À
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đinh Thị Ngọc Hiền
NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN LOÀI CÔN TRÙNG NƯỚC
BỘ HEMIPTERA Ở VƯỜN QUỐC GIA HOÀNG LIÊN,
TỈNH LÀO CAI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC 2012
À
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
1.4. Khái quát v u kin t nhiên tn Quc gia Hoàng Liên 10
1.4.1. V a lý 11
1.4.2. a hình a cht và th ng 11
1.4.3. Khí hu 12
1.4.4. Th 13
Chương 2: ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU 14
2.1. ng, thi gian nghiên cu 14
2.2. m nghiên cu 14
2.3. u 23
2.3.1. u ngoài tha 23
2.3.2. u trong phòng thí nghim 24
2.3.3. liu 24
Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 26
3.1. Thành phn loài Hemiptera -2012 tn Quc gia
Hoàng Liên 26
3.2. Danh lc loài Hemiptera c tn Quc gia Hoàng Liên, tnh Lào Cai 33
3.3. ng s loài Hemiptera c ti khu vc nghiên cu 39
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 43
TÀI LIỆU THAM KHẢO 44
PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG Trang
Bảng 1
16
A
39
Hình 6
40
Hình 7
40
Hình 8
Singletons và Doubletons
41 1
MỞ ĐẦU
()
[41].
32
3 Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Tình hình nghiên cứu về Côn trùng nước bộ Cánh nửa (Hemiptera)
trên thế giới
[26].
Cimex cursitansLimnometra cursitans).
mô
Horváth (1902), Lundblad (1933), Hungerford & Evans (1934) . Ngoài ra,
--1996), Andersen &
-
Australia [5].
1.289 loài 1.103 loài.
vùng Afrotropical (799 loài), Úc (654 loài), Palearctic (496 loài), Nearctic (424
loài) (37 loài) [41
16
[5].
C
[20]
5
này. Cheng (1965-
Halobates [26]
53
Popov (1971), Carpenter (1992), Andersen (1998), Rasnitsyn & Quicke
(20025]
53].
and Semi-
Việt Nam
-
48]. Khí
3 nói chung
và nói riêng
mô
Ptilomera hylactor
Gigantometra gigas
48]. N
7
[48]. Metrocoris
vietnamensis và M. quynhi 47
Strongylovelia Eotrechus
Rhyacobates Eotrechus và
Rhyacobates 46].
(Rhagadotarsus, Lathriobates, Naboandelus, Gnomobates,
schillhammeri [45].
là Helotrephes confusus.
Hydrometra:
Hydrometra annamana , Hydrometra gilloglyi , Hydrometra greeni, Hydrometra
julieni, Hydrometra Kelantan, Hydrometra longicapitis, Hydrometra ripicola,
H. Kelantan, H. longicapitis, H.
ripicola [37]. et al
Hydrometra albolineata Scott, 1874; H. jaczewskii Lundblad, 1933 và H.
ripicola
10 loài Hydrometra 49].
(2010) t
Cát
gia 1 Tran et al.
9
10
có mt ca loài mi Velia tonkina trên khu vn Quc gia Hoàng Liên
cao 18251935 m [34].
Tran & Zettel (2005) tip tc ghi nhn s có mt ca loài mi Metrocoris
quynhi ti mt s m i sui Vàng, Thác Bc, Sín Chc
n Quc gia Hoàng Liên, ng t 1366 2100 m [47
mô t loài mi Helotrephes trani thuc h Helotrephini [60].
M & Yang 2 loài mi Eotrechus vietnamensis và
Rhyacobates gongvo [46 t qu nghiên c c ti
n Quc gia Hoàng Liên, Polhemus et al. n hai loài mi
thuc h Naucoridae là Gestroiella limnocoroides và Cheirochella tonkina [36].
et al. nh cho các loài thuc ging
Eotrechus ti Ving thi mô t mt loài mi Eotrechus fansipan ti
khu vc sui cách Sa Pa 17 km v phía Bc cao 1935 m [43]. Tran et al.
thêm mt loài mi Velia laticaudata n Quc gia Hoàng
Liên [50ng thhi nhn 1 loài mi
Helotrephes confusus cho khu vc nghiên cu này [61].
Tip tc b sung các nghiên cu v Hemiptera tn Quc gia Hoàng
Liên, Tran et al. n s xut hin ca loài Hydrometra orientalis
khu vc phía Bc Vit loài xut hin ph bin
khu v 49]. M
Polhemus nh loi ti loài cho ging Gerris Vit Nam,
hi nhn hai loài ti khu vc Sa Pa, Gerris latiabdominis và G.
gracilicornisu là nhng ghi nhn mi cho Vit Nam [51]. Zettel et al. (2012)
n mt loài mi cho Vit Nam Enithares sinica idae) thu
1.4. Khái quát về điều kiện tự nhiên tại Vườn Quốc gia Hoàng Liên
-
cao.
12
-
-
thành nên các thung l
Hoàng Liên [4].
1.4.3. Khí hậu
-
-135 Kcal/cm
2
- -
-
-
4].
14 Chương 2: ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng, thời gian nghiên cứu
và tháng 10/2012.
2.2. Địa điểm nghiên cứu
hai
-
19,665
103
22/04/2011
-
-
-
9.24; DO 10.46.
DNH
11.02
Sa Pa
-
bên trái
E
22/04/2011
17
Ký hiệu
Điểm thu mẫu
Ngày thu
mẫu
Đặc điểm sinh cảnh
DNH
11.04
ánh
22/04/2011
-
-
-
DNH
kho
thc vt.
- n sui to thành nhng ao nh,
thnh thong có khách du l
quan. Nhìn chung cnh quan ca sui
p t nhiên, ko có s ng ca con
i. pH 8,83; DO 15,14.
DNH
11.07
phía nam.
23/04/2011
-
18
Ký hiệu
Điểm thu mẫu
Ngày thu
mẫu
Đặc điểm sinh cảnh
2220,92N
103E
-
-
80%.
-
DNH
11.10
.
22N,
103E.
23/04/2011
-
-
10%,
-
40cm. pH
7,55; DO 15,76.
19
Mây
22N,
103E
24/04/2011
-
-
cát.
-
DNH
11.13
Vân
22N,
103E
24/04/2011
-
-
5%.
-
100cm.
-
-
tham quan. pH 9,66; DO 12,00
DNH
11.15
SaPa, Trung
a
N,
103
25/04/2011
- -7 m.
-
-
2
Ký hiệu
Điểm thu mẫu
Ngày thu
mẫu
Đặc điểm sinh cảnh
:
E
-60cm.
- Sui ít mùn bã thc vt. Mt bên sui
ng bc
thang. Sui b ng mnh do sinh
hot. pH 6,2; DO 6,5.
DNH
12.03
N,
E
22/10/2012
-
- -
trung bình 30-40cm,
-
pH 7,4; OD 6,9.
DNH
12.04
Thanh Phú
T:
23/10/2012
- che ph: 0-5%. Na sui
ch y và cát, gia sui có
ng ln.
- Sui nhiu mùn bã thc v sâu
trung bình 30- c trong, tc
dòng chy trung bình.
- Mt bên sui là rung bc thang, bên
7,4; DO 6,9.