Sàng lọc và phân tích đặc điểm phân tử các đột biến FLT3 xuất hiện trên bệnh nhân mắc bệnh ung thư bạch cầu cấp dòng tủy ở Việt Nam - Pdf 26

Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đỗ Thị Thanh Trung
SÀNG LỌC VÀ PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM PHÂN TỬ CÁC ĐỘT BIẾN
FLT3 XUẤT HIỆN TRÊN BỆNH NHÂN MẮC BỆNH UNG THƢ
BẠCH CẦU CẤP DÒNG TỦY Ở VIỆT NAM
LUC

i   2014 Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung

I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN


Phòng Enzym học và Phân tích hoạt tính Sinh học, Phòng thí nghiệm Trọng điểm
Công nghệ protein và enzyme.
Đề tài thực hiện có sự hỗ trợ kinh phí của đề tài: “Thiết lập quy trình phát
hiện một số đột biến trên gen FLT3, NPM1 và CEBPA gây bệnh ung thư bạch cầu
cấp dòng tủy ở bệnh nhân Việt Nam” mã số KLEPT.12.02 của Phòng thí nghiệm
Trọng điểm Công nghệEnzyme và Protein, Đại học Quốc gia Hà Nội.
Cuối cùng, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến gia đình, bạn bè, người
thân đã luôn ở bên cạnh động viên, chia sẻ giúp đỡ em.

Em xin chân thành cảm ơn!
Học viên
Đỗ Thị Thanh Trung Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
i

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1. Bệnh ung thƣ bạch cầu cấp dòng tủy (Acute Myeloid Leukemia-AML) 3
1.1.1. Thc trng bch cu cu
 gi Vit Nam 5
 bch cu cy 12
nh AML 13
u tr i vi bch cu cy 14
1.2. Gen FLT3 và sự liên quan tới bệnh bạch cầu cấp dòng tủy 19
1.2.1. Ca gen FLT3 19
t bin FLT3 20

3.5.3.  t bin 44
3.5.4. M t bin 45
KẾT LUẬN 47
KIẾN NGHỊ 47
TÀI LIỆU THAM KHẢO 48 Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
iii

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Trang
Bng 1.1
 c
          
bch cu cp
10
Bng 1.2
  

19
Bng 2.1
n ca phn n gen FLT3
28
Bng 3.1
N ca mt s mu ADN tng s
31

12
1.4
C protein FLT3
26
2.1
t ca phn ng PCR
27

n di ADN tng s 
36

t bin gen FLT3-ITD
37

n di sn phm PCR mt s m
38

n di mt s mu cht bin FLT3-ITD
39

n di sn phm ADN tinh sch t gel
40

Kim tra ADN trong khun lc bng PCR
44

ng chun di
45

 protein ca mt s mt bin

Leukemia,Cytoplasmic

CBF
Core binding factor
Yu t 
CEBPA
CCAAT-enhancer binding

 
ng CCAAT 
CLL
Chronic Lymphoid Leukemia
Bch c
CML-BC
Chronic Myelogenous
Leukemia in Blastic Crisis
Bnh y trong
thnh
ERG
V-Ets Avian Erythroblastosis
Virus E26

FAB
French-American-British
H thi bnh bch
cu --Anh
FDA
Food & Drug Administration



NPM1
Nucleophosmin 1

PCR
Polymerase Chain Reaction
Chui phn ng polymerase
RFLP
Restriction fragment length
polymorphism
   n ct nh
enzyme gii hn
SSCP
Single-strand conformational
polymorphism

STI571
Signal transduction inhibitor
571
Cht c ch dn truyu
571
STK1
Stem cell kinase 1
Kinase ca t n 1
TKD
Tyrosine kinase domain

TKIs
Tyrosine Kinase Inhibitor
 
TM


  , 












 2/3 




 .             


 ch cu cp
i bt bin) trong t c to bch
ci sng ca mi lon sinh bch cu,
to ra nhiu t ch cu bng, dn mt cho v . Nu
c chu tr kp thu qu, b  t vong
do b nhi
Nhng bn ra bch cu cng s c
u tr ngay, nh ch c tu c hi

