
N ; D. C
4
H
11
N

Câu hỏi 60:
9
ML

Câu hỏi 61: Khi đun nóng m
1
gam rượu X với H
2
SO
4
đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được m
2
gam
một chất hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X là 0,7 (Biết hiệu suất phản ứng 100%). Tìm công thức cấu tạo của rượu X.
A. C
2
H
5


B. C
3
H
7
OH; C
3
H
7
Br và C
3
H
6
C. C
4
H
9
OH; C
4
H
9
Br và buten-1, cis buten-2, trans-buten-2
D. Kết quả khác.
Câu hỏi 63: Đun 2,72 gam hỗn hợp gồm 2 rượu với H
2
SO
4
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp
khí gồm olefin liên tiếp. Trộn 2 olefin này với 24,64 lit không khí (đo ở 0
0

A. C
2
H
5
OH ; B. C
4
H
9
OH
C. CH
3
OH ; D. Kết quả khác
Câu hỏi 66: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được 21,6 gam nước và
72 gam hỗn hợp 3 ête. Biết 3 ête thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của
2 rượu là:
A. C
3
H
7
OH và CH
3
OH ; B. C
2
H

A. C
2
H
5
OH và CH
3
OH ; B. C
3
H
7
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH
C. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-OH ; D. CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH

Câu hỏi 68: Cho V lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp

2
-OH và C
4
H
9
OH
C. CH
2
=CH-OH; CH
3
OH và C
2
H
5
OH ; D. Kết quả khác
Câu hỏi 69: Cho chất hữu cơ X chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức. Nếu đốt cháy một lượng X thu được
số mol H
2
O gấp đôi số mol CO
2
. Còn cho X tác dụng với Na cho số mol H
2
bằng ½ số mol X đã phản ứng. Xác định
công thức cấu tạo của X.
A. CH
3
OH ; B. C
2
H
4

2
CHO
C. C
2
H
4
(OH)
2
; D. Kết quả khác
Câu hỏi 71: Hai chất hữu cơ A và B cùng chứa các nguyên tố C, H, O. Khi đốt cháy mỗi chất đều phải dùng một
lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi có trong mỗi chất và thu được lượng khí CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ khối lượng CO
2
so với
khối lượng nước = 22/9. Xác định công thức đơn giản của mỗi chất.
A. C
2
H
6
O ; B. C
3
H
6
O và C
4
H
8

-CH=CH-CH
3
C. CH
2
=CH-OH ; D. Kết quả khác
Câu hỏi 73: Khi phân tích chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O thì có: m
C
+ m
H
= 3,5m
O

Công thức đơn giản của A là:
A. CH
4
O ; B. C
2
H
6
O
C. C
3
H
8
O ; D. C
4
H
8
O


OH và CH
3
OH ; D. Kết quả khác
Câu hỏi 75: Một hợp chất B chứa C, H, O có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Khi phân tích a
gam B, thấy tổng khối lượng cacbon và hiđro trong đó là 0,46 gam. Để đốt cháy hoàn toàn a gam này cần 0,896 lít O
2
(ở
đtktc). Các sản phẩm của phản ứng cháy được hấp thụ hoàn toàn khi cho chúng đi qua bình đựng dung dịch NaOH dư,
thấy khối lượng bình tăng lên 1,9 gam. Cho biết công thức phân tử của chất B.
A. C
2
H
6
O ; B. C
2
H
6
O
2

11
ML
C. C
7
H
8
O
2
; D. Câu C đúng.
Câu hỏi 76: Một rượu no X, khi đốt cháy 1 mol X cần 2,5 mol O

2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH ; D. Kết quả khác
Câu hỏi 78: Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol rượu no X mạch hở cần 5,6 gam oxi tạo ra 6,6 gam CO
2
. Hãy xác định
công thức cấu tạo thu gọn của X?
A. C
2
H
4
(OH)
2
; B. C
3
H

H
6
O ; D. CH
4
O

Câu hỏi 80: Hợp chất A (chứa C, H, O) khi phản ứng với hết Na thu được số mol H
2
đúng bằng số mol A. Mặt khác
khi cho 6,2gam a tác dụng với NaBr và H
2
SO
4
theo tỷ lệ bằng nhau về số mol của tất cả các chất, thu được 12,5gam
chất hữu cơ B với hiệu suất 100%. Trong phân tử B có chứa một nguyên tử oxi, một nguyên tử brom, còn lại là cacbon
và hiđro.Công thức cấu tạo của A, B là:
A. CH
3
-CH
2
OH và CH
3
- CH
2
-Br ; B. HO-CH
2
- CH
2
-OH và Br-CH
2

