Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: SINH HỌC
Ngày thi:7/3/2015
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do 2 gen không alen phân li độc lập cùng qui định.
Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 2 alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong 2 alen trội cho
quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen qui định,
alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ
phấn, thu được F
1
có tỉ lệ kiểu hình là 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa
trắng: 1 cây quả tròn, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của
(P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A.
Aa.
bd
BD
B.
BB
AD
B. Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
C. Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
D. Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng
Câu 6: Trong tự nhiên, phần lớn quần thể sinh vật thường phân bố theo kiểu:
A. Rải rác. B. Ngẫu nhiên. C. Theo nhóm. D. Đồng đều.
Câu 7: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂AaBb × ♀AaBb. Giả sử trong quá trình giảm phân
của cơ thể cái, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các
sự kiện khác diễn ra bình thường, cơ thể đực giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên
giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao
nhiêu loại hợp tử lệch bội?
A. 12 và 4. B. 9 và 6. C. 9 và 12. D. 4 và 12.
Câu 8: Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không góp phần dẫn đến hình thành loài mới?
A. Đa bội. B. Chuyển đoạn. C. Đảo đoạn. D. Lệch bội.
Câu 9: Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST giới tính X ở vùng không tương đồng
với Y, alen trội tương ứng qui định mắt đỏ. Thế hệ xuất phát cho giao phối ruồi cái mắt đỏ dị hợp với ruồi
đực mắt đỏ sau đó cho F
1
tạp giao. Tỉ lệ phân tính ở F
2
là
A. 13 đỏ: 3 trắng B. 11đỏ: 5 trắng C. 3 đỏ: 1 trắng D. 5 đỏ: 3 trắng
Câu 10: Ở 1 quần thể giao phối, biết gen D qui định hoa đỏ, trội không hoàn toàn so với gen d qui định
màu hoa trắng. Hoa hồng là tính trạng trung gian.Cho 1 quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,25 DD +
0,40 Dd + 0,35 dd = 1.Tỉ lệ các kiểu hình của quần thể trên khi đạt trạng thái cân bằng là bao nhiêu?
A. 20,25% hoa đỏ : 49,5% hoa hồng : 30, 25% hoa trắng
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
B. 30,25% hoa đỏ : 49,5% hoa hồng : 20,25% hoa trắng
C. 27,5% hoa đỏ : 46,25% hoa hồng : 26,25% hoa trắng
D. 25% hoa đỏ : 40% hoa hồng : 35% hoa trắng
và Kiểu hình chỉ mang một trong 4 tính trạng lặn ở F
1
chiếm tỉ lệ
A. 70 và 20,7%. B. 70 và 41,4%. C. 100 và 12,6%. D. 70 và 25,2%.
Câu 13: Cơ chế di truyền học chủ yếu của hiện tượng lặp đoạn là:
A. NST tái sinh không bình thường ở một số đoạn.
B. Do sự đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đơn về các tế bào con.
C. Do trao đổi chéo không cân giữa các crômatit ở kì đầu của giảm phân I.
D. Do tác nhân đột biến gây đứt rời NST thành từng đoạn và nối lại ngẫu nhiên.
Câu 14: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:
A. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic có khả
năng tự nhân đôi
B. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên
trái đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học.
C. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó
hình thành tế bào sống đầu tiên.
D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là
ADN.
Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng;
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua .Cho các phép lai giữa các cây tứ
bội sau đây
(1)
AAaaBBbb AAAABBBb
(2)
AaaaBBBB AaaaBBbb
(3)
AaaaBBbb AAAaBbbb
(4)
AAAaBbbb AAAABBBb
mã.
C. Axit amin khởi đầu của quá trình dịch mã là foocmin metionin
D. Mạch bổ sung luôn được tổng hợp theo chiều 5’ 3’
Câu 20: Ở ngô, người ta xác định được gen quy định hình dạng hạt và gen quy định màu sắc hạt cùng nằm
trên 1 nhiễm sắc thể tại các lôcut tương ứng là 8cM và 38cM (tính từ điểm 0 tại đầu mút của nhiễm sắc
thể). Mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành lai phân tích cơ thể dị hợp về cả 2
cặp gen trên, thu được F
a
. Trong các kết quả phân li kiểu hình ở đời F
a
dưới đây, kết quả nào phù hợp với
phép trên?