FLT3-ch cu cy 
m.
Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
3

3.  ct bin FLT3-c.
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1. Bệnh ung thƣ bạch cầu cấp dòng tủy (Acute Myeloid Leukemia-AML)
Tt c   o ra, bao gm:hng c
kh; bch cu: chng lt l , bo v 
th khnh nhiu c
 u loi bch cu xu     
  (bch c
.1).
Hình 1.1: Sự phát sinh các loại tế bào máu [55]
Bch cm v chng vi khun, protein l , to
kh n dch c i vi nhiu b
 ch cu t sa chc kim
s [55]t s ng hi s ki
 p ty trong tu
n s t  mnh. Nguy hi
ch c   c hic ch
Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
4

ng cn tm khua, tu 
sn xu hng cu cu kho mnh, hu qu t hiu chng
. Bnh ung tch cu ct trong bn loi
ch ct ba t chuyn dng bng
ca t n t  t

1.1.1. Thực trạng bệnh ung thƣ bạch cầu cấp dòng tủy và tình hình nghiên cứu
trên thế giới và ở Việt Nam
1.1.1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu trên thế giới
Hin nay, t l mc bnh bch cu cch cu cy
a, t l t c ch
u tr kp tht ly, nhi
cu nhi bch
cu dm di truyn hc nh chu tr
u qu 
      nh s  i trong vt cht di truyn ca
i b t bin nhim sc th t bin gen. Khong 55%
bt bin nhim sc thn t
i l
ng (AML- c  [2], [3]. T u
ng nh hit bi
nhau  bt biy  bnh
 c AML-   t bi       -like
-enhancer binding protein alpha (CEBPA)[5],
[7], [9].

Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
6 Hình 1.2: Phân loại bệnh ung thƣ máu theo tế bào học (WHO2008) [2]
t bim t l ln nht, tng hp AML-
[15]t protein vn chuyn gi 
ch   u    c ch 

 -p53[14].

n lp YWTG (75-t bin mn GGAGG ( v 965-
969) -ng hp)[14], [29], [41].
 














 . Nht
bi ng ca sn phm protein trong t t thay
  hai lot biu t 
nucleotide so v t bin[14].
t bin gen FLT3 xut hin  khong 25% tng s bc AML
vi kim sc th u qu 
 trn s kt hp c
n ri lo 
[8]n ra hai kit bing gp nht
 ln n ng
t bi    acid amino aspartic  v     
kinase, TKD (D835, tyrosine kinase domain)[12], [19], [30]. T l t bic
 y tron   u r   ng h   u ca

gii hn, gi  ng hp
t bim[6].

Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
8

Hình 1.3: Tỷ lệ đột biến của một số gen gây bệnh ung thƣ bạch cầu cấp
(WHO, 2008)[53]
t s n mt s t bin 
         t enzyme histone
 n sinh t   
enzyme isocitrate dehydrogenase)[32]. u ca   Christine Steudel
t bi-ng
ng k thut realtime-c 5,0% bt bin
t bin FLT3-ITD[47]
t l bt bin MLL trong s bt bin
FLT3- l  b
t bin FLT3-ITD (4,1%). G ng s [35]
by rt hit bin IDH,
 Trong mt bin gene
tii exon 8 nm  ph a th th[24], hoc ti
codon 816 cp trong khong hp bch cu cp
y u t gch cu c
ty  yu t g     ng s hin din ca chuy n
t(8;21)(q22;q22) hoc inv(16)(p13q22), t(16;16)(p13;q22) v mt di truyn[53].
Nh     y r  t bi   nh AML
ng xt t hy, viu, 
t bin xut hin trong h gen ci bng trong
vic h tr ng b u tr
p, hiu qu[48], [50].








