CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM hóa học các hợp CHẤT tự NHIÊN có đáp án PHẦN i - Pdf 26

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN : HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ THIÊN NHIÊN
PHẦN 1 : GIỚI THIỆU CÁC HCHC TRONG TỰ NHIÊN
(30 câu : 10 dễ + 15 TB + 5 khó) Từ câu 1 đến câu 30
Câu 2 : (Dễ)
Các hợp chất tự nhiên được hình thành trên cơ sở 4 nguyên tố chính, là :
a) C, N, S, H
(*) b) C, H, O, N
c) C, H, O, S
d) C, O, N, S
Câu 1: (Dễ)
Các hợp chất tự nhiên được hình thành trên cơ sở 4 nguyên tố chính, là :
(*)a) C,H,O,N
b) H,P,O.N
c) C,O,N,S
d) C,N, S. P
Câu 2: (dễ)
Nguyên tố các bon (C) trong tự nhiên tồn tại trong 3 dạng chính là:
(*) a) Rắn, lỏng, khí
b) Rắn, khí, axit
c) Bazơ, axit, trung tính
d) Lỏng, khí, axit
Câu 3: (dễ)
Khi nhiệt độ xuống -218,8
o
C, oxy có dạng:
(*) a) rắn
b) lỏng, màu xanh
c) khí không màu
d) ozon (O
3

b) hydrocarbon thơm, HC naphten
c) hydrocarbon naphten, HC thơm
d) hydrocarbon paraffin, HC thơm
Câu 9: (dễ)
Các hợp chất hữu cơ chính của chất mùn trong than bùn Việt nam là:
(*) a) Axit humic, Axit hymetomelanic, Axit fulvic
b) Axit humic
c) Axit hymetomelanic
d) Axit fulvic
Câu 10: (dễ)
Ở nhiệt độ nào thì ni tơ sẽ sôi:
(*) a) -195,8
o
C
b) - 100
O
C
c) -210
o
C
d) 35
o
C
B/ 15 Câu Trung bình
Câu 11: (TB)
Khi một chất hữu cơ hay vô cơ tan trong nước, tính chất hóa học của nước sẽ thay đổi thế
nào:
(*) a) Không thay đổi
b) Phụ thuộc vào độ pH
c) Phụ thuộc vào nồng độ chất tan

c) 3
d) 4
Câu 15: (TB)
Phân tử nước có 4 cực diện tích là:
(*) a) 2 cực âm và hai cực dương
b) 3 cực dương và 1 cực âm
c) 3 cực âm và 1 cực dương
d) Cả 4 đều là cực âm
Câu 16: (TB)
Oxi trong phân tử nước có 4 liên kết, đó là:
(*) a) 2 liên kết hóa trị, 2 liên kết hydro
b) 4 liên kết hydro
c) 4 liên kết hóa trị
d) 3 liên kết hydro, 1 liên kết hóa trị
Câu 17: (TB)
Trong công nghệ hạt nhân, D
2
O được gọi là:
(*) a) Nước nặng
b) Đồng vị Hydro
c) Đồng vị oxi
d) Nước nhẹ
Câu 18: (TB)
Than bùn và dầu mỏ đều hình thành từ sự vùi lấp lâu ngày của thực vật, động vật,
nguyên tố nào sau đây làm nên sự khác biệt giữa chúng?
(*) a) H
b) C
c) S
d) O
Câu 19: (TB)

(*) a) n ≥ 5-17
b) n ≤ 2-4
c) n ≥ 18-22
d) n ≥ 23-33
Câu 22: (TB)
Qui trình công nghệ SX muối humat bằng cách cho axit humic trong than bùn kết hợp
với cation kim loại. Cation nào sau đây KHÔNG thể sử dụng để sản xuất muối humat ?
(*) a) Zn
2+
b) Na
+
c) K
+
d) Li
+
Câu 23: (TB)
Trong quá trình chưng cất dầu mỏ, phân đoạn dầu diezen(DO) thu được ở vùng nhiệt độ
nào sau đây
(*) a) 250-350
o
C
b) 350-500
o
C
c) 180-250
o
C
d) 100-180
o
C

c) axit inevaloic
d) axít 3 – photphoglyxeric (3 – PGA)
Câu 29: (Khó)
Các alkaloid được sinh ra từ các chất nào sau đây:
(*) a) Axit Amine
b) Axit Skimic
c) Axit Inevaloic
d) Axit Mevalonic
Câu 30: (khó)
Quá trình tổng hợp saccarozo và các polysaccarit khác trong thực vật theo phương trình sau:
- fructzơ-6-photphatà glucozơ-6-photphat nhờ ENZIM -1
- glucozơ-6-photphatà glucozơ -1-photphat nhờ ENZIM-2
- glucozơ -1-photphat + uridin triphotphat(UTP) = UTP-glucozơ
- UTP-glucozơ + glucozơ-1-photphat = saccarozơ photphat
- Saccarozơ photphatà saccarozơ và các polysaccarit khác.
Trong đó, ENZIM -1 và ENZIM -2 là:
(*) a) Izomeraza ; photphogluco- mutaza.
b) Coenzim A ; Izomeraza
c) Oxynaza ; photphogluco- mutaza
d) Glucuranxyla ; Coenzim A
PHẦN 2 : HÓA HỌC DẦU BÉO
30 CÂU : 8 DỄ + 15 TB + 7 KHÓ (từ câu 31 đến câu 60)
Câu 31 : (TB)
Chọn phát biểu SAI
Dầu béo dùng trong thực phẩm cần có yêu cầu nào sau đây :
a) khống chứa axit béo tự do
b) không chứa các chất nhựa
c) không chứa chất màu
(*) d) có các axit béo có nhóm epoxy axit
Câu 32: (TB)