A. 30% : 30% : 20% : 20% B. 32% : 32% : 19% : 19%
C. 46% : 46% :4% : 4% D. 35% : 35% : 15% : 15%
Câu 21: Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính.
B. Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại.
C. Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính.
D. Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen trội ở gen tiền ung thư
Câu 22: Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng
tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau: `
Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố
không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với
cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F
1
là 60%
C. Tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen ở F
1
là 34% D. Tỷ lệ cây cao, hoa đỏ dị hợp tử ở F
1
là 50%
Câu 26: Cho biết Mạch 1 của gen ở sinh vật nhân chuẩn có cấu trúc như sau:
GAT-AGG-XXX-AAA-TTT-GGX-GTA-GXX-AXG-XGG TTT
Tính chiều dài của phân tử mARN sơ cấp được tạo ra từ gen nói trên
A. 91,8A
0
B. 61,2 A
0
C. 71,4A
0
D. 112,2A
0
Câu 27: Cho con đực (XY) thân đen lai với con cái (XX) lông xám thì đời con có tỉ lệ: 1 con cái thân đen :
1 con đực thân xám. Ngược lại khi cho con cái thân đen lai với con đực thân xám thì đời con có 100% đều
Gen K Gen L Gen M
Enzim K Enzim L Enzim M
Chất không màu 1
Chất không màu 2
Sắc tố vàng Sắc tố đỏ
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
thân đen. Biết cặp bố mẹ đem lai thuần chủng và tính trạng do 1 gen quy định. Kết luận nào sau đây không
ab
Ab
+ 0,4
ab
AB
+ 0,4
ab
ab
Xét hai trường hợp có thể xảy ra như sau:
-Trường hợp 1: Khi môi trường không thay đổi. Quần thể tự thụ phấn tạo ra thế hệ đầu tiên
-Trường hợp 2: Khi môi trường thay đổi. Biết rằng chỉ có kiểu gen có alen trội mới có sức chống chịu,
kiểu gen đồng hợp lặn sẽ không có sức chống chịu với môi trường nên sẽ chết. Sau đó quần thể mới sẽ tự
thụ phấn tạo ra thế hệ đầu tiên
Biết các gen liên kết hoàn toàn, tỉ lệ thu được lần lượt ở trường hợp 1 và trường hợp 2 ở thế hệ đầu tiên
có kiểu gen
ab
ab
ở trong quần thể là
A. 0,55 và 0,25 B. 0,475 và 0,25 C. 0,55 và 0, 32 D. 0,32 và 0,468
Câu 32: Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì
A. Giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.
B. Trong cơ thể có thể đạt tần số hoán vị gen tới 50%.
C. Đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ.
D. Trong kỳ đầu I giảm phân tạo giao tử tất cả các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng đồng đã xảy
ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng.
Câu 33:
Nguồn biến dị di truyền trong chọn giống là:
A.
Biến dị tổ hợp
Nếu cá thể 3 và 4 sinh thêm đứa con thứ 5 thì xác suất để đứa con này bị bệnh alkan niệu là bao nhiêu ?
Biết rằng bác sỹ xét nghiệm thai đứa con thứ 5 có nhóm máu B. A. 5,5%. B. 2,75%. C. 11% D. 50%
Câu 39: Từ một quần thể của một loài cây được tách ra thành 2 quần thể riêng biệt. Hai quần thể này chỉ
trở thành hai loài khác nhau trong trường hợp nào nêu dưới đây?
A. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về các đặc điểm hình thái.
B. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa.
C. Giữa chúng có sự sai khác về thành phần kiểu gen.
D. Giữa chúng có sự khác biệt về tần số alen.
Câu 40: Cho các phát biểu sau đây :
1- Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
2- Chọn lọc phân hóa diễn ra khi môi trường sống ổn định
3- Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh
vật.
4- Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.
5- Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong
quần thể.
6- Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại
alen trội.
Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 41: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa
Bị bệnh Trang 6/6 - Mã đề thi 132
A. (2) và (4),(5),(7) B. (1) và (2) ,(4), (7) C. (2), (7) và (4) D. (1) và (3) và (7)
Câu 43: Lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản thu được F1 toàn thân cao,
quả đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 4 kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 46 cao, đỏ : 15 cao, vàng : 16 thấp,
đỏ : 5 thấp, vàng. Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen nằm trên NST thường. Cho các
cây có kiểu hình thân cao, quả vàng ở F2 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình thu được ở đời con F3 là
A. 3 cao, vàng: 1 thấp, vàng. B. 5 cao, vàng: 1 thấp, vàng.
C. 11 cao, vàng: 1 thấp, vàng. D. 8 cao, vàng: 1 thấp, vàng.
Câu 44: Yếu tố nào sau đây không đóng góp vào quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý?
A. Dòng gen giữa hai quần thể này là rất mạnh.
B. Quần thể thích nghi chịu áp lực chọn lọc khác với quần thể mẹ.
C. Các đột biến khác nhau bắt đầu phân hóa vốn gen của các quần thể cách li.
D. Quần thể cách li có kích thước nhỏ và phiêu bạt di truyền đang xảy ra.
Câu 45: Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. Trong đất, môi trường không khí , môi trường dưới nước, môi trường sinh vật
B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
C. Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
D. Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
Câu 46: Những quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ cạnh tranh:
1.
Cây tranh nhau giành ánh sáng, dinh dưỡng, có thể làm cây yếu bị đào thải, dẫn đến sự tỉa thưa ở 1
cây (cành lá kém xum xuê), hoặc ở cả quần thể làm mật độ giảm.
2.
Các cây mọc thành nhóm (rặng, bụi, rừng) chịu gió bão và sống tốt hơn cây sống riêng
3.
Thiếu thức ăn hay nơi ở, các động vật cùng quần thể ẩu đả, dọa nạt nhau
(bằng tiếng hú, động tác) → Cá thể yếu hơn bị đào thải hay phải tách đàn.
Câu 50: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một
quần thể ban đầu gồm các cây có hoa màu đỏ, tiếp tục cho các cây trong quần thể ban đầu tự thụ phấn, ở
thế hệ tiếp theo thu được 10000 cây, trong đó có 300 cây có hoa màu trắng. Cấu trúc di truyền của quần thể
ban đầu là
A. 0,92AA : 0,08Aa. B. 0,88AA : 0,12Aa.
C. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa. D. 0,12AA : 0,88Aa. HẾT ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN SINH KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Câu Mẫ đề 132 Mã đề 209 Mã đề 357 Mã đề 485
1
D C B D
2
C D A C
3
B D C C
4
D C C C
5
C C A B
6
C A C D
7
C C A A
8
D C A B
9
D A C D
25
B A D B
26
C C B A
27
A D C C
28
B A B A
29
D B B C
30
D D B C
31
A B B D
32
A C D C
33
D D C A
34
A B A C
35
C A B A
36
A B B B
37
A D C D
38
B B D A
39
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TỐT NGHIỆP THPT
QUỐC GIA VÀ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: SINH HỌC, khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 975
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Phòng thi ……………… DeThiThuDaiHoc.com 1: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp
A. nuôi cấy hạt phấn, lai xôma. B. cấy truyền phôi.
C. chọn dòng tế bào xôma có biến dị. D. nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo.
DeThiThuDaiHoc.com 2. Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddX
E
Y tiến hành giảm phân hình
thành các tinh trùng bi
ết quá trình giảm phân diễn ra bình thường không xảy ra hoán vị gen và không xảy ra đột biến
nhiễm sắc thể. Tính theo l ý thuyết số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu:
A. 16 B. 8 C. 6 D. 4
DeThiThuDaiHoc.com 3.Cho các thông tin sau đây :
(1) mARN sau phiên mã
được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin.
(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nh
ờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
A. (1) và (4). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (3) và (4).
ọ sinh 2 đứa con mà 1 đứa bị 1 trong 2 bệnh này, còn 1 đứa bị cả 2 bệnh này là bao nhiêu?
A. 1/8 B. 3/8 C. 3/64 D. 1/4
DeThiThuDaiHoc.com 8: Có 4 dòng ru
ồi giấm (a, b,c,d ) được phân lập ở những vùng đia lý khác nhau.
So sánh các b
ăng mẫu nhiễm sắc thể số III và nhận được kết quả sau:
Dòng a: 1 2 6 5 4 3 7 8 9 10 Dòng b: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2
Dòng c: 1 2 6 5 8 7 9 4 3 10 Dòng d:1 2 6 5 8 7 3 4 9 10
Biết dòng nọ đột biến thành dòng kia. Nếu dòng c là dòng gốc, thì hướng xảy ra các dòng đột biến trên là:
A. c dab B. c adb C. c bad D. c abd
DeThiThuDaiHoc.com 9: Trong quá trình nhân
đôi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với nucleôtit bình
thường nào dưới đây có thể gây nên đột biết gen?
