CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP - Pdf 26

www.et-hui.com
1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
PHẦN 1 : LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ

1. Quản trị bao gồm
a. Các hoạt động quản trị
b. Điều hành kinh doanh
c. Một trong các hoạt động của doanh nghiệp
d. Cả 3 câu điều đúng

2. Doanh nghiệp là:
a. Một cá nhân hay một tổ chức
b. Một đơn vị mua bán
c. Một đơn vị sản suất
d. Một tổ chức được thành lập để sản xuất kinh doanh nhằm tìm kiếm lợi nhuận được Nhà
Nước cho phép

3. Kinh doanh là các hoạt động
a. Mua hàng hóa và bán lại kiếm lời
b. Từ công đoạn sản xuất đến kinh doanh nhằm tìm kiếm lợi nhuận được pháp luật cho phép.
c. Cả 2 câu điều đúng
d. Cả 2 câu điều sai

4. Nghệ thuật trong quản lý là:
a. Uyển chuyển, mềm dẻo trong quá trình quản lý
b. Lắng nghe cấp dưới, biết quan tâm đến tâm tư tình cảm và cuộc sống của nhân viên.
c. Cả 2 câu điều sai
d. Cả 2 câu điều đúng

d. Cả 3 câu đều đúng

10. Vốn điều lệ và vốn pháp định
a. Đều là vốn của cổ đông đóng góp
b. Đều là vốn do Nhà nước quy định
c. Vốn pháp định là vốn Nhà nước quy định, vốn điều lệ là của cổ đông đóng góp.
d. Cả 3 câu đều sai

11. Phân loại theo chức năng hoạt động của doanh nghiệp có:
a. 4 loại b. 2 loại c. 3 loại d. 5 loại

12. Chức năng thương mại
a. Chuyên mua bán hàng hóa của doanh nghiệp khác để kiếm lời.
b. Chuyên sản xuất ra hàng hóa.
c. Chuyên làm công tác dịch vụ để kiếm lời.
d. Cả 3 câu đều đúng

13. Môi trường tác động lên doanh nghiệp có mấy loại
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

14. Các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, công nghệ thuộc về:
a. Môi trường vi mô
b. Môi trường vĩ mô
c. Môi trường tác nghiệp
d. Cả 3 câu đều đúng

15. Các yếu tố nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, sản phẩm thay thế thuộc về:
a. Môi trường vi mô
b. Môi trường vĩ mô
c. Môi trường tác nghiệp

a. 3 b. 4 c. 5 d. 6

21. Hoạch định bao gồm mấy yếu tố
a. Là sản phẩm của quá trình hoạt động nghệ thuật.
b. Hoạch định khác với dự báo
c. Có tính liên tục và phối hợp các hoạt động trong doanh nghiệp
d. Cả 3 câu đều đúng

22. Sự khác biệt giữa chiến lược và kế hoạch
a. Kế hoạch có độ dài ngắn hơn chiến lược
b. Trong chiến lược có nhiều kế hoạch nhưng trong kế hoạch không thể có chiến lược
c. Cả 2 câu điều đúng
d. Cả 2 câu điều sai

23. Việc hoạch định chiến lược tiến hành qua mấy giai đoạn.
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

24. Trình tự các giai đoạn của việc hoạch định chiến lược
a. Hoạch định chiến lược, thiết lập chương trình và xây dựng ngân sách
b. Thiết lập chương trình, hoạch định chiến lược và xây dựng ngân sách
c. Xây dựng ngân sách, hoạch định chiến lược và thiết lập chương trình
d. Cả 3 câu đều sai

25. Tiến hành hoạch định chiến lược kinh doanh bao gồm mấy bước
a. 6 bước b. 7 bước c. 8 bước d. 9 bước
www.et-hui.com
4
26. Nhận thức cơ hội trên cơ sở xây dựng thị trường :
Sự cạnh tranh – nhu cầu khách hàng – năng lực của ta là bước thứ mấy trong tiến trình
hoạch định chiến lược


