Phần HH nâng cao thiếu 2 bài sau :
1) Bài §5 Phép chiếu song song. (Lưu Thị Thuỷ - THPH Võ Minh Đức)
2) Bài §5 Khoảng cách . (Võ Thị Kiều Oanh - THPH Võ Minh Đức)
Giáo án này còn thô chưa biên tập. Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý trước khi
dùng.
Trang 1
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I – PHÉP DỜI HÌNH & PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 1 – MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH
TIẾT 01
Trường: THPT Thường Tân ( GV : Đoàn Thị Ngọc Điệp )
A. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Biết định nghĩa phép biến hình
2. Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
3. Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY & TRÒ
1. Chuẩn bị của Giáo viên: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector
2. Chuẩn bị của học sinh: kiến thức liên quan đến bài chẳng hạn: tìm hình chiếu của một điểm
lên đường thẳng
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết khái niệm hàm số 1. Phép biến hình
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi .
- Nhận xét câu trả lời của
bạn.
thuật ngữ, đọc các kí hiệu đó
HĐ 4: Hướng dẫn trả lời HĐ 1
& 2 trang 5 SGK
Thảo luận nhóm để trả lời
HĐ 1, 2
- Cho học sinh thảo luận nhóm
để trả lời
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Cho học sinh nhóm khác nhận
xét
- Nhận xét các trả lời của học
sinh, chính xác hóa nội dung
3. Kí hiệu & thuật ngữ:
SGK/5
HĐ 5: Củng cố toàn bài
Câu hỏi:
1. Em hãy cho biết bài học vừa
rồi có những nội dung chính là
gì?
2. Theo em qua baì học này ta
cần đạt được điều gì?
Dặn dò:
Học bài & xem trước bài: "Phép
tịnh tiến & phép dời hình".
Trang 3
CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 2: PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH
GV Nguyễn Thò Hảo – Trần Văn Ơn
- Em hãy cho biết đònh
nghóa phếp biến
hình.Cho một ví dụ về
phép biến hình?
- Phép biến hình biến
điểm M thành chính nó
còn được gọi là phép
gì?
Nêu đònh nghóa phép biến hình
trong mặt phẳng.
Dẫn dắt vào bài mới
HS nghe và trả lời câu hỏi HĐ2 : -Nêu đònh nghóa và
nhấn mạnh ký hiệu cho học
sinh.
- phép đồng nhất có phải là
phép tònh tiến ?Vì sao?
1; Đònh nghóa:Phép tònh tiến
theo vec tơ
→
u
là một phép
biến hình biến điểm M thành
M
,
sao cho
→
,
MM
=
→
Cũng cố lại phép tònh tiến cho
HS.
-Dựng ảnh của 3 điểm A,B,C
bất kỳ qua phép tònh tiến véc
tơ
→
u
cho trước.
A
,
B
,
A
B
C
,
C
→
u
HĐ 3:Dẫn dắt giúp học sinh
chiếm lónh tri thức về tính chất
phép tònh tiến
2:Các tính chất
Học sinh quan sát suy nghó và
trả lời.
-Dựng ảnh của đoạn thẳng
AB,tam giác ABC qua phép
.
- Yêu cầu học sinh đọc
tính chất 1( SGK trang
6).
- Cho học sinh dựng ảnh
của đoạn thẳng
.AB,tam giác ABC qua
phép tònh tiến.
- Minh họa bằng hình vẽ(Trình
chiếu qua Computer và
Projector)
HĐTP 2:Phát hiện và chiếm
lónh đònh lý 2.
-Cho 3 điểm A,B,C thẳng
hàng qua phép tònh tiến véc tơ
→
u
ta được ảnh 3 điểm A,B.C
như thế nào?
-Yêu cầu học sinh đọc đònh
lý2( SGK trang 6) và phát
biểu trước lớp những điều
a,Đònh lý 1;Nếu phép tònh tiến
biến hai điểm M và N lần lượt
thành hai điểm M
,
và N
,
thì
M
c,Hệ quả 3 (SGK trang 6)
Quan sát,suy nghó trả lời câu
hỏi
-Đọc SGK trang 6(Biểu thức
tọa độ cuả phép tònh tiến).