Dầu hạt sở có thể có thể chế biến thành nhiều sản phẩm có giá trị, TRỪ sản phẩm nào sau đây ?
a) Dầu ăn
b) Margarin
c) Chất tẩy rửa
(*) d) Saponin
Câu 38 : (TB)
Chọn phát biểu SAI :
Dầu béo dùng trong thực phẩm cần đạt yêu cầu :
a) không chứa axit béo tự do
b) không chứa các chất nhựa
(*) c) có chứa các axit béo có nhóm oxy, epoxy axit
d) không chứa chất màu
Câu 39 : (dễ)
Chọn phát biểu SAI
a) Dầu khô có chỉ số iod I > 130
(*) b) Chỉ số iod (I) biểu thị mức độ khô của dầu
c) Dầu nửa khô có I = 100 – 130
d) Dầu không khô có I < 100
Câu 40 : (dễ)
Chọn phát biểu SAI
a) Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH cần thiết để trung hòa và xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam
chất béo
b) Chỉ số axit là số mg KOH cần thiết để trung hòa hết lượng axit béo tự do có trong dầu
(*) c) Chỉ số xà phòng hóa càng cao, dầu béo càng chứa nhiều axit béo có phân tử lượng cao
d) Các loại dầu dùng trong thực phẩm có chỉ số axit càng thấp càng tốt
Câu 41 : (dễ)
Chọn phát biểu SAI
a) Dầu béo có mạch hydrocacbon càng dài thì nhiệt độ đông đặc càng cao
b) Dầu béo thực vật không tan trong nước, etanol lạnh
c) Dầu có chỉ số khúc xạ càng cao thì mức độ không no càng lớn

glucose ; glycol phân ; hô hấp
Câu 73 : ()
Chọn phát biểu ĐÚNG
(*) a) Saccarit là các chất đường hay giống các chất đường phổ biến trong thực vật
b) Fructose thuộc loại hợp chất polyhydroxyandehyt (andozơ) có cấu tạo HOCH
2
-(CHOH)
3
-CO-
CH
2
OH
c) Các disaccarit (như glucose, mannose, galactose, ) đều có công thức cấu tạo HOCH
2
-
(CHOH)
4
CH=O nhứng có cấu trúc không gian khác nhau
d) Saccarit là đơn vị nhỏ nhất của gluxit không thể thủy phân thành phân tử nhỏ hơn (như
saccarose, mantose, lactose)
Câu 74 : ()
Hợp chất nào sau đây thuộc họ disaccarit ?
(*) a) mantose
b) fructose
c) mannose
d) galactose
Câu 75 : ()
Chọn phát biểu chưa chính xác
a) Mannose ở dạng tự do có trong vỏ quả cam, chanh, quit
(*) b) Glucose có trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho, không thấy ở các loại quả

d) đường hóa học
Câu 80 : ()
Chọn câu ĐÚNG
Loại oligosaccarit nào sau đây còn được gọi là đường sữa ?
a) mantose tự do
b) xenlobiozơ liên kết
(*) c) lactose tự do
d) saccarose tự do
Câu 81 : ()
PHẦN 5 : HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT CÓ HTSH
40 CÂU : 10 DỄ + 20 TB + 10 KHÓ (từ câu 111 đến câu 150)
Câu 111 : (dễ)
Cơ thể sẽ mắc bệnh gì nếu thiếu vitamin K ?
(*) a) máu không đông
b) nhồi máu cơ tim
c) suy dinh dưỡng
d)còi xương
Câu 112 : (dễ)
Cách phân loại dầu béo dựa vào tiêu chí nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG ?
a) Dầu thực phẩm và dầu công nghiệp
b) Tính chất hóa học của dầu (*) (khi tiếp xúc với nước, nhiệt ?)
c) Trạng thái vật lý của hạt cho dầu
d) Độ bền cơ học của vỏ hạt hoặc tình trạng vỏ hạt
Câu 113 : (TB)
Dẫn chất isoliquiritigenin thuộc họ nào sau đây :
O
OH
HO
OH
isoliquiritigenin

OCH
3
O
O
OH
OH
Gl
Rh
c)
d)
Câu 116 : (TB)
Hoạt tính sinh học nào sau đây KHÔNG phải của FLAVONOID ?
a) Dập tắt gốc tự do
b) Kháng oxy hóa
c) Chống độc, bảo vệ gan
d) Diệt ký sinh trùng (*)
Câu 117 : (TB)
Cho biết hợp chất sau được phân lập từ cây cà Úc (Solanum laciniatum) có tên gọi là solasodin
O
HO
N
CH
3
H
Hợp chất trên thuộc họ nào sau đây ?
a) Saponin steroid alkaloid (*)
b) Flavonol
c) C - glycosid
d) Quinolin – alkaloid
Câu 118 : (TB)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status