33. Những đặc điểm cần có của một lãnh đạo giỏi
a. Luôn tạo điều kiện cho cấp dưới hoàn thành công tác, sâu sát tình hình tổ chức
b. Thưởng phạt công minh, luôn điềm tỉnh
c. Biết tạo uy tín cho bản thân và cấp dưới, biết người và dùng người đúng chổ
d. Cả 3 câu đều đúng

34. Ủy quyền là:
a. Trao quyền hành và trách nhiệm của mình cho người khác để thực hiện một hoạt động
b. Bổ nhiệm nhân viên mới
c. …………………… nhân viên
d. Cả 3 câu đều sai

www.et-hui.com
5
35. Ủy quyền có mấy bước
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

36. Phong cách lãnh đạo theo cách sử dụng quyền lực gồm có
a. Phong cách lãnh đạo độc tài (gia trưởng), dân chủ và tự do
b. Phong cách lãnh đạo dân chủ, độc tài và định hướng
c. Phong cách lãnh đạo tự do hành động, định hướng và độc tài
d. Cả 3 câu đều sai

37. Trong kế hoạch bao gồm
a. Phương án
b. Chương trình hành động cụ thể
c. Cả 2 câu điều sai
d. Cả 2 câu điều đúng


bản thân và cho cấp dưới.
c. Trung thật với cộng sự, cởi mở và không kiên quyết.
d. Cả 3 câu đều đúng
www.et-hui.com
6
43. Người lãnh đạo giỏi cần tránh một số điểm sau:
a. Không lắng nghe ý kiến cũa nhân viên mình và không điềm tỉnh trong mọi công việc
b. Không cần tìm hiểu nhân viên của mình
c. Không bổ nhiệm những nhân viên mình không thích mặc dù nhân viên đó có năng lực
công tác phù hợp với vị trí cần bổ nhiệm
d. Cả 3 câu đều đúng

44. Một số nguyên tắc mà nhà lãnh đạo cần phải tôn trọng khi thực hiện chức năng điều khiển:
a. Đảm bảo sự hài hòa mục tiêu của cá nhân với mục tiêu của doanh nghiệp
b. Tạo ra mối quan hệ cộng tác, cộng sự vững mạnh
c. Thực hiện ủy nhiệm và ủy quyền cho cấp dưới
d. Cả 3 câu đều đúng

45. Chọn câu sai trong những câu dưới đây
Nguyên tắc cần tuân thủ khi tiến hành ủy nhiệm và ủy quyền là:
a. Việc ủy nhiệm và ủy quyền chỉ được thực hiện trong phạm vi chức trách và quyền hạn
của nhà quản trị, nhà lãnh đạo
b. Việc ủy nhiệm và ủy quyền được thực hiệnkho6ng giới hạn phạm vi chức trách và
quyền hạn của nhà quản trị, nhà lãnh đạo
c. Người được ủy quyền phải là cấ dưới trực tiếp làm những công việc đó
d. Khi thực hiện ủy quyền, nhà lãnh đạo cần đảm bảo sự tương xứng giữa trách nhiệm và
quyền hạn

46. Nghệ thuật ủy quyền là:
a. Tôn trọng người được ủy quyền và luôn hỗ trợ, tạo điều kiện cho họ hoàn thành tốt

d. Câu b và c đúng

50. Nhà quản trị cần sử dụng phương pháp lãnh đạo độc tài với những nhân viên như sau:
a. Những nhân viên hay có thái độ chống đối
b. Những nhân viên không tự chủ
c. Những nhân viên trẻ tuổi và ít kinh nghiệm
d. Cả 3 câu đều đúng

51. Phong cách lãnh đạo dân chủ yêu cầu nhà quản trị:
a. Thu thập ý kiến tập thể các quản trị viên cấp dưới trước khi ra một quyết định
b. Không cần tham khảo ý kiến của quản trị viên cấp dưới trước khi ra quyết định
c. Nhà quản trị dựa vào sự hiểu biết và kinh nghiệm cá nhân để đề ra quyết định
d. Mệnh lệnh và chỉ thị của nhà quản trị rất nghiệm ngặt và cấp dưới không cần phải chấp
hành nghiêm chỉnh

