1
PHIẾU ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Tên đề tài: “Hệ thống quản lý đề tài/dự án nghiên cứu khoa học công nghệ và
sản xuất thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 9000: 2000 online”.
2. Cấp đề tài: Tỉnh.
3. Mã số: RD_2006_C_02 Thuộc Chương trình: Công nghệ thông tin.
4. Cơ quan chủ trì đề tài: Trung tâm Phát triển Phần mềm thuộc Sở Khoa học và
Công nghệ Đồng Nai.
Địa chỉ: Số 260 Phạm Văn Thuận (Quốc lộ 15 cũ) - P. Thống Nhất - TP. Biên
Hoà - Đồng Nai.
Tel: 061.3825564 Fax: 061.3825585.
5. Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ Đồng Nai.
Địa chỉ: Số 260 Quốc lộ 15 - P. Thống Nhất - TP. Biên Hoà - Đồng Nai.
Tel: 061.3822297 Fax: 061.3825585.
6. Tổng kinh phí thực chi: .
Trong đó:
7. Thời gian nghiên cứu: 18 tháng, từ tháng 10 năm 2006 đến tháng 4/2008
Thời gian bắt đầu: tháng 10/2006.
Thời gian kết thúc: tháng 4/2008.
8. Chủ nhiệm đề tài:
cứu triển khai hệ thống quản lý đề tài/dự án nghiên cứu khoa học công nghệ và
sản xuất thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 9000: 2000 online, đã tổ chức các
lớp tập huấn, bồi dưỡng đào tạo về Quản trị hệ thống, đăng ký và theo dõi xử lý,
xử lý nghiệp vụ, báo cáo thống kê. Qua đó sẽ thiết lập một môi trường sử dụng
CNTT cho hoạt động nghiên cứu KHCN và SXTN, đáp ứng được yêu cầu quản
lý, điều hành cơ quan.
Đồng thời nâng cao trình độ quản lý chuyên môn, cũng như trình độ tin
học cho đội ngũ cán bộ quản lý của phòng Quản lý khoa học cũng như đội ngũ
cán bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Ngoài ra, đề tài cần tiếp tục nghiên cứu để hoàn thiện và triển khai ứng
dụng tại các cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn cả
nước trong thời gian tới.
Chủ nhiệm đề tài Xác nhận của cơ quan chủ trì
Phạm Văn Sáng
Q. GIÁM ĐỐC Võ Hoàng Khai
1.1.12 Use-case Các văn bản hướng dẫn (UC- 011) 24
1.1.13 Use-case Góp ý (UC- 012) 24
1.1.14 Use-case Hướng dẫn chương trình (UC- 013) 24
1.1.15 Use-case Báo cáo thống kê (UC- 014) 24
1.1.16 Use-case Hội đồng tư vấn danh mục (UC-015) 24
1.1.17 Use-case Quản lý hội đồng (UC- 016) 25
1.1.18 Use-case Danh sách đề tài-dự án trình hội
đồng(HDTVDM)(UC- 017)
25
1.1.19 Use-case Danh sách đề tài-dự án đăng ký(HDTVDM) (UC-
018)
25
1.1.20 Use-case Thông báo – Trao đổi (UC- 019) 26
1.1.21 Use-case Đơn đăng ký (UC- 020) 26
1.1.22 Use-case Phiếu đề xuất Đề tài - Dự án (UC- 021) 26
1.1.23 Use-case Phiếu phân loại đề tài-dự án HDTVDM(UC- 022) 27
1.1.24 Use-case Phiếu đánh giá đề nghị đề tài-dự án HDTVDM (UC-
023)
27
1.1.25 Use-case Lập biên bản kiểm phiếu phân loại HDTVDM (UC-
024)
27
1.1.26 Use-case Lập biên bản kiểm phiếu đánh giá đề nghị 28
4
HDTVDM(UC- 025)
1.1.27 Use-case Lập biên bản họp hội đồng HDTVDM(UC- 026) 28
1.1.50 Use-case Tổ chức đăng ký (UC- 049) 36
1.1.51 Use-case Đăng thông báo (UC – 050) 36
1.1.52 Use-case Nhắc việc (UC – 051) 37
1.1.53 Use-case Đề tài – Dự án triển khai (UC- 052) 37
1.1.54 Use-case Lập hợp đồng (UC – 053) 38
1.1.55 Use-case Biên bản thẩm định kinh phí 38
1.1.56 Use-case Cập nhật tiến độ(UC- 055) 39
1.1.57 Use-case Theo dõi tiến độ(UC- 056) 39
1.1.58 Use-case Giám định (UC- 057) 39
1.1.59 Use-case Thanh lý hợp đồng (UC- 058) 40
1.1.60 Use-case Biên bản ngưng thực hiện (UC- 059) 40
