1
Chuyên đề : HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG
KHÔNG GIAN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ I. Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong không gian
x
'
Ox : trục hoành
y
'
Oy : trục tung
z
'
Oz : trục cao
O : gốc toạ độ
,,
ijk: véc tơ đơn vò
(hay i; j;k
: véc tơ đơn vò )
Quy ước : Không gian mà trong đó có chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vuông góc Oxyz được gọi là
đn
M
xyz OM xiyjzk
Ý nghóa hình học:
; y= OQ ; z = ORxOP
O
z
'x
y
x
'y
k
i
j
. Khi đó véc tơ a
được biểu diển một cách duy nhất theo
,,
ijk
bởi hệ thức có dạng :
12 3 12
. . + a . với a ,a
aaiaj k .
Bộ số (a
1
;a
2
;a
3
) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của véc tơ a
.
Ký hiệu:
12
(; )aaa
(; ; ) và (; ; )aaaa bbbb
thì
*
11
22
33
a
b
ab a b
ab
*
112233
(; ; )ab a ba ba b
*
112 233
thì số k trong trường hợp này được xác đònh như sau:
k > 0 khi
a
cùng hướng b
k < 0 khi
a
ngược hướng b
a
k
b
3
Đònh lý 4 : , , thẳng hàng cùng phương
A
BC AB AC
IV. Tích vô hướng của hai véc tơ:
Nhắc lại:
cos(,)ab a b a b
2
2
aa
. 0ab ab
Đònh lý 6: Cho hai véc tơ
122 123
(; ; ) và (; ; )aaaa bbbb
ta có : 11 22 33
.ab ab a b ab
Đònh lý 9: Cho hai véc tơ
123 123
(; ; ) và (; ; )aaaa bbbb
ta có : 11 22 33
a 0ab bab ab
Đònh lý 10: Cho hai véc tơ
123 123
(; ; ) và (; ; )aaaa bbbb
ta có :
11 2 2 33
Đònh lý 11 : Nếu
B
(;;) , B(x;;)
A
AA BB
A
xyz yz và
.
M
AkMB
( k
1 ) thì .
1
.
1
.
1
Đặc biệt : M là trung điểm của AB
2
2
2
A
B
M
A
B
M
A
B
M
x
x
x
yy
y
3
3
A
BC
G
A
BC
G
A
BC
G
x
xx
x
yyy
có tọa độ là : 2331
12
2331
12
;;;
aaaa
aa
ab
bbbb
bb
Cách nhớ
:
123
123
(; ; )
(; ; )
aaaa
bbbb
;
ABCD
SABAD
''' '
'
.
;.
ABCD A B C D
VABADAA
1
.;.
BÀI TẬP ỨNG DỤNG:
Bài 1: Cho bốn điểm A(-1;-2;4), B(-4;-2;0), C(3;-2;1), D(1;1;1)
a. Chứng minh rằng bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng
b. Tính diện tích tam giác ABC
c. Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 2: Tính thể tích tứ diện ABCD biết A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)
Bài 3: Cho tứ diện ABCD với A ( 2; 1; 6 ) , B( 3; 1; 4) , C( 5; 1; 0 ) , D(1; 2; 1) . Chứng minh tam giác ABC
vng. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD. 1 2 3
A
B
C
A
B
C
D
A
Chú ý:
Một đường thẳng có vô số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau.
Một đường thẳng () hoàn toàn được xác đònh khi biết một điểm thuộc nó và một VTCP của
nó.
2. Véc tơ pháp tuyến ( VTPT) của mặt phẳng :
n
là VTPT của mặt phẳng
đn
0
Mx;y;z
000
()()()0
x
y
z
C
z
A
y
B
x
Đònh lý 2: Trong Kg(Oxyz) . Phương trình dạng :
0
A
BC
x
yzD với
222
a
)(
n
);;( CBAn
);;(
0000
zyxM
0
M
x
y
z
);;( CBAn
7
Các trường hợp đặc biệt:
1. Phương trình các mặt phẳng tọa độ:
(Oxy):z = 0
(Oyz):x = 0
(Oxz):y = 0
2. Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:
Phương trình mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz tại
A1;3;2,B 1;2;3,C 2;0;1. Tìm tọa độ trực tâm của tam giác
ABC.
