ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
PHÙNG ANH TIẾN
ĐỊNH HƯỚNG CHÍNH SÁCH
ĐẢM BẢO THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ TRONG BỐI CẢNH
HỘI NHẬP QUỐC TẾ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Chính sách khoa học và công nghệ
1
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 5
1. LÝ DO NGHIÊN CỨU 5
2. LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU 7
3. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 9
4. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 9
5. MẪU KHẢO SÁT 9
6. CÂU HỎI VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 9
7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 10
8. LUẬN CỨ 11
9. Ý NGHĨA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN VĂN: 11
10. KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN 11
Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN 12
1.1. Các khái niệm 12
1.1.1. Thông tin, thông tin KH&CN 12
1.1.2. Các khái niệm công nghệ, ĐMCN, DNNVV 14
1.2. Vai trò của thông tin KH&CN đối với hoạt động ĐMCN của DNNVV
trong bối cảnh hội nhập quốc tế 20
1.2.1. Khái quát về vai trò của thông tin KH&CN đối với hoạt động ĐMCN
của DNNVV trong bối cảnh hội nhập quốc tế 20
1.2.2. Thông tin KH&CN là nguyên liệu cho hoạt động ĐMCN 23
1.2.3. Thông tin KH&CN là sản phẩm của hoạt động ĐMCN 24
1.2.4. Nội dung thông tin KH&CN phục vụ hoạt động ĐMCN của DNNVV
trong bối cảnh hội nhập 25
1.3. Cơ sở đảm bảo thông tin KH&CN phục vụ DNNVV ĐMCN 28
1.3.1. Nguồn lực thông tin/tin lực 28
1.3.2. Cơ sở vật chất kỹ thuật 29
1.3.3. Nhân lực thông tin KH&CN 29
tổ chức phi Chính phủ để có thêm nguồn tài trợ về tài liệu 70
3
3.1.3. Chính sách khuyến khích DNNVV từng bước đóng góp thêm kinh phí để
bổ sung nguồn lực thông tin công nghệ mới 74
3.2. Định hướng chính sách phát triển nguồn nhân lực 75
3.2.1. Nâng cao nghiệp vụ, kỹ năng của đội ngũ xử lý thông tin có kiến thức về
công nghệ, kỹ thuật 75
3.2.2. Đào tạo nhân lực tiếp nhận và phổ biến tin KH&CN của DNNVV 79
3.2.3. Đào tạo nghiệp vụ tra cứu, tìm kiếm và xử lý thông tin đối với đội ngũ
nghiên cứu, ĐMCN của DNNVV 80
3.3. Định hướng chính sách ưu tiên phát triển sản phẩm và dịch vụ thông tin
KH&CN phù hợp với nhu cầu ĐMCN của DNNVV 82
3.3.1. Tạo các sản phẩm thông tin cung cấp định kỳ, cung cấp đột xuất theo
nhu cầu loại hình DNNVV 83
3.3.2. Phát triển dịch vụ thông tin KH&CN phù hợp với nhu cầu ĐMCN của
DNNVV 85
3.3.3. Xây dựng các cơ sở dữ liệu theo nhu cầu của DNNVV 87
3.4. Định hướng Chính sách ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật tin học
phục vụ DNNVV 88
3.4.1. Chính sách ưu tiến phát triển Mạng thông tin KH&CN dùng riêng cho
DNNVV 88
3.4.2. Chính sách đầu tư mua sắm trang thiết bị phục vụ xử lý thông tin đầu
vào, lưu trữ và truyền tải dữ liệu 91
3.4.3. Chính sách hỗ trợ trang thiết bị đầu-cuối, đường truyền, cài đặt phần
mềm để DNNVV tiếp nhận và khai thác thông tin 92
3.5. Tăng cường marketing 93
Kết luận chương 3 93
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 94
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 98
xu m bo thông tin KH&CN h tr DNNVV
t, chng sn phg lc cnh tranh trong
bi cnh hi nhp quc t.
4. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
ng: Công tác thông tin KH&CN h tr
2/ Phm vi nghiên cu: Ch gii hng DNNVV.
5. MẪU KHẢO SÁT
u tra thc tin, ly ý kin ti Vin Khoa hc Qun tr DNNVV, Hip hi
DNNVV Vit Nam, Cc Thông tin KH&CN Quc gia và ti mt s DNNVV thành
ph Hà Nng và thành ph H Chí Minh.
6. CÂU HỎI VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
Câu hỏi nghiên cứu:
Thc trng hom bo thông tin KH&CN h tr
c ta hin nay ra sao?
xu m bo thông tin KH&CN h tr
u qu trong hi nhp quc t hin nay?
Giả thuyết nghiên cứu:
- H thm bo thông tin KH&CN h tr c ta hin
nac yêu cu ca DNNVV trong bi cnh hi nhp.
- xuc cn ban hành nhóm chính sách sau:
(1) n ngun lc thông tin KH&CN.
5
(2) n ngun nhân lc thông tin KH&CN .
(3) n các sn phm và dch v thông tin KH&CN phù
hp vi nhu cu ca DNNVV.
(4) h tng k thut tin hc phc v DNNVV.
7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
u tài liu chuyên gia.
các khâu liên quan đến khoa học, công nghệ, tổ chức, tài chính và thương mại, kể cả
đầu tư vào tri thức mới, đã hoặc nhằm đem lại các sản phẩm và quy trình mới/hoàn
thiện hơn về mặt công nghệ. Nghiên cứu và triển khai chỉ là một trong các hoạt động
này và có thể được thực hiện ở các giai đoạn khác nhau của quá trình đổi mới".
c. Khái niệm DNNVV
Ngh nh s -CP ngày 30/6/2009 ca Chính ph v tr giúp phát
trin DNNVV
nh pháp luc chia thành ba cp: siêu nh, nh, va theo quy
mô tng ngun vn hoc s lao ng ngun v
6
tiên).
1.2. Vai trò của thông tin KH&CN đối với hoạt động ĐMCN của DNNVV
trong bối cảnh hội nhập quốc tế
1.2.1. Khái quát về vai trò của thông tin KH&CN đối với hoạt động ĐMCN của
DNNVV trong bối cảnh hội nhập quốc tế
Mup li cn tìm kim nhng thông tin liên quan. Thông
tin KH&CN h tr c lc tìm kim ngun công ngh tin
cy, nhanh, chính xác, phù hi cp nht, la chn và
xác lt nht.
1.2.2. Thông tin KH&CN là nguyên liệu cho hoạt động ĐMCN
u kin tt y ng, là s
m bn, quynh cho mu t n cu vào
lc; Tài lc; Vt lc; Tin lc.
1.2.3. Thông tin KH&CN là sản phẩm của hoạt động ĐMCN
u t u ra ca ho
nhng thành qu KH&CN. Hình thái biu hin ca thành qu m hai loi: "tri
thc" và "hin vt".
1.2.4. Nội dung thông tin KH&CN phục vụ hoạt động ĐMCN của DNNVV
trong bối cảnh hội nhập
7
Chương 2
PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN ĐẢM BẢO
THÔNG TIN KH&CN HỖ TRỢ DNNVV ĐMCN VÀ THỰC TRẠNG HỆ
THỐNG ĐẢM BẢO THÔNG TIN KH&CN HỖ TRỢ DNNVV ĐMCN Ở NƯỚC
TA HIỆN NAY
2.1. Phân tích, đánh giá chính sách liên quan đến đảm bảo thông tin
KH&CN hỗ trợ DNNVV ĐMCN ở Việt Nam hiện nay
Hi m bo thông tin KH&CN phc v
c dù có mt s ng tích c
nhìn chung vn bc l nhiu v cn gii quyt, nó khin cho nhn
c ng l.
.
2.1. Đặc điểm của hoạt động ĐMCN của DNNVV ở Việt Nam hiện nay
2.1.1. Hiện trạng công nghệ và thiết bị của các DNNVV tại Việt Nam
Ch có khong 8% s công ngh tiên tin (phn ln là các
doanh nghip có vc ngoài), hu h dng công ngh và thit b
c hu.