52. Phong cách lãnh đạo dân chủ có ưu điểm:
a. Có khả năng tập hợp quần chúng và phát huy tính năng động sáng tạo của nhân viên
b. Các chỉ thị và mệnh lệnh đề ra không cần nhân viên cấp dưới tiếp nhận và chấp hành
c. Các chỉ thị và mệnh lệnh đề ra được nhân viên cấp dưới tiếp nhận và chấp hành nghiêm
chỉnh và hiệu quả thực hiện cao
d. Câu a và c đúng

53. Phong cách lãnh đạo dân chủ được áp dụng ở những trường hợp
a. Những đơn vị thiếu ý thức tổ chức kỷ luật, không tự giác chấp hành mệnh lệnh của cấp trên
b. Khi cần thực hiện một quyết định khẩn cấp
c. Khi cần đề ra một quyết định quan trọng và cần có sự thực hiện nhất quán của mọi
thành viên trong tổ chức
d. Lãnh đạo yếu kém về trình độ và năng lực quản lý
58. Phong cách lãnh đạo phân loại theo kết quả là:
a. Phong cách lãnh đạo độc tài và phong cách lãnh đạo dân chủ
b. Phong cách lãnh đạo dân chủ và phong cách lãnh đạo tự do hành động
c. Phong cách lãnh đạo định hướng và phong cách lãnh đạo theo mối quan hệ
d. Phong cách lãnh đạo tự do hành động

59. Nội dung chính của lý thuyết X là:
a. Nhà lãnh đạo sử dụng nguồn lực của doanh nghiệp thông qua cơ chế tự kiểm soát
b. Nhà lãnh đạo sử dụng nguồn lực để đạt mục tiêu bằng cách sử dụng các công cụ kiểm
soát, cưỡng chế và dùng các phương pháp kinh tế thúc đẩy cấp dưới làm việc
c. Nhà lãnh đạo cho pháp cấp dưới làm theo chức năng giới hạn do cấp cao trực tiếp đề ra
d. Câu a và c đúng
60. Cơ chế tự kiểm soát của thuyết Y được thực hiện bởi:
a. Sự kích thích về vật chất và quyền lợi
b. Sự cưỡng chế dùng các phương tiện kinh tế thúc đẩy cấp dưới làm việc
c. Các biện pháp hành chính
d. Cả 3 câu đều đúng
www.et-hui.com
9
61. Quan điểm của thuyết X về con người như sau:
a. Bản chấn con người thích nhàn rỗi, thích được điều khiển hơn là bị điều khiển
b. Con người đa phần có ý chí cầu tiến, thích vươn lên và mỗi người đều có khả năng tự
chủ riêng
c. Con người thích nhàn rỗi nhưng họ có khả năng tự chủ riêng
d. Câu b và c đúng

62. Quan điểm của thuyết Y về nhà lãnh đạo như sau:
a. Nhiệm vụ chủ yếu của cấp lãnh đạo là tạo ra môi trường làm việc thích hợp với những
điều kiện làm việc tối ưu, phương pháp làm việc hiệu quả cho các thuộc cấp
b. Cấp lãnh đạo phải có trách nhiệm hòa nhập các mục tiêu riêng của cá nhân với mục

d. Cả 3 câu trên đều sai
www.et-hui.com
10
67. Mục đích của việc kiểm tra nhằm:
a. Đảm bảo các nguồn lực của tổ chức được sử dụng một cách hiệu quả và đáp ứng mục
tiêu của tổ chức đề ra
b. Phát hiện những sai lệch của cấp dưới, để có những biện pháp xử phạt kịp thời
c. Giúp cho nhà quản trị có thêm uy tín với nhân viên của mình.
d. Cả 3 câu trên đều đúng

