Lý thuyết và bài tập hóa vô cơ - Pdf 26

1
Proton Nơtron Electron
12
11
12
17
35
17
20
22
20
29+
34
29–
11
B.
35
82
Pb ?
29
C
C


U
U
T
T


O

(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1+.
C. Số hạt proton và electron trong
nguyên tử bằng nhau.
D. Notron có khối lượng bằng 1,0086 u
(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1.
03. Giải thích nào dưới ñây KHÔNG
ñúng
?
A.
ð
ường
kính hạt nhân chỉ bằng
1/10000 ñường kính nguyên tử, do
ñường kính hạt nhân khoảng bằng
10
–12
cm, còn ñường kính nguyên tử
khoảng 10
–8
cm.
B. Nếu hình dung nguyên tử như một
khối cầu thì thể tích nguyên tử gấp
khoảng 10
4
lần thể tích hạt nhân, do
ñường kính nguyên tử gấp khoảng
10
4
lần ñường kính hạt nhân.
C. Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập

A. 0,2989.10
–23
nguyên tử
B. 0,3011.10
23
nguyên tử
C. 1,2044.10
23
nguyên tử
D. 10,8396.10
23
nguyên tử
06. Tính khối lượng mol cho
36
S, biết khối
lượng nguyên tử là 59,726.10
–24
g.
A. 35,967 g.mol
–1
B. 36,000 g.mol
–1
C. 36,000 ñvC
D. 359,67 ñvC
07. Cho
7
Li = 7,016. Giá trị nào dưới ñây ñã
ñược phát biểu ñúng cho
7
Li ?

Na
17
Cl
C.
42
Ca
20
D. 23,985.10
–3
ñvC
D.
63
Cu
A. 16,0.
B. 16,2.
C. 17,0.
D. 18,0.
A. 49.
B. 51.
C. 51,0025.
D. 52.
A. 1
B. 6
C. 12
D. 18
6
X ,
9
X ,
C.

O (99,757%),
17
O (0,038%),
18
O (0,205%). Nếu lấy
nguyên tử khối bằng số khối thì nguyên
tử khối trung bình của O bằng
13. Nguyên tử khối trung bình của Vanañi
(V) là 51. V có hai ñồng vị, ñồng vị V-
50 chiếm 0,25%. Số khối của ñồng vị thứ
hai là (coi nguyên tử khối bằng
số khối)
14. Bo (B = 10,81) có hai ñồng vị
10
B và
11
B.
Phần trăm số nguyên tử mỗi ñồng vị lần
lượt là (coi nguyên tử khối bằng số khối)
A. 30% và 70%.
B. 45% và 55%.
C. 19% và 81%.
D. 70% và 30%.
15. Hiñro có 3 ñồng vị
1
H,
2
D,
3
T và beri có

2p
23. Cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
KHÔNG thể
là của
A. F

(Z = 9).
B. Ne (Z = 10).
C. Na (Z = 11).
D. Mg
2+
(Z = 12).
24. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp
electron ngoài cùng là lớp M. Số nguyên
tố mà nguyên tử của nó có 1 electron ñộc
thân là :
B.
7
N
C.
8
O
D.
9
F

4s
2
4p
5
.
21. Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 52,
số hạt không mang ñiện trong hạt nhân
lớn gấp 1,059 lần hạt mang ñiện dương.
Kết luận nào sau ñây KHÔNG ñúng với
R?
A. R là phi kim.
B. R có số khối là 35.
C.
ð
i
ện
tích hạt nhân của R là 17+.
D. Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron
ñộc t
hân.
22. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) của nguyên
tử X là 13, cấu hình electron của nguyên
tử X là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

