SKKN Nâng cao hiệu quả dạy môn Tin học lớp 12 về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access qua một số phần mềm dựng sẵn bằng Access tại trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Pdf 26

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

NÂNG CAO HIỆU QUẢ DẠY MÔN TIN HỌC LỚP 12 VỀ HỆ
QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU BẰNG CÁC PHẦN MỀM QUẢN LÝ
HOÀN CHỈNH ĐỂ MINH HỌA CHO HỌC SINH TRƯỜNG THPT
NGUYỄN VĂN TRỖI THÀNH PHỐ NHA TRANG Người thực hiện

Hồ Ngọc Mai


Lớp thực nghiệm 18-19
Bảng điểm kiểm tra sau tác động
Lớp đối chứng 19-20
Lớp thực nghiệm 20-21
9. GIÁO ÁN
22-37
31. TÓM TẮT ĐỀ TÀI
Hiện nay, trên phạm vi toàn cầu, các công cụ của công nghệ thông tin đang dần
dần thay thế những công cụ truyền thống, góp phần thúc đẩy sự phát triển trên tất cả
các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, giáo dục, kinh tế, xã hội. Cũng giống như cuộc cách
mạng công nghiệp, cuộc cách mạng công nghệ thông tin đang dẫn đến những thay đổi
quan trọng trong cách sống và ngay cả cách suy nghĩ của chúng ta. Vì vậy việc đưa tin
học vào giảng dạy trong các trường phổ thông là việc làm rất cần thiết, giúp các em
nắm được các kiến thức cơ bản, những lợi ích của tin học để áp dụng vào đời sống và
góp phần làm nền tảng kiến thức để học tập cao hơn.
Tuy vậy, trong quá trình giảng dạy môn Tin học 12, tôi nhận thấy đa số học sinh
không hứng thú với môn học này. Nội dung chương trình tin học 12 giới thiệu cho học
sinh các kiến thức về cơ sở dữ liệu và làm quen với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft
Access; Nhằm giúp cho học sinh hiểu được cách tổ chức, quản lí dữ liệu trên máy tính
và thông qua hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access giúp học sinh bước đầu làm
quen với các thao tác cơ bản để có thể xây dựng một chương trình quản lí trên máy
tính. Đây là những kiến thức rất cần thiết đối với học sinh vì ngày nay các chương
trình quản lí được sử dụng rất nhiều để giải quyết các bài toán quản lí trong xã hội.
Tuy nhiên nội dung phần chương I, III, IV là những kiến thức về cơ sở dữ liệu khá
trừu tượng và khô khan; nội dung chương II giúp học sinh làm quen xây dựng và thao
tác với các đối tượng của Access. Nhưng khi tìm hiểu xong một số đối tượng như
Table, Form, Query, Report học sinh vẫn khó hình dung các đối tượng này được sử

cũng đã đề cập đến vấn đề ứng dụng CNTT trong dạy học.
Tôi muốn có một nghiên cứu cụ thể hơn và đánh giá được hiệu quả của việc đổi
mới PPDH thông qua việc sử dụng các chương trình quản lý minh họa, hỗ trợ cho
giáo viên khi dạy loại kiến thức trừu tượng như các bài học về “ hệ quản trị cơ sở dữ
5

