Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã văn yên, huyện đại từ, tỉnh thái nguyên giai đoạn (2012 2020) - Pdf 26

MỤC LỤC
PHẦN I 4
MỞ ĐẦU 4
1. Lý do và sự cần thiết phải lập quy hoạch 4
2. Mục tiêu 5
2.1. Mục tiêu tổng quát: 5
2.2. Mục tiêu cụ thể 5
3. Phạm vi lập quy hoạch 5
4. Căn cứ lập quy hoạch 6
PHẦN II 8
PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 8
I. ĐÁNH GIÁ CÁC đIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ XÃ HỘI 8
1. Điều kiện tự nhiên 8
1.1. Vị trí địa lý 8
1.3. Địa hình 8
1.4. Khí hậu, thủy văn 8
1.5. Địa chất 8
1.6. Các nguồn tài nguyên 8
2. Đánh giá hiện trạng về kinh tế - xã hội 9
2.1. Tình hình phát triển kinh tế 9
2.2. Các vấn đề xã hội 9
3. Hiện trạng sản xuất nông, lâm nghiệp thủy sản các công trình hạ tầng phục
vụ phát triển sản xuất 11
3.1 Hiện trạng sản xuất nông nghiệp 11
3.2. Hiện trạng hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp 12
II. HIỆN TRẠNG KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC HẠ TẦNG CƠ SỞ 17
1. Nhà ở nông thôn 17
2. Thực trạng kiến trúc các công trình công cộng 18
2.2. Trụ sở Đảng uỷ, HDND, UBND 18
2.3. Trường học 18
2.4. Trạm y tế xã 18

2. Định hướng quy hoạch cải tạo khu dân cư các xóm 27
3. Định hướng tổ chức công trình hạ tầng kỹ thuật 28
3.1. Giao thông 28
3.2. Quy hoạch cấp nước: 28
Quy hoạch hộ dân dùng nước máy để đảm bảo vệ sinh theo quy mô xã: Nước
sinh hoạt 80 lít/người/ngày (năm 2015) và 100 lít/người/ngày (năm 2020).28
3.3. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải: 28
Theo rãnh thoát nước dọc đường giao thông thôn, xóm, xã, các khu chăn nuôi,
có quy hoạch thoát nước thải ra sông suối. Tại khu trung tâm xã nơi có mật độ
dân số cao, cần xây dựng hệ thống rãnh thoát nước đậy tấm đan. Nước thải
trạm y tế phải qua hệ thống xử lý, thoát ra theo rãnh thoát nước xuống mương
máng, sông suối 28
3.4. Quy hoạch cấp điện: 28
Đảm bảo theo Quyết định của ngành điện. Chỉ tiêu cấp điện 300
KW/h/người/năm tính đến 2015, 500KW/h/người/năm tính đến năm 2020 28
3.5. Vệ sinh môi trường: 28
II. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 28
1. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2012 - 2020: 28
1.1. Đất nông nghiệp 29
1.3. Đất chưa sử dụng 31
4. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cho giai đoạn 2011 – 2015 31
4.1. Kế hoạch sử dụng đất từng năm giai đoan 2011-2020 31
4.1.1 Năm 2012 : 31
4.1.2. Năm 2013: 32
4.1.3 Năm 2014: 32
4.1.4 Năm 2015: 32
4.2. Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn (2016-2020): 33
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 2
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
III. QUY HOẠCH SẢN XUẤT 33

3.6. Bãi thu gom rác thải: 52
Quy hoạch bãi chôn lấp rác thải chung cho toàn xã tại 2 khu vực Đài Bi diện
tích 1,10 ha (LNC), Nai Đằm diện tích 2,50 ha (CLN, RST). 52
V. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH 52
1. Triển khai xây dựng các Chương trình, Đề án: 52
2. Tập trung huy động, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để đẩy nhanh tốc độ
tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng bền vững 52
3. Giải pháp về vốn: 53
4. Giải pháp về tuyên truyền: 53
5. Giải pháp về ứng dụng KHCN: 53
PHẦN VI 54
DỰ KIẾN CÁC HẠNG MỤC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ 54
I. CÁC HẠNG MỤC ĐẦU TƯ 54
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 3
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
1. Hỗ trợ phát triển sản xuất 54
4. Giao thông 54
II. KHÁI TOÁN TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 54
PHẦN VI: 58
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA QUY HOẠCH XÂY DỰNG 58
NÔNG THÔN MỚI VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG 58
1. Hiệu quả kinh tế 58
2. Hiệu quả xã hội 58
3. Hiệu quả môi trường 59
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 60
1. Kết luận 60
2. Kiến nghị 60
PHẦN I
MỞ ĐẦU
1. Lý do và sự cần thiết phải lập quy hoạch