68. Quy trình kiểm tra gồm các bước:
a. Xác định đối tượng và nội dung kiểm tra, định hướng kết quả đạt được, làm rõ những
sai lệch và đề ra các biện pháp khắc phục
b. Xác định đối tượng và nội dung kiểm tra, đề ra các tiêu chuẩn để kiểm tra, định hướng
kết quả đạt được và so sánh kết quả đạt được với các tiêu chuẩn kiểm tra
c. Làm rõ những sai lệch đồng thời đề ra các biện pháp khắc phục, điều chỉnh nhận định
đánh giá và rút kinh nghiệm
d. Câu b và c đúng

69. Hoạch định là gì
a. Là dự báo
b. Hoạch dịnh là những quyết định ở hiện tại với hy vọng đạt được kết quả mỹ mãn ở
tương lai
c. Hoạch định giống dự báo ở chỗ cả 2 đều đề cập đến những vấn đề trong tương lai
d. Cả 3 câu trên đều đúng

70. Hoạch định và kế hoạch giống nhau ở chổ.
a. Cả 2 đều là sự cam kết chính thức để tiến hành một số hoạt động mang tính chuyên
biệt, cụ thể nhằm đạt được mục tiêu trước mắt
b. Cả 2 đều là mục tiêu và xác định chiến lược

75. Nội dung của giai đoạn thực hiện kế hoạch chiến lược:
a. Quán triệt cho các quản trị viên hiểu rõ đường lối lãnh đạo của doanh nghiệp một cách
tổng quát
b. Nhà quản trị xác định ngành kinh doanh, lĩnh vực cần kinh doanh
c. Nhà quản trị tiến hành xây dựng ngân sách cho doanh nghiệp
d. Cả 3 câu trên đều đúng

76. Giai đoạn thiết lập chương trình cần thực hiện.
a. Thiết lập một tổ chức phù hợp với ngành kinh tế kinh doanh
b. Thiết lập kế hoạch cho từng bộ phân công chức năng
c. Xác định ngành kinh doanh, linh vực kinh doanh
d. Cả 3 câu trên đều đúng

77. Hoạch định chiến lược kinh doanh là một quá trình:
a. Triển khai thực hiện kế hoạch
b. Nhận xét, phân tích, đánh giá các phương án khả thi
c. Nhận xét, phân tích, đánh giá và lựa chọn các phương án khả thi trên cơ sở xác định
mục tiêu của doanh nghiệp
d. Cả 3 câu trên đều đúng

78. Hoạch định chiến lược nhằm giúp nhà quản trị :
a. Xác định ngành nghề kinh doanh,linh vực kinh doanh
b. Xây dựng kế hoạch ngân sách
c. Nắm rõ mục tiêu và nhiệm vụ cụ thể trong công tác của mình và phối hợp các hoạt
động trong doanh nghiệp một cách cụ thể hơn
d. Cả 3 câu trên đều đúng
www.et-hui.com

c. Được bất cứ cấp nào ra quyết định và được đưa ra đúng lúc
d. Câu a và b đúng

84. Thứ tự của quy trình ra quyết định bao gồm qua các bước :
a. Có nhu cầu ra quyết định phát hiện những khả năng lựa chọn, chọn lựa khả năng tối ưu
b. Nhận rõ tiêu chuẩn của quyết định, đánh giá khả năng lựa chọn lượng hóa những tiêu
chuẩn, có nhu cầu quyết định, chọn lựa khả năng tối ưu
c. Có nhu cầu ra quyết định, nhận rõ tiêu chuần của quyết định, lượng hóa những tiêu
chuẩn, phát hiện những khả năng lựa chọn, đánh giá khả năng lựa chọn, chọn lựa khả
năng tối ưu
d. Có nhu cầu ra quyết định, nhận rõ tiêu chuẩn của quyết định, phát hiện những khả
năng lựa chọn, đánh giá khả năng lựa chọn, lượng hóa những tiêu chuẩn, chọn lựa
khả năng tối ưu
www.et-hui.com
13
85. Chiến lược xuất phát từ sự kết hợp của các yếu tố
a. Thời cơ, thế mạnh và những hạn chế của doanh nghiệp, hệ thống giá trị và ước vọng
của giới lãnh đạo doanh nghiệp
b. Thời cơ, thế mạnh và những hạn chế của doanh nghiệp
c. Hệ thống giá trị và ước vọng của giới lạnh đạo doanh nghiệp
d. Sự thay đổi cấp lãnh đạo mới