liệu”. Qua nguồn cung cấp thông tin sinh động đó, học sinh tự khám phá ra kiến thức
khoa học. Từ đó, truyền cho các em lòng tin vào khoa học, say mê tìm hiểu khoa học
cùng các ứng dụng của nó trong đời sống.
b. Vấn đề nghiên cứu: Việc sử dụng các chương trình quản lý vào dạy các bài có nội
dung “một số đối tượng như : Table, Form, Query, Report” có nâng cao kết quả học
tập của học sinh khối lớp 12 không?
c. Giả thuyết nghiên cứu: Sử dụng các chương trình quản lý trong dạy học sẽ nâng
cao kết quả học tập các bài học về “một số đối tượng như : Table, Form, Query,
Report” cho học sinh khối lớp 12 trường THPT Nguyễn Văn Trỗi.
3. PHƯƠNG PHÁP
a. Khách thể nghiên cứu
Tôi dạy trường THPT Nguyễn Văn Trỗi và trường tôi có những điều kiện
thuận lợi cho việc nghiên cứu ứng dụng.
* Giáo viên:
Có 7 giáo giảng dạy tin học có tuổi đời và tuổi nghề tương đương nhau và đều
là giáo viên giỏi cấp trường trong nhiều năm, có lòng nhiệt tình và trách nhiệm cao
trong công tác giảng dạy và giáo dục học sinh.
* Học sinh:
Hai lớp được chọn tham gia nghiên cứu có nhiều điểm tương đồng nhau về tỉ
lệ giới tính, dân tộc. Cụ thể như sau:
Bảng 1.
Giới tính và thành phần dân tộc của HS lớp 12 trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Số HS các nhóm
Dân tộc

Bảng 3. Thiết kế nghiên cứu
Nhóm Kiểm tra trước TĐ Tác động KT sau TĐ
Thực nghiệm O1
Dạy học có sử dụng
chương trình quản lý
minh họa
O3
Đối chứng O2
Dạy học không sử dụng
chương trình quản lý
minh họa
O4

thiết kế này, chứng tôi sử dụng phép kiểm chứng T-Test độc lập
d. Quy trình nghiên cứu
* Chuẩn bị bài của giáo viên:
- Giáo viên Đường Quang Kiên dạy lớp đối chứng: Thiết kế kế hoạch bài học không
sử dụng chương trình quản lý minh họa, quy trình chuẩn bị bài như bình thường.
- Tôi Thiết kế kế hoạch bài học có sử dụng chương trình quản lý minh họa, được sưu
tầm, lựa chọn thông tin và tham khảo các bài giảng của đồng nghiệp.
7

* Tiến hành dạy thực nghiệm:
Thời gian tiến hành thực nghiệm vẫn tuân theo kế hoạch dạy học của nhà
trường và theo thời khóa biểu để đảm bảo tính khách quan. Cụ thể:
Bảng 4. Thời gian thực nghiệm
Thứ /
ngày
Môn/Lớp Tiết theo PPCT Tên bài dạy
Tuần 5 Tin học 10

Bảng 5. So sánh điểm trung bình bài kiểm tra sau tác động
Đối chứng Thực nghiệm
ĐTB 8,16 8,93
Độ lệch chuẩn 1,22 0.89
Giá trị P của T- test 0,0009
Chênh lệch giá trị TB chuẩn
(SMD)

0,865
Như trên đã chứng minh rằng kết quả 2 nhóm trước tác động là tương đương.
Sau tác động kiểm chứng chênh lệch ĐTB bằng T-Test cho kết quả P = 0,0009, cho
thấy sự chênh lệch giữa ĐTB nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng rất có ý nghĩa,
tức là chênh lệch kết quả ĐTB nhóm thực nghiệm cao hơn ĐTB nhóm đối chứng là
không ngẫu nhiên mà do kết quả của tác động.
Chênh lệch giá trị trung bình chuẩn SMD =
865.0
89,0
16.893.8


. Điều đó cho thấy
mức độ ảnh hưởng của dạy học có sử dụng chương trình quản lý minh họa đến TBC
học tập của nhóm thực nghiệm là lớn.
Giả thuyết của đề tài “có sử dụng chương trình quản lý minh họa” đã được kiểm
chứng.
5. BÀN LUẬN
Kết quả của bài kiểm tra sau tác động của nhóm thực nghiệm là TBC= 8,93, kết quả
bài kiểm tra tương ứng của nhóm đối chứng là TBC = 8,16. Độ chênh lệch điểm số giữa
hai nhóm là 0,77. Điều đó cho thấy điểm TBC của hai lớp đối chứng và thực nghiệm đã
có sự khác biệt rõ rệt, lớp được tác động có điểm TBC cao hơn lớp đối chứng.

