đề thi trắc nghiệm có đáp án môn kỹ thuật nhiệt - Pdf 26

BỘ ĐỀ GỐC ĐẢO ĐÁP ÁN
Phần 1
1) Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể:
a) Liên quan với nhau về cơ năng.
b) Liên quan với nhau về nhiệt năng.
c) Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng.
d) Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương
pháp nhiệït động học.
Đáp án đúng: d
2) Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là:
a) Hệ hở và hệ cô lập.
b) Hệ không cô lập và hệ kín.
c) Hệ đoạn nhiệt và hệ kín.
d) Hệ hở hoặc không cô lập.
Đáp án đúng: d
3) Chất môi giới hay được sử dụng là khí hoặc hơi vì có độ biến thiên thể tích theo nhiệt
độ:
a) Vừa phải.
b) Nhỏ
c) Tương đối lớn.
d) Lớn.
Đáp án đúng: d
4) Nhiệt độ Xenxiút (Celcius) t được tính theo nhiệt độ Fa-ren-hai (Fahrenheit) t
F
theo
công thức:
a) t=1,8*t
F
+ 32.
b) t=5*( t
F

b) 9,8 kPa;
c) 1 at;
d) 1 bar.
Đáp án đúng: b
8) Đơn vò đo áp suất chuẩn là:
a) Pa.
b) at.
c) mm H
2
O.
d) mm Hg.
Đáp án đúng: a
9) 1 psi quy ra bar bằng:
a) 0,069
b) 0,070
c) 0,071
d) 0,072
Đáp án đúng: a
10) Khi đo áp suất bằng chiều cao cột thuỷ ngân ở nhiệt độ t phải quy về 0
o
C theo công
thức:
a)
( )
( ) ( )
t0172,01thC0h
o
⋅−⋅=
;
b)

.
kg
cm
3
b)
.
kg
m
3
c)
.
kg
l
d)
.
g
m
3
Đáp án đúng: b
13) Đơn vò tính của nội năng U là:
a) J, kJ
b) W, kW
c) kW.h
d) kW/h
Đáp án đúng: a
14) Enthalpy H là:
a) Tổng động năng và thế năng của vật.
b) Là năng lượng toàn phần của vật.
c) Là thông số trạng thái của vật.
d) Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.

c)
TRGVp
∗∗=∗
µ
.
d)
TRGVp
∗∗=∗
;
Đáp án đúng: d
17) Phương trình trạng thái của khí thực (phương trình Van Der Waals)
a)
( ) ( )
TRbvap
∗=−∗+
;
b)
( )
TRGbv
v
a
p
2
∗∗=−∗










;
Đáp án đúng: c
18) Hằng số phổ biến chất khí:
a)
Kmol
J
8314R

=
µ
b)
Kkmol
kJ
8314R

=
µ
;
c)
Kkmol
J
8314R

=
µ
;
d)

V
C
'c
=
;
d)
V
C
'c
=
;
Đáp án đúng: c
2) Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng:
a)

µ
=∗=
µ
c
v'cc
b)

µ
=∗=
µ
c
vc'c
tc
c)
⋅==

Đáp án đúng: d
3) Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí lý tưởng là đại lượng có trò số phụ thuộc vào:
a) Nhiệt độ của vật;
b) Áp suất của vật;
c) Cả 3 đáp án còn lại đều sai;
d) Thể tích riêng của vật;
Đáp án đúng: c
4) Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trò số phụ thuộc vào:
a) Nhiệt độ và áp suất của vật;
b) Áp suất và thể tích riêng của vật;
c) Quá trình và số nguyên tử trong phân tử;
d) Số nguyên tử trong phân tử;
Đáp án đúng: c
5) Nhiệt dung riêng khối lượng của khí lý tưởng là:
a) Thông số trạng thái;
b) Hàm số trạng thái;
c) Hàm số của quá trình;
d) Cả 3 đáp án còn lại đều sai;
Đáp án đúng: c
6) Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng






độ.kmol
kCal
cho chất khí có phân tử
chứa 1 nguyên tử bằng:

cho chất khí có phân tử
chứa ≥ 3 nguyên tử bằng:
a) 3
b) 5
c) 7
d) 9
Đáp án đúng: d
9) Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng






độ.kmol
kCal
cho chất khí có phân tử
chứa 1 nguyên tử bằng:
a) 9
b) 3
c) 7
d) 5
Đáp án đúng: b
10) Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng









độ.kmol
kJ
cho chất khí có phân tử
chứa 1 nguyên tử bằng:
a) 12,6;
b) 20,9;
c) 29,3;
d) 37,4;
Đáp án đúng: a
13) Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng






độ.kmol
kJ
cho chất khí có phân tử
chứa 2 nguyên tử bằng:
a) 12,6;
b) 20,9;
c) 29,3;
d) 37,4;
Đáp án đúng: b
14) Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng









độ.kmol
kJ
cho chất khí có phân tử
chứa 2 nguyên tử bằng:
a) 12,6;
b) 20,9;
c) 29,3;
d) 37,4;
Đáp án đúng: c
17) Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng






độ.kmol
kJ
cho chất khí có phân tử
chứa ≥ 3 nguyên tử bằng:
a) 12,6;
b) 20,9;
c) 29,3;
d) 37,4;

µ
độkmol
J
8314cc ;
c
c
k
pv
p
v
c)
độkmol
J
8314cc ;
c
c
k
vp
v
p

=−=
µµ
µ
µ
.
d)


=−=

21
t
t
tt
q
c
2
1
c)


∗−∗
=
21
1
t
02
t
0
t
t
tt
tctc
c
12
2
1
d)
.
tt

( )

=
∗=
n
0i
i
i
tatc
là:
a)


∗=

=
n
0i
i
1
i
2
i
i
tt
aq
b)


∗=

d)

=
++
+

∗=
n
0i
1i
1
1i
2
i
1i
tt
aq
.
Đáp án đúng: d
21) Công thức tính nhiệt lượng q theo nhiệt dung riêng trung bình
2
1
t
t
c
,
2
t
0
c

12
c)


∗−∗
=
21
2
t
01
t
0
tt
tctc
q
21
d)
⋅∗−∗=
2
t
01
t
0
tctcq
21
Đáp án đúng: a
22) Nhiệt dung riêng trung bình của khí thực có trò số phụ thuộc vào:
a) Nhiệt độ của vật.
b) Quá trình.
c) Quá trình và nhiệt độ của vật.

2) Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng bằng:
a)
⋅∗=∆
1
2
p
p
p
lncs
b)
1
2
v
p
p
lncs
∗=∆
.
c)
⋅∗=∆
1
2
T
T
lnRs
d)
⋅∗=∆
2
1
v

4) Trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng có s
1
< s
2
thì:
a) T
2
> T
1
;
b) T
2
< T
1
;
c) T
2
=T
1
;
d) Cả 3 đáp án khác đều sai.
Đáp án đúng: a
5) Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng:
a)
.Tcq
2
1
t
t
v

1k
1
l −∗∗

=
.
c)
( )
12kt
TTRl −∗=
.
d)
( )
21kt
TTRl −∗=
.
Đáp án đúng: d
7) Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng:
a) Bằng độ biến thiên nội năng.
b) Bằng độ biến thiên enthalpy.
c) Bằng độ biến thiên entropy.
d) Bằng công kỹ thuật.
Đáp án đúng: a
8) Đại lượng nào dưới đây là đại lượng chỉ đúng trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý
tưởng:
a)
⋅=∆
0u
b)
⋅∆∗=∆

c) v
2
=v
1
;
d) T
2
< T
1
;
Đáp án đúng: a
10) Trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng có s
1
< s
2
thì:
a) T
2
> T
1
;
b) T
2
< T
1
;
c) T
2
=T
1

T
T
lncs
d)
⋅∗=∆
2
1
p
p
p
lncs
Đáp án đúng: a
12) Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng:
a)
.Tcq
2
1
t
t
p
∆∗=
b)
Tcq
p
∆∗=
.
c)
.Tcq
'
p

kt
=
.
Đáp án đúng: d
14) Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng:
a) Bằng độ biến thiên nội năng.
b) Bằng độ biến thiên enthalpy.
c) Bằng độ biến thiên entropy.
d) Bằng công kỹ thuật.
Đáp án đúng: b
15) Quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng là quá trình có:
a)
0u
=∆
;
b)
⋅∗=∆
1
2
p
T
T
lncs
c)
⋅∗∗=
1
2
p
p
lnTRl

p
lnRs
∗=∆
.
Đáp án đúng: d
17) Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng:
a)
2
1
p
p
lnTRq
∗∗=
;
b)
1
2
p
p
lnTRq
∗∗=
;
c)
hq
∆=
;
d) q = 0.
Đáp án đúng: a
18) Công kỹ thuật tham gia quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng:
a)

T
lnTRl ∗∗=
;
Đáp án đúng: b
19) Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng:
a) Bằng độ biến thiên nội năng.
b) Bằng độ biến thiên enthalpy.
c) Bằng độ biến thiên entropy.
d) Bằng công kỹ thuật.
Đáp án đúng: d
20) Trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng có s
1
< s
2
thì:
a) v
2
> v
1
và p
2
> p
1
;
b) v
2
> v
1
và p
2

p
T
T
lncs
c) Cả 3 đáp án còn lại đều sai.
d) ds = 0;
Đáp án đúng: d
22) Độ biến thiên entropy trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng bằng:
a)
⋅∗=∆
1
2
p
v
v
lncs
b)
⋅∗=∆
1
2
v
v
v
lncs
c)
⋅∗=∆
1
2
T
T

;vpvp
1k
1
l
1122
∗−∗∗

=
d) l = R*(T
1
- T
2
);
Đáp án đúng: b
24) Công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng:
a)
( )
;vpvp
1k
1
l
2211kt
∗−∗∗