86. Nguyên nhân chủ yếu tác động trực tiếp đến việc thay đổi chiến lược kinh doanh là
a. Sự thay đổi số lượng nhân viên
b. Sự thay đổi của các yếu tố trong kinh doanh ở tầm vĩ mô
c. Sự thay đổi các yếu tố trong môi trường tự nhiên
d. Do sự thay đổi yếu tố trình độ nhân viên

87. Cơ cấu tổ chức được xem là hoạt động hiệu quả:
a. Đáp ứng được nhu cầu chiến lược, mục tiêu của doanh nghiệp

a. Trong mỗi phân ngành đều có các bộ phận chức năng phục vụ cho nhiệm vụ của ngành
như bộ phận tiêu thụ, bộ phận tiếp thị, bộ phận tài chính,…
b. Trong mỗi phân ngành không cần có các bộ phận chức năng phục vụ cho nhiệm vụ của
ngành như như bộ phận tiêu thụ, bộ phận tiếp thị, bộ phận tài chính,…
c. Cơ cấu tổ chức là sự kết hợp của hai hay nhiều cấu trúc tổ chức.
d. Cả 3 câu đều sai.

92. Cấu trúc tổ chức theo phân ngành được áp dụng ở:
a. Tất cả các loại hình kinh doanh
b. Doanh nghiệp mới thành lập, cơ sở sản xuất cá thể quy mô sản xuất nhỏ.
c. Doanh nghiệp có quy mô rộng lớn về mặt sản phẩm hay khu vực thị trường.
d. Doanh nghiệp vừa và nhỏ.

93. Cấu trúc tổ chức hỗn hợp hay trực tuyến chức năng có đặc điểm
a. Cơ cấu tổ chức là sự kết hợp của 2 hay nhiều cấu trúc tổ chức
b. Chỉ có 2 hay 3 cấp quản trị
c. Mỗi phân ngành không cần có một bộ phận chức năng
d. Cả 3 câu đều sai

94. Cấu trúc tổ chức hỗn hợp hay trực tuyến chức năng được áp dụng ở:
a. Đối với doanh nghiệp có nhiều doanh nghiệp trực thuộc
b. Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
c. Đối với doanh nghiệp có quy mô sản xuất lớn, thị trường tiêu thụ rộng khắp trong và
ngoài nước
d. Câu a và c đúng

95. Cấu trúc tổ chức đơn giản có nhược điểm:
a. Bộ máy tổ chức cồng kềnh, không linh hoạt
b. Bộ máy tổ chức gọn nhẹ, linh hoạt nhưng chi phí quản lí cao
c. Việc thay đổi cơ cấu tổ chức đòi hỏi tốn nhiều thời gian

b. Các đề xuất của từng bộ phận khó được các bộ phận khác thông hiểu.
c. Khó có sự phối hợp hoạt động giữa các bộ phận để đạt hiệu quả quản lí cao.
d. Cả 3 đều sai.