C. Na, Cr và Cu
D. Na và Cu
27. Cho 6 nguyên tử với cấu hình phân mức
năng lượng cao nhất là : 1s
2
, 3s
2
, 3p
1
,
3p
2
, 3p
6
, 4p
4
. Số nguyên tử kim loại, phi
kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên
lần lượt là :
k i

m l

o ạ i phi k i

m khí h i

ế m
A. 4 1 1
B. 3 2 1

A
H
H


C
C
01. Liên kết hóa học là
A. sự kết hợp của các hạt cơ bản hình
thành nguyên tử bền vững.
B. sự kết hợp của các nguyên tử tạo
thành phân tử hay tinh thể bền vững.
C. sự kết hợp của các phân tử hình
thành các chất bền vững.
07. Nguyên tử nào dưới ñây cần nhường 2
electron ñể ñạt cấu trúc ion bền ?
A. A (Z = 8)
B. B (Z = 9)
C. C (Z = 11)
D. D (Z = 12)
08. Sự kết hợp của các nguyên tử nào dưới
ñây KHÔNG thể tạo hợp chất dạng
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể
bền vững.
X O
2
hoặc X
2
Y
2

A. một electron chung.
B. sự cho - nhận electron.
C. một cặp electron góp chung.
D. một, hai hay nhiều cặp electron
chung.
10. Các nguyên tử của phân tử nào cho dưới
ñây ñều ñã ñạt cấu hình bền của khí hiếm
gần kề ?
A. BeH
2
B. AlCl
3
C. SiH
4
D. PCl
5
11. Quá trình hình thành liên kết nào
dưới
ñây ñã ñược mô tả ñúng ?
liên kết hóa học ?
A. Liên kết hiñro.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cộng hóa trị.
D. Liên kết kim loại.
06. Liên kết ion là loại liên kết hóa học ñược
A.
H
.
B. H
.


H

H
::

C

l
:
N
:
.
:
.
N
:

N
a
:

C

l
:
H

H
H Cl

A. N, P có cộng hóa trị bằng 3, 5
B. O, S có cộng hóa trị bằng 2, 4, 6
17. Cấu tạo phân tử nào dưới ñây là KHÔNG
ñúng ?
H
C. F, Cl có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5, 7
D. Br, I có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5, 7
14. Phân tử nào dưới ñây có thể tồn tại ?
A. PCl
6
B. SF
6
C. OCl
4
D. FBr
3
A. NH
3
B.
N
2
O
5
C. HNO
3
H N H
O O
N O N
O O
O

C
l
2
H Cl
Cl Cl
C. CO
2
O C O
O O
H O
C. HClO
4
H Cl
D. H
2
CO
3
C O
H O
D. KClO
3
O O
O
K
+
O Cl
16. Cấu tạo phân tử nào dưới ñây là KHÔNG
ñúng ?
H
O

B. N trong NH
3
lai hóa sp
3
.
C. S trong SO
3
lai hóa sp
3
.
D. O trong H
2
O lai hóa sp.
20. Dạng hình học (chữ V) của phân tử nào
K O dưới ñây là ñúng ?
Be
C.
K
3
PO
4
K O P O
K O
A. BeH
2
B. BeCl
2
C.
CO
2

i
ñây là KHÔNG ñúng ?
O
25. Cho các phân tử chất hữu cơ X, Y, Z :
H
3
C CH
3
H
2
C CH
2
HC CH
X Y
Z
Nhận xét nào dưới ñây là ñúng ?
A.
ð

dài liên kết cacbon-cacbon tăng
theo trật tự X < Y < Z.
B.
ð

bền liên kết cacbon-cacbon tăng
theo trật tự Z < Y < X.
C. Số liên kết (cacbon-cacbon) trong
các phân tử này là bằng nhau.
D. Số liên kết trong các phân tử này là
bằng nhau.