A. Ađêmin B. Timin C. Xitôzin D. 5 - BU
DeThiThuDaiHoc.com 10: Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa ; cặp NST số 3 chứa cặp
gen Bb. Nếu một số tế bào, cặp NST số 1 không phân ly trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân ly bình
th
ường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử đột biến có thành phần các gen
A. Aabb, aabb, Ab, ab B. AAb, aab, Ab, ab, b
C. AAb, aab, b D. Aab, aab, b, Ab, ab
DeThiThuDaiHoc.com 11: Cho các thành t
ựu sau:
(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại.
(2) T
ạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa
(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp
β
1
) sẽ như thế nào?
A. 0,0625 AA + 0,375 Aa + 0,5625 aa = 1 B. 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1
C. 0, 81AA + 0,18 Aa + 0,01 aa = 1 D. 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1
DeThiThuDaiHoc.com 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?
A. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì
các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.
B. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì
các tính tr
ạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu.
C. Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh cùng trứng.
D. Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu hiện các
năng khiếu.
DeThiThuDaiHoc.com 15: Cho các thông tin sau:
(1) Trong t
ế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit.
(2) Vi khu
ẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn.
(3) Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều
biểu hiện ngay ở kiểu hình.
3
(4) Vi khun cú th sng kớ sinh, hoi sinh hoc t dng.
Nhng thụng tin c dựng lm cn c gii thớch s thay i tn s alen trong qun th vi khun nhanh hn
so vi s thay i tn s alen trong qun th sinh vt nhõn thc lng bi l:
A. (2), (3). B. (1), (4). C. (3), (4). D. (2), (4).
DeThiThuDaiHoc.com 16: Trong tr
ng hp gim phõn v th tinh bỡnh thng, mt gen quy nh mt
tớnh trng v gen tri l tri hon ton. Tớnh theo lớ thuyt, phộp lai AaBbDdEeFf ì AaBbDdEeFf s cho
ng v ht phn cú gúc cnh, ngi ta thu c 100 % cõy F
1
cú lỏ b rỏch v ht phn cú gúc cnh.
Cho cõy F
1
t th phn, hóy cho bit xỏc sut cõy cú lỏ b rỏch v ht phn cú gúc cnh F
2
l bao nhiờu? Bit
rng hai cp gen quy nh hai cp tớnh trng trờn nm trờn hai cp nhim sc th khỏc nhau.
A. 56,25%. B. 75%. C. 43,75%. D. 31,25%.
DeThiThuDaiHoc.com 22: iu khụng ỳng v di truyn qua t bo cht l
A. v
t cht di truyn v t bo cht c chia u cho cỏc t bo con.
B. kt qu lai thun nghch khỏc nhau trong ú con lai thng mang tớnh trng ca m v vai trũ ch yu
thuc v t bo cht ca giao t cỏi.
C. cỏc tớnh trng di truyn khụng tuõn theo cỏc quy lut di truyn nhim sc th.
D. tớnh tr
ng do gen trong t bo cht quy nh vn s tn ti khi thay th nhõn t bo bng mt nhõn cú
c
u trỳc khỏc.
DeThiThuDaiHoc.com 23: S lng nhim sc th trong t bo sinh dng ca ngi b bnh ung th mỏu
l
4
A. 46. B. 45. C. 47. D. 23.
DeThiThuDaiHoc.com 24: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng
n
ằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt
trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
Phép lai
D d D
AB AB
X X x X Y
ab ab
cho F
1
có kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 3,75%. Tính
theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F
1
có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
A. 2,5%. B. 5%. C. 15%. D. 7,5%.
DeThiThuDaiHoc.com 25: Bộ ba đối mã (anti côđon) của tARN vận chuyển axit amin metiônin là
A. 5'XAU3'. B. 3'XAU5'. C. 3'AUG5'. D. 5'AUG3'.
DeThiThuDaiHoc.com 26 :
Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta
sử dụng phương pháp nào sau đây? A. Lai khác dòng B. Công nghệ gen
C. lai tế bào xôma khác loài D. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
DeThiThuDaiHoc.com 27: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu
mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng
m
ột kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện
(4)Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
DeThiThuDaiHoc.com 30:
Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng
hình dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa
vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F
1
gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F
1
tự thụ phấn,
thu được F
2
gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình
phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có
bao nhiêu k
ết luận đúng với phép lai trên?