100. Ưu điểm của cấu trúc tổ chức phân ngành theo thị trường:
a. Các cấp quản trị thông hiểu các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp nên sự phối hợp
hoạt động giữa một số bộ phận chức năng tai tùng bị thị trường có hiệu quả.
b. Đề ra được các chiến lược và chương trình hành động phù hợp với đặc điểm và nhu cầu
của từng thị trường.
c. Có thể đào tạo nhân viên tại địa phương thay thế cho nhân viên nghiệp vụ tại bộ phận
chức năng trung tâm.
d. Cả 3 câu đều đúng.
101. Nhược điểm của cấu trúc tổ chức phân ngành theo thị trường:
a. Khó phối hợp với một bộ phận chức năng trong các hoạt động tại từng thị trường cụ
thể.
b. Đòi hỏi doanh nghiệp phải có nhiều nhà quản trị giỏi ở các khu vực thị trường
c. Việc đề ra quyết định và kiểm tra khó thực hiện được một cách tập trung.
d. Câu a và c đúng.
102. Ưu điểm của cấu trúc tổ chức trực tuyến chức năng:
a. Hiệu quả tác nghiệp cao do có sự chuyên môn hóa cơ cấu tổ chức theo nhiệm vụ, chức
năng của từng đơn vị.
b. Để ra được các chiến lược và chương trình hành động phù hợp với nhu cầu của thị
trường.
c. Khả năng hiểu biết của doanh nghiệp về khách hàng cao.
d. Cả 3 câu đều đúng.
www.et-hui.com
16
103. Với đặc điểm của doanh nghiệp là quy mô sản xuất nhỏ, khách hàng ổn định, chuyên
môn hóa cao, cơ cấu tổ chức phù hợp là:
a. Đơn giản.

108. Vấn đề nào trong nội dung kiểm tra là không đúng.
a. Thành lập bộ phận tiến hành kiểm tra, thời gian không gian kiểm tra.
b. Phương thức kiểm tra, chi phí kiểm tra, và thời gian hoàn thành công tác kiểm tra.
c. Bộ phận kiểm tra có quyền ra quyết định xử lí các bộ phận bị kiểm tra nếu các bộ phận
này không thực hiện theo đúng mục tiêu của tổ chức.
d. Báo cáo quá trình kiểm tra, kết quả kiểm tra và các nhận định đề xuất của bộ phận kiểm tra

109. Những lưu ý nào không cần thiết khi đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra:
a. Tiêu chuẩn kiểm tra phải cụ thể, rõ ràng.
b. Tiêu chuẩn kiểm tra không mang tính chất bao trùm, biểu thị toàn bộ tác nghiệp của bộ
phận, đơn vị và của doanh nghiệp.
c. Mỗi tiêu chuẩn kiểm tra đều có một định mức riêng phù hợp.
d. Việc xác định các tiêu chuẩn định tính phải phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp
www.et-hui.com
17
110. Việc định hướng, đo lường kết quả trong quy trình kiểm tra đòi hỏi các yêu cầu:
a. Kết quả hữu ích.
b. Kết quả hứu ích nhưng không cần có mức độ tin cậy cao
c. Kết quả kịp thời và có giá trị so với yêu cầu kiểm tra.
d. Câu a và c đúng.

111. Vấn đề nào có thể làm cho phương hướng đo lường không đạt yêu cầu:
a. Tiết kiệm chi phí và thời gian.
b. Thường xuyên thay đổi người kiểm tra.
c. Các đơn vị sử dụng trong đo lường giống nhau và thống nhất chung.
d. Các quy tắc sử dụng trong hệ thống thông tin kiểm tra.

112. Các biện pháp khắc phục, điều chỉnh những sai lệch của bộ phận được kiểm tra có thể là:
a. Xem xét và sửa đổi lại mục tiêu hoạt động của đối tượng được kiểm tra nếu nó không
còn phù hợp.

a. Hiệu quả kinh tế cao.
b. Thành công lớn trong doanh nghiệp.
c. Mối quan hệ tốt trong và ngoài doanh nghiệp.
d. Cả 3 cầu đều đúng.

118. Giao tiếp bằng phương pháp nói trực tiếp bao gồm:
a. Gặp mặt tại văn phòng, khi uống cà phê, dự chiêu đãi.
b. Khi uống cà phê, qua email, qua webcam
c. Khi dự chiêu đãi, fax, điện thoại.
d. Cả 3 câu đều sai.

