1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Nguyễn Quốc Việt QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGHIỆP
BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NINH CHUYÊN NGÀNH:
MÃ SỐ: 62 62 15 05
-
- Trung tâm Thông tin - 3
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
2. Mục tiêu nghiên cứu
- -
-
-
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
-
-
-
-
1.1. TỔNG QUAN VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1.1.1. Quy hoạch sử dụng đất
1.1.1.1. Khái niệm về quy hoạch sử dụng đất
- xã i có tí
áá
, xã á
ê, xã i, có p vùng lãnh
ình thành cá
nh và cá nhâá
1.1.1.3. Vị trí và vai trò của quy hoạch sử dụng đất
-
p lý, có
í
g có
1.1.1.4. Các loại hình quy hoạch sử dụng đất
c phâ
6
Lp lã
hành chí
- Quã.
thỏa mãn nhu cầu của chính các thế hệ mai sau"
1.1.3. Lồng ghép quy hoạch sử dụng đất và phát triển bền vững
là:
-
-
-
1.1.3.2. Mục tiêu của quy hoạch sử dụng đất và phát triển bền vững
hiệu quả, bình đảng - có tính khả thi, và bền vững.
1.1.4. Quy hoạch sử dụng đất lồng ghép các yếu tố môi trường và biến đổi khí hậu
7
-
1.1.4.1. Quy hoạch sử dụng đất lồng ghép các yếu tố môi trường.
dung sau:
hay không?
không?
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
h
nào?
Tài nguyên
-
-
-
Bão sóng
9
g.
Bảng 1.3. Tác động của các yếu tố quy hoạch đến môi trường
TT
Nguồn gây tác động
Yếu tố tác động
1
ng:
-
-
4
-
-
-
-
-
-
-
5
-
-
-
-
6
-
-
-
-
-
-
Ninh.
x
- ình, t
-
-
-
- T
-
- ng.
2.2. Phương pháp nghiên cứu quy hoạch sử dụng đất
2.2.1. Phương pháp luận trong nghiên cứu
-
-
-
2.2.2. Phương pháp nghiên cứu các vấn đề cụ thể
-
-
- xã ác ngành, cá
theo
- Lồng ghép các vấn đề về biến đổi khí hậu trong QHSD đất
-
â
V
-
n khíc
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
ãó
íê
12
Bảng 3.1 Cơ cấu sử dụng đất toàn tỉnh:
Loại đất
Diện tích (ha)
% diện tích
-
-
- 20.806,61 4,52
13
- 3,00 0,001
- 1,56
3.1.2.1 Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất:
- Qua s
-
ã
m không
3.1.2.3. Những tồn tại trong việc sử dụng đất
,
n
3.1.4. Đánh giá tiềm năng đất nông lâm nghiệp
Ký hiệu
t
nh
u
Sông,
< 30 cm
>100 cm
100 70 cm
70 50 cm
D1
D2
D3
D4
3
8
15
20
25
30
Sl1
Sl2
Sl3
Sl4
Sl5
Sl6
Sl7
Sl8
Gl3
Gl4
Gl5 Hình 3.2. Bản đồ đất tỉnh Quảng Ninh
3.1.4.2 Kết quả xây dựng bản đồ đơn vị đất đai tỉnh Quảng Ninh
68,2% (t
+ Về thổ nhưỡng gồm các nhóm đất chính là:
-
-
i
-
ha (2,73 %).
16
Hỡnh 3.5 : Bản đồ đơn vị đất tỉnh Quảng Ninh
-
- (15,3
%)
3.425,46 ha, thích nghi trung bình 33.336,9 ha, ít thích nghi 13.728,81 ha.
thích nghi là 3.049,65 ha, thích nghi trung bình 32.876,68 ha.
53,48 ha.
thích nghi 10.226,27 ha, thích nghi trung bình 31.878,93 ha.
ha, thích nghi trung bình 18.317,12 ha.
+ Nông -
8.800,16 ha, thích nghi trung bình 52.605,24 ha.
nghi 3.049,65 ha, thích nghi trung bình 29.690,48 ha.
-
25.000 ha. Vì ì
-
n 8.20
A = R * K * L * S * C * P
19
t pháp canh tác. Hình 3.16. Bản đồ xói mòn đất tỉnh Quảng Ninh
gia.
3.3.2. Các quan điểm khai thác sử dụng đất.
nông thôn, các công trì ình
hóa
- Khô
i tr
-
3.3.3. Định hướng sử dụng đất nông nghiệp:
h
đến 2015
Năm 2016
đến 2020
- GDP bình quân
12,7
13
15
- n
15,8
18
14
- n
6,7
5,5 - 6
5,5 - 6
- n
18,2
14,4
17 -18
- - xâ
- Nông - lâ
3.4.1.3. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển kinh tế nông nghiệp:
Giá 011-201n 5 - 5,5%/
-n 5,5 -
-
ng
-
lâ
-
22
3.4.1.4. Chỉ tiêu dân số và lao động
Bảng 3.10. Dự báo dân số tỉnh Quảng Ninh
Nội dung
ĐVT
Năm
2010
Năm
2015
Năm
Nhóm đất phi nông nghiệp:
Nhóm đất chưa sử dụng:
tích
Xác định chỉ tiêu quy hoạch đất đai (đến năm 2020)
n: 610.235,31 ha = 100%
-
-
- 08 ha.
37.414,01 ha, Cô Tô 2.615,67 ha.
3.4.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch đến KT-XH
24
t tri- xã
3.4.3.1. Đánh giá tác động về kinh tế:
Tác động tích cực:
- -
- xã -
-
Hạn chế:
-
,
3.4.3.2 Đánh giá tác động về xã hội:
Tác động tích cực:
-
-
ì
Hạn chế:
phá
3.4.4. Giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất
Giải pháp về chính sách:
nhìn (
Xây d
Thêm các
3.5.2.5 Xây dựng bản đồ chuyên đề theo thuộc tính của đối tượng và thay đổi cách hiển
thị của đối tượng không gian (thay đổi Legend)
gian
Hình 3.21. Xây dựng bản đồ chuyên đề
3.5.2.6. Truy vấn, tìm kiếm và phân tích thống kê dữ liệu
Chức năng truy vấn:
t nâu tím