-Giải thích vì sao có công thức
tọa độ trên.
Suy nghó đề bài và tính xem
tọa độ M
,
là bao nhiêu.
Học sinh đứng lên trả trình
bày.
HĐ 4:Giúp học sinh hiểu được
biểu thức tọa độ của phép tònh
tiến.
HĐTP 1:Nhắc lại biểu thức
tọa độ của các phép toán véc
tơ trong mặt phẳng.
-Cho M(x,y,);M
,
(x
,
,y
,
) thì
véc tơ
→
,
MM
,
là ảnh của điểm
M(3;-1) qua phép tònh tiến T
→
u
.
3 ;Biểu thức tọa độ cuả phép
tònh tiến.
M(x,y); M
,
(x
,
,y
,
)
⇒
→
,
MM
(x
,
-x;y
,
-y) .
→
,
MM
(x
,
,y
,
)là ảnh của M(x,y) qua véc
tơ
→
u
.Khi đó
+=
+=
byy
axx
'
'
y
Gọi M
,
(x
,
,y
,
) khi đó
Trang 6
3
0
2
tiến.
Học sinh đọc đònh nghóa phép
dời hình SGK Trnag 6.
Học sinh đọc đònh lý SGK
trang 8.
HĐ 6 :Từ đònh nghóa và tính
chất của phép tònh tiến .Giáo
viên khái quát lên phép dời
hình.
-Đònh nghóa phép dời hình cho
học sinh.
Giúp học sinh hiểu được các
tính chất của phép dời hình.
5;Phép dời hình
Đònh nghóa (SGK trang 8)
Đònh lý(SGK trang 8)
HĐ 6: Cũng cố toàn bài.
-Câu hỏi 1;Em hãy nêu cách dựng ảnh của một điểm,đoạn thẳêng,tam giác qua một phép tònh
tiến.
-Câu hỏi 2;Nhắc lại nội dung cần nắm trong bài học này.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1;Nắm vững lý thuyết.
2;Vận dụng các kiến thức về phép tònh tiến làm bài tập 1,2,3,4,5,6.SGK trang 9.
HD Bài 3/9.
→
,,
MM
=
→
,
v
⇒
Phép tònh tiến biến M
→
M
,,
là T
→
u
+
→
v
Bài 5:
a; M
,
(x
,
1
,y
,
1
) với x
,
= x
1
cos
α
-y
1
-y
2
sin
α
+ a
y
,
2
=x
2
sin
α
+y
2
cos
α
+b
Trang 7
b, Tính d = MN =
2
21
2
21
)()( yyxx −+−
1. Của thầy: Thước, phấn màu, com pa.
- Bảng phụ : hình vẽ số 7 SGK trang 11, Bảng các chữ cái, giấy trắng và mực
Bài toán :Hai làng A và B ở về cùng phía của một con sông ( mà bớ của nó được coi là thẳng) Hỏi phải
đạt trạm bơm nước ở vị trí nào trên bờ sông để con đường cấp nước tới hai làng đó là ngắn nhất)
- Phiếu học tập : Các chữ cái có trục đối xứng và có bao nhiêu trục vẽ các trục đó A, O, P, Q
- Các hình
-
2. Của học sinh: Dụng cụ học tập - Ôn lại bài cũ Bài tập số 6 SGK trang 9
3. Phiếu trắt nghiệm sau bài học:
Câu 1: Trong các hình sau đây hình nào có bốn trục đối xứng?
A/ Hình bình hành B/ Hình chữ nhật
C/ Hình thoi D/ Hình vuông
Câu 2: Cho 2 hình tròn không bằng nhau cắt nhau tại 2 điểm thì có mấy trục đối xứng
A/ 1 B/ 2 C/ 4 D/ Vô số
Câu 3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d
/
. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d
/
A/ Không có phép đối xứng trục nào ?
B/ Có duy nhất một phép đối xứng trục.
C/ Chỉ có hai phép đối xứng trục.
D/ Có rất nhiều phép đối xứng trục.
C .PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Giáo viên sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ 1: Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết đn của phép tịnh tiến,
phép dời hình.
