GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại Học
Trang
1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Ngun tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng
A. phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa.
B. phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa.
C. thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổi màu.
D. phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các ion trong dung
dịch.
Câu 2: Để nhận biết ion Fe
2+
khơng dùng ion
A. OH
-
/khơng khí . B. NH
3
/khơng khí. C. SCN
-
. D. MnO
4
-
.
Câu 3: Để nhận biết ion Ba
2+
khơng dùng ion
A. SO
4
2-
. B. S
3+
và Zn
2+
khơng dùng thuốc thử
A. NH
3
. B. NaOH. C. Na
2
CO
3
. D. Na
2
S.
Câu 6: Để nhận biết sự có mặt của các ion Al
3+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Zn
2+
trong dung dịch bằng phương pháp
hóa học, cần dùng ít nhất mấy phản ứng?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 7: Cho các ion Na
+
, K
+
, NH
4
OH. B. H
2
O. C. dung dịch HCl. D. dung dịch
CH
3
COOH.
Câu 12: Có 6 gói bột: CuO, FeO, Fe
3
O
4
, MnO
2
, Ag
2
O và Fe + FeO. Chỉ dùng thêm dung dịch HCl,
có thể nhận ra được số gói đựng từng chất là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu13:Có 6 gói bột:CuO,FeO,Fe
3
O
4
,MnO
2
,Ag
2
Ovà Fe+FeO.Để nhận ra từng gói bột, cần quan sát
các hiện tượng
A. sự tạo khí. B. sự tạo kết tủa. C. màu của sản phẩm. D. cả A, B, C.
GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại Học
4
có thể dùng
A. bột Cu. B. dung dịch AgNO
3
. C. bột Cu và dd AgNO
3
. D. Cu và CaCl
2
.
Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt KCl, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl có thể dùng
A. dung dịch AgNO
3
.B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Ca(OH)
2.
D. dung
dịch Ca(OH)
2.
Câu 21: Có các dd AlCl
3
, ZnSO
4
4
. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch NH
3
. D. Dung dịch
Ba(OH)
2
.
Câu 23: Có 2 dung dịch HCl và Na
2
CO
3
. Cách nào sau đây khơng xác định được từng dung dịch ?
A. Đổ từ từ dung dịch này vào dung dịch kia. B. Cho từng dung dịch tác dụng với dung
dịch CaCl
2
.
C. Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch FeCl
3
. D. Cho từng dung dịch tác dụng với dung
dịch AgNO
3
Câu 24: (trang 233-SGK– Nâng cao) Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH
4
+
, Mg
2+
,
Fe
2+
, K
2
S, K
2
SO
3
. Chỉ dùng một
dung dịch thuốc thử là dung dịch H
2
SO
4
lỗng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt
tối đa mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 5 dung dịch.
Câu 27: Cho các dung dịch mất nhãn: Al(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, NaCl, MgCl
2
. Có các thuốc thử sau : dd
NaOH (1); dd NH
3
(2); dd Na
2
CO
Trang
3
Câu 29:Có 5 lọ mất nhãn đựng các dd: NaNO
3
, CuCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
, NH
4
Cl. dùng dd nào để nhận
biết các dd trên
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO
3
. C. Dung dịch H
2
SO
4
. D. Dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu30:Có 5 lọ đựng từng dd NaHSO
4
, KHCO
3
, Na
, Ba(HCO
3
)
2
,
NaCl. Bằng dung dịch Ba(HCO
3
)
2
có thể nhận ra được dung dịch
A. NaHSO
4
. B. Na
2
SO
3
. C. KHCO
3
. D. NaHSO
4
và Na
2
SO
3
.
Câu 32: Để nhận biết các dung dịch riêng biệt NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
KCl. Người ta
cho từng dung dịch tác dụng với thuốc thử H
2
SO
4
lỗng thì có các hiện tượng sau :
- khơng có hiện tượng gì. - tạo kết tủa.
- tạo khí khơng màu. - tạo khí làm mất màu dung dịch brom.
- tạo khí, khí tạo kết tủa với dung dịch CuCl
2
.
Hiện tượng xác định Ba(HCO
3
)
2
là
A. tạo kết tủa B. tạo khí khơng màu C. tạo khí, tạo kết tủa với dd CuCl
2
D. tạo kết tủa và
khí khơng màu
Câu 34: Có 5 dung dịch chứa từng chất riêng rẽ sau: BaCl
2
, Ba(HCO
3
)
2
, K
2
SO
bằng 1 dung dịch với hiện tượng quan sát được là
A. tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan trong thuốc thử dư.
B. tạo kết tủa màu trắng.
C. tạo kết tủa, kết tủa tan trong thuốc thử dư thành dung dịch khơng màu.
D. tạo kết tủa, kết tủa tan trong thuốc thử dư thành dung dịch khơng màu.
Câu 36: Cho 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation trong số: NH
4
+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
,
Zn
2+
. Có thể nhận ra từng cation bằng 1 dung dịch (trong điều kiện khơng có khơng khí), hiện
tượng là
A. tạo khí và tạo kết tủa.
B. tạo các kết tủa có màu khcá nhau.
C. tạo kết tủa có màu khác nhau trong khơng khí và khả năng tan trong thuốc thử dư khác
nhau.
D. tạo khí, tạo kết tủa có màu khác nhau và khả năng tan trong thuốc thử dư khác nhau.
Câu 37: Để phận biệt CO
2
và SO
2
khơng dùng thuốc thử
A. Dung dịch Br
3
, CrCl
3
, ZnCl
2
, MgCl
2
. Để nhận ra từng dd làm các
thí nghiệm :
(1) Cho tác dụng với dung dịch nước brom. (2) Cho tác dụng với dung dịch NaOH
tới dư.
(3) Cho tác dụng với dung dịch NH
3
từ từ đến dư.
Thứ tự thí nghiệm để xác định được dung dịch CrCl
3
là
A. 1, 2. 3. B. 2, 1. C. 2, 3, 1. D. 3, 2, 1.
Câu 40 (trang 239 – SGK– Nâng cao ) Khí CO
2
có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl
đó nên cho khí CO
2
đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?
A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch NaHCO
3
bão hồ dư.
C. Dung dịch Na
2
CO