=
b)
( )
;vpvp
1k
k

2
thì:
a) v
2
> v
1
và p
2
> p
1
;
b) v
2
> v
1
và p
2
< p
1
;
c) v
2
< v
1
và p
2
> p
1
;
d) v

2
1
n
T
T
lncs
∗=∆
;
Đáp án đúng: b
28) Độ biến thiên entropy trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng bằng:
a)
⋅∗=∆
1
2
p
T
T
lncs
b)
⋅∗=∆
1
2
v
T
T
lncs
c)
1
2
n

1
l
∗−∗∗

=
;
c)
( )
;vpvp
1n
1
l
1122
∗−∗∗

=
d)
( )
2211
vpvp
n
1n
l ∗−∗∗

=
;
Đáp án đúng: b
30) Công kỹ thuật trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng:
a)
( )

( )
2211
vpvp
n
1n
l ∗−∗∗

=
;
Đáp án đúng: b
31) Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng:
a) Bằng độ biến thiên enthalpy.
b) Bằng độ biến thiên entropy.
c) Bằng công kỹ thuật.
d) Cả 3 đáp án còn lại đều sai.
Đáp án đúng: d
32) Trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng có T
1
> T
2
và n=1 ÷ k thì:
a) v
2
> v
1
và p
2
> p
1
;

b) Đẳng áp;
c) Đẳng nhiệt;
d) Đoạn nhiệt.
Đáp án đúng: c
34) Quá trình đa biến có n=1 là quá trình:
a) Đẳng tích;
b) Đẳng áp;
c) Đẳng nội năng;
d) Các đáp án còn lại đều sai.
Đáp án đúng: c
35) Quá trình đa biến có n=1 là quá trình:
a) Các đáp án khác đều sai;
b) Đẳng áp;
c) Đẳng enthalpy;
d) Đoạn nhiệt;
Đáp án đúng: c
36) Quá trình đa biến có n=0 là quá trình:
a) Đẳng tích;
b) Đẳng áp;
c) Đẳng nhiệt;
d) Đoạn nhiệt.
Đáp án đúng: b
37) Quá trình đa biến có n=k là quá trình:
a) Đẳng tích;
b) Đẳng áp;
c) Đẳng nhiệt;
d) Đoạn nhiệt.
Đáp án đúng: d
38) Quá trình đa biến có n=k là quá trình:
a) Đẳng tích;

t

b)
;
qq
q
21
2
t


c)
1
2
t
q
q
1
−=η
;
d)
;
l
q
2
t

Đáp án đúng: c
4) Công cấp cho chu trình có thể biểu thò bằng diện tích trên đồ thò:
a) p-v;

a)
;
TT
T
21
1


b)
;
T
T
1
1
2
−=ε
c)
21
2
TT
T


;
d)
;
T
T
1
2

b)
;TT
k
12
λ∗ε∗=
c)
;TT
12
λ∗=
d)
1k
12
TT

ε∗=
;
Đáp án đúng: d
2) Nhiệt độ T
3
cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được
tính theo công thức:
a)
k
13
TT
ρ∗=
;
b)
ρ∗λ∗ε∗=
−1k

1k
13
TT
;
c)
λ∗=
13
TT
;
d)
λ∗ε∗=
k
13
TT
;
Đáp án đúng: a
4) Nhiệt độ T
4
cuối quá trình dãn nở của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được
tính theo công thức:
a)
λ∗=
14
TT
;
b)
ρ∗=
14
TT
;

( )
1Tcq
1k
1p1
−λ∗ε∗∗=

;
d)
( )
1Tcq
1k
1v1
−λ∗ε∗∗=

;
Đáp án đúng: d
6) Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích bằng:
a)
( )
1Tcq
1k
11
−λ∗ε∗∗=

.
b)
( )
1Tcq
1v1
−λ∗∗=

−λ∗∗=
;
c)
ρ∗∗=
1v2
Tcq
;
d)
( )
1Tcq
1v2
−λ∗∗=
;
Đáp án đúng: d
8) 4 chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích có ε
1
=6; ε
2
=7; ε
3
=8; ε
4
=9; hiệu
suất nhiệt tương ứng là η
t1
; η
t2
; η
t3
; η

c) η
3
lớn nhất
d) do chưa biết λ nên không xác đònh được hiệu suất nhiệt
Đáp án đúng: a
10) Nhiệt độ T
3
cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp được
tính theo công thức:
a)
k
13
TT
ρ∗=
;
b)
ρ∗λ∗ε∗=
−1k
13
TT
;
c)
ρ∗ε∗=
−1k
13
TT
;
d)
λ∗ε∗=
−1k

13
.
Đáp án đúng: b
12) Nhiệt độ T
3
cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp được
tính theo công thức:
a)
λ∗ε∗=

1k
13
TT
;
b)
ρ∗ε∗=

1k
13
TT
;
c)
λ∗=
23
TT
;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status