2.1.2. Chính sách của Chính phủ và các Bộ/Ngành hỗ trợ DNNVV ĐMCN
và
,
2.2. Thực trạng hệ thống thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVV ĐMCN
Tác gi s d- m mnh, Weaks -
m yu, Opportunities i, Threats thách th làm rõ hin trng, ni lc
ca h thng thông tin KH&CN h tr Vit Nam da trên các
ngun lc: tài lc, vt lc, nhân lc và tin lc.
2.3. Phân tích kết quả điều tra, phỏng vấn
2.3.1. Thống kê kết quả điều tra, phỏng vấn
Bên cnh vic duy trì kinh phí hp tác quc t vi truyn thng, Nhà
c cn b sung ngân sách và khuy
c tìm kii tác mi c ngoài có ngun tài liu phc v cho hong
a doanh nghic. Cn phân cp phân ngành trong vic thu thp b
sung tài lii có s liên kt cht ch trong vic xây dng các CSDL ch
d ng dn c th i dùng tin vi nhng thông tin c th và chính xác.
Ngoài ra, cn xây d, chính sách hp tác gi
v NC&TK cn phng.
3.1.3. Chính sách khuyến khích DNNVV từng bước đóng góp thêm kinh phí để
bổ sung nguồn lực thông tin công nghệ mới
n có chính sách c th m khuyn khích DNNVV tng
b sung ngun lc thông tin công ngh, thit b mi
thông qua .
3.2. Định hướng chính sách phát triển nguồn nhân lực
3.2.1. Nâng cao nghiệp vụ, kỹ năng của đội ngũ xử lý thông tin có kiến
thức về công nghệ, kỹ thuật
c cm bo kinh ph tr vio cán b thông tin
cho toàn m/ngành phc v
qua hình thc h tr hoc mt phn.
3.2.2. Đào tạo nhân lực tiếp nhận và phổ biến thông tin KH&CN
c cn có nhng chính sách h tr o ngun nhân lc tip nhn và
ph bin thông tin KH&CN trong các DNNVV hin nay. Cn xây d
trình hp tác, l ho o c có liên
quan này nho các k ng cho các DNNVV tr nên có h
thng và bài b
3.2.3. Đào tạo nghiệp vụ tra cứu, tìm kiếm và xử lý thông tin đối với đội ngũ
nghiên cứu, ĐMCN của DNNVV
n ch xut xây dng chính
o nghip v tra cu, tìm kim và x i vu,
a DNNVV.
a DNNVV, thì cn phm trang thit b hii,
to lp, duy trì và phát trin h tng mng, h tr ng truyn Internet (toàn b
hay mt phu kin c th ca t chc thông tin).
3.4.3. Chính sách hỗ trợ trang thiết bị đầu-cuối, đường truyền, cài đặt phần
mềm để DNNVV tiếp nhận và khai thác thông tin
m bo h tr doanh nghi c gia
hoc có chính sách min gim thu i v khuyn khích h ng
dng công ngh thông tin phc v cho vic tip nhn và khai thác thông tin nhm
3.5. Tăng cường marketing
T chc thông tin KH&CN phi làm tt khâu marketing sn phm, dch v ca
mình. H c c bi ng cán b có kin thc v kinh t và
marketing, giúp h nm bt th u chnh hong, nhm to
ra các sn phm và dch v phù hp vi nhu cu ca doanh nghip.
Kết luận chương 3
m bo
thông tin KH&CN h tr Vit Nam hi
m bo thông tin KH&CN h tr . 10
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
tài rút ra mt s kt lu
Mt trong nhng nguyên nhân d n nhng yu kém v c cnh
tranh ca các DNNVV cc ta hin nay là s dng công ngh lc hu, kém hiu
qu, chu thông tin KH&CN, k n lý doanh nghip hii.
V thông tin KH&CN phc v rt khó, nó va