Phân tích đột biến mất đoạn 4977 bp của DNA ty thể ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng - Pdf 26

I HC QUI
I HC KHOA HC T 
KHOA SINH HC
Hoàng Thị Thùy Dung PHÂN TÍCH ĐỘT BIẾN MẤT ĐOẠN 4977 bp CU
̉
A DNA TY THỂ
Ở BỆNH NHÂN UNG THƢ ĐẠI TRỰC TRÀNG c thc nghim
: 60. 42. 30 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS. TS. Trịnh Hồng Thái i 

BẢNG KÝ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẤT
Viết tắt
Viết đầy đủ

SDS
Sodium dodecyl sulfate
SNP

SSCP

TBE
Tris borate EDTA
TNM
Tumor Node  Metastasis
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1
13 gen mã hóa cho các protein tham gia chuỗi hô hấp tế bào [7].
Bảng 2
Các gen mã hóa cho 22 tRNA của genome ty thể [7]
Bảng 3
Hệ thống phân loại TNM đối với ung thƣ đại trực tràng
Bảng 4
Thống kê mẫu sử dụng
Bảng 5
Các hóa chất đƣợc sử dụng trong nghiên cứu
Bảng 6
Các thiết bị đƣợc sử dụng trong nghiên cứu
Bảng 7
Các cặp mồi đƣợc sử dụng trong phản ứng PCR
Bảng 8
Thành phần phản ứng PCR với thể tích phản ứng 12,5 l
Bảng 91
Thành phần phản ứng ủ enzyme với thể tích 30 µl
Bảng 10

Sơ đồ cấu tạo mtDNA người
Hình 3
Các bệnh liên quan đến rối loạn ty thể
Hình 4
Một số bệnh ung thư liên quan đến đột biến ty thể
Hình 5
Hình ảnh đại trực tràng
Hình 6
Các giai đoạn phát triển của ung thư đại trực tràng
Hình 7
Đột biến mất đoạn 4977 bp trong mtDNA
Hình 8
Minh họa sự bắt cặp của hai cặp mồi 4977

1 và 4977

2 trên
khuôn của mtDNA bị đột biến mất đoạn 4977 bp
Hình 9
Minh họa sự cắt của enzyme HaeIII đối với sản phẩm PCR của đột
biến mất đoạn 4977 bp
Hình 10
Hình ảnh điện di DNA t ổng tách chiết từ mô bệnh nhân ung thư
đại trực tràng
Hình 11
Ảnh điện di kiểm tra các sản phẩm của phản ứng PCR của mtDNA
ở cả mẫu u và lân cận u
Hình 12
Ảnh kết quả điện di sản phẩm PCR có đối chứng âm của mtDNA
Hình 13

1.3.2. M git bin mn 4977 bp xy ra trong mtDNA
i tr 23
1.3.3. u bii ca  24
1.3.4. t bin mtDNA  Vit Nam 29
CHƢƠNG 2: NGUYÊN LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP 30
2.1. NGUYÊN LIỆU 30
2.1.1. u 30
2.1.2. t 31
2.1.3. Thit b 31
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 32
2.2.1. t DNA tng s t  32
2.2.2. Khut bin mn 4977 bp mtDNA bng PCR 33
2.2.3. X  n phm PCR khu  t bin m n 4977 bp
mtDNA bng enzyme HaeIII 37
2.2.4.   ch sn ph




extraction 38
2.2.5. n di kim tra sn ph 39
2.2.6. . 40
2.2.7.  41
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 42
3.1. ĐC ĐIỂM BỆNH HỌC LÂM SÀNG CỦA CÁC BỆNH NHÂN
UNG THƢ ĐẠI TRỰC TRÀNG TRONG NGHIÊN CỨU 42
3.2. KẾT QUẢ TÁCH CHIẾT DNA TỔNG SỐ TỪ MẪU MÔ UNG
THƢ ĐẠI TRỰC TRÀNG 43
3.3. KẾT QUẢ KHUẾCH ĐẠI ĐỘT BIẾN MẤT ĐOẠN 4977 bp CU
̉

̉
M BÊ
̣
NH HO
̣
C LÂM
SÀNG CỦA BÊNH UNG THƢ ĐẠI TRỰC TRÀNG 51
3.6.1. Kht bin mn 4977 bp trong mtDNA ca b
i tr  51
3.6.2. Kht bin mn 4977 bp trong mtDNA ca b
i tr

 52
3.7. THỐNG KÊ MỨC ĐỘ HETEROPLASMY XẢY RA TRONG DNA
TY THỂ 54
KẾT LUẬN 58
KIẾN NGHỊ 59
TÀI LIỆU THAM KHẢO 60
PHỤ LỤC I
 1. 











Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 1 K19

Sinh học
MỞ ĐẦU
Ty th (mitochondria bin   p
  trung tâm năng lượng ca t 
t hng t  s dc
 ng trong nhi
            t trung gian
gl  ca t ng hp
ng hp steroid, to nhi  [12,36]. H gen ty
th n sao DNA ty th u
c khong 15000  17000 bp, cha 37 
protein trong chu d b t
 l t bi a
mt h c lp v vng mt cc protein
 bo v a cha DNA  m n. (3) H gen ty th 

 lu u:
“Phân tích đột biến mất đoạn 4977 bp cu
̉
a DNA ty th ể ở bệnh nhân ung
thƣ đại trực tràng”
vi m
 

  l t bin mn 4977 

  bnh
i tr
   

  l t bin m n 4977 


mtDNA v

 i trg 
i Vit Nam.
  c thc hin t     c c  c
m Tr i hc Khoa
hc T i hc Qui. Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 3 K19

Sinh học

 yhng 0,5-
Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 4 K19

Sinh học
3%, DNA khong 0,024   a mng l
p ca t 
    a chui chuy n t NADP  
cytochrome reductase [18].
Hoạt động của ty thể:  vn chuy
          n
ng cn ca
 ng h        y ra trong ty th 
c sn xut bp ty th c s dng trong tng hp ATP
bi m   rt phc tp g        oxidative
phosphorylation           ng
chuy t, to
gc t ng calcium, tng ht theo a t
apoptosis)[12,18].
Sự sinh sản của ty thể:   di truyc l 
 sinh sn b m   con. th
i mi mt na s ng ty th trong t     ng mtDNA
ging vi DNA vi khun v  ging
nhau v  tng hp protein gia ty th  c cho
rng ty th t qu ca s cng sinh ca dng vi khun hi 
a t 3].
1.1.1. Cấu trúc genome ty thể
Trong hu h
(Hình 2). Hai s        t d   ng
c gi n


ND4L, MT

ND5, MT

ND6
NADH dehydrogenase
(Phc h I)
MT

CYTb
Coenzyme Q

Cytochrome c
reductase / Cytochrome b (Phc h III)
MT

COI, MT

COII, MT

COIII
Cytochrome c oxidase (Phc h IV)
MT

ATP6 , MT

ATP8
ATP synthase
Trong s 

MTTN
Aspartic
Asp
D
MTTD
Cysteine
Cys
C
MTTC
Glutamic
Glu
E
MTTE
Glutamine
Gln
Q
MTTQ
Glycine
Gly
G
MTTG
Histidine
His
H
MTTH
Isoleucine
Ile
I
MTTI
Leucine

W
MTTW
Tyrosine
Tyr
Y
MTTY
Valine
Val
V
MTTV
Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 7 K19

Sinh học
a ty th bao gm tt c 4 ti ca phc h II (succinate
dehydrogenase), ti DNA polymerase a ty th n ca
RNA polymerase ca ty th, yu t   a ty th   
ribosome ca ty thu t i cht ca ty th
m
it   : UAG
  ba k ba kt
 
c
DLoop (Displacement  Loop) chu t 
a mtDNA [39].
1.1.2. 
Sự nhân đôi của mtDNA: DNA ty th  m khu.
S n DNA bu t O
H
s dng mt primer RNA tng hp t b

ch ng li gi tht s thuyt ph
cu ht ty th tp trung  n gia c b phc coi
ng cn
cu kh b m 
mt s u v  c di truyn
t bng hp gp  mt s t s i gim, ong
mt, ve su [25].
1.1.3.  4,53].
Khong 90% protein ca ty th
 
 
vy, mtDNA ch    t s
ng r    
ch     c thc hin
nh 
c tng
hp trong t  t ri vn chuyn
n ty th [11].

Hình 3: Các bệnh do loạn ty thể [53]
i lon ty th (hay bnh do ty th t
bin  c gen ty th (Hình 3). Mt s ri lon ty th ch n
mng ri lon n rt nhi
m ni tri.
Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 9 K19

Sinh học
Các rối loạn ty thể do DNA nhân: Nht bi
t nhng ri lon  chun s hp

Sinh học
lo, lit thn kinh th gn Lebe  LHON (Lebe
hereditary optic neuropathy), y nhim acid
lactic vu chng git qu (hi chng
kinh co gi  t m   
(CPEO), hi chc, ting, thi
bm toan ng thn. t bin protein ca chui
p t mc
i chng Leigh. t bin mn: lit
mi
chng Kearn  Sayre (Kearn         c
(Dia   t bi        p vn
u (Exercise intolerance and myoglobutinuria) [36].
Mi t 
t      i ng       
ng, tt c  mtDNA ging ht nhau (homoplasmy)t bii
cng ch n mt s b
b   (heteroplasmy). 
















 














 [32]. 










 

sinh hc nhn bnh sm [17].
1.2.2. M ct bin mtDNA vi b
 u ca di truyn hc.
t bic ghi nhng b
 c bit lt bim.
t bing gt bin thay th, mt hot s
t bin  u n lp nh vi v tinh c trong
12,14].
 gi c ng dt
 ch cu dng tt bin
i  n ln nht
bin ti dng (homoplastic) trong t 17]. Mt trong
nh               
ch  i tru
biu hit bin mtDNA [20]. Nht biy 
 tiu phn ca phc h I (ND1, ND4L, ND5),
phc h III (cytochtome b), phc h t c t
bi y, nht bin mtDNA u khin DLoop
 y ra  bng tr u
 Loop b t bi 310), 
d b tc do s tc vi
n t [33].
c tiu loi ung
 (Hình 4) [13]c xut bn trong 10
 c ng s th d d
liu t Medline vi t kt bin l
Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 12 K19

Sinh học

    cng s ti       ng
n t y s t trong c
ty th gia bng [38]. H ti
chi tiu bn s bt nh cn lp li ngn
ct bi
y l DNA scanning  m tra
nhi mu bin
th  c nhn d23,24].
Mt bi
li lon ty th i u  ng qua li ca
 v [37]t bi
   i tr   gan, tuyn tin lit, tuyn t
phn th  c khi
 xut nht bin xy ra sn tin
trin khi vi trg t c kha
n th   bt nh trong h
y  a
n th  u khin D  Loop [24].
 t bi
trong h gen ty th  bc NIST (National Institute of
 dng h thn di mao dn.
Nhm h tr mn sm triu ch
Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 14 K19

Sinh học
m  t
bih t a khi u. Kt qu  ra r
thn di mao d  u chng
u chng xu









. 














to l  th sinh h




[31].
1.2.3. - 

 t bin mn 3895 bp xy ra gi p li  hai
u ti v   n mt bao g
u khin D  n gen tRNA
Met

a phc h i
ni nhy,  mt quan tri vi h gen
ty th  ng trc tin cha ty th [23
k thut Rec s d ng s bn copy
ct bin mng v c tip vi
 c ly   u hi
da [32u ch ra rng m ct bi
n s n ca khi u, c th n sut bi l thun vi
s tit tr kt qu 
 s dt bin mn 3895 bp mtDNA
t ch th sinh h ng m tii v
mt tri.
t bin mn 4977 bp ca mtDNA (t bin mn
xy ra gi p li  u ti v 84708482 
1344713495  i ph bin nht trong mtDNA  n trong
mt s loi khi u ci bao gm c  ,  thc qun, ung
 , i, khi u tuy [6,22].
Luận văn thạc sĩ Hoàng Thị Thùy Dung
Đại học Khoa học Tự nhiên 16 K19

Sinh học
nh nht bin mn ph bic nhn dt nhiu
my ra trong h gen ty th ca t 
n nay nht bin mn ng n s khoa hc.
t bin mn xy ra ph bin trong h 



  xut hin vi tn s cao, mc
 t bin mtDNA cao gp 17 ln so vt bi


 . Th hai, s bn copy cao (t 
n sao mtDNA trong mi t  so v
n th  n thi 
Th ba, s di truyn ca h gen ty th c lp vi h 
di bo th [22]. Mt bin
mtDNA x
t bi cung cp mg c   ng
n s tin b ca khoa h 
cp mt s t bin mtDNA nhanh
 tin c[14]. 

, genome














Sinh học
i trt trong nhng lo bin nh
gii hin nay, chim t l cao th ng hc chu
 gii ng 1 triu ca mc ma triu ca t
vong [40]. T l mc b l b c
n (M, Nht) cao gp 410 lc t, s
ng b c  
s i si trn 
n sau 4550 tui,  tu (kho 
ng tr   ng, sinh hot, s dng nhiu bia, thu
[30].
1.3.1.2. Nguyên nhân gây ung thư đại trực tràng
i trt ngun t mt polyp tuyn khng polyp
ph bin  i tri kh
 n nh vi m lon sn cao ri
n lu
li cho r mt s 
ng ca di khi u [21, 35c ch
ra rt nhiu ni trt c u dn
n vic bii bnh hc xy ra   i trng.
Th
 Yu t di truyn: Hon ut hoc ch khi
u, sai hng trong sa ch
 Yu t 
          d     
th ng bii trong t 

             
tui, ging tc hay nhim vinyl chlorid, anabolic steroid hoi lon


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status