Văn Yên lộ trình và các bước đi cụ thể để đạt được mục tiêu hoàn thành công cuộc xây
dựng nông thôn mới.
Xuất phát từ những yêu cầu trên, để thực hiện thắng lợi của mục tiêu kinh tế- xã
hội, an ninh quốc phòng mà nghị quyết Đại hội Đảng bộ xã Văn Yên đã đặt ra, phấn
đấu xây dựng xã Văn Yên trở thành xã nông thôn mới, thì yêu cầu cấp thiết đặt ra hiện
nay đó là phải tiến hành quy hoạch xây dựng nông thôn mới.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu tổng quát:
Xây dựng xã Văn Yên có kết cấu hạ tầng - xã hội hiện đại; cơ cấu kinh tế và các
hình thức tổ chức sản xuất hợp lý, phát triển nhanh nông nghiệp theo hướng tập trung
sản xuất hàng hoá, gắn với phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề,
dịch vụ theo quy hoạch; xây dựng xã hội nông thôn ổn định, giàu bản sắc văn hóa dân
tộc; dân trí được nâng cao, môi trường sinh thái được bảo vệ; an ninh chính trị trật tự
xã hội được giữ vững, hệ thống chính trị ở nông thôn dưới sự lãnh đạo của Đảng được
củng cố vững mạnh.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Đánh giá đúng thực trạng nông nghiệp, nông dân, nông thôn theo các tiêu chí
về xây dựng nông thôn mới, trên cơ sở đó tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất và hạ
tầng thiết yếu cho phát triển nông nghiệp hành hoá, công nghiệp - tiểu thủ công
nghiệp, dịch vụ; quy hoạch hạ tầng kinh tế - xã hội- môi trường.
- Khai thác và phát huy có hiệu quả các tiềm năng và lợi thế của xã Văn Yên
huy động mọi nguồn lực tập trung cho công cuộc xây dựng nông thôn mới; phấn đấu
đến năm 2020 Văn Yên cơ bản xây dựng xong kết cấu hạ tầng nông thôn và hoàn
thành các tiêu chí về xây dựng nông thôn mới; phấn đấu đến 2020 thu nhập bình quân
đầu người của xã tăng1,5 lần so với hiện nay.
- Đảm bảo cho việc phát triển kinh tế - xã hội bền vững đáp ứng yêu cầu hiện đại
hoá nông thôn về SX nông nghiệp, công nghiệp-TTCN, dịch vụ. Nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ
thuật, cải tạo và chỉnh trang các xóm, các khu dân cư theo hướng văn minh, bảo tồn bản sắc
văn hoá tôt đẹp, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân.
3. Phạm vi lập quy hoạch

nông thôn mới.
- Thông tư số 17/2010/TT-BXD ngày 30/9/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn
xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;
- Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD- BNNPTNT-BTN&MT ngày
28/10/2011 của liên Bộ xây dựng, Bộ Nông nghiệp & PTNT, Bộ Tài nguyên & Môi
trường quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới.
- Quyết định số 112/QĐ-SXD ngày 04/8/2011 của Sở xây dựng Thái Nguyên
V /v: Ban hành hướng dẫn tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên;
- Quyết định số 1114/QĐ-SGTVT ngày 02/8/2011 của Sở Giao Thông vận tải
Thái Nguyên V/v: Ban hành hướng dẫn quy hoạch, hoàn thiện hệ thống giao thông
trên địa bàn xã, đường liên xã, đường liên thôn, liên xóm;
- Quyết định số 253/QĐ- STNMT ngày 09/8/2011 của Sở tài nguyên môi trường
Thái Nguyên V/v: Hướng dẫn lập, thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết
cấp xã;
- Quyết định số 2412/SNN-KHTC ngày 09/8/2011 của Sở nông nghiệp và phát
triển nông thôn Thái Nguyên V/v: Quy hoạch sản xuất nông nghiệp cấp xã theo Bộ
tiêu chí quốc gia về nông thôn mới tỉnh Thái Nguyên;
- Quyết định số 1282/QĐ-UBND, ngày 25/5/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên
về việc Phê duyệt Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thái Nguyên giai đoạn
2011-2015, định hướng đến 2020.
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 6
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
- Quyết định số: 3123/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 của UBND huyện Đại Từ
V/v phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng NTM xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh
Thái Nguyên giai đoạn (2012-2015), định hướng đến năm 2020;
- Nghị quyết Đại hội đảng bộ huyện Đại Từ khoá XXII, nhiệm kỳ 2010-2015;
- Quy hoạch phát triển kinh tế -xã hội huyện Đại Từ, giai đoạn 2010-2020;
- Quy hoạch phát triển cây chè huyện Đại Từ giai đoạn 2011-2020, tầm nhìn đến 2030;
- Quy hoạch phát triển chăn nuôi của huyện Đại Từ đến năm 2020;