0,93; Li : 0,98; Mg : 1,31; Al : 1,61; P :
2,19; S : 2,58; Br : 2,96 và N : 3,04.
Các nguyên tử trong phân tử nào dưới
ñây liên kết với nhau bằng liên kết ion ?
A. Na
3
P
B. MgS
C. AlCl
3
D. LiBr
23. Xét hai phân tử chất hữu cơ X và Y :
H H
C C H
H C C
H
H
H
C C C C
H
27. Dãy nào dưới ñây các chất ñược xác ñịnh
cấu trúc tinh thể hoàn toàn ñúng ?
A. Tinh thể kim cương, lưu huỳnh, phot
H H
H
H
X
Y
Nhận xét nào dưới ñây là ñúng ?
A. Phân tử X và Y có số liên kết và

loại.
D. Tinh thể nước ñá, ñá khô (CO
2
), iot
và muối ăn thuộc loại tinh thể phân
tử
28. Phát biểu nào dưới ñây là KHÔNG
ñúng?
A. Tinh thể kim loại có ánh kim, có tính
dẻo, có khả năng dẫn ñiện và nhiệt.
B. Tinh thể phân tử mềm, xốp, có nhiệt
ñộ nóng chảy thấp và dễ bay hơi.
C. Liên kết trong tinh thể nguyên tử là
tương tác vật lí kém bền.
D. Liên kết trong tinh thể ion là liên kết
ion bền.
1
ð
áp
á n

: 1.B; 2.C; 3.D; 4.D; 5.A;
6.A; 7.D;
8.C; 9.D; 10.C; 11.C; 12.A;
13.D; 14.B;
15.B; 16.D; 17.B; 18.C; 19.B;
20.D; 21.B;
22.C; 23.A; 24.D; 25.C; 26.D; 27.B;
28.C.
2

H


C
C
01. Phát biểu nào dưới ñây là ñúng?
06. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là
phản ứng oxi hóa - khử:
A. CaCO
3
t
CaO + CO
2
A. Số oxi hóa của nguyên tố trong các
t
Na SO
+ H O + SO
phân tử sau ñều bằng không: Na, Fe,
B. 2NaHSO
3
2 3 2 2
O
2
, O
3
, P
4
và S
8
.

và CH
4
.
07. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào
C. Nguyên tố nitơ trong các phân tử và i
on
sau ñều có mức oxi hóa -3: NH
3
, N
2
H
4
,
+
KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử:
A. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
NH
4
+
và CH
3
NH
3
.
B. Zn + CuSO
4
ZnSO

và SO
4
.
02. Số oxi hóa của nguyên tố N trong dãy các
hợp chất nào dưới ñây bằng nhau:
A. NH
3
, NaNH
2,
NO
2
, NO
B. NH
3
, CH
3
-NH
2
, NaNO
3
, HNO
2
08. Phản ứng nào dưới ñây, nước ñóng vai trò
chất oxi hóa ?
dpdd
C. NaNO
3
, HNO
3
, Fe(NO

D. 2H
2
O ⇌ H
3
O
+
+ OH
-
09. Trong phản ứng nào dưới ñây, HCl ñóng vai
trò chất khử ?
dpdd
1
A. 2HCl
H
2
+ Cl
2
A.
H
3
C HO
B. Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
C. NaOH + HCl NaCl + H
2
O
B. C
H

3
C OOH
10. Trong phản ứng: Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
Cl
2
là:
A. Chất khử
B. Chất oxi hóa
04. Số oxi hóa của N trong N
x
O
y
là:
A. +2x
B.
+2y
C.
+2y/x
D. +2x/y
05. Nhận xét nào dưới ñây là ñúng?
A. N, P trong hợp chất có các mức oxi hóa
ñặc trưng là -3, +3, +5 và +7.
B. O, S trong các hợp chất có mức oxi hóa
ñặc trưng là -2, +2, + 4 và +6.
C. F, Cl trong các hợp chất có mức oxi hóa
ñặc trưng là -1, +1. +3, +5 và +7.