1.1.61 Use-case Biên bản quyết toán kinh phí (UC- 060) 41
1.1.62 Use-case Biên bản bàn giao sản phẩm (UC- 061) 41
5
1.1.63 Use-case Quản lý sau nghiệm thu (UC- 062) 42
1.1.64 Use-case Đề tài - Dự án tiêu biểu (UC- 063) 42
1.1.65 Use-case Cấp kinh phí (UC – 064) 43
1.1.66 Use-case Kinh phí NSNN theo năm (UC- 065) 43
1.1.67 Use-case Kinh phí bổ sung (UC- 066) 43
1.1.68 Use-case Kinh phí cắt giảm (UC – 067) 44
1.1.69 Use-case Tình hình sử dụng kinh phí (UC- 068) 44
1.1.70 Use-case Tình hình sử dụng KP NSNN (UC- 069) 44
1.1.71 Use-case Nhân viên (UC- 070) 44
1.1.72 Use-case Học Hàm(UC- 071) 45
1.1.73 Use-case Học vị(UC- 072) 45
1.1.74 Use-case Đơn vị(UC- 073) 45
6
2.1.17 Danh sách đề tài-dự án trình hội đồng HDTVDM (FR-017) 80
2.1.18 Danh sách đề tài-dự án đăng ký HDTVDM (FR-018) 81
2.1.19 Thông báo – Trao đổi (FR-019) 81
2.1.20 Đơn đăng ký (FR-020) 82
2.1.21 Phiếu đề xuất Đề tài - Dự án (FR-021) 83
2.1.22 Phiếu phân loại đề tài-dự án HDTVDM (FR-022) 83
2.1.23 Phiếu đánh giá đề nghị đề tài-dự án (FR-023) 85
2.1.24 Lập biên bản kiểm phiếu phân loại HĐTVDM (FR-024) 86
2.1.25 Lập biên bản kiểm phiếu đánh giá đề nghị HĐTVDM (FR-
025)
87
2.1.26 Lập biên bản họp hội đồng HĐTVDM (FR-026) 88
2.1.27 Hội đồng xét duyệt (FR-027) 90
2.1.28 Danh sách DTDA qua HDTVDM(HĐXD) (FR-028) 90
2.1.29 Phiếu đánh giá chấm điểm(HĐXD) (FR-029) 92
2.1.30 Lập biên bản hội đồng xét duyệt(HĐXD) (FR-030) 94
2.1.31 Hội đồng cấp tỉnh (FR-031) 96
2.1.32 Phiếu đề nghị(HĐCT) (FR-032) 96
2.1.33 Danh mục các đề tài sau khi xếp ưu tiên(HĐCT) (FR-033) 98
2.1.34 Biên Bản kiểm phiếu đề nghị thực hiện(HĐCT) (FR-034) 99
2.1.35 Biên bản họp ưu tiên (HĐCT) (FR-035) 101
2.1.36 Quyết định của UBND (HĐCT) (FR-036) 102
2.1.37 Hội đồng tuyển chọn (FR-037) 104
2.1.38 Phiếu đánh giá chấm điểm (HĐTC) (FR-038) 104
2.1.39 Lập biên bản kiểm phiếu đánh giá (HĐTC) (FR-039) 105
2.1.40 Lập biên bản mở hồ sơ tuyển chọn (HĐTC) (FR-040) 108
2.1.66 Kinh phí NSNN theo năm (FR-066) 146
2.1.67 Kinh phí bổ sung (FR-067) 148
2.1.68 Kinh phí cắt giảm (FR-068) 150
2.1.69 Tình hình sử dụng kinh phí (FR-069) 151
2.1.70 Tình hình sử dụng KP NSNN (FR-070) 152
2.1.71 Học hàm (FR-071) 155
2.1.72 Học vị (FR-072) 157
2.1.73 Đơn vị (FR-073) 158
2.1.74 Chức danh (FR-074) 159
2.1.75 Vai trò hội đồng (FR-075) 160
2.1.76 Khách mời (FR-076) 162
2.1.77 Danh sách quyền (FR-077) 163
2.1.78 Nhóm làm việc (FR-078) 165
2.1.79 Nhóm chương trình (FR-079) 167
2.1.80 Chương trình (FR-080) 169
2.1.81 Phòng ban (FR-081) 171
2.1.82 Quản trị người dùng (FR-082) 172
2.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu 175
2.2.1 Lược đồ quan hệ 175
2.2.2 Tự điển dữ liệu 182
PHẦN II: KẾT LUẬN
212
PHẦN III: PHỤ LỤC
216
Đối với Sở Khoa học và Công nghệ Đồng Nai nói riêng và tại các tỉnh,
thành trong cả nước nói chung thì việc quản lý các chương trình đề tài/dự án
trên địa bàn tỉnh là một công việc chiếm khá nhiều công sức với khối lượng
công việc khổng lồ ở hầu hết của phòng chức năng. Vậy cần tin học hóa công
tác này giúp cán bộ tra cứu, thực hiện quản lý hồ sơ các đề tài, dự án một cách
khoa học, giảm thiểu công văn giấy tờ trong các cuộc họp hội đồng khoa học và
công nghệ chuyên ngành, tổng hợp làm báo cáo một cách nhanh chóng, chính
xác.