0
C – 8.000
0
C. Lượng mưa phân bố không
đều có chênh lệch lớn giữa mùa mưa và mùa khô. Về mùa mưa cường độ mưa lớn,
chiếm tới gần 80% tổng lượng mưa trong năm.
1.5. Địa chất
Khu đồi núi nền đất cấu tạo là đất đỏ pha lẫn sỏi, khu ruộng phẳng bề mặt là lớp
đất màu phía dưới là lớp đất cát pha. Về cơ bản không có hiện tượng lún, sụt đất hoặc
động đất xảy ra.
- Minh hoạ: Bản vẽ minh hoạ hiện trạng kèm theo thuyết minh là bản số: QH-01
Bản đồ tổng hợp hiện trạng sử dụng đất Nông thôn mới xã Văn Yên.
1.6. Các nguồn tài nguyên
* Tài nguyên đất:
Tổng diện tích tự nhiên toàn xã là 2.443,54 ha, tập trung phần lớn là đất rừng,
đất trồng cây lâu năm và đất đồi núi cao. Diện tích đất canh tác và đất ở, đất có khả
năng sản xuất nông nghiệp chiếm tỷ lệ nhỏ.
- Đất nông nghiệp 2.208,05 ha, chiếm 90,36% tổng diện tích đất tự nhiên, bao
gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa 386,27 ha, chiếm 15,81% diện tích đất tự nhiên
+ Đất trồng cây lâu năm 248,99 ha, chiếm 10,19% diện tích đất tự nhiên
+ Đất lâm nghiệp 1.568,85 ha, chiếm 64,20% diện tích đất tự nhiên
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 8
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
+ Đất thủy sản 3,94 ha.
- Đất phi nông nghiệp 213,42 ha, chiếm 8,73% tổng diện tích đất tự nhiên
- Đất chưa sử dụng 22,07 ha, chiếm 0,9% tổng diện tích đất tự nhiên
* Tài nguyên rừng:
Hiện nay xã có 1.568,85 ha rừng, trong đó: 311,43 ha rừng sản xuất, còn lại là
rừng đặc dụng (thuộc rừng Quốc gia Tam Đảo quản lý).

Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
BIỂU 1: PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ SỐ DÂN GIA TĂNG
GIAI ĐOẠN 2005-2011
STT Năm Số hộ Số Khẩu Số người tăng tự nhiên Số người tăng cơ học
1
2006 1903 7152 81
0
2
2007 1940 7206 67
0
3
2008 1998 7245 79
0
4
2009 2012 7287 71
0
5
2010 2040 7305 70
0
6
2011 2084 7345 83
0
- Đặc điểm phân bố dân cư : Dân cư xã Văn Yên phân bố thành 15 điểm dân cư
chính nằm tại 15 xóm:
BIỂU 2: TỔNG HỢP ĐIỂM DÂN CƯ CÁC XÓM NĂM 2011
STT Tên các xóm Số hộ Số khẩu
1
Xóm Bầu 1
164
615

117
421
10
Xóm Đình 2
153
583
11
Xóm Giữa 1
153
543
12
Xóm Giữa 2
118
403
13
Xóm Dưới 1
130
455
14
Xóm Dưới 2
180
491
15
Xóm Dưới 3
166
560
Tổng cộng 2.084 7.345
- Lao động: Người dân trong xã chủ yếu làm nông nghiệp, Dân số trong độ tuổi
lao động khoảng 4.823 người, chiến khoảng 65,66% dân số xã.
BIỂU 3: CƠ CẤU LAO ĐỘNG

Ngô 160,00 40,60 649,60 94,00 43,30 407,02 146,00 41,00 598,60
Khoai lang 93,40 58,10 542,65 69,80 62,50 436,25 50,00 53,40 267,00
Lạc 18,60 12,70 23,62 15,60 17,40 27,14 31,00 19,40 60,14
Đậu tương 30,70 13,40 41,14 16,90 13,00 21,97 14,00 20,70 28,98
Đậu các loại 6,30 12,50 7,88 5,00 10,60 5,30 6,80 12,00 8,16
Sắn 12,20 68,00 82,96 6,40 71,90 46,02 6,40 169,70 108,61
Rau các loại 44,00 100,50 442,20 123,10 106,80 1.314,71 114,50 226,70 2.595,72
Chè KD 185,00 87,00 1.609,50 100,00 89,00 890,00 101,00 92,00 929,20
Diện tích
Năng
suất
Sản lượng Diện tích
Năng
suất
Sản lượng Diện tích
Năng
suất
Sản
lượng
(ha) (tạ/ha) (tấn) (ha) (tạ/ha) (tấn) (ha) (tạ/ha) (tấn)
Lúa 777,05 54,59 4.241,92 754,00 54,91 4.140,21 755,00 56,74 4.283,87
Ngô 67,40 36,40 245,34 97,00 37,40 362,78 76,50 39,60 302,94
Khoai lang 52,00 52,50 273,00 55,00 87,60 481,80 65,00 65,00 422,50
Lạc 18,00 12,30 22,14 8,20 20,70 16,97 10,00 15,00 15,00
Đậu tương 4,00 15,00 6,00 3,50 13,40 4,69 5,00 14,60 7,30
Đậu các loại - - - - - - 4,00 7,00 2,80
Sắn 8,00 159,80 127,84 - - - - - -
Rau các loại 109,50 121,10 1.326,05 163,60 110,70 1.811,05 183,00 142,90 2.615,07
Chè KD 101,00 95,00 959,50 99,00 98,60 976,14 101,00 91,5 924,15
- Về sản xuất lương thực: Qua số liệu đánh giá tại biểu 1 cho thấy trong những