0,45 mol H
2
SO
4
theo phản ứng :
H
2
S + H
2
SO
4
SO
2
+ 4H
2
O
Lượng khí SO
2
thu ñược (ở ñktc) bằng :
A. 4,48 L
B. 10,08 L
C. 13,44 L
D. 17,92 L
13. Xét phản ứng:
Cl
2
+ KOH KCl + KClO
3
+ H
2

cần ñể tác dụng vừa ñủ
vớ
i
0,04 mol Al là:
A. 0,150 mol
B. 0,015 mol
C. 0,180 mol
D. 0,040 mol
15. Xét phản ứng :
HCl + KMnO
4
Cl
2
+ KCl + MnCl
2
+ H
2
O
Số mol KMnO
4
tối thiểu cần dùng ñể oxi
hóa hết 0,8 mol HCl là :
A. 0,05 mol
B. 0,10 mol
C. 0,16 mol
D. 0,20 mol
16. Dùng H
2
S khử hết 0,04 mol K
2

2
SO
4
+ H
2
O
Khối lượng kết tủa S thu ñược bằng :
A. 0,96 gam
B. 1,92 gam
C. 3,84 gam
D. 7,68 gam
17. Loại phản ứng nào sau ñây luôn luôn
KHÔNG phải là loại phản ứng oxi hóa khử :
A. Phản ứng hóa hợp
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng phân huỷ
D. Phản ứng trao ñổi
18. Loại phản ứng nào sau ñây luôn luôn là
phản ứng oxi hóa - khử :
A. Phản ứng hóa hợp
B. Phản ứng phân huỷ
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng trao ñổi
19. Cho các giản ñồ quan hệ giữa năng lượng và
tiến trình phản ứng.
Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?
A. (X) và (Y) ñều những tiến trình phản
ứng tỏa nhiệt.
B. (X) và (Y) ñều những tiến trình phản
ứng thu nhiệt.

3
(r) CaO (r) + CO
2
(k)
bằng :
A. H 36,15 kJ
B. H 72,3 kJ
C. H 144,6 kJ
D. H 144,6.10
-2
kJ
1
ð á

p

á n
1.A; 2.C; 3.D; 4.C; 5.D; 6.C; 7.D;
8.A;
9.D; 10.C; 11.C; 12.C; 13.B; 14.A;
15.B;
16.C; 17.D; 18.C; 19.C; 20.C; 21.C.
2
NH
NH
ÓM
ÓM
O
O
X

np
4
.
B. Tính phi kim của các nguyên tố
này
giảm dần từ O ñến
Te.
C. Trong hợp chất, các nguyên tố
này
ñều có mức oxi hóa ñặc trưng là
-2,
+2, +4 và
+6.
D. Các nguyên tố này có tính phi kim
yếu
hơn tính phi kim của nguyên
tố
halogen cùng chu
kì.
02. Nhận xét nào dưới ñây KHÔNG ñúng
cho
các nguyên tố S, Se và Te (kí hiệu là X)
?
A. Hợp chất với hidro có công thức
dạng
H
2
X.
B. Oxit ứng với hóa trị cao nhất có
công

(2)
A. nhận 2 electron
X
2-
B. nhận 1 electron
X
-
C. nhường 2 electron
X
2+
D. nhường 1 electron
X
+
04. Nhận xét nào dưới ñây KHÔNG ñúng
?
A. Công thức cấu tạo của oxi (O
2
)

O=O.
B. Oxi (O
2
) tan tốt trong nước do phân
tử
có phân
cực.
C. Nguyên tố oxi tạo hai dạng thù hình

oxi (O
2

C
B.
N
2
C.
P
D.
S
07.
ðốt
cháy cùng số mol các ñơn chất
dưới
ñây, tạo ra sản phẩm là các oxit ứng
với
hóa trị cao nhất. Trường hợp nào lượng
O
2
ñã dùng là lớn nhất
?
A.
Na
B.
Mg
C.
P
D.
S
08.
ðốt
cháy hoàn toàn các hợp chất


t

N
2
O
5
+
3H
2
O
C. 2PH
3
+ 4O
2
t
P
2
O
5
+
3H
2
O
D. H
2
S + 3/2O
2

t

(X)
ð
iện
phân nước (có hoàn tan
như
NaOH hay
H
2
SO
4
).
(Y) Chưng cất phân ñoạn không khí
lỏng
(thu O
2