(1) F
2
có 9 loại kiểu gen
(2) F
2
có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
(3)
Ở F
2
, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F
1
chiếm tỉ lệ 50%
(4) F
1
1
. Cho các cây F
1
giao phấn với nhau, thu được F
2
. Biết rằng
không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở F
2
, số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ
A. 37/64 B. 7/16 C. 9/16 D. 9/64.
DeThiThuDaiHoc.com 34: Khi nói v
ề nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu
gen của quần thể
B.Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể
v
ới các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
D.Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra
đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.
DeThiThuDaiHoc.com 35: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên k
ết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b.
Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho
quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã
x
ảy ra với alen B là
A. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T. B. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
C. m
ất một cặp A-T D. mất một cặp G-X.
DeThiThuDaiHoc.com 36: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của
định cây cao; a quy định cây thấp. Thế hệ ban đầu của một quần thể
giao phối có tỉ lệ kiểu gen 1 Aa : 1 aa. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ ngẫu phối F
n
:
A. 15 cao : 1 thấp B. 7 cao : 9 thấp C. 9 cao : 7 thấp D. 3 cao : 13 thấp.
Gen K Gen L Gen M
Enzim
K
Enzim L
Enzim M
Chất không màu
1
Chất không màu 2
Sắc tố vàng Sắc tố đỏ
Facebook.com/vndoc
7
DeThiThuDaiHoc.com 41: Từ một phơi bò có kiểu gen Aabb, bằng qui trình cấy truyền phơi đã tạo ra 10
con bò. Những con bò này có
A. kiểu hình hồn tồn khác nhau. B. giới tính giống hoặc khác nhau.
C. kh
ả năng giao phối với nhau. D. mức phản ứng giống nhau.
DeThiThuDaiHoc.com 42: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho tất cả các nhân tố tiến hóa?
A. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
pơlipeptit đơn giản.
C. có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ.
D. sinh vật đầu tiên đã được hình thành trong điều kiện trái đất ngun thuỷ.
DeThiThuDaiHoc.com 47: Nội dung thuyết tiến hóa của Kimura là
A. Q trình hình thành các nhóm phân
loại trên lồi: Chi, họ, bộ, lớp, ngành.
B. Q trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể bao gồm phát sinh đột biến, phát sinh đột biến
qua giao phối, chọn lọc các đột biến có lợi, cách li sinh sản giữa quần thể biến đổi và quần thể gốc.
C. S
ự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính khơng chịu tác dụng của chọn
lọc tự nhiên.
D. Bao gồm 2 mặt song song vừa tích lũy biến dị có lợi vừa đào thải biến dị có hại cho sinh vật.
DeThiThuDaiHoc.com 48. Nhịp tim của voi là 25 nhịp/phút. Giả sử thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 2,1giây
và của tâm thất là 1,5 giây. Hãy tính tỉ lệ về thời gian của các pha trong chu kì tim voi.
A. 1: 3: 4 B. 2: 3 : 4 C. 1: 4 : 5 D. 1: 5 : 7
DeThiThuDaiHoc.com 49.
Điểm đáng chú ý nhất trong đại trung sinh là:
A. Phát triển ưu thế của cây hạt trần và bò sát
B. Phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim và thú
C. Phát triển ưu thế của cây hạt kín, sâu bọ, chim và thú
D. Chinh phục đất liền của thực vật và động vật.
DeThiThuDaiHoc.com 50.Qu
ần thể là đơn vị tiến hố cơ sở vì quần thể
A. là
đơn vị tồn tại, sinh sản của lồi trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di
truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong lồi, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác
d
ụng của các nhân tố tiến hố.