Đàn gia cầm (con) Thuỷ sản
(con) (con) (con) Tổng số
Trong đó Diện
tích
Sản
lượng
Gia cầm
Thủy
cầm
2006
1.011 72 2.195 21.400 15.891 5.509 0,3 0,3
2007
1.056 88 1.930 21.400 15.891 5.509 0,3 -
2008
931 80 4.328 33.236 23.646 9.590 - -
2009
1.277 117 3.500 36.700 26.110 10.590 9,0 11,0
2010
1.304 121 3.500 33.000 20.443 12.557 9,0 15,0
2011
530 75 3.624 35.965 23.329 12.636 9,0 14,0
3.2. Hiện trạng hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp
a. Hệ thống thủy lợi
- Kênh cấp I: Có tổng chiều dài 15,0km, đã cứng hóa được 7,26 km, kênh
mương chưa cứng hóa còn 7,74 km.
- Kênh cấp II: Có tổng chiều dài 54,54 km, đã cứng hóa được 15,39 km, kênh
mương chưa cứng hóa còn 40,15 km.
- Tổng số cống hiện có 425 cống các loại, trong đó: Số đáp ứng yêu cầu là 120
cống, số cần nâng cấp và xây mới là 305 cống
Trong những năm tới hệ thống thủy lợi của xã cần phải tập trung đầu tư lớn để

300m BT
xuống cấp
4 Vai Cây Khế Xóm Dưới 3,00 0,60 2,40
100m BT
xuống cấp
5 Mương N3T Mương N3T 2,00 1,00 1,00
II. Kênh cấp 2 55,54 15,39 40,15
1 Xóm Bầu 1 -
1.1 Mương Vai Cái Nhà ông Long 0,60 0,60 -
300m xuống
cấp
1.2 Nhà ông Nhân Anh Khánh 0,30 0,30 - trung bình
1.3 Anh Thiết Đồng chè 0,40 0,40 - trung bình
1.4 Anh Thọ
Nhà anh Long xóm
Bầu 2
0,40 0,40 - trung bình
1.5 Anh Hợi Đồng Đầm 2,00 2,00 Xuống cấp
1.6 Anh Long Đồng Đầm 0,40 0,40 Xuống cấp
1.7 Chùa Già Anh Thu 0,70 0,70 Xuống cấp
2 Xóm Bầu 2 -
2.1 Chũng Mai Đồng bà Tiếp 1,00 0,80 0,20 Xuống cấp
2.2 Nhà anh Kiến Tuyến Cuối đồng 1 vụ 0,85 0,70 0,15 Xuống cấp
2.3 Đầm Chấm Cầu ông Nhâm 1,00 0,50 0,50 Xuống cấp
2.4 Cống ông Mười Chùa Già 1,00 1,00 Xuống cấp
2.5 Gò thờ Vai Trại 1,20 1,20 Xuống cấp
2.6 Ruộng nhà ông Bòng
Đồng Vỡ - ruộng
ông An
0,70 0,20 0,50 Xuống cấp

6.3 Nhà ông Cù Ông Phương 0,40 0,15 0,25 Xuống cấp
7 Xóm Mây -
7.1 Nhà anh Hùng Đồng Gò 1,50 1,00 0,50
500m xuống
cấp
7.2 Gò Tang Trống Cổng ông Xìn 1,00 0,70 0,30
300m xuống
cấp
7.3 Nhà anh Thúy Sy Suối Dọc Ngô 1,00 0,10 0,90
900m xuống
cấp
7.4 Nhà anh Thơm Cửa nhà ông Cung 0,45 0,45 Xuống cấp
7.5 Nhà anh Hứa Ông Thang 0,70 0,70 Xuống cấp
7.6 Nhà ông Thảo Nhà anh Vẻ 0,15 0,15 Xuống cấp
8 Xóm Cầu Găng -
8.1 Nhà bà Toàn Nhà ông Thành 0,90 0,90 Xuống cấp
8.2 Nhà ông Tiệp (Kỳ Linh) Nhà ông Chuyền 1,00 1,00 Xuống cấp
8.3 Vai La Sát Ba Chân 0,30 0,30 -
8.4 Nhà ông Vị Nhà ông Quý 0,50 0,50
8.5 Ruộng nhà ông Nhâm Nhà ông Vượng 0,40 0,40
8.6 Nhà ông Tính Hoàn Nhà ông Thực 0,25 0,25
8.7 Ruộng bà Lắm Đầm Giang 0,30 0,30
8.8 Ngã ba ruộng ông Phúc Ruộng ông Toản 0,40 0,40
8.9
Ruộng nhà ông Vị xóm
Kỳ Linh
Ruộng nhà ông Học 0,40 0,40
9 Xóm Đình 2 -
9.1 Ông Khánh Vân Ông Tính Út 1,00 1,00 Xuống cấp
9.2 Dộc ngô Đầm Chiêm 1,00 1,00 Xuống cấp