học tập cho học sinh.
7. TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Download các chương trình minh họa mảng một chiều, xâu ký tự tại trang
web nvtroi.khanhhoa.edu.vn trong mục software.
- Mạng Internet: ; thuvientailieu.bachkim.com ;
thuvienbaigiangdientu.bachkim.com; giaovien.net
10

8. PHỤ LỤC
Phụ lục 1: đề kiểm tra và đáp án
KIỂM TRA
MÔN: TIN HỌC Thời gian 45 phút
Phần 1 (trắc nghiệm 6đ)
Câu 1: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện lệnh :
A. File/Primary key B. Edit/Primary key C. View/Primary key D.Table/Primary key
Câu 2: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
A. Bộ nhớ RAM. B. Bộ nhớ ROM . C. Bộ nhớ ngoài. D. Các thiết bị nhập.
Câu 3: Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng ta chọn bảng đó rồi nháy:
A. B. C. D.
Câu 4: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes. B. Nháy trên thanh công cụ rồi
chọn Yes.
C. Nháy trên thanh công cụ rồi chọn Yes. D. Cả a và c đều đúng.
Câu 5: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
A. Character B. String C. Text D. Currency
Câu 6: Trong Acess để mở CSDL đã lưu thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A. File/new/Blank Database B. Create table by using wizard
C. File/open/<tên tệp> D. Create Table in Design View
Câu 7: Đối tượng nào sau đây được dùng để thiết kế biễu mẫu:
A. Table B. Reports C. Queries D. Form
a). Em hãy khai báo các trường, kiểu dữ liệu cho bảng HOC_SINH bằng cách điền
vào bảng trên.
b) Hãy chỉ ra khóa chính cho bảng HOC_SINH:
Bài 2: (2.5đ)
Bảng dữ liệu HOC_SINH đã có dữ liệu như sau:
MaNV HoTen GioiTinh NgaySinh TO DiemToan DiemVan
HS001 Nguyễn Thành An Nam 01/11/1995 1 7.5 4.0
HS002 Trần Tuấn Kiệt Nam 12/02/1995 1 8.0 6.0
HS003 Dương Cát Tường Nữ 20/12/1995 2 7.5 7.5
HS004 Trần Thảo Vy Nữ 11/01/1995 2 4.5 5.5
HS005 Phan Tấn Quốc Nam 06/12/1995 1 7.5 6.5
12

a. Dùng mẫu hỏi lọc ra các HOC_SINH ( gồm MaNV , HoTen , GioiTinh,
DIEMTOAN, DIEMVAN) có Điểm các môn: toán và văn từ 5.0 trở lên, trả lời bằng
cách điền đầy đủ thông tin vào lưới mẫu hỏi dưới đây.
Field
name

Table
Sort
Show Criteria
b. Viết biểu thức tính thêm cột ĐTB ( cho biết điểm trung bình được tính như sau:
(điểm môn toán + điểm môn văn)/2 )


Câu 11: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để khai báo tên trường, ta gõ tên trường tại cột :
A. File Name B. Field Name C. Name Field D. Name
Câu 12: Trong mẫu hỏi, để hiện ra các trường cần xác định, ta khai báo tên trường tại hàng:
A. Field Name B. Table C. Show D. Criteria

ĐỀ 2
14

PHẦN BÀI LÀM TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: … Câu 2: ……Câu 3: …… Câu 4: …… Câu 5: …… Câu 6: ……
Câu 7: …… Câu 8: ……Câu 9: …… Câu 10: … Câu 11: …… Câu 12: ……
Phần 2 ( tự luận 4đ)
Bài 1: (1.5đ)
Cho bảng dữ liệu NHAN_VIEN với các trường sau: HoTen, GioiTinh, NgaySinh,
DiaChi, Luong, MaNV
Field name Data Type a) Em hãy khai báo các trường, kiểu dữ liệu cho bảng NHAN_VIEN bằng cách
điền vào bảng trên.
b) Hãy chỉ ra khóa chính cho bảng NHAN_VIEN:
Bài 2: (2.5đ)
Bảng dữ liệu NHAN_VIEN đã có dữ liệu như sau:

Criteria
b). Viết biểu thức tính thêm cột thưởng (cho biết thưởng bằng một phần ba tiền
lương) 16

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Phần 1 (trắc nghiệm 6đ _ mỗi câu 0.5 điểm )
PHẦN BÀI LÀM TRẮC NGHIỆM
Câu 1: …b… Câu 2: c……Câu 3: a……Câu 4: b… Câu 5: …c… Câu 6: …c…
Câu 7: …d… Câu 8: d… Câu 9: a… Câu 10: b…… Câu 11: c…… Câu 12: …b.
Phần 2 ( tự luận 4đ)
Bài 1: (1.5đ)
Cho bảng dữ liệu HOC_SINH với các trường sau: MaHS, HoTen, GioiTinh,
NgaySinh, To, DiemToan, DiemVan,
Field name Data Type
MaHS Text
HoTen Text
GioiTinh Yes/no
NgaySinh Date/time
To Number
DiemToan Number/single
DiemVan Number/single
a). Em hãy khai báo các trường, kiểu dữ liệu cho bảng HOC_SINH bằng cách điền
vào bảng trên. (1đ)
c) Hãy chỉ ra khóa chính cho bảng HOC_SINH: MaHS (0.5đ)
Bài 2: (2.5đ) Bảng dữ liệu HOC_SINH đã có dữ liệu như sau:
MaHS HoTen GioiTinh NgaySinh TO DiemToan DiemVan

Sort
Show

Criteria

>=5.0 >=5.0
b. Viết biểu thức tính thêm cột ĐTB ( cho biết điểm trung bình được tính như sau:
(điểm môn toán + điểm môn văn)/2 ) ĐTB: ([
DiemToan]+[ DiemVan])/2 (1đ)
18

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần 1 (trắc nghiệm 6đ _ mỗi câu 0.5 điểm )
PHẦN BÀI LÀM TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: …c Câu 2: c Câu 3: …b Câu 4: b Câu 5: …a… Câu 6: d…
Câu 7: …a Câu 8: b…Câu 9: …d… Câu 10: d… Câu 11: b… Câu 12: a…
Phần 2 ( tự luận 4đ)
Bài 1: (1.5đ)
Cho bảng dữ liệu NHAN_VIEN với các trường sau: HoTen, GioiTinh, NgaySinh,
DiaChi, Luong, MaNV
Field name Data Type
MaNV Text
HoTen Text
GioiTinh Yes/no
NgaySinh, Date/time
DiaChi Text
Luong Number/single
c) Em hãy khai báo các trường, kiểu dữ liệu cho bảng NHAN_VIEN bằng cách
điền vào bảng trên. (1đ) - sai một ý trừ 0.25 điểm

NHAN_VIEN

NHAN_VIEN

NHAN_VIENSort
Show

Criteria >=4500000
b). Viết biểu thức tính thêm cột thưởng (cho biết thưởng bằng một phần ba tiền
lương): THUONG: [LUONG]/3 (1đ)
20

Phụ lục 2:
Bảng điểm kiểm tra trước tác động
BẢNG ĐIỂM MÔN TIN LỚP 12C8
ĐIỂM KIỂM TRA TRƯỚC TÁC ĐỘNG - LỚP ĐỐI CHỨNG
Stt Họ và Tên
1 Tiết
1
Nguyễn Kim Kỳ Anh
7
2
Vũ Tuấn Anh
7
3
Hồ Như Thuận Ái
8

14
Nguyễn Trần Ngọc Khánh
6
15
Võ Anh Khoa
7
16
Nguyễn Thanh Kiều
7
17
Võ Thanh Lam
7
18
Nguyễn Văn Lâm
6
19
Nguyễn Thị Diệu Linh
5
20
Lê Hiền Lợi
7
21
Kim Văn Minh
7
22
Trương Quang Nghĩa
7
23
Lê Thị Thu Nguyệt
6