B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của lồi trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
www.VnDoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
DeThiThuDaiHoc.com 6
B
DeThiThuDaiHoc.com 7
C
DeThiThuDaiHoc.com 8
A
DeThiThuDaiHoc.com 9
B
DeThiThuDaiHoc.com 10
C
DeThiThuDaiHoc.com 11
C
DeThiThuDaiHoc.com 12
D
DeThiThuDaiHoc.com 13
D
DeThiThuDaiHoc.com 14
B
DeThiThuDaiHoc.com 15
A
DeThiThuDaiHoc.com 16
D
DeThiThuDaiHoc.com 17
D
DeThiThuDaiHoc.com 18
C
DeThiThuDaiHoc.com 19
D
DeThiThuDaiHoc.com 20
A
DeThiThuDaiHoc.com 36
D
DeThiThuDaiHoc.com 37
A
DeThiThuDaiHoc.com 38
D
DeThiThuDaiHoc.com 39
D
DeThiThuDaiHoc.com 40
B
DeThiThuDaiHoc.com 41
D
DeThiThuDaiHoc.com 42
C
DeThiThuDaiHoc.com 43
C
DeThiThuDaiHoc.com 44
C
DeThiThuDaiHoc.com 45
A
DeThiThuDaiHoc.com 46
B
DeThiThuDaiHoc.com 47
C
DeThiThuDaiHoc.com 48
A
DeThiThuDaiHoc.com 49
A
DeThiThuDaiHoc.com 50
A
E
Y giảm phân hình thành 8 loại tinh trùng
Khi đầu bài cho cả số lượng TB và kiểu gen chúng ta => chọn đáp án cho số loại tinh trùng ít hơn nên chọn là 4 loại.
DeThiThuDaiHoc.com 3. C. (2) và (3). Vì: (1) : Chỉ đúng cho tế bào nhân sơ. ; (4) : Chỉ đúng
cho tế bào nhân thực.
DeThiThuDaiHoc.com 4. B. tác
động bổ trợ
DeThiThuDaiHoc.com 5: A. 0,7385
Hướng dẫn: Bố mẹ có kiêu gen: (0,16GG: 0,48Gg) x (0,16GG: 0,48Gg) nghĩa là
(0,25GG: 0,75 Gg) x (0,25GG: 0,75Gg)
Con 25/64 GG: 30/64 Gg : 9/64 gg
Xác suất để con không đỏ mặt là 55/64.
Sinh được hai con trai nên không phải tính xác suất là con trai nữa. Chỉ cần tính xác suất hai con không
đỏ mặt là được: 55/64 x 55/64 = 0,7385.
DeThiThuDaiHoc.com 6:B. 840
H
ướng dẫn:Số KG có thể có trong quần thể là : (3 .4 : 2 )(4. 5: 2 )( 5. 6: 2) = 900
S
ố KG đồng hợp là : 3 x 4 x5 = 60
Số KG có mang gen dị hợp tối đa là : 900 – 60 = 840
DeThiThuDaiHoc.com 7 C. 3/64
Hướng dẫn: AaBb x AaBb .Con bị một trong hai bệnh trên sẽ có kiểu gen A-bb hoặc aaB- chiển 6/16.
Con bị cả hai bệnh có kiểu gen là aabb chiếm 1/16.
Xác su
ất theo yêu cầu đầu bài là : C
1
2
x 6/16 x 1/16 = 3/64.
DeThiThuDaiHoc.com 8: A. c dab
H
P
1
: 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1
DeThiThuDaiHoc.com 14: B. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có
những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu.
DeThiThuDaiHoc.com 15: A. (2), (3).
DeThiThuDaiHoc.com 16: D. 135/512. H
ướng dẫn: C
3
5
(3/4)
3
(1/4)
2
= 135/512
DeThiThuDaiHoc.com 17:
D. 2/3.
Hướng dẫn:Vì bệnh ở trạng thái lặn trên NST thường. Nên bố, mẹ ở
thế hệ II
2,3
có kiểu gen dị hợp là : Aa x Aa con có 1AA : 2Aa : 1aa vậy con III
2
bình thường mang gen
bệnh chiếm 2/3.
DeThiThuDaiHoc.com 18: C. 360.
D
X
D
+ A-bbX
D
X
d
+ A-bbX
D
X
Y
=
A-bb (1/4+1/4+1/4)=3,75% =>A-bb= 5% => A-bb+ aabb=25%=> aabb=20%. Mà KH ru
ồi đực thân đen,
cánh cụt, mắt đỏ F1 có KG là aabbX
D
Y = 20% x 1/4=5%
DeThiThuDaiHoc.com 25: A. 5'XAU3'.