0,40 0,40 Xuống cấp
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 14
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
11.
3
Cổng ông Ngô Văn Lập Đồng Ải 0,52 0,26 0,26
260m xuống
cấp
11.
4
Cổng Đầm
Cổng ông Khánh
Thược
0,15 0,15 Xuống cấp
11.
5
Mở mới tuyến từ nhà anh
Mùi
Mương ông Hân 0,14 0,14 Đất
12 Xóm Giữa 2 -
12.
1
Gò Vầu Trại chăn nuôi 0,30 0,30 trung bình
12.2
Vai ông Cậu Hải (xóm
Đình 2)
Đồng ông Hợi 1,20 1,20 trung bình
12.
3
Vai cây Khế Đồng cọ, gò Vầu 1,80 0,50 1,30

1
Gò Chùa Đồng Đỗ 0,60 0,60 - tốt
14.2 Gò Chùa Đồng vai Què 0,40 0,40 Xuống cấp
14.
3
Đồng Hang Vai Dừa 0,50 0,50 - tốt
14.
4
Nhà anh Thành Thúy Đồng trước 0,50 0,50 - tốt
14.5 Nhà ông Sông Hồng Giữa đồng Hang 0,30 0,30 Xuống cấp
14.
6
Đồng Hang La Luông 0,10 0,10
15 Xóm Dưới 3 -
15.
1
Nối mương Giữa 2 Giáp suối 1,00 1,00 Xuống cấp
15.2 Mương chính
Giáp đầm Bé Dưới
2
1,00 1,00 Xuống cấp
15.
3
Giáp Giữa 2 Mương Dọc Dài 1,20 1,20 Xuống cấp
15.4 Đồng Hang Trong Khu đồng Mả Cao 1,00 1,00 Xuống cấp
15.5 Nhà Thành Tranh Suối Đình Gấm 0,40 0,40 Xuống cấp
15.
6
Mương xây Nhà ông Tầu 0,70 0,70 Xuống cấp
15.7 Đình Gấm Đồng Kê 0,50 0,50 Xuống cấp

3 Đập Ba Trang Xóm Đình 2 Hỏng 4 3 1
4 Đập Vai Xanh Xóm Kỳ Linh Hỏng 12 10 2
5 Đập Vành Kiềng Xóm Dưới 3 Hỏng 9 8 1
6 Đập ông Hân Xóm Giữa 1 Hỏng 22 20 2
Tổng 415 370 35 10
b. Hệ thống giao thông nội đồng
- Giao thông nội đồng: có tổng chiều dài 26,05 km, hiện đã trải đá răm 2,15 km,
còn lại là đường đất.
BIỂU 7: HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
TT
Tên công trình
Chiều
dài
Hiện trạng
Điểm đầu Điểm cuối
Bề
rộng
nền
(m)
Kết cấu
1 Xóm Bầu 1
1.1 Anh Long Đồng Đầm 0,50 3,0 Đường đất
1.2 Anh Long Nhà anh Tuyến Hòa 0,70 3,0 Đường đất
1.3 Nhà anh Hòa Đồng Đầm 0,70 3,0 Đường đất
1.4 Nhà anh Thiết Đồng Chè 0,40 3,0 Đường đất
1.5 Nhà anh Sự Nhà chị Tơi 0,60 3,0 Đường đất
1.6 Ruộng nhà anh Sự Nghĩa địa 0,40 3,0 Đường đất
2 Xóm Bầu 2
2.1 Vai Trại Gò Mây 0,70 2,5 Đường đất
2.2 Nhà anh Thắng Hoa Trại ông Luyến 0,60 2,5 Đường đất

9.1 Đình Đủng Cổng cụ Bình 1,00 3,0 Đường đất
9.2 Đầm Chiêm Dộc Ngô 1,00 3,0 Đường đất
9.3 Nhà ông Khánh Vân Dộc Ngô 0,50 2,5 Đường đất
10 Xóm Đình 1
10.1 Ngã ba cây Dừa Nhà ông Việt 0,32 3,0 Đường đất
10.2 Cổng ông Việt Na Hội 0,23 3,0 Đường đất
11 Xóm Giữa 1
11.1 Đường trục xã (giáp nhà anh Tự Lương) Đồng Soi 0,35 3,0 Đá răm
11.2 Đường trục xã (giáp nhà anh Soạn) Đập vai Cái 0,40 3,0 Đường đất
11.3 Đường trục xã (giáp nhà anh Thao Nguyệt) Gò bờ đường 0,30 3,0 Đá răm
11.4 Gò Quán (giáp ruộng nhà ông Tính) Gò bờ đường 0,20 2,0 Đường đất
12 Xóm Dưới 1
12.1 Nhà ông Ty Ông Thức 0,50 1,0 Đường đất
12.2 Đầu núi Văn Ông Tăng 0,50 2,5 Đường đất
12.3 Nhà ông Hằng Giữa đồng 0,50 2,0 Đường đất
13 Xóm Dưới 2
13.1 Gò Quếch Vai Què 0,75 3,0 Đá răm
13.2 Núi Dọc Đồng Đỗ 0,50 2,2 Đường đất
14 Xóm Dưới 3
14.1 Núi Dọc Đồng Đỗ 1,50 2,5
Tổng 26,05
II. HIỆN TRẠNG KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC HẠ TẦNG CƠ SỞ
1. Nhà ở nông thôn
Hệ thống nhà ở trên địa bàn xã chủ yếu là dạng nhà ở nông thôn truyền thống,
phân bố ven các tuyến đường liên xã đã dần được kiên cố hóa, tầng cao trung bình 1-2
tầng, hình thức kiến trúc đa dạng phong phú.
- Nhà ở khu vực xóm cơ bản là nhà xây kiên cố, nhà cấp IV tầng cao trung bình
01 tầng , kết hợp vườn cây ao cá chuồng trại chăn nuôi, diện tích xây dựng cơ bản
chưa đáp ứng yêu cầu về tiêu chí xây dựng nông thôn mới.
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 17