OH ; D. C
2
H
5
OH

Câu hỏi 82: Dung dịch A gồm HCl, H
2
SO
4
có pH = 2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức
no bậc 1 (có số C không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A. Tìm công thức phân tử của 2 amin.
A. CH
3
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
; B. CH
3
NH
2
và C
2
H
5

CO2
: n
H2O
= 3 : 4. Biết khối lượng phân tử của một trong hai rượu bằng 62 đv.C. Công thức của 2 rượu là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O ; B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O
C. C
2
H
6
O
2
và C
4
H
10
O

(đktc) thoát ra tối đa là:
A. 2,016 lít ; B. 4,032 lít
C. 8,064 lít ; D. 6,048 lít

Câu hỏi 87: Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO
2
và hơi nước có tỉ lệ số
mol: n
CO2
: n
H2O
= 2 : 3. Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O ; B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O
C. CH
4
O và C

A. x = n
CO2
= n
H2O
; B. x = n
H2O
- n
CO2

C. x = (n
H2O
- n
CO2
). 2 ; D. x = n
CO2
- n
H2O
; E C¶ A, B, C,D ®Òu sai

Câu hỏi 90: Khi đốt cháy các đồng đẳng của 1 loại rượu thấy tỉ lệ số mol: n
CO2
: n
H2O
tăng dần khi số nguyên tử
cacbon trong rượu tăng dần. Vậy công thức tổng quát dãy đồng đẳng của rượu, có thể là:
A. C
n
H
2n
O, n ≥ 2 ; B. C

H
2
O theo tỷ lệ mol: n
CO2
: n
H2O
= 3 : 4. Vậy công thức 3 rượu có thể là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH ; B. C
3
H
8
O, C
3
H
8
O
3
, C

H
6
O
3 Câu hỏi 93: Đun nóng rượu A với hỗn hợp NaBr và H
2
SO
4
đặc thu được chất hữu B, 12,3 gam hơi chất B chiếm
13
ML
một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ cùng nhiệt độ 56
0
C, áp suất 1 atm.
Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
OH ; B. C
2
H
5
OH
C. C
3
H
5
OH ; D. C
3

O ; D. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O

Câu hỏi 95: Khi đun nóng một rượu đơn chức A với H
2
SO
4
đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản
phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 0,7. Vậy công thức của A là:
A. C
3
H
7
OH ; B. C
2
H
5
OH
C. C
3
H
5
OH ; D. C

OH ; D. C
4
H
7
OH và C
5
H
11
OH

Câu hỏi 97: X là một rượu có chứa một liên kết đôi trong phân tử, khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60 đv.C.
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH ; B. CH
2
=CH-CH
2
-OH
C. CH
2
=CH-OH ; D. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH

2
H
5
OH và C
3
H
7
OH ; D. C
4
H
9
OH và C
3
H
7
OH

Câu hỏi 99: Cho 14,5 gam hỗn hợp X gồm một rượu no đơn chức C với một rượu D (rượu no 2 lần) tác dựng hết
với kim loại kali cho 3,92 lít (đktc) khí hiđro. Đem đốt cháy hoàn toàn 29,0 gam cũng hỗn hợp X trên thu được 52,8 gam
khícacbonic. Công thức cấu tạo 2 rượu C và D là:
A. C
2
H
5
OH và C
3
H
6
(OH)
2

Cho lượng hỗn hợp rượu này tác đụng với kali dư thu được 1,232 lít H
2
(đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Mặt khác, đốt cháy
hoàn toàn lượng hỗn hợp rượu đó thu được 7,48 gam khí CO
2
xác định công thức cấu tạo và khối lượng mỗi rượu, biết
rằng số nhóm chức trong Y nhiều hơn trong X một đơn vị. Công thức cấu tạo của hai rượu X, Y lần lượt là:
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH và C
3
H
6
(OH)
2
; B. CH
3
- CH
2
OH và C
2
H
4
(OH)
2
C. CH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status