Trang 9
; -x
2
). Như
vậy
M
/
N
/
=
2
21
2
21
)()( xxyy +−+−
Suy ra MN = M
/
N
/
, vậy F
1
là phép
dời hình
- HS hoạt động nhóm - Phát bài tóan cho học sinh
Giúp HS ôn lại về đường trung
trục của đoạn thẳng.
A .
B.
Trạm bơm ?
___--------____________----
__________________--------
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Cho thí dụ minh họa
- HĐ 3: Giảng định lý 2 Định lý :SGK trang 10
- Nhận xét gì về tọa độ của điểm
qua phép đối xứng trục Ox,Oy
Trang 10
y
x
M’
M
-x
- Đọc ?3 SGK
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của HS
- Chú ý : SGK trang 11
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng
qua trục Ox
−=
=
yy
xx
/
/
- Cho đường thẳng d, dựng ảnh
của phép đối xứng trục d
Vẽ hình
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS Định nghĩa: 2 SGK trang 11
- Cho thí dụ minh họa -Đưa các chữ cái A, Q
- Tìm ra tính chất chung
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Cho thí dụ minh họa
- Đọc ?4 SGK
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của HS
- Làm thử trên giấy trắng để được
các hình có trục đối xứng
- Học sinh đọc bài liên hệ với bài
tóan vừa học
HĐ4 : Áp dụng
- Dựa vào bài toán học sinh tự
suy nghĩ tìm bài giải
HĐ 5: Cũng cố
-Bài học này cung cấp cho ta các
kiến thức gì?
Trang 11
M’
M
N’
d
N
P
( -x; y) thuộc đường tròn (C
/
1
) : x
2
+ y
2
+ 4x + 5y +1 = 0
Vậy ảnh của (C
1
) qua phép đối xứng trục Oy là (C
/
1
).
Chú ý Có thể viết phương trình ảnh (C
/
1
) của (C
1
) bằng cách tìm tâm và bán kính.
Trang 12
Bài 4 : PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Vũ Quốc Hưng – Trần Văn Ơn
I . MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức :
- Hiểu được đònh nghóa và tính chất của phép quay .
- Hiểu được phép đối xứng tâm là trường hợp đặc biệt của phép quay vànhận biết được những
hình có tâm đối xứng, biều thức toạ độ .
2. Về kó năng :
- Dựng được ảnh của một điểm , một đường thẳng, một tam giác, một đường tròn
điểm qua phép quay
a) Đònh nghóa: (SGK trang14)
- Phép quay tâm O, góc quay ϕ
được ký hiệu là Q
(O,
ϕ
)
HĐTP 2: Kó năng dựng ảnh
của một điểm qua phép
quay
- Dựng ảnh của điểm A qua
phép quay tương ứng cho
trước
- Phát biểu cách dựng ảnh
qua các phép quay đã cho
- Đưa ra ví dụ. Yêu cầu học
sinh dựng ảnh của điểm A
qua các phép quay
- Theo dõi và hướng dẫn
học sinh cách dựng ảnh
b) Ví dụ: Cho hình vuông ABCD.
Gọi O là giao điểm của 2 đường
chéo. Tìm ảnh của điểm A qua
phép quay tâm O, góc quay π/2 ; -
π/2 , π ; -2π
- HĐTP 3: Củng cố về phép
quay
Trang 13
- Vận dụng đinh nghóa để
làm ?1 trong SGK/14
O và góc quay π/2.
- Xin hỗ trợ của bạn hoặc
GV nếu cần .
- Từ ví dụ trên . Yêu cầu
học sinh dựng ảnh của cạnh
BC và ∆ ABC qua các phép
quay tâm O góc quay π/2
- Theo dõi và hướng dẫn
học sinh cách dựng ảnh
HĐTP3 : củng cố
- Thực hiện hoạt động 1
theo hỗ trợ của bạn hoặc
của thầy nếu cần .
- Cho HS làm hoạt động 1
trong SGK trang 15
- GV nhận xét và đưa ra kết
quả
Hoạt động 1 : ( SGK trang 15)
- kết quả : 0 ; 2π/5 ; 4π/5 ; 6π/5 ;
8π/5 (sai khác nhau là k2π với k ∈
Z)
Hoạt động 3: Chiếm lónh kiến thức về phép đối xứng tâm.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của thầy Ghi bảng
HĐTP 1: Hình thành đònh
nghóa
3. Phép đối xứng tâm :
- Thực hiện yêu cầu và trả
lời
- Quan sát và nghe GV
nhận xét
đối xứng của một hình .
