GV: HOÀNG DUY HẢI
DẠNG BÀI TẬP VỀ AXIT H
2
SO
4
ĐẶC
* MỘT SỐ LƯU Ý CẦN NẮM VỮNG:
- (Cu, Ag,Au, Pb, Hg, Pt) + HCl (loãng hoặc đặc) /H
2
SO
4
(loãng) → không xảy ra
- (Al, Fe, Cr ) + H
2
SO
4
đặc nguội /HNO
3
đặc nguội → không xảy ra
- O
2
+ kim loại (trừ Au, Pt); O
2
+ phi kim (trừ Cl
2
, Br
2
, I
2
);
- Ở t
3
(axit cacbonic)> H
2
S (axit sufuhiđric)
I. Bài toán kim loại hay hỗn hợp kim loại tác dụng với H
2
SO
4
đặc:
Bài 1: Cho 11,2 g sắt tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc nóng dư thì số mol e nhường của Fe cho axit là:
A. 0,6 B. 0,4 C.0,2 D.0,8
Bài 2: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch H
2
SO
4
loãng xM thì thu được 3,36 lít khí bay ra (đkc) và dd A.
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng và x = ?
Đ.A: %m
Mg
= 17,65% ; %m
Fe
= 82,35% ; m
muối
=21,2 gam; x=1M.
b. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với H
2
4
đã dùng?
c. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ?
Bài 4: Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe phản ứng hoàn toàn với H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được dd Y và 8,96 lít SO
2
sản phẩm
khử duy nhất ở đktc.
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ? Đ.A: m
Mg
= 2,4 gam; m
Fe
= 11,2 gam.
b. Tính khối lượng H
2
SO
4
tham gia phản ứng ? Đ.A: m
H2SO4
= 78,4 gam
c. Tính khối lượng muối trong dd Y. Đ.A: m
Y
= 92 gam.
Bài 5: Cho 12 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
=31,62%.
Bài 7: Cho 10,38 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,352 lít khí (đkc).
Phần 2: Tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 2,912 lít khí SO
2
(đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu. ĐS: m
Fe
= 3,36 gam; m
Al
= 2,7 gam; m
Ag
= 4,32 gam.
Bài 8: Hòa tan m gam Al vào dd H
2
SO
4
đặc nóng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí SO
2
và H
2
S có tỉ lệ thể tích 1 : 1. Giá trị của
đặc, nóng thu được 0,84 lít khí SO
2
; 2,24 lít
khí H
2
S và 1,6 gam S. Oxi hóa gấp đôi hỗn hợp X cần 26,32 lít khí Cl
2
. (các khí đo đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Đ.A: m
Fe
= 7 gam; m
Zn
= 14,625 gam; m
Mg
= 4,2 gam.
b. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. Đ.A: m
muối
= 82,225 gam.
c. Tính khối lượng axit H
2
SO
4
tham gia phản ứng. Đ.A: m
H2SO4
= 75,95 gam.
Bài 12: Cho 7,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn tan hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được dung dịch Y và 0,1 mol SO
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A? ĐA: %m
Mg
= 57,14%; %m
Al
=42,86%.
b. Tính V
SO2
(đkc). Đ.A: V
SO2
=13,44 lít.
c. Cho toàn bộ khí SO
2
ở trên vào 400 ml dd NaOH 2,5 M thu được dd X. Tính C
M
các chất trong dd X.
Đ.A: C
M
(Na
2
SO
3
)=1M; C
M
(NaHSO
3
)=1,5M.
II. Bài toán oxit kim loại tác dụng với H
2
SO
4
Bài 3: Hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
được chia thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tác dụng với 90 ml dd H
2
SO
4
loãng 1M.
Phần 2: Tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được 560 ml khí SO
2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc.