Các chức năng chính của chương trình phần mềm “Hệ thống quản lý đề
tài/dự án nghiên cứu khoa học công nghệ và sản xuất thử nghiệm phù hợp tiêu
chuẩn ISO 9000: 2000 online”: Cho phép đăng nhập và thoát khỏi hệ thống;
xem thông tin chung về chương trình; xem danh sách các đề tài/dự án theo thời
gian; xem danh sách các đề tài, dự án đang thực hiện; xem danh sách các đề tài,
9
dự án tiêu biểu; theo dõi các thông tin nhắc việc; cho phép người dùng tải về
các biểu mẫu chuẩn .v.v. Chương trình được viết dựa trên môi trường
Client/Server và sử dụng công nghệ ASP kết hợp với Java và các công cụ phát
triển khác để xây dựng hệ thống quản lý đề tài/dự án nghiên cứu khoa học công
nghệ và sản xuất thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 9000: 2000 online, hỗ trợ
chức năng quản lý là một nhu cầu bức thiết cần nghiên cứu triển khai để áp
dụng vào thực tế. Đồng thời, chương trình được việt hóa nên rất dễ dàng trong
quá trình sử dụng.
2. Phương pháp tiếp cận và nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài:
2.1 Căn cứ xây dựng đề tài:
Chương trình phần mềm “Hệ thống quản lý đề tài/dự án nghiên cứu khoa
học công nghệ và sản xuất thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 9000: 2000
- Xây dựng, thiết kế hệ thống gồm có các phân hệ chính:
+ Quản trị.
+ Đăng ký và theo dõi xử lý.
+ Xử lý nghiệp vụ.
+ Báo cáo thống kê.
* Kỹ thuật sẽ sử dụng:
Sử dụng phần mềm Microsoft Windows 2000 server/Professional,
Microsoft SQL server 2000 hoặc MSDE (bản miễn phí đi kèm MS Office) để
xây dựng hệ thống quản lý đề tài/dự án nghiên cứu khoa học công nghệ và sản
xuất thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 9000: 2000 online.
3. Các nội dung chính của Chương trình quản lý trực tuyến đề tài – dự án
khoa học:
a. Nghiên cứu, khảo sát và đề xuất giải pháp xây dựng hệ thống quản lý đề
tài nghiên cứu KHCN và SXTN.
b. Nghiên cứu các đối tượng và xây dựng thuật ngữ trong hệ thống.
c. Nghiên cứu thiết kế cấu hình hệ thống.
d. Nghiên cứu xây dựng yêu cầu kỹ thuật phần cứng và phần mềm hỗ trợ.
e. Nghiên cứu mô hình nghiệp vụ của hệ thống.
f. Nghiên cứu mô hình dữ liệu hệ thống.
g. Thiết kế, xây dựng chương trình hệ thống theo mô hình nghiệp vụ.
h. Chạy thử nghiệm và kiểm tra hệ thống.
i. Ứng dụng thực nghiệm ở các cuộc họp hội đồng KHCN chuyên ngành
của Sở Khoa học và Công nghệ Đồng Nai.
j. Viết báo cáo tổng kết và tổ chức nghiệm thu đề tài.
13
Hình 3: Use case cấp 0 Hình 4: Use case cấp 0
14
Hình 5: Use case cấp 0
17
Hình 10: Use case cấp 2 của Quản lý nghiệp vụ. Hình 11: Use case cấp 2 của Quản lý nghiệp vụ.
18 Hình 12: Use case cấp 2 của Quản lý nghiệp vụ.
19
1.1.2. Use-case Đăng ký theo dõi(UC- 001):
1.1.2.1. Điều kiện:
1.1.2.2. Mô tả:
Đăng ký - theo dõi có các chức năng bao gồm:
Đăng ký tài khoản.
Thông tin tài khoản.
Đăng ký phiếu đề xuất.
Đăng ký tuyển chọn.
