PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TAP DI TRYÊN LIÊN KÊT GEN - Pdf 26

LTðH ñảm bảo môn Sinh học – Thầy Nguyễn Quang Anh
Phương pháp giải bài tập di truyền liên kết gen và hoán
vị gen

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-

Câu 1. Một cơ thể có kiểu gen
Aa
BD
BD
X
M
Y liên kết hoàn toàn, khi giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
16.
Câu 2.
Ở người, bộ NST lưỡng bội có 2n = 46. Số nhóm gen liên kết trong hệ gen nhân ở người nam là
A.
24.

A.
10%.
B.
20%.
C.
30%.
D.
40%.
Câu 6.
ðối với sinh vật, liên kết gen hoàn toàn có ý nghĩa làm

A.
tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hoá.
B.
tăng số kiểu gen khác nhau ở ñời sau, làm cho sinh vật ña dạng, phong phú.
C.
tăng số kiểu hình ở ñời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật.
D.
hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nhóm liên kết luôn di truyền cùng nhau.
Câu 7.
Phát biểu nào là
không
ñúng khi nói về liên kết gen?
A.
Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp.
B.
Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST nên không thể phân li ñộc lập với nhau ñược.
C.
Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài.
D.

Câu 9.
Một cơ thể có kiểu gen AaBB
de
DE
khi giảm phân cho ñược bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra
hoán vị gen?
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
16 .
Câu 10.
Cách tính tần số hoán vị gen:
f =
Tổng số kiểu hình khác bố mẹ
x100
Tổng số cá thể có trong phép lai phân tích
A.
ñúng khi cá thể dị hợp tử ñem lai phân tích có kiểu gen với các gen trội không alen nằm trên các
NST khác nhau của cặp NST tương ñồng.
B.
ñúng khi cá thể dị hợp tử ñem lai phân tích có kiểu gen với các gen trội không alen nằm trên cùng 1
NST của cặp NST tương ñồng.
C.
ñúng cho mọi trường hợp kiểu gen dị hợp tử.
D.
không ñúng cho trường hợp các cặp gen dị hợp tử.

A.
chỉ xảy ra ở giới ñực.
B.
chỉ xảy ra ở giới cái.
C.
chủ yếu xảy ra ở giới ñực.
D.
Xảy ra ở cả 2 giới ñực và cái với tỉ lệ như nhau.
Câu 14.
Một cơ thể có kiểu genAABb
dE
De
khi tiến hành giảm phân có xảy ra hoán vị với tần số 20%, thì tỉ
lệ sinh ra giao tử AB
DE


A.
5%.
B.
10%.
C.
20%.
D.
40% .
Câu 15.
Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen
AB
ab
ñã xảy ra hoán vị gen với tần số là

Phương pháp giải bài tập di truyền liên kết gen và hoán
vị gen

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-Câu 17.
Bản ñồ di truyền là gì?
A.
Bản ñồ thể hiện tất cả các gen trong tế bào.
B.
Bản ñồ thể hiện khoảng cách tương ñối giữa các gen trên NST.
C.
Bản ñồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội.
D.
Bản ñồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội có lợi.
Câu 18.
Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với một gen quy ñịnh một tính trạng trội hoàn toàn,
tỷ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai sau: (ABD/abd) x (ADB/abd) sẽ có kết quả giống kết quả
của

A.
tương tác gen.

B.
trường hợp ña hiệu.


Ab

D.

ab
AB
x
ab
Ab

Câu 20.
ðiều nào dưới ñây
không
ñúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A.
Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.
B.
Tần số hoán vị gen càng lớn, các gen càng xa nhau.
C.
Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
D.
Tần số hoán vị gen ñược ứng dụng ñể lập bản ñồ gen.
Câu 21.
Phát biểu nào dưới ñây
không
ñúng ñối với tần số hoán vị gen?
A.
Không thể lớn hơn 50%, thường nhỏ hơn 50%.
B.

A.
ACB.
B.
BAC.
C.
ABC.
D.
CBA.

LTðH ñảm bảo môn Sinh học – Thầy Nguyễn Quang Anh
Phương pháp giải bài tập di truyền liên kết gen và hoán
vị gen

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-Câu 25.
Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính ña dạng của sinh vật là

A.

lên kết gen.
B.
hoán vị gen.
C.
phân li ñộc lập.
D.

của bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh ngắn và mình ñen, cánh dài.
Câu 28.
Những ñặc ñiểm nào sau ñây
không
phù hợp với ruồi giấm?

A.
Bộ nhiễm sắc thể ít, dễ nuôi và dễ thí nghiệm.
B.
Tiến hành tự thụ phấn.
C.
Thời gian sinh trưởng ngắn, ñẻ nhiều.

D.
Ruồi ñực có hiện tượng liên kết hoàn toàn.
Câu 29.
Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi

A.
bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản.

B.
các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn.
C.
các

cặp gen quy ñịnh tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương ñồng.D.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status