* Trường trung học cơ sở
- Diện tích khuôn viên: 7.830 m
2
, gồm 19 phòng học, trong đó 10 phòng đã
được kiên cố hóa 02 tầng., bình quân 20,6 m
2
/học sinh.
- Trường chưa đạt chuẩn quốc gia.
- Tổng số giáo viên: 22 giáo viên, 100% giáo viên đạt chuẩn
- Tổng số học sinh: 380 học sinh, tỷ lệ tốt nghiệp THCS 100%, tốt nghiệp vào
THPT, bổ túc 80%, tốt nghiệp đi học nghề 10%
2.4. Trạm y tế xã
Trạm Y tế xã Văn Yên được xây dựng kiên cố nhà 02 tầng, có diện tích sử dụng
1.800 m
2
có đủ các phòng khám và điều trị bệnh; tổng số có 06 cán bộ và nhân viên,
trong đó có 01 bác sỹ, trạm Y tế xã đạt chuẩn quốc gia giai đoạn I.
2. 5. Bưu điện
Hiện tại xã có một điểm bưu điện văn hóa đã đạt chuẩn, có truy cập internet.
Điểm bưu điện văn hóa xã được bố trí bên cạnh UBND xã với tổng diện tích khuôn
viên là 150 m
2
, trong đó diện tích xây dựng là 100 m
2
.
2.6. Khu văn hóa - thể thao và nhà văn hóa của các xóm
- Xã chưa xây dựng trung tâm văn hóa thể dục thể thao.
- Nhà văn hoá xóm: Hiện có 12/15 xóm có nhà văn hóa, đã đạt chuẩn 02 nhà, số
xóm cần xây mới 3 xóm.
- Sân thể thao xóm: Hiện có 11/15 xóm có sân thể thao, nhưng chưa đạt chuẩn

13 NVH xóm Dưới 1 Chưa có
14 NVH xóm Dưới 2 Chưa có
15 NVH xóm Dưới 3 460 86 Nhà xây 01 tầng
Tổng 8.090 1.086
2.7. Chợ nông thôn
Hiện tại chợ xã có diện tích 3.000 m
2
, 5 ngày họp một phiên vào các ngày mùng
2, mùng 7 hàng tháng; các ki ốt chưa được xây dựng mà chỉ có các lều quán tạm lợp
bằng lá cọ hoặc bơ lô, chưa đạt chuẩn theo tiêu chí.
3. Thực trạng hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường
3.1. Hiện trạng hệ thống thoát nước
Hệ thống tiêu thoát nước dân sinh được kết nối theo trục dọc, trục ngang đường
liên xã, liên Xóm, khu dân cư rồi thoát ra các kênh mương, ao, hồ, sông suối.
Hệ thống tiêu thoát nước dân sinh vẫn đang là kênh đất tiêu thấm.
3.2. Nghĩa trang nhân dân
Hiện trên địa bàn toàn xã có 6 khu nghĩa trang nhân dân và 01 khu nghĩa trang
liệt sỹ, với tổng diện tích 17 ha. Hiện trạng nghĩa địa trên địa bàn xã.
BIỂU 10: HIỆN TRẠNG NGHĨA TRANG
TT Tên nghĩa trang Vị trí
Diện tích
(ha)
I. Nghĩa trang liệ sỹ xã Xóm Đình 1 0,02
II. Nghĩa trang nhân dân 16,98
1 Xóm (Bầu 1 +Bầu 2) Gò Núi Chân 1,50
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 19
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
2 Xóm (Bậu 1 +Bậu 2) Gò Măng Đắng 1,98
3 Xóm (Núi + Kỳ Linh) Đồng Nương 3,00
4 Xóm Mây Đồng Trại 1,50

(m)
Kết cấu
Tổng 14,50 -
1 Tuyến 1
Nhà anh Hứa (xóm Mây) đi
Kẽm Phượng
Nai Đằm vòng qua nghĩa
địa của xóm
3,00 3,5 Đường đất
2 Tuyến 2 Nhà anh Lượng (xóm May) Hồ Đầm Quyền (xóm mây) 1,50 3,0 Đường đất
3 Tuyến 3
Tiếp đường trục xóm Bầu 2
giáp hồ Vai Cái xóm Bầu 1
Chân Chùa Sẻ xóm Bầu 2 2,00 2,5 Đường đất
4 Tuyến 4 Gò Miếu xóm Bầu 2
Chân gò Sau Sau 9(xóm
Bầu 2)
1,50 3,0 Đường đất
5 Tuyến 5
Nhà ông Năm Tuất (xóm
Bầu 1)
Chân rừng sản xuất xóm
Bầu 1
1,00 2,5 Đường đất
6 Tuyến 6 Chân đồng Kê xóm Dưới 3
Bờ Cò núi sau nhà, núi cây
soan, núi giám hông, bãi
Mố
1,50 1,5 Đường đất
7 Tuyến 7 Nghĩa trang xóm Đình 2 Cửa Khâu xóm Đình 2 2,00 2,5 Đường đất