Hồ Thị Phúc Thắm
6
34
Nguyễn Thị Thu Thủy
7
35
Lê Thị Tịnh
6
36
Huỳnh Nguyễn Hoàng Trang
8
37
Lê Khánh Trang
6
38
Trần Kiều Trang
7
39
Hoàng Bá Huyền Trân
6
40
Trần Đức Trọng
6
41
Nguyễn Thị Thu Uyên
8
42
Huỳnh Thị Thảo Vi
7
43

5
Võ Hải Đăng
6
6
Đinh Xuân Phương Hà
7
7
Ngô Thị Hồng Hạnh
6
8
Cao Thị Minh Hiếu
6
9
Huỳnh Ngọc Hiếu
7
10
Hồ Trần Ngọc Hoan
8
11
La Nguyễn Thế Hoàng
8
12
Vũ Đức Huy
7
13
Mai Ngọc Huyền
6
14
Nguyễn Thị Kim Hương
7

Huỳnh Văn Như
7
25
Lê Thị Quỳnh Như
8
26
Trần Hải Hà Phương
6
27
Dương Anh Quốc
6
28
Nguyễn Ngọc Phương Sang
7
29
Hoàng Thị Thanh Sương
6
30
Đỗ Thị Thu Thảo
7
31
Huỳnh Lam Thụy
7
32
Trần Anh Thư
9
33
Bùi Ngọc Quỳnh Trâm
7
34

Nguyễn Thị Bích Xuyên
6
45
Phạm Trần Hải Yến
6
46
Vũ Phan Hoàng Yến
6
Điểm trung bình
6.8

Bảng điểm kiểm tra sau tác động
23BẢNG ĐIỂM MÔN TIN LỚP 12C8
ĐIỂM KIỂM TRA SAU TÁC ĐỘNG - LỚP ĐỐI CHỨNG
Stt

Họ và Tên
1 Tiết
1
Nguyễn Kim Kỳ Anh
8
2
Vũ Tuấn Anh
8
3
Hồ Như Thuận Ái
10

14
Nguyễn Trần Ngọc Khánh
8
15
Võ Anh Khoa
7
16
Nguyễn Thanh Kiều
9
17
Võ Thanh Lam
8
18
Nguyễn Văn Lâm
10
19
Nguyễn Thị Diệu Linh
8
20
Lê Hiền Lợi
9
21
Kim Văn Minh
8
22
Trương Quang Nghĩa
9
23
Lê Thị Thu Nguyệt
7

Hồ Thị Phúc Thắm
7
34
Nguyễn Thị Thu Thủy
8
35
Lê Thị Tịnh
6
36
Huỳnh Nguyễn Hoàng Trang
9
37
Lê Khánh Trang
8
38
Trần Kiều Trang
9
39
Hoàng Bá Huyền Trân
9
40
Trần Đức Trọng
7
41
Nguyễn Thị Thu Uyên
7
42
Huỳnh Thị Thảo Vi
8
43

Võ Hải Đăng
9
6
Đinh Xuân Phương Hà
9
7
Ngô Thị Hồng Hạnh
7
8
Cao Thị Minh Hiếu
9
9
Huỳnh Ngọc Hiếu
7
10
Hồ Trần Ngọc Hoan
9
11
La Nguyễn Thế Hoàng
8
12
Vũ Đức Huy
9
13
Mai Ngọc Huyền
9
14
Nguyễn Thị Kim Hương
10
15

7
25
Lê Thị Quỳnh Như
10
26
Trần Hải Hà Phương
9
27
Dương Anh Quốc
9
28
Nguyễn Ngọc Phương Sang
8
29
Hoàng Thị Thanh Sương
10
30
Đỗ Thị Thu Thảo
10
31
Huỳnh Lam Thụy
9
32
Trần Anh Thư
9
33
Bùi Ngọc Quỳnh Trâm
10
34
Võ Ngọc Quỳnh Trâm

9
45
Phạm Trần Hải Yến
8
46
Vũ Phan Hoàng Yến
9
Điểm trung bình
8.93


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status