Tài liệu tập huấn kĩ thuật ra đề kiểm tra - Pdf 26

KẾ HOẠCH TẬP HUẤN BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN ĐỊA LÍ THPT
Ngày Buổi Nội dung thực hiện Người thực
hiện
17/2
Sáng
7h30 – 8h00
8h00 – 9h00
9h00 – 9h15
9h15 – 11h00
- Khai mạc
- Tổ chức lớp học
- Giới thiệu qui trình biên soạn đề
kiểm tra
- Giải lao
- Nghiên cứu tài liệu
GV cốt cán
GV cốt cán
GV
Chiều
14h00 – 16h00
16h00 – 16h15
16h15 – 17h00
- Thực hành: xây dựng đề kiểm tra
- Giải lao
- Trình bày bài thực hành
GV
18/2
Sáng
7h30 – 9h00
9h00– 9h15

biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp;
- Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình
GDPT phần địa lí dân cư, địa lí ngành kinh tế; tìm được nguyên nhân sai sót, từ đó điều chỉnh
hoạt động dạy và học; phát triển kĩ năng tự đánh giá cho HS.
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể;
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học .
II-Xác định hình thức kiểm tra Hình thức kiểm tra tự luận
III-Xây dựng ma trận đề kiểm tra: ( Ma trận tổng hợp)
Cấp độ nhận
thức
Chủ đề
(Nội dung)
Địa lí dân cư
1. Đặc điểm dân
số và sự phân
bố dân cư
2. Lao động và
việc làm
Nhận biết
-Trình bày một số
đặc điểm dân số
và phân bố dân cư
nước ta
- Trình bày một
số đặc điểm của
nguồn lao động và
sử dụng lao động
ở nước ta.
Thông hiểu
-Phân tích được

biểu đồ, số liệu
thống kê về số
dân và tỉ lệ dân đô
thị Việt Nam.
-Vẽ và phân tích
biểu đồ, số liệu
thống kê về sự
phân hoá thu nhập
bình quân /người
giữa các vùng.
25 % tổng số
điểm = 2,5 điểm
40 % tổng số
điểm = 1,0 điểm;
20 % tổng số
điểm = 0,5 điểm;
40 % tổng số
điểm = 1,0 điểm;
Địa lí các
ngành kinh tế
1. Chuyển dịch
CCKT
2.Vấn đề phát
triển và phân bố
nông nghiệp
3.Vấn đề phát
triển và phân bố
công nghiệp.
-Trình bày được
cơ cấu của ngành

-Chứng minh
được xu hướng
chuyển dịch cơ
cấu NN.
- Phân tích được
các nhân tố ảnh
hưởng tới tổ chức
LTNN.
- Tìm sự khác
nhau trong
chuyên môn hoá
NN giữa các
vùng.
-Phân tích ảnh
hưởng của các
nhân tố tới
TCLTCN.
- Phân biệt được
-Vẽ và phân tích
biểu đồ, số liệu
thống kê về sự
chuyển dịch cơ
cấu kinh tế theo
ngành, theo thành
phần.
- Giải thích được
các đặc điểm
chính của nền NN
nước ta.
- Vẽ biểu đồ và

- Giải thích vì
sao có sự phân
hoá lãnh thổ
công nghiệp?
tình hình phát
triển và phân bố
của một số ngành
CN trọng điểm.
một số hình thức
tổ chức lãnh thổ
công nghiệp ở
nước ta
- Vẽ biểu đồ và
nhận xét về sự
chuyển dịch cơ
cấu ngành CN
qua các năm.
-Sử dụng Át lát
ĐLVN để phân
tích cơ cấu ngành
của 1 số TTCN.
- Giải thích sự
phân bố của
các ngành CN
trọng điểm.
.
75 % tổng số
điểm = 7,5 điểm
34 % tổng số
điểm = 2,5 điểm

độ thấp
Giải thích được vì
sao việc làm đang
là vấn đề KT-XH
lớn ở nước ta ?
Vận dụng cấp
độ cao
25 % tổng số
điểm = 2,5 điểm
60 % tổng số
điểm = 1,5 điểm;
40 % tổng số
điểm = 1,0 điểm;
Địa lí các ngành
kinh tế
1. Chuyển dịch
CCKT
2.Vấn đề phát
triển và phân bố
nông nghiệp
3.Vấn đề phát
triển và phân bố
công nghiệp.
Trình bày xu
hướng chuyển
dịch cơ cấu kinh
tế theo ngành ở
nước ta.
Nhận xét tình
hình sản xuất

điểm = 0,5
điểm
Tổng số điểm: 10
= 100%
3,5 điểm; 35 %
tổng số điểm
2,5 điểm;25 %
tổng số điểm
3,5 điểm; 35 %
tổng số điểm
0,5 điểm; 0,5
% tổng số điểm
IV- Viết đề kiểm tra từ ma trận:
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II - ĐỊA LÍ 12
(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu 1 (2,5 điểm)
Vì sao việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
Hướng giải quyết việc làm.
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2006
Năm 1990 1995 1999 2003 2006
Diện tích (nghìn ha) 6042 6765 7653 7452 7324
Sản lượng (nghìn tấn) 19225 24963 31393 34568 35849
1. Tính năng suất lúa của các năm theo bảng số liệu trên.
2. Nhận xét tình hình tăng năng suất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2006.
Câu 3 (2,0 điểm)
Trình bày xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta.
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho bảng số liệu sau:

b. Nhận xét: (1,0điểm) Năng suất lúa của nước ta liên tục tăng qua các năm, từ 31,8 tạ/ha
(1990) ->36,9 tạ/ha (1995) -> 41,0 tạ/ha (1999) -> 46,4 tạ/ha (2003) -> 48,9 tạ/ha (2006).
Câu 3 (2,0 điểm)
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành:
- Giữa các ngành: Tăng tỉ trọng ngành CN-XD, giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - thuỷ
sản, tỉ trọng ngành dịch vụ tuy chưa ổn định nhưng nhìn chung là có sự chuyển biến
tích cực.
- Trong nội bộ từng ngành cũng có sự chuyển dịch khá rỏ:
+ Ngành nông-lâm-thuỷ sản.
+ Ngành công nghiệp-xây dựng.
+ Ngành dịch vụ.
Câu 4 (3,5 điểm)
a. Vẽ biểu đồ: (1,5 điểm)
Vẽ biểu đồ hình tròn, mỗi năm một biểu đồ.
Yêu cầu: Chia tỉ lệ chính xác, ghi đủ tên biểu đồ, giá trị % mỗi hợp phần, chú giải.
b. Nhận xét và giải thích: (2,0điểm)
- Từ năm 2000 đến năm 2005, cơ cáu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế
phân theo thành phần kinh tế của nước ta có sự thay đổi:
+ Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước giảm 9,1%.
+ Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tăng 6,7%.
+ Tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng 2,4%.
- Sở dĩ có sự thay đổi trên là do chủ trương phát triển kinh tế nhiều thành phần của
nước ta.
Hết
VI. Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Sau khi biên soạn xong đề kiểm tra cần xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra, gồm
các bước sau:
1) Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phát hiện những sai
sót hoặc thiếu chính xác của đề và đáp án. Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để
đảm bảo tính khoa học và chính xác.

GDP/người, cơ
cấu GDP phân
theo khu vực kinh
tế của từng nhóm
nước
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
2,5
Xu hướng toàn
cầu hóa, khu vực
hóa
Trình bày
được các biểu
hiện của toàn
cầu hóa
Cơ hội và
thách thức
của toàn cầu
hóa đối với
Việt Nam
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
1,0 1,5
Một số vấn đề
mang tính toàn
cầu
Sự cần thiết phải
bảo vệ môi
trường
Số điểm: 2,0

IV. VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN
Câu 1: (2,5 diểm)
Dựa vào bảng số liệu cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước –
năm 2004
(Đơn vị: %)
Nhóm nước Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Phát triển 2,0 27,0 71,0
Đang phát triển 25,0 32,0 43,0
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các
nhóm nước năm 2004.
b. Nhận xét cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2004.
Câu 2: (2,5 điểm)
Trình bày các biểu hiện của toàn cầu hóa. Xu hướng toàn cầu hóa mang lại những cơ
hội gì cho sự phát triển KT-XH nước ta?
Câu 3: (2,0 điểm)
Vì sao nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng và hậu quả của nó?
Câu 4: (3,0 điểm)
Tự nhiên của Mĩ La-Tinh có những thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế? Vì sao điều
kiện tự nhiên thuận lợi nhưng nền kinh tế nhiều nước ở đây vẫn còn chậm phát triển?
Hết
THỰC HÀNH
XÁC ĐỊNH CÁC CẤP ĐỘ NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề : Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp
Câu 1.
a. Chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nước ta có sự phân hoá về mặt lãnh thổ.
b. Tại sao có sự phân hoá đó?
Câu 2. Phân tích các thế mạnh về tự nhiên để phát triển công nghiệp khai thác than và
dầu khí ở nước ta.
Câu 3.

426
584
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô, cơ cấu số lượng quần áo may sẵn phân
theo thành phần kinh tế năm 1995 và 2006.
b. Dựa vào biểu đồ nhận xét và giải thích.
Câu 10. Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng nước ta năm 1996 và 2006 (Đơn vị %)
Vùng Năm Năm 1996 Năm 2006
Đồng bằng sông Hồng 17,1 20,6
Trung du và miền núi Bắc Bộ 6,9 4,7
Bắc Trung Bộ 3,2 2,2
Duyên hải Nam Trung Bộ 5,3 4,4
Tây Nguyên 1,3 0,7
Đông Nam Bộ 49,6 55,2
Đồng bằng sông Cửu Long 11,2 8,7
Không xác định 5,4 3,5
1. Xếp thứ tự từ cao đến thấp tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng
nước ta năm 1996 và 2006.
2. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu công nghiệp phân theo vùng kinh tế nước ta giai
đoạn 1996-2006.
KẾT QUẢ LÀM VIỆC CỦA CÁC NHÓM
Câu hỏi/
Nhóm Cấp độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp
độ thấp
Vận dụng cấp
độ cao
Một
Hai
Ba

65 tuổi trở lên 7,1 19,2
a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản trong 2 năm
trên.
b) Nêu nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản.
Câu 6: (Hiểu)
Đặc điểm dân cư Nhật Bản có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển
kinh tế?
Câu 7: (a. Biết, b. Hiểu)
a. Trình bày tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế
giới thứ II.
b. Nguyên nhân của sự phát triển đó?
Câu 8: (Hiểu)
Chứng minh Nhật Bản có nền công nghiệp phát triển cao?
Câu 9: (Vận dụng thấp)
Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản trong các năm (đơn vị: tỉ đô la)
Năm 1990 1995 2000 2001 2004
Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7
Nhập khẩu 235,4 335,5 379,5 349,1 454,5
a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các
năm.
b) Nhận xét tình hình phát triển ngành ngoại thương của Nhật Bản.
Câu 10: (Vận dụng cao)
Tại sao Hôn-su là vùng kinh tế phát triển nhất của Nhật Bản?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status