Ví dụ 3: Trong khơng gian Oxyz cho
A1;3;2,B 1;2;3,C 2;0;1. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại
tiếp của tam giác ABC.
Ví dụ 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(9;1;1), cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao
cho thể tích tứ diện OABC có giá trị nhỏ nhất.
Ví dụ 5: Trong khơng gian Oxyz, cho hai điểm
A 0; 0; 3 ; B 2; 0; 1
và mặt phẳng (P) có phương trình
3x 8y 7z 1 0
. Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC là tam giác
đều.
Ký hiệu:
12 12
: : : : : :
nn
aa a bb b hoặc
12
12
n
n
a
aa
bb b
2. Vò trí tương đối của hai mặt phẳng:
Đònh lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng
,
b
c
O
8 11 11 11
111 22 2
22 22 22
111 1
222 2
111 1
222 2
A
( ) cắt ( ) A : : : : (hay: )
A
A
( ) // ( )
A
A
ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I. Phương trình của đường thẳng:
1.Phương trình tham số của đường thẳng:
Đònh lý: Trong Kg(Oxyz) . Phương trình tham số của đường thẳng ( )
đi qua điểm
0000
(;;)
M
xyz
và nhận
123
(; ; )aaaa
làm VTCP là : 01
02
03
( ): (t )
x
xta
yy ta
zz ta
()
đi qua điểm
0000
(;;)
M
xyz
và nhận
123
(; ; )aaaa
làm VTCP là :
2
n
1
n
1
n
2
n
Ví dụ: Cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng
xzz
(d):
111
. Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm
M và đường thẳng (d) II. Vò trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
:
1.Vò trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
Đònh lý: Trong Kg(Oxyz) cho :
đường thẳng
000
123
():
123
000
123
00
3
0
12
( ) cắt ( ) Aa 0
( ) // ( )
0
Aa 0
( ) ( )
Aa 0
0
Ba
Ba Ca
Ax By Cz D
Ba Ca
tìm x,y,z
Suy ra: M(x,y,z)
Ví dụ 1
: Cho hai điểm A(0;0;-3) , B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x - 8y + 7z -1 = 0
Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P).
Ví dụ 2: Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) có phương trình: x2y3z140
. Tìm tọa độ hình
n
M
)(
a
n
M
)(
a
n
M
x1 y z2
21 2
.Tìm tọa độ điểm C thuộc (d) sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh C.
Ví dụ 5: Trong khơng gian Oxyz cho
A1; 1;0,B3;3;2 và đường thẳng (d) có phương trình
xy1z1
21 1
. Gọi C là hình chiếu vng góc của A trên đường thẳng (d). Tìm tọa độ tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC.
Ví dụ 6: Trong khơng gian Oxyz cho
A 2;0;0 ,B 2;3;0 và mặt phẳng (P) có phương trình
xyz70. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất.
Ví dụ 7: Cho đường thẳng
. Tìm tọa độ
điểm M thuộc
1
d
và N thuộc
2
d
sao cho MN song song với mặt phẳng
P:x y z 0
và MN 2
Ví dụ 9: Trong khơng gian Oxyz mặt phẳng
P:x y 2z 3 0
, điểm
A1;1; 2 và đường thẳng
x1 y3 z
:
214
. Viết phương trình đường thẳng (d) qua A, cắt đường thẳng
0
M
'
0
M
a
1
2
b
0
M
u
'u
1
2
'
0
M
''
12 00
''
00
12
'''
12
( ) và ( ) đồng phẳng , . 0
,. 0
( ) cắt ( )
:: : :
( ) // ( ) : :
abc x x y y z z
abc a b c x x y y z z
Chú ý: Muốn tìm giao điểm M của
12
() và ()
ta giải hệ phương trình :
1
2
()
()
pt
pt
tìm x,y,z
Suy ra: M(x,y,z)
Ví dụ: Cho hai đường thẳng
1
xy1z2
d:
21 1
2
d .
III. Góc trong không gian:
1. Góc giữa hai mặt phẳng:
Đònh lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng
,
xác đònh bởi phương trình :
1111
2222
( ): 0
(): 0
A
xByCzD
Ax By Cz D
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng ()&()
ta có công thức:
A
xByCzD
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng ()&()
ta có công thức:
222222
sin
.