-183
o
C).
(Z) Nhiệt phân những hợp chất giàu
oxi,
kém bền
nhiệt.
Giải pháp ñược sử dụng ñể ñiều chế
khí
O
2
trong công nhiệp
?
A. X và

4
B.
KClO
3
C.
H
2
O
2
D. KMnO
4

H
2
O
2
12. Ozon có cấu tạo
:
17. Lượng I
2
tạo thành khi thổi 3,36 L khí
O
3
(ñktc) vào 400 mL dung dịch KI 1 M là
:
A. 19,05
gam
B. 38,10
gam
C. 50,80

O
C. 2KI + H
2
O
2
I
2
+
2KOH
O O
D. 5H
2
O
2
+ 2KMnO
4
+
3H
2
SO
4
A.
O
O
B.
O
O
O
O
5O

oxi
(O
2
), do phân tử phân cực
hơn.
C. Cân bằng O
3
và O
2
ñược thiết lập
dưới
tác dụng của tia cực
tím.
D. Do nặng hơn không khí, ozon tồn
tại
nhiều trong không khí gần mặt
ñất.
14. Phát biểu nào sau ñây KHÔNG ñúng
?
A. O
3
làm ñen lá bạc hơ nóng, còn O
2
thì
không.
B. O
3
hoạt ñộng hơn O
2
, do phân tử

gam
B. 7,2
gam
C. 14,4
gam
D. 21,6
gam
16.
ð

thu gom Hg rơi vãi, người ta thường
sử
dụng
:
A. khí
O
2
B. khí
O
3
C. bột
S
D. bột
Al
A.
Cl
2
B.
O
3

A.
ð
iều
kiện thường, lưu huỳnh là
chất
rắn, màu vàng, không tan trong
nước.
B.
ð
iều
kiện thuường, lưu huỳnh tồn
tại
dạng phân tử tám nguyên tử
(S
8
).
C. Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh
thể
hiện tính oxi hóa hoặc
khử.
D. Lưu huỳnh là một phi kim mạnh,

tính oxi hóa mạnh ñiển
hình.
22. Phản ứng nào dưới ñây, lưu huỳnh
thể
hiện ñồng thời tính oxi hóa và khử
?
A. 2Al + 3S
Al

X trong dung dịch HCl dư thu ñược
2,24
lít (ñktc) khí Y và 1,6 gam chất rắn
không
tan. Cho Y qua dung dịch CuCl
2

thu
ñược 4,8 gam kết tủa. Vậy m bằng
:
A. 3,2
gam
B. 4,4
gam
C. 5,6
gam
D. 8,8
gam
24.
ð
un
nóng 8,1 gam Al và 9,6 gam
S
(không có không khí) thu ñược hỗn
hợp
A. Ngâm A trong dung dịch HCl dư
thu
ñược V lít hỗn hợp khí B. Giá trị
V
(ở

4
26. Ứng dụng nào dưới ñây là ứng dụng
chính
của lưu huỳnh
?
A. sản xuất
H
2
SO
4
B. lưu hóa cao
su
29. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ
dưới
ñây
:
Sau một thời gian thì ở ống nghiệm
chứa
dung dịch Cu(NO
3
)
2
quan sát thấy
:
A. không có hiện tượng gì xảy
ra.
B. có xuất hiện kết tủa màu
ñen.
C. có xuất hiện kết tủa màu
trắng.

S
O
O
O
C. chế tạo dược phẩm, phẩm
nhuộm.
D. chế tạo diêm, thuốc trừ sâu, diệt
nấm.
D.
H
2
SO
4
H O O
OH
S
S
O
27.
ð

oxi hóa cùng một số mol H
2
S theo
các
phản ứng dưới ñây (chưa cân bằng),
thì
trường hợp nào lượng chất oxi hóa
cần
dùng là lớn

2
S + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
S
+
Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+
H
2
O
28. Thổi 3,36 L (ñktc) khí H
2
S qua dung

H O O
HO
O
31. Nếu chỉ xét nguyên tố S, thì chất nào
dưới
ñây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
?
A.
H
2
S
B.
SO
2
C.
SO
3
D.
H
2
SO
4
32. Thổi SO
2
vào 500 mL dung dịch Br
2
ñến
khi vừa mất màu hoàn toàn, thu
ñược
dung dịch X.