Viết các ptpư xảy ra. Tính khối lượng mỗi chất trong X? Đ.A: m
Fe
=1,12 gam và m
Fe3O4
= 9,28 gam
III. Xác định kim loại:
Bài 1: Cho 5,4 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được dd muối X và 6,72 lít SO
2
sản phẩm
.nSO
3
):
Bài 1: Hòa tan 3,38g oleum A vào nước người ta phải dùng 800 ml dd KOH 0,1M để trung hòa dd A. Xác định công thức phân tử
của oleum A. Đ.A: H
2
SO
4
.3SO
3
Bài 2: Khi cho H
2
SO
4
hấp thụ SO
3
, người ta thu được 1 oleum chứa 86,72% SO
3
theo khối lượng. Xác định công thức phân tử của
oleum A.
Đ.A: H
2
SO
4
.8SO
3
V. Dạng tổng hợp:
Bài 1: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe phản ứng hoàn toàn với H
2
SO
Bài 3
*
. Nung x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 31,2 gam hỗn hợp chất rắn. Hoà tan hoàn toàn hỗn
hợp chất rắn trên
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí SO
2
(đktc).
a. Tính x = ? Đ.A: x=0,3 mol.
b. Tính V
O2
đã dùng trong không khí (đkc) ? Đ.A: V
O2
=3,36 lít.
c. Tính khối lượng muối thu được trong dd Y. Đ.A: m
Y
=84 gam.
Bài 4: Cho 10,08 gam Fe và 3,24 gam Al nung trong không khí thu được chất rắn X gồm Fe, Al dư và các oxit của nó. Cho chất rắn
X trên vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được SO
2
, H
2
4
, Fe
2
O
3,
cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn
hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được thể tích V ml SO
2
(đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị V(ml) là ?
Đ.A: 224 ml
Bài 7: Cho 0,5 mol H
2
SO
4
tác dụng vừa đủ với 0,5 mol NaOH thu được sản phẩm:
A. 1 mol natri sunfat B. 1 mol natri hiđrosunfat C. 0,5 mol natri sunfat D. 0,5 mol natri hiđrosunfat
3
GV: HOÀNG DUY HẢI
============================================================================
8. Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gam dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và
Na2SO3
=70,39%; %m
Na2CO3
=29,6%
27. Chia 600 ml dd H
2
SO
4
thành 3 phần đều nhau. Dùng 250ml dd NaOH 25% (d=1,28) thì trung hoà 1 phần của dung dịch.
a. Tìm C
M
của dd H
2
SO
4
. ĐA: C
M
(H
2
SO
4
) = 5M.
b. Hai phần còn lại của dd H
2
SO
4
được rót vào 600 ml dd NaOH 5M. Tìm C
M
của các chất có trong dd thu được .
ĐA. C
cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04
gam hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được thể tích V ml SO
2
(đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị
V(ml) là:
A. 112 ml B. 224 ml C. 336 ml D. 448 ml
Câu trả lời hay nhất: tách 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 thành x mol Fe và y mol O
ta có mX = 3,04 = 56x + 16y (*)
Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2 tọa thành Fe và H2O => số mol O trong X
sẽ = số mol O trong H2O (bảo toàn ng tố O) = 0,05 mol
=>y=0,05
kết hợp với (*) ta đc x=0,04 mol
áp dụng bảo toàn e (trong suốt quá tring PỨ)
Fe (0,04 mol) > Fe(3+) 0,04 mol => cho 0,12 mol e
O (0,05 mol) > O(2-) 0,05 mol => nhận 0,1 mol e
S(6+) (z mol) > S(4+) z mol => nhận 2z mol
===> 0,12=0,1+2z => z=0,01 mol
=> V=224 ml
Ví dụ 7. Hoà tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
SO
4
thì thu được
hỗn hợp khí A bay ra và dd B (H
pư
= 100%).
a. Tìm % V của hỗn hợp A. ĐA: %V
H2S
=50% ; %V
H2
=50%.
b. Để trung hòa dd B phải dùng 200 ml dd KOH 2M.Tìm C
M
của dd H
2
SO
4
đã dùng. ĐA. 2M.
4