Aa Bb Cc
ABCabc
);;(
000
1
000
2
'''
():
():
x
xyyzz
abc
x
xyyzz
abc Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
12
()&()
ta có công thức: '''
222 '2'2'2
cos
0
222
(;)
A
xByCzD
dM
ABC
Ví dụ : Cho hình tứ diện ABCD biết tọa độ các đỉnh A(2,3,1) ; B(4,1,-2) ; C(6,3,7) ; D(-5,-4,8)
Tính độ dài đường cao hình tứ diện xuất phát từ D.
2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Đònh lý: Trong Kg(Oxyz) cho đường thẳng (
) đi qua điểm
0000
(;;)
M
xyz và có VTCP
( ; ; )uabc
. Khi đó khoảng cách từ điểm M
d
và điểm A(1;2;1)
Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d).
3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Đònh lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng chéo nhau :
10000
'''' ''''
20000
( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
uabc xyz
uabc xyz
Khi đó khoảng cách giữa
12
() và ()
được tính bởi công thức
);;(
1
cbaa
'
00
12
,'.
(, )
;'
uu MM
d
uu
Ví dụ: Cho hai đường thẳng :
12
112 22
0
M
'
0
M
u
'u
1
2
14
MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN
với
222
0abcd là phương trình của mặt cầu (S) có
tâm I(a;b;c), bán kính
222
Rabcd.
Ví dụ: Cho 4 điểm A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)
Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D. Xác đònh tâm và bán kính của mặt cầu
II. Giao của mặt cầu và mặt phẳng:
Đònh lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( )
và mặt cầu (S) có phương trình :
(): 0
2222
():( ) ( ) ( )
A
xByCzD
Sxa yb zc R
Gọi d(I;
) là khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng
M
H
M
R
I
I
R
r
H
M
)(S
)(S
)(S
)(C
z
y
x
O
R
);;( zyxM
)(S
I15
Chú ý:
Khi
cắt mặt cầu (S) thì sẽ cắt theo một đường tròn (C). Đường tròn (C) này có:
điểm M(0;1;-2).
Hết
- Từ hệ
1,2,1
032
2
1
1
1
1
2
H
zyx
z
y
x
trong đó
3,2,3
pBC
nu pt
3
2
2
3
3
4
:
z
y
x
BC
Từ hệ
1,1,1
02323
3
2
2
3
3
Suy ra vtpt của (Q):
1;4;1,' nun .
Do đó pt (Q):
0134 zyx .
Vậy pt
033
0134
:
1
zyx
zyx
d
.
b) +) Gọi
)(
l mặt phẳng qua A v vuông góc với d. Ta có pt
)(
:
08220)3(2)1(2
02323: zyxP . Gọi
B
l điểm đối xứng của
A
qua d . Tìm toạ độ điểm C trong
mặt phẳng
P sao cho đoạn thẳng BC có độ di nhỏ nhất.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đờng thẳng
tz
ty
tx
d
2
3
21
:
v mặt phẳng
(P):
033 zyx .
a) Viết phơng trình đờng thẳng
Suy ra C(3; 2; 2).
+) )1;2;2( AC . Suy ra pt AC:
tz
ty
tx
3
2
21
+) Ta cã B lμ giao ®iÓm cña AC vμ (P), nªn to¹ ®é B tho¶ m·n hÖ:
0.
PNMN
PNMN
0)4)(1()3()2)(5(
)4()3()2()1()3()5(
00
2
000
2
0
2
0
2
0
1
72
00
00
xz
xy
. Thay vμo (3) ta ®−îc 065
0
2
0
xx
2,1,3
1,3,2
000
000
zyx
zyx
hay
đỉnh Q biết rằng đỉnh
N
nằm trong mặt phẳng .06:)(
zyx
18Bài giải:
Gi¶ sö );;(
000
zyxM . Khi ®ã tõ gi¶ thiÕt suy ra
5
22
)2()3()1()1(
00
2
0
2
0
2
0
2
5
)22(
)1(
)2()2()3()1(
)1()1()1(
2
00
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2
3
23
1
0
0
x
x
).
3
14
;
3
23
;
3
23
21
:
CDtttD )1;3;21(
.
Vì
ABCD là hình thang cân với hai đáy AB, CD nên AD = BC. Do đó
6)2()2()2(
222
ttt
biết rằng
M
cách đều các điểm CBA ,, và mặt
phẳng ).(
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hình thang cân ABCD với hai đáy AB, CD và có
)1;3;1(),0;2;1(),1;1;1(
CBA . Tìm tọa độ D.
19
hành.
Với
3
2
,
3
8
,
3
5
D thỏa mãn.
23
23
ACDABCD
SS . (1)
+) Ta có
)12;32;3();2;2;1( tttADAC .
Suy ra
)94;74;4(],[ ttADAC .
Suy ra
14612832
2
1
)94()74(16
2
1
,
2
1
222
ttttADACS
ACD
. (2)
Từ (1) và (2) ta có
2012812832
2
ttt
. Suy ra )3;1;0(
Suy ra
)12;12;42(],[
yttMIu
Suy ra
2
182412
],[
),(
2
tt
u
MIu
Id
.
Từ giả thiết ta có RIdPId
);())(;(
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng .
2
1
2
3
1
2
và đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng .04,1
z
y
x
Viết
p
hương t
r
ình
m
ặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với
và (P).
20
37
;
53
74
RI
. Suy ra phng trỡnh mt cu
2222
53
129
53
143
53
37
53
74
1
dAM
v
2
dCH .
72,1,
1111
tttAdA
42,3,1
111
tttBA
0.
2
BAuABCH
d
tttCdC
2
7
,
2
7
,
2
22
222
ttt
M
1
4
7
2
5
2
22
2
M
H
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có )3;4;1(B , phơng trình các đờng
thẳng chứa đờng trung tuyến kẻ từ A v đờng cao kẻ từ C lần lợt l
2
7
1
1
1
:
1
zyx
d v
.
1
4
1
3
2
1
:
2
tz
ty
tx
DB
3
:'
'3,, DBtttQ
.
*)
3,3,' tttQA ;
3,,3' tttQC
.
2
1
120cos','cos''cos
0
2
2
ttt
tt
tt
Vậy
1,2,2Q .
Bi 10:
Bi gii:
Từ gt
3,6,6'C , ta chọn
ACtttE
.
Ta có
3,6,0',3,0,6' DB , ta chọn
0,1,1''
6
1
''
DBu
DB
D
z
C
D'
A'
0,3,0
C'
0,0,3
A
3,3,0
B
Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hình hộp chữ nhật '''' DCBABCDA có
3,0,0';0,6,0;0,0,6;0,0,0 ADBA
. Tìm toạ độ hai điểm FE, lần lợt thuộc hai đờng thẳng 'AC
v ''D
B
sao cho 3EF v E
F
song song với mặt phẳng
BDA' .
22
pt
3
''3,,6
6
:''
222
2
tttttt .
30963142
22
2
2
2
2
2
2
2
tttttEF
gt
.
3,3,3;2,4,4 FE .
Thö l¹i thÊy
BDAE '
nªn
BDAEF '//
(tho¶ m·n bμi to¸n) Bài 11: Bài giải:
Lấy
B2; 1;1 d, gọi (d') là đường thẳng qua B và vuông góc với (P)
Phương trình tham số của (d') là:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x y z 8 0
và đường thẳng (d):
x2 y1 z1
23 5
Tìm phương trình
, hình chiếu vuông góc của (d) trên (P).
23
x22t
y1t
z1t
chính là đường thẳng đi qua hai điểm A, H. Ta có
81632 8
AH ; ; 1;2; 4
333 3
. Tìm phương trình
đường thẳng
qua M, vuông góc a
và cắt (d).
24
Bài giải:
Lấy điểm
N(d)
, tọa độ N có dạng
N 1 3t; 1 2t;5 3t , ta có:
MN 23t;32t;65t
MN a MN.a 0 6 2 3t 2 3 2t 3 6 5t 0 t 0
311
và cắt
2
d là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình:
xyz20,x10
25
Bài giải:
Viết phương trình tham số của đường thẳng
2
d :
x1
y1t
zt
Bài 14: Bài giải:
Do M (d) (P) nên tọa độ M là nghiệm của hệ phương trình:
x3 y2 z1
x1
y3M1;3;0
21 1
z0
xyz20
(d) có VTCP
và mặt phẳng (P): x y z 2 0
.
Gọi M là giao điểm của (d) và (P). Viết phương trình đường thẳng
nằm trong (P) saocho
vuông
góc với (d) và khoảng cách từ M đến
bằng 42 .