Vì bộ ba mã hóa trên mARN là 5
’
AUG 3
’
nên trên tARN phải bổ sung và ngược chiều 3' UAX 5'.
DeThiThuDaiHoc.com 26 : D. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
DeThiThuDaiHoc.com 27: C. 3 Vì :(1);(2);(3) Là n
ội dung đúng
DeThiThuDaiHoc.com 28: B.Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
DeThiThuDaiHoc.com 29: C. 1
Hướng dẫn:(1) sai vi NST giới tính có ở tất cả các tế bào trong cơ thể.
(2) sai vì NST giới tính ngoài mang gen qui định giới tính còn mang gen qui định tính trạng thường.
DeThiThuDaiHoc.com 34: B.Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả
n
ăng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
DeThiThuDaiHoc.com 35: A. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.
Hướng dẫn: Gen B có A+ G = 2210:3,4 = 650 và 2A + 3G = 1669 vậy A = T = 281 và G = X = 369.
Số Nu loại A trong Cặp Bb = 1689 : (2
2
– 1) = 563 vậy alen b có A =T = 563 – 281 = 282.
Số Nu loại G trong cặp Bb = 2211 : (2
2
– 1) = 737 vậy alen b có G = X = 737 – 369 = 368
Gen
ĐB có A- T tăng 1 còn G-X giảm 1 vậy Đ/A đúng là A
DeThiThuDaiHoc.com 36: D. Lặp đoạn.
DeThiThuDaiHoc.com 37: A. 2. Vì:Đáp án đúng là (3) và (4).
DeThiThuDaiHoc.com 38: D. 144. Hướng dẫn: Nếu thể 3 kếp ở cặp số 1 và 2
Cặp số 1: AAA ; AAa : Aaa : aaa = 4 ; cặp số 2 : BBB : BBb : Bbb : bbb = 4.
C
ặp số 3 : DD: Dd : dd = 3 vậy KG có thể có là C
2
3
x 4 x 4 x 3 = 144
DeThiThuDaiHoc.com 39: D. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình
thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế .
DeThiThuDaiHoc.com 40: B. 7 cao : 9 thấp Hướng dẫn: P0: 1Aa : 1 aa có pA = 0,25 ; qa = 0,75
quần thể ngẫu phối đến Pn đạt đến trạng thái cân bằng di truyền cấu trúc của quần thể là
Fn : (0,25)
2
AA : 2 x 0,25 x 0,75 Aa : (0,75)
2
DeThiThuDaiHoc.com 48. A. 1: 3: 4 H
ướng dẫn Thời gian của 1 chu kì tim voi là: 60/25 = 2,4
giây
- Pha nh
ĩ co là: 2,4 – 2,1 = 0,3 giây Pha thất co là: 2,4 – 1,5 = 0,9 giây
- Pha giãn chung là: 2,4 – (0,3+ 0,9) = 1,2 giây
=> T
ỉ lệ về thời gian các pha trong chu kì tim voi là: 0,3 : 0,9 : 1,2 1 : 3 : 4
DeThiThuDaiHoc.com 49. A. Phát triển ưu thế của cây hạt trần và bò sát
DeThiThuDaiHoc.com 50. A. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và
kiểu hình, cấu trúc di . 2014
I. PHẦN CHUNG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ -
HẢI PHÒNG
Thời gian làm bài thi: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1 : Dạng đột biến nào sau đây có thế làm cho 2 gen alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể?
A. Đảo đoạn. B. Chuyển đoạn tương hỗ. C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn không tương
hỗ.
Câu 2 : Nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định là
A. quá trình đột biến. B. các yếu tố ngẫu nhiên. C. quá trình chọn lọc tự nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên
và quá trình chọn lọc tự nhiên.
hoán vị gen
C. Trong quá trình giảm phân của người bố xuất hiện đột biến D. Quá trình giảm phân của cả bố, mẹ bình thường và có xảy ra
2014
cặp NSTgiới tính không phân li hoán vị gen.
Câu 10 : Những quá trình nào sau đây không tạo ra được biến dị di truyền?
A. Cấy truyền phôi và nhân bản vô tính động vật. B. Chuyến gen từ tế bào thực vật vào tế bào vi khuẩn.
C. Cho lai hữu tính giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau. D. Dung hợp tế bào trần, nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội
hóa.