0,08
mol
0,10
mol
0,08
mol
0
mol
0,04
mol
0,04
mol
0,02
mol
33. Xét phản ứng
:
SO
2
+KMnO
4
+H
2
O
K
2
SO
4
+MnSO
4
+H

tạo ra 14,4 gam chất rắn. Vậy x và y
lần
lượt bằng
:
x y
A.
B.
C.
D.
18,9
gam
79,2
gam
56,7
gam
26,4
gam
26,4
gam
56,7
gam
79,2
gam
18,9
gam
35. Thổi 2,688 L (ñktc) khí SO
2
vào 100
mL
dung dịch NaOH 2M. Khi phản ứng

2
SO
3
+H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+H
2
O+SO
2
(Y) S + O
2
t
SO
2
38. Xét phản ứng tổng hợp SO
3
:
2SO
2
(k)+O
2
(k)⇄2SO
3
(k) H = -192,5

B. tan tốt trong nước và tỏa nhiệt
mạnh
C. háo nước, hút ẩm
mạnh
D. là chất gây bỏng
nặng
40. Dùng H
2
SO
4
ñặc có thể làm khan khí
nào
dưới ñây
?
A.
H
2
S
B.
NH
3
C.
CO
2
D.
HI
41. Dưới ñây là một số cách ñược ñề nghị
ñể
pha loãng H
2

3
B. H SO
.2SO
2 4 3
(Z) 2FeS
2
+ 11/2O
2
t
Fe
2
O
3
+
4SO
2
C. H SO
.3SO
2 4 3
Phản ứng nào ñược sử dụng ñể ñiều
chế
khí SO
2
trong công nghiệp
?
A.
X
B.
Y
C.

4
(ñặc, nóng) dùng trong phản ứng nào
dưới
ñây là nhiều nhất, khi số mol chất
khử
trong mỗi phản ứng là bằng nhau
?
A. Fe +
H
2
SO
4
B. Cu +
H
2
SO
4
C. S +
H
2
SO
4
D. HI + H
2
SO
4
I
2
+


2
SO
4
ñặc nóng thì lượng khí (ñktc) sinh ra
bằng:
A. 2,24
L
B. 3,36
L
C. 5,04
L
D. 10,08
L
47. Hòa tan hết 7,68 gam kim loại M
trong
dung dịch H
2
SO
4
ñặc nóng, thu
ñược
2,688 L khí (ñktc). Kim loại M là
:
A.
Mg
B.
Al
C.
Fe
D.

4
93% (D
=1,83),
nếu hiệu suất quá trình là
95%.
A. 547
m
3
B. 1001
m
3
C. 1200
m
3
D. 1500
m
3
52. Muối nào trong các muối dưới ñây
tan
ñược trong nước
?
A.
BaSO
4
B.
SrSO
4
C.
CuSO
4


2- 3- 2-
48. Kim loại nào dưới ñây có phản ứng
với
chứa cả ion
CO
3
,
PO
4

SO
3
, thì
nên
dung dịch H
2
SO
4
ñặc nguội
?
A.
Zn
B.
Al
C.
Cr
D.
Fe
49. Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO

C.
dung dịch BaCl
2
trong
NaCl
D. dung dịch BaCl
2
trong
NaOH
ð

á

p

á

n:
1.C; 2.D; 3.A; 4.B; 5.A; 6.B; 7. C; 8.B;
9.A;
10.A; 11.B; 12.A; 13.D; 14. D; 15.B;
16.C;
17.B; 18.D; 19.D; 20.D; 21.D; 22.D;
23.D;
24.D; 25.B; 26.A; 27.B; 28.B; 29.B;
30.C;
31.B; 32.B; 33.C; 34.D; 35.B; 36.A;
37.D;
38.D; 39.A; 40.C; 41.A; 42.C; 43.A;
44.A;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status