- quan xác các hình đó và
lắng nghe nhận xét của GV
- Thực hiện Y/c ?2 trong
SGK trang 16.
- Đọc đònh nghóa trong SGK
trang 16
GV nhận xét các hình đó .
- Các hình đó chúng có một
tính “cân xứng” .
- Ta có thể tìm thấy một
điểm sao cho phép đối xứng
tâm qua điểm đó biến thành
chính nó .
- Y/c học sinh thực hiện ?2
trong SGK trang 16 .
- Dẫn đến đònh nghóa tâm
đối xứng của một hình .
- ?2 : ( trong SGK trang 16)
- Đònh nghóa : ( trong SGK trang
16)
HĐTP 3 : Củng cố phép đối
xứng tâm của một hình .
- Đọc yêu cầu các ?3 ; ?4
trong SGK trang 16 và thực
hiện theo hỗ trợ của bạn
hoặc của thầy nếu cần
- Y/c học sinh đọc và thực
hiện ?3 , ?4 trong SGK trang
16 .
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, một số hình bằng nhau (hình tam giác và một số
hình đơn giản khác)cắt từ giấy rôky,nam châm đủ dùng (cho bảng dính hút nam châm)
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết các phép biến hình là
phép dời hình đã học?
- Nhớ lại kiến thức cũ,quan sát
hình và trả lời câu hỏi .
- Cho biết tính chất chung(cụ
thể)của các phép biến hình đó ?
- Nhận xét câu trả lời,của bạn..
- Thực hiện dời hình(lên bảng).
- Nhận xét kết quả.
- - Quan sát các hình tam
giác được đính trên bảng,các
hình này có bằng nhau không?
Nếu bằng nhau thì tại sao?
- Hãy thực hiện một hoặc một số
phép dời hình để kiểm tra các
hình bằng nhau đó?
Hình: Các hình bằng nhau đã
được cắt và dính tại các vị trí
trên bảng sao cho:học sinh có
thể nhận ra được cách hình qua
nhau?
Định nghĩa SGK,trang 20
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi.
- Phát biểu định nghĩa hai tam
giác bằng nhau..
- Từ định nghĩa phép dời hình
và định lí trên, có thể định nghĩa
hai tam giác bằng nhau bằng
những cách nào?
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi.
- Phát biểu định nghĩa hai hình
bằng nhau..
- Tổng quát định nghĩa trên để
được định nghĩa hai hình bằng
nhau?
(Có thể cho hs tiến hành phần
quan sát và dời hình như trong
HĐ1 đối với các hình đa giác
hoặc hình bất kì bằng nhau mà
gv đã cbị)
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Đọc sách gk trang 20, đn. Yêu cầu hs đọc sgk trang 20,
phần đn.
HĐ5 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết
bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta
≠0. Qui tắc đặt tương ứng
mỗi điểm M trong mặt
phẳngvớI một điểm M’
sao cho :
OMkOM ='
có là phép biến hình
không ? vì sao ?
- Nhận xét câu trả lời
của bạn và bổ sung
nếu cần
- Yêu cầu học sinh khác nhận xét câu trả
lờI của bạn và bổ sung nếu có
- Nhận xét và chính xác hoá kiến thức cũ
- Đánh giá học sinh và cho điểm
HĐTP 2 : Nêu vấn đề để vào bài học mớI
- Phát hiện vấn đề
nhận thức
- Qui tắc cho tương ứng trong bài kiểm tra
là một phép biến hình , phép đó có tên gọi
là gì và nó có tính chất như thế nào ta sẽ
tiếp tục bài hôm nay
Hoạt động 2 : Định nghĩa phép vị tự
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Ghi bảng
HĐTP 1: Hình thành định nghĩa I. Định nghĩa
- Đọc SGK - Cho HS đọc SGK phần ĐN a) Định nghĩa : (SGK)
- Phát biểu định nghĩa
phép vị tự
- Nêu được qui tắc
tương ứng và cách xác