I HC QUC GIA HÀ NI
I HC KHOA HC T NHIÊN
Chuyên ngành:
62.44.03.03
- 2014
Công trình được hoàn thành tại:
-
l
-
và m
2.1. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn:
Ý nghĩa khoa học:
-
LVS Srepok.
-
nguyên và BVMT.
Ý nghĩa thực tiễn:
- môi
5.
3
(3
sông Srepok.
6
2) Nghiên cc mt
;
;
- Các bên liên quan trong XĐMT:
- Cơ sở pháp lý để giải quyết XĐMT
- Quản lý và giải quyết XĐMT:
+ (
;
;
+
- Các phương thức giải quyết XĐMT về tài nguyên nước
.
- Hòa giải XĐMT
win (Hai
Ngoài ra, d
-
-
-
1.3. TÌNH HÌNH NGHIÊN C NG
TRONG KHAI THÁC, S DC
- Tập trung nghiên cứu và tổng kết tình hình nghiên cứu trên thế
giới về XĐMT trong khai thác, sử dụng TNN: Qua nghiên cu cho thy
6
- Tình hình nghiên cứu về XĐMT ở Việt Nam
-
2010-2013),
-
-
, 2012);
-2015 và
-
,
“Đánh giá và dự báo các
XĐMT trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước khu vực Tây Nguyên”
1.5:
lý lun v t (khái nim, phân loi, các m
phân lo
qu u và gii quy
trong khai thác s dng TNN (các d dng
n s n
ch n , chính sách qun lý, khai
d pháp lý
gii quy
2. Mt s nghiên cu v dng
TNN trên th gii và Vit Nam, mt s nghiên cu v khai thác, s dng
TNa bàn Tây Nguyên, LVS Srepok, có th thy khu
vu
kt qu nghiên cu v d
có nghiên cu nào v hác, s dng TNN.
u kin t nhiên, KT - XH ca LVS Srepok có vai trò rt quan
trng trong phát trin KT - XH, an ninh quc phòng, quan h quc t và
BVMT ca khu vc Tây Nguyên. LVS Srepok có TNN d
b u theo không gian và thi gian.
9
4. Hin trng khai thác, s d c LVS Srepok: Trên LVS
Srepok hin nay u ho n phát trin và s
dng TNN mt, t thy li tiêu phc v nông nghip và cn
th n, công nghip, dch v du lch, n nay các hot
ng khai thác, s dng và qun lý TNN mc có mt s tn ti,
mt s m hiu qu khai thác, gây cn kit và
xung cp TNN.
5. n khu vc h c Campuchia
nên cn phi nâng cao hiu qu trong qu tránh
10
háp
2.3.3
-
-
:
-
-
i
Krông Ana,
Krong No và
các báo cáo KT - XH.
-
- Trong giai
; e. RRA
(Rapid Rural Appraisal) h nông thôn; f. PRA
(Participatory Rural Appraisal)
(2). Phương pháp phân tích các bên liên quan
(3). Sử dụng mô hình DPSIR để phân tích các XĐMT liên quan đến khai
thác, sử dụng TNN mặt LVS Srepok:
- Driving force);
- Pressure);
(S- State); (I Impact);
Respond)
ách
12
13
n
LVS;
Phân tích mâu thuẫn giữa các ngành liên quan
hác tài nguyên:
(ii).
+
(iii).
(v).
:
+
Lựa chọn các mâu thuẫn điển hình:
LVS
3.1.1.2. Các tranh chấp, XĐMT trong khai thác, sử dụng và quản lý tài
nguyên nước mặt lưu vực sông Srepok.
a. XĐMT giữa người dân ở một số địa phương và nhà máy thủy điện
Tua Srah
(2)-
-
-
-
repok 4A
-
- du
b. Vụ tranh chấp do Công ty TNHH MTV Thành Vũ Đak Lak.
15
3.1.2. :
Kinh.
d. Dễ chịu tác động của văn hóa bên ngoài cũng như tôn giáo
16
(điển hình như vụ xây dựng nhà
nước Đề Ga).
e. Đặc điểm về quản lý của các cộng đồng địa phương
Srepok
,
- ,
-
S
Srepok
a. Phân bố tài nguyên nước không đồng đều
b. Phát triển KT – XH:
- Gi;
- ;
- ;
- ;
- P
b. Tác động của biến đổi khí hậu:
-
-
c. Phương thức quản lý TNN
- Công tác quy hoch:
-
19
3.3.2.4
(1) Những XĐMT điển hình
-
-
(2). Những XĐMT mang tính chất tiềm ẩn cần có sự quan tâm
đúng mức
-
-
- Nâng cao chất lượng quy hoạch nhằm bảo vệ rừng:
- Thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
- Các tỉnh trên lưu vực sông Srêpok nên rà soát lại và quy hoạch lại
diện tích sử dụng đất
- Cần tiến hành nghiên cứu những loại cây nào cần phải trồng lại
phát
- Các cơ chế, chính sách liên quan đến đền bù, di dân, tái định cư
- Xây dựng và thực hiện quy trình vận hành liên hồ chứa:
- Sự tham gia của các bên liên quan
- Giải pháp giảm thiểu tác động đối với lũ lụt và hạn hán…
:
-
ai
3.4.3.1. Giải pháp về cơ chế, chính sách
:
3.4.3.2. Giải pháp về quy hoạch
liên
22
-
c tài nguyên), bên
(
g Srepok,
-
5.
(1)
(2)
; (3)