(xóm Giữa 1)
Cầu Lệch (trạm điện)
- Gò Măng (xóm Bầu
2)
2,50 4,00 1,00 1,50
Bê tông
(1000m), Đá
răm (900m),
2 Tuyến 2
Nhà anh Hải Chuyên
(xóm Bầu 2)
Hồ Vai Cái (xóm
Bầu 1)
0,80 4,00 0,80 Đường đất
3 Tuyến 3 Nhà anh Phương Ty Đồng Ao Cồ 0,80 4,00 0,80 Đá răm
4 Tuyến 4 Anh Long Ngôn
Anh Bảy Tươi xóm
Bầu 1
0,80 5,00 0,80 Đường đất
5 Tuyến 5
Nhà anh Thu Bình
(xóm Bầu 1)
Nhà anh Chuyên Hải
(xóm Bầu 2)
0,50 0,50 Đá răm
6 Tuyến 6
Ngã ba anh Soạn
(xóm Đình 1)
Xóm Bậu 1 - xóm
Núi - Bia lưu niệm

12 Tuyến 12
Ngã 3 ông Dị (xóm
Đình 2)
Anh Học (xóm Đình
2)
1,50 5,00 0,28 1,22
Bê tông
(280m), Đá
răm (1220m),
13 Tuyến 13
Nhà ông Diện Oanh
(xóm Đình 1)
Nhà ông Phong (xóm
Giữa 1)
0,30 3,50 0,30 - Bê tông
14 Tuyến 14
Nhà anh Đào (xóm
Đình 1)
Nhà anh Lập (Đình
2)
0,50 3,50 0,50 - Bê tông
15 Tuyến 15
Nhà bà An (xóm
Giữa 1)
Nhà ông Phượng
(xóm Giữa 2)
0,90 4,00 0,90 Đá răm
16 Tuyến 16
Gò Quếch (xóm
Dưới 2)

(1000m)
21 Tuyến 21
Giáp đường trục xã
sau nhà anh Thảo
(xóm Dưới 2)
Đến ông Ninh (xóm
Dưới 2)
0,20 4,50 0,20 Đá răm
22 Tuyến 22
Cống Đầm Si (xóm
Dưới 1)
Nghĩa địa (xóm Dưới
3)
1,00 5,00 1,00 Đá răm
Tổng 21,60 2,68 18,92
* Hệ thống đường ngõ xóm:
- Đường ngõ xóm: Có tổng chiều dài 23,50 km, đã được bê tông hóa 0,72 km,
còn lại 22,78 km chủ yếu là đường đất.
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 21
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
BIỂU 13: BIỂU HIỆN TRẠNG CÁC TUYẾN GIAO THÔNG NGÕ XÓM
TT
Tên công trình
Chiều
dài
Hiện trạng
Điểm đầu Điểm cuối
Bề
rộng
nền

4.2 Nhà bà Hường Nhà ông Thạch 0,20 3,0 0,20 Đường đất
4.3 Nhà Anh Hà Nhà Chị Mão 0,10 3,0 0,10 Đường đất
4.4 Nhà anh Lâm Nhà anh Hiển 0,20 3,0 0,20 Đường đất
4.5 Nhà anh Trường Nhà anh Dũng 0,15 3,0 0,15 Đường đất
4.6 Nhà ông Bộ Nhà anh Hợi 0,35 3,5 0,35 Đường đất
4.7 Nhà anh Thọ Măng Đắng 0,50 4,0 0,50 Đường đất
4.8 Nhà ông Mậm Nhà chị Nhàn 0,20 2,5 0,20 Đường đất
4.9 Ngõ nhà ông Việt Nhà ông Xuân 0,50 2,5 0,50 Đường đất
4.10 Nhà ông Tâm Nga Nhà ông Thanh 0,10 2,5 0,10 Đường đất
4.11 Nhà ông Thọ Nhà ông Bộ 0,50 2,5 0,50 Đường đất
4.12 Nhà anh Dũng Nhà anh Hợi 0,30 3,0 0,30 Đường đất
5 Xóm Núi
5.1 Nhà Chuyển Hoa Nhà Bình Nguyên 0,10 4,0 0,10 Đường đất
5.2 Ngã ba xóm Nhà chị Thanh 0,20 3,5 0,20 Đường đất
5.3 Nhà văn hóa Nhà chị Tuấn Bằng 0,15 4,0 0,15 Đường đất
6 Xóm Kỳ Linh
6.1 Nhà anh Sự Nhà ông Phương 0,27 4,0 0,27 Đường đất
6.2 Anh Ký Nhà anh Diên 0,15 2,5 0,15 Đường đất
6.3 Nhà anh Ký Giáp xã Mỹ Yên 0,25 1,0 0,25 Đường đất
7 Xóm Mây
7.1 Nhà Thật Thủy Ông Chú 0,50 4,0 0,50
Đá răm
(300m)
7.2 Nhà anh Thúy Nghĩa địa 0,50 4,0 0,50 Đá răm
7.3 Nhà anh Huy Anh Hứa 0,80 4,0 0,80 Đá răm
8 Xóm Cầu Găng
8.1 Nhà ông Tính Nhà ông Bình 0,40 4,0 0,40
8.2 Nhà ông Xuân Nhà ông Thiềng 0,40 2,6 0,40
8.3 Nhà bà Hường Nhà bà Toàn 0,25 2,0 0,25
8.4 Nhà ông Tính Nhà ông Cường 0,20 3,5 0,20 Đá răm