  




.  hc  t  thc
hit qu 


















Hi cu
Tin cu
Hi cu
Tin cu
c
Kh n

92,54%
88,72-96,36%
100%
91,67%
87,65-97,68%
87,5%
77,62-97,38%
 d 

81,48%
75,84-87,12%
97,22%
92,31-100%
96,88%
94,35-99,4%
100%
 
Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
10

Kh n


95,45%
90,99-100%
100%

2007,  [3],




220 



 , cho thy, 








 l mc b

ch cu c






, 





, 






 











 [1].
Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
11

t hn ch  vng ti vic




 [1], 














 1 3.








 (36 

 ), 

bi biu hin ci b
u tr  i vc bch cu c
y.
1.1.2. Phân loại các thể bệnh ung thƣ bạch cầu cấp dòng tủy
ch cbn lo:
b   ch cu c  y (AML), b   ch cu c 
lympho (ALL), bch cb
bch c y (CML). Bng g i
lnh bch cu  tr [53], [55], [56].
nh AML,   
c s dng rn nay, 

 



--Anh (FAB)










(WHO)[53].
Theo h thi FAB, bch cu cc
: M0 (bnh bch c ci bng chng bit

i bch cu. Khi mc bnh bch cu, s ng bch cu
cao, gim s ng tiu cng Hemoglobin gim thp.
Sinh thit chy mt m
 
chnh t y y tc
y b dng kim nh   chy my
t ty b dng kim l ly mt mnh t
c triu ch b cho t s m
m gen nhnh nhim sc th bng Philadelphia trong
bnh bch cm dch ty nhnh s xut hin
t ch cu bp X quang nhn hch to
trong  bng ho  [55].
Hin nay, h thch cu, da
u hiu di truyn t ng tu.
Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
14

Nhng bt bin chuyn t(15; nng rt
tn ch   ng hn l
bc nhim sc th ng, thung trung
 ng v  u tr t
 u tr i phu tr .
 ng v c ca b
 ra s xut hin ct bic
hiu hoi s biu hin ca mu t trc ti
ng ca bn ln nh
i lu trong s n nhng
r em. Mu bnh phm di
truy n hi
min dch hunh quang ti ch (FISH) hay PCR [2], [3].

thuc tng th b i bt hoc phi h
   ng ung;
   ng ty sng; ho   t s    
ch thu 
             catheter
Ommaya)c trc tip s) [55].
   u tr theo chu k vi khong th    
khong nght t u ch
  chc bi ch 
  b    ng
tri b u tr h tr. Tr
liu b t s hu qu m
 b nhim khun, cht mi do thiu
hng c s truyi bnh nu thy thing. V
biu hi liu s u trc tr
l i. H lit c
ming, bua chng mi s dng s thu
Luận văn thạc sĩ Đỗ Thị Thanh Trung
16

giu cht s 
c khi la ch liu, bnh nn thii vi
 v nguyn v u tr   c la chn thu
o qu [55], [56].
1.1.4.2. Điều trị nhắm đích
m v u tr nh nhiu
ng minh r
th  nhc hi [42]. Tuy vy, phi t
n giu ca h v
k thut hybridoma, vic sn xu c

i bnh bng ta mi hip nht
t thng vi b  thay th phn t 
hng c t bin ca
bch c t thp, ch kho 
bt ln (khong t 
1.1.4.4. Gây chết tự nhiên (apotosis)
     t t      t trong nhng
u hi loi thi t  Kim
c khu
 quc gia, Tokyo, Nht B
Nht Bng minh rng hp cht chit xut t -3-
gallate EGCG, dn xut vitamin A all-
 t bin gen FLT3[33].
 u qu ca s kt hp gia 3 loi thu 
s d  t qu cho thy s kt hp gi
ng gp/cng g kt hp gia ATRA
ng cng g t
qu y, s kt hp gia hn nhiu ting
dng u tr bt bin gen FLT3[23], [33],
[50].

Trích đoạn Bƣớc đầu sàng lọc trong quy mô phòng thí nghiệm Phân tích các đặc điểm phân tử của đột biến gen FLT3-ITD Trình tự đột biến
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status