119. Giao tiếp bằng phương pháp gián tiếp bao gồm
a. Viết thư, fax, email, điện thoại.
b. Email, uống cà phê, điện thoại.
c. Điện thoại, dự chiêu đãi, webcam
d. Cả 3 đều sai

120. Giao tiếp phi ngôn ngữ thể hiện qua:
a. Nét mặt
b. Ánh mắt
c. Nụ cười
d. Cả 3 câu đều đúng.

121. Trong giao tiếp, nét mặt và ánh mắt được xếp vào loại:
a. Giao tiếp bằng ngôn ngữ
b. Giao tiếp bằng phi ngôn ngữ
c. Giao tiếp chính thức.
d. Giao tiếp không chính thức.

122. Giao tiếp bằng cách đến văn phòng làm việc và tham dự các buối hội thảo:

a. Giao tiếp chính thức.
b. Giao tiếp không chính thức
c. Giao tiếp ngôn ngữ
d. Giao tiếp phi ngôn ngữ.

128. Trong quan hệ giao tiếp bằng fax-email-điện thoại là:
a. Giao tiếp điện tử
b. Giao tiếp trực tiếp
c. Giao tiếp gián tiếp
d. Cả 3 câu đều sai.

129. Các biểu hiện bằng nét mặt, ánh mắt, diện mạo, nụ cười,… được gọi là giao tiếp:
a. Giao tiếp bằng ngôn ngữ
b. Giao tiếp trực tiếp
c. Giao tiếp phi ngôn ngữ
d. Giao tiếp gián tiếp.

CHƯƠNG 4: QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG.

130. Sản phẩm đạt chất lượng:
a. Khi nó đạt được tiêu chuẩn chất lượng đã đăng kí.
b. Khi nó thỏa mãn mong muốn của khách hàng.
c. Cả 2 câu đều đúng.
d. Cả 2 câu đểu sai

131. Khi sản phẩm đạt chất lượng sẽ mang đến cho doanh nghiệp hiệu quả:
a. Làm tăng chất lượng và giá trị của hàng hóa.
b. Làm tăng doanh thu và tăng lợi nhuận.
c. Nâng cao giá trị của thương hiệu.,
d. Cả 3 câu đều đúng.

a. 3 b. 5 c. 6 d. 8

138. Nêu 3 ngun tắc của ISO:
a. Cải tiến liên tục, ra quyết định dựa trên thực tế, quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp.
b. Ra quyết định dựa trên thực tế, quản trị theo chức năng, quản trị theo hệ thống
c. Quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp, định hướng vào khách hàng, quản trị theo chức năng.
d. Cả 3 câu đều đúng.,

139. Bộ tiêu chuẩn SA-8000 đề cập đến vấn đề gì:
a. Lao động gián tiếp.
b. Bảo vệ quyền lợi của người lao động trong các doanh nghiệp.
c. Bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp
d. Cả 3 câu đều sai.

140. Cơng ước 29 và 105 của ILO nói về:
a. Lao động của doanh nghiệp.
b. Lao động phổ thơng
c. Lao động cưỡng bức và khổ sai
d. Lao động nữ

141. Công ước của 87 và 89 của ILO nói về:
a. Nhân viên văn phòng
b. Tự do nghiệp đoàn và thương lượng tập thể
c. Lao động cưỡng bức và khổ sai
d. Lao động nữ

142. Công ước 155-159 và khuyến nghò 64 của ILO nói về:
a. Sức khỏe và an toàn nghề nghiệp
b. Sức khỏe phụ nữ
c. Cả hai câu đều đúng

c. Quy đònh tuổi tối thiểu của lao động nữ
d. Cả 3 câu đều sai

148. Ba nguyên tắc đầu tiên của ILO 9000-2000
a. Đònh hướng vào khách hàng, vai trò của lãnh đạo, sự tham gia của mọi người
b. Vai trò của lãnh đạo, phương pháp quá trình, cải tiến liên tục, ra quyết đònh dựa
trên thực tế
c. Sự tham gia của mọi người, cải tiến liên tục, ra quyết đònh dựa trên thực tế
d. Cả 3 câu đếu đúng