12.8 Nhà anh Phương Nhà ông Hoằng 0,40 1,5 0,40 Đường đất
12.9 Nhà ông quyền Nhà ông Thân 0,20 2,0 0,20 Đường đất
13 Xóm Dưới 1
13.1 Ngã tư (anh Hưng Yên) Giáp núi Văn 1,50 3,8 1,50
Đá răm
(100m)
13.2
Cổng đền Lưu Nhân
Chú
Trường THPT Lưu Nhân
Trú
1,00 3,5 1,00 Đường đất
13.3 Cổng anh Học Ông Mạnh 0,20 3,0 0,20 Đường đất
13.4 Anh Hoàn Thực Nhà ông Dân 0,15 2,0 0,15 Đường đất
13.5 Nhà anh Trưởng Nhà anh Thành Hằng 0,10 2,5 0,10 Đường đất
13.6 Nhà anh Lợi Nhà ông Ngọc 0,10 2,5 0,10 Đường đất
13.7 Nhà anh Hào Nhà ông Tình 0,10 2,0 0,10 Đường đất
13.8 Nhà anh Hảo Nhà ông Khánh (Dưới 3) 0,20 2,0 0,20 Đường đất
14 Xóm Dưới 2
14.1 Cổng anh Thành Hiền Cổng nhà ông Thành Hòa 0,20 3,0 0,20 Đường đất
14.2 Nhà anh Sơn Huyền Nhà anh Thắng 0,40 2,0 0,40 Đường đất
14.3 Nhà anh Trung Quyết Cổng nhà anh Lâm 0,10 3,0 0,10 Đá răm
14.4 Nhà ông Trị Ông Tỉnh 0,20 3,0 0,20 Đường đất
14.5 Nhà anh Nguyên Hương Nhà ông Lập 0,12 3,0 0,12 Đá răm
14.6 Nhà anh Chung Thái Nhà anh Cần Bảng 0,06 2,0 0,03 0,03
14.7 Nhà anh Thiết Nhà ông Bàn 0,07 2,0 0,07 - Bê tông
15 Xóm Dưới 3
15.1 Nhà anh Đa Suối 0,25 2,0 0,25 Đường đất
15.2 Suối Nhà bà thị Phờ 0,10 3,0 0,10 Đường đất
15.3 Nhà anh Mạnh Lanh Nhà anh Bản 0,15 2,0 0,15 Đường đất

sinh từ 2 nguồn nước tự chảy đã được lọc qua 02 bể xử lý chỉ phục vụ cho các xóm:
Kỳ Linh, Mây, Bậu 1, Bậu 2 và các đơn vị cơ quan.
III. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Diện tích tự nhiên toàn xã là 2.443,54 ha, trong đó:
1. Đất nông nghiệp
Đất nông nghiệp 2.208,05 ha, chiếm 90,36% tổng diện tích tự nhiên, bao gồm
các loại đất:
+ Đất trồng lúa 386,27 ha,
+ Đất trồng cây lâu năm 101 ha (chủ yếu là đất trồng chè).
+ Đất lâm nghiệp 1.568,85 ha, trong đó đất rừng sản xuất có 311,43 ha và rừng
đặc dụng có 1.257,42.
+ Đất thủy sản 3,94 ha.
2. Đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp 213,42 ha
+ Đất ở 75,06 ha
+ Đất trụ sở, cơ quan hành chính sự nghiệp 4,0 ha
+ Đất phát triển hạ tầng 68,13 ha.
+ Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 0,44 ha,.
+ Đất di tích danh thắng 5,14 ha
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa 17,00 ha
Công ty CP QHXD phát triển nông nghiệp nông thôn Châu Á 24
Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)
+ Đất sông, suối, MNCD 43,65 ha
3. Đất chưa sử dụng
Đất chưa sử dụng 22,07 ha, chiếm 0,9% tổng diện tích tự nhiên.
(Có phụ lục số 01 kèm theo)
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Thuận lợi
- Ngành trồng trọt và chăn nuôi đều có những chuyển biến tích cực, chuyển dịch
cơ cấu kinh tế khá theo hướng hàng hoá, các ngành nghề đang trên đà phát triển.

Thuyết minh quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn (2012-2020)

Trích đoạn Quy hoạch dãn dân và khu dân cư mới Quy hoạch mạng lưới công trình, hệ thống hạ tầng xã hội Quy hoạch hệ thống cấp điện CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status