Câu 11 : Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, CLTN có vai trò
A.
sàng lọc và làm tăng số lượng cá thế có kiểu hình thích nghi đã cỏ sẵn trong quần thể
B.
phân hóa khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
C.
làm tăng sức sống và khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi.
D.
tạo ra các tổ hợp gen thích nghi và làm tăng sổ lượng cá thể có kiểu hình thích nghi
Câu 12 : Chức năng của gen điều hoà là
A. Kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin cùa gen
cấu trúc
C. Kiếm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản
phẩm do chính gen điều hoà tạo ra
B. Tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng
hợp prôtêin của gen cấu trúc
D. Luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tống hợp prôtêin của
các gen cấu trúc
Câu 13 : Cây ưa bóng có các đặc điểm
A.
Phiến lá mỏng, lá nằm nghiêng và có ít hoặc không có mô
dậu
A
và 0 C. X
A
và X
a
D. X
A
X
A
, X
a
X
a
và 0
Câu 19 : Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A - T bằng cặp G - X. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế
nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
A. 2 lần B. 3 lần C. 1 lần D. 4 lần
2014
Câu 20 : Khi nói về giới hạn sinh thái, điều nào sau đây không đúng?
A.
Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực
B.
Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng
C.
Cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trường thành
D.
Cơ thế sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái
Câu 21 : Kết quả phép lai thuận và lai nghịch có kết quả ở F1 và F2 không giống nhau và tỉ lệ phân li kiểu hình đồng đều ở 2 giới tính
thì rút ra nhận xét gì?
A. Tính trạng bị chi phối bời gen nằm trên NST thường B. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ờ tế bào chất
A. Chuyển đoạn. B. Đa bội. C. Lệch bội D. Đảo đoạn
Câu 27 : Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?
A.
Mang thông tin di truyền qui định sự hình thành các tính
trạng của cơ thể.
B.
Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua các đột biến
của ADN
C.
Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tống hợp prôtêin. D. Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của
cơ thể
Câu 28 : Khi nói về tính đa dạng của quần xã, điều nào sau đây không đúng?
A. Điều kiện tự nhiên càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần
thể càng cao.
C. Thành phần quần thể và kích thước của mỗi quần thể thay
đối theo các mùa trong năm
B. Quần xã ở vùng nhiệt đới có độ đa dạng cao hơn quần xã ở
vùng ôn đới.
D. Trong quần xã, số lượng quần thể càng nhiều thì kích thước
của mỗi quần thể càng lớn.
Câu 29 : Hai cặp alen A,a và B,b tương tác bổ trợ với nhau qui định hình dạng quả theo tỷ lệ 9 dẹt: 6 tròn: 1 dài, còn alen D qui định
màu đỏ trội hoàn toàn so với d qui định màu trắng. Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Phép lai nào cho tỷ lệ cây hoa đỏ,
quả dẹt là 18,75%?
A. AaBBDd X AABBDd B. AaBbDd x aabbDd
C. AaBbDd x AaBbdd D. AaBbDd x AaBbDd
2014
Câu 30 : Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây lưỡng bội đồng hợp tử về tất cả các gen?
A. Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn. B. Nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau
đó xử lí bằng cônsixin
C. Lai tế bào sinh dưỡng khác loài. D. Lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
D.
Dùng enzim cắt bỏ gen đột biến để chữa trị các bệnh di truyền
Câu 37 : Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi
A. theo mối quan hệ của các cá thề trong quần thể. B. do hoạt động của con người.
C. theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thế trong quần thể. D. theo cấu trúc tuổi của quần thể.
Câu 38 : Một alen lặn có hại có thể bị biến mất hoàn toàn khỏi quần thể sau 1 thế hệ bởi
A. Yếu tố ngẫu nhiên. B. Đột biến ngược.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Di-nhập gen.
Câu 39 : Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và E. Sinh khối ở mỗi bậc là: A =
400 kg/ha; B = 500 kg/ha; c = 4000 kg/ha; D = 60 kg/ha; E = 5 kg/ha. Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên
cao. Hệ sinh thái nào sau đây có thể xảy ra?
A. A
B
C
D
B. E
D
A
C
C. C
A
D
E
D. E
D
C
B
Câu 40 : Điều nào dưới đây không đúng đổi với di truyền ngoài NST?