CHƯƠNG 5: CHI PHÍ TRONG KINH DOANH
149. Chi phí là gì:
a. Số tiền doanh nghiệp mua hàng
b. Số tiền doanh nghiệp trả lương
c. Số tiền doanh nghiệp hay cá nhân bỏ ra để đạt được mục đích nào đó
d. Cả 3 câu đều sai
www.et-hui.com
22
150. Tổng chi phí bao gồm:
a. Chi phí trả lương và chi phí mua vật tư
b. Chi phí bán hàng và chi phí thuê mặt bàng
c. Chi phí trong sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
d. Cả ba câu trên đều sai

151. Chi phí sản xuất gồm mấy yếu tố:
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6

152. Giá thành sản phẩm bằng:
a. Σ chi phí – Σ sản lượng sản xuất: Σ doanh thu – Σ chi phí
b. Σ chi phí sản xuất trong kỳ: Σ sản lượng sản xuất trong kỳ

d. Cả ba câu trên đều sai

158. Biến phí bao gồm:
a. Biến phí bắt buộc và biến phí tùy ý
b. Biến phí tỷ lệ và biến phí cấp bậc
c. Biến phí tỷ lệ và biến phí bắt buộc
d. Biến phí tỷ lệ và biến phí tùy ý

159. Đònh phí bao gồm:
a. Đònh phí tỷ lệ và đònh phí cấp bậc
b. Đònh phí bắt buộc và đònh phí tỷ lệ
c. Đònh phí bắt buộc và đònh phí tùy ý
d. Cả ba câu trên đều sai

160. Điểm hòa vốn là gì:
a. Điểm gặp nhau giữa doanh thu và lương
b. Điểm gặp nhau giữa doanh thu và chi phí
c. Điểm gặp nhau giữa doanh thu và lương quản lý
d. Cả ba câu trên đều đúng

161. Sản lượng hòa vốn :
a. Sản lượng mà doanh nghiệp bán được
b. Sản lượng mà doanh nghiệp cần bán
c. Sản lượng mà doanh nghiệp cần mua
d. Sản lượng mà doanh nghiệp cần thu hồi vốn

162. Tổng doanh thu bằng:
a. Sản lượng sản xuất được
b. Sản lượng bán ra * giá bán của một sản phẩm
c. Sản lượng hàng tồn kho

167. Lợi nhuận gộp;
a. P gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán ra
b. P gộp = Doanh thu thuần – Giá bán hàng
c. P gộp = Doanh thu thuần – Giá thiết bò
d. Cả 3 câu trên đều sai

168. Lợi nhuận thuần:
a. P thuần = Doanh thu thuần – Thuế thu nhập
b. P thuần = Doanh thu thuần – Σ chi phí
c. P thuần = P ròng – Thuế VAT
d. Cả 3 đều đúng
169. Lợi nhuận ròng:
a. P ròng = P thuần – VAT
b. P ròng = P thuần – Vốn mua
c. P ròng = P thuần – Thuế thu nhập doanh nghiệp
d. Cả 3 câu trên đều đúng
www.et-hui.com
25
170. Lợi nhuận ròng:
a. P ròng = (DT – Σ chi phí ) * (1 – thuế suất thu nhập)
b. P ròng = P thuần – VAT
c. P ròng = P thuần + VAT
d. Cả 3 câu trên đều sai

171. Khả năng thanh toán nhanh:
a. Khả năng thanh toán nhanh: (Σ Tài sản cố đònh – Hàng bán) / Σ vốn cố đònh
b. Khả năng thanh toán nhanh: (Σ tài sản lưu động – Hàng tồn kho) / Σ nợ lưu động
c. Khả năng thanh toán nhanh: (Σ tài sản cố đònh – Tài sản lưu động) / Σ nợ
d. Cả 3 câu trên đều sai


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status