Theo dõi-cập nhật.
1.1.2.3. Qui định:
Người dùng phải đăng ký tài khoản sau đó mới đăng ký phiếu đề xuất
và đăng ký tuyển chọn, theo dõi cập nhật và xem thông tin tài khoản.
1.1.2.4. Kết quả:
Toàn bộ thông tin mà người dùng sẽ được cập nhật vào hệ thống của
chương trình.
1.1.3. Use-case Đăng ký tài khoản(UC- 002):
1.1.3.1. Điều kiện:
1.1.3.2. Mô tả:
Người sử dụng đăng kí tài khoản. Đơn đăng ký bao gồm những
thông tin sau:
Tên tài khoản.
Họ và tên.
Mật khẩu.
Ngày sinh.
Giới tính.
CMND.
Email.
Địa chỉ.
Điện thoại nhà riêng.
Học hàm.
Đề tài nghiên cứu khoa học.
Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
Dự án sản xuất thử nghiệm.
Công trình khoa học công nghệ.
Thông tin cho phiếu đề xuất bao gồm:
+ Lĩnh vực.
+ Chương trình.
+ Tên đề tài.
+ Giải trình tính cấp thiết.
+ Mục tiêu của đề tài.
+ Nội dung chủ yếu của đề tài.
+ Dự kiến sản phẩm của đề tài.
+ Khả năng và địa chỉ áp dụng.
+ Thời gian và kinh phí thực hiện, từ tháng (combobox) năm (textbox)
đến tháng (combobox) năm.
+ Tổng kinh phí (viết bằng số)
+ Tổng kinh phí (viết bằng chữ)
+ Tổng kinh phí bao gồm: Tổng kinh phí SNKH, Kinh phí SNKH
trong năm, Nguồn kinh phí khác.
+ Đính kèm tệp.
1.1.5.3. Qui định:
Ngày đăng ký và người đăng ký tự động nhập vào hệ thống.
Lĩnh vực, chương trình chọn trong danh sách.
Default: từ tháng năm là ngày tháng hiện tại.
1.1.5.4. Kết quả:
23
1.1.8.4. Kết quả:
1.1.9. Use-case Danh mục Đề tài – Dự án(UC- 008):
1.1.9.1. Điều kiện:
1.1.9.2. Mô tả:
Bao gồm danh sách các tên đề tài dự án.
1.1.9.3. Qui định:
1.1.9.4. Kết quả:
1.1.10. Use-case Thông tin người dùng(UC- 009):
1.1.10.1. Điều kiện:
1.1.10.2. Mô tả:
Xem thông tin chi tiết thông tin người dùng.
24
1.1.10.3. Qui định:
1.1.10.4. Kết quả:
1.1.11. Use-case Hướng dẫn sử dụng(UC- 010):
1.1.11.1. Điều kiện:
1.1.11.2. Mô tả:
Giúp người dùng có thể xem hướng dẫn chi tiết chương trình.
1.1.11.3. Qui định:
1.1.11.4. Kết quả:
1.1.12. Use-case Các văn bản hướng dẫn (UC- 011):
1.1.12.1. Điều kiện:
1.1.12.2. Mô tả:
Liệt kê các văn bản hướng dẫn.
1.1.12.3. Qui định:
1.1.12.4. Kết quả:
25
Quản lý hội đồng.
Phiếu đánh giá đề nghị đề tài-dự án.
Phiếu phân loại đề tài-dự án.
Lập biên bản kiểm phiếu đánh giá đề nghị.
Lập biên bản kiểm phiếu phân loại.
Lập biên bản họp hội đồng.
1.1.16.3. Qui định:
1.1.16.4. Kết quả:
1.1.17. Use-case Quản lý hội đồng (UC- 016):
1.1.17.1. Điều kiện:
1.1.17.2. Mô tả:
Liệt kê các hội đồng. Thông tin hội đồng bao gồm:
Số hội đồng.
Ngày lập.
Tên hội đồng.
Ghi chú.
Đề tài – Dự án.
Danh sách thành viên hội đồng.
Hội đồng có trạng thái kích hoạt, bỏ kích hoạt, kết thúc, bỏ kết thúc.
1.1.17.3. Qui định:
Đề tài – Dự án được chọn trong danh sách.
Danh sách thành viên bao gồm thông tin: STT, Họ tên , vai trò.
1.1.17.4. Kết quả:
Toàn bộ thông tin sẽ được cập nhật và được lưu lại trong hệ thống.
1.1.18. Use-case Danh sách đề tài-dự án trình hội đồng(HDTVDM)(UC-
017):
1.1.18.1. Điều kiện:
1.1.18.2. Mô tả: