de cuong on tap HK I hoa hoc - Pdf 27

(DY THấM NGOI NH TRNG)
I. PHN LOI CC CHT HU C
Ankan : C H
Chất tiêu biểu : Metan
n 2n + 2
Anken : C H
Chất tiêu biểu : Etylen (eten)
n 2n
Ankin : C H
Chất tiêu biểu : Axetylen (etin)
n 2n - 2
Chất tiêu biểu : Benzen
Chất tiêu biểu : R ợu etylic
Chất tiêu biểu : Axit axetic
Chất béo
Glucozơ : C H O
Protein
Hiđrocacbon thơm
R ợu
Axit hữu cơ
6 12 6
Saccarozơ : C H O
12 22 11
Tinh bột : (C H O )
6 10 5 n
m
Xenlulozơ : (C H O )
6 10 5
Hiđrocacbon
C H
x y

2, nguyên)
C
n
H
2n-6
( n

6 , nguyên)
2. Đặc điểm
cấu tạo
Mạch hở, chỉ có
liên kết đơn
Mạch hở, có 1 liên kết
đôi
Mạch hở, có
1 liên kết ba
Mạch vòng, 6
cạnh có 3 liên kết
đôi xen kẽ 3 liên
kết đơn
3. Chất tiêu
biểu
H
H C H
H
Metan
H C = C H
H H
Etilen
H C

C
6
H
5
Br+
HBr
Phản
ứng
cộng
C
2
H
4
+ Br
2


C
2
H
4
Br
2
C
2
H
2
+ 2Br
2


H
4

o
t
p


(CH
2
-CH
2
)
n

Phản
ứng
cháy
C
x
H
y
+ (x+
y
4
)
o
t

xCO

CH
2
OH Nhóm chức OH
+ Tính chất : Chất lỏng, tan vô hạn trong nớc.
Tác dụng với một số kim loại :
2C
2
H
5
OH + 2Na

2C
2
H
5
ONa + H
2
Tác dụng với axit (phản ứng este hoá) :
C
2
H
5
OH + CH
3
COOH
2 4
o
H SO đặc
t


H
5
OH + O
2

Men giấm

CH
3
COOH + H
2
O
axit axetic
* Điều chế : C
2
H
4
+ H
2
O
axit

C
2
H
5
OH
Phản ứng lên men : C
6
H

Tác dụng với kim loại đứng trớc H
2
.
2CH
3
COOH + Mg

(CH
3
COO)
2
Mg + H
2
Tác dụng với bazơ và oxit bazơ (phản ứng trung hoà)
CH
3
COOH + KOH

CH
3
COOK + H
2
O
2CH
3
COOH + CaO

(CH
3
COO)

5
OH + O
2

men

CH
3
COOH + H
2
O
3. Chất béo
a) Thành phần và cấu tạo : là hỗn hợp của nhiều este tạo bởi glyxerol và các axit béo.
Thí dụ : (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5

b) Tính chất
Không tan trong nớc, nhẹ hơn nớc, tan trong benzen, dầu hoả.
Phản ứng thuỷ phân :
(C
17
H

H
5
+ 3NaOH

3C
17
H
35
COONa + C
3
H
5
(OH)
3
4. Các gluxit
a. Glucozơ : C
6
H
12
O
6
Phân tử khối : 180
Chất rắn, màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nớc.
Phản ứng oxi hoá (phản ứng tráng bạc) trong môi trờng NH
3
.
C
6
H
12


2C
2
H
5
OH + 2CO
2
b. Saccarozơ : C
12
H
22
O
11
Chất rắn vị ngọt, dễ tan trong nớc.
Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit.
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
axit

2C
6
H
12

+ nH
2
O
o
axit
t

nC
6
H
12
O
6
(glucozơ)
d. Protein
1. Thành phần, cấu tạo
Thành phần : Gồm C, H, O, N có thể có S, P, Fe
Cấu tạo : do nhiều mắt xích amino axit cấu tạo nên.
2. Tính chất
Protein + nớc
o
t
axit(bazơ)

amino axit
Thí dụ : amino axit axetic: H
2
N CH
2
COOH

Cl, C
3
H
9
N,
C
3
H
8
O, C
4
H
8
Cõu 2. Viết công thức cấu tạo của metan, etilen, axetilen, benzen.
Cõu 3. So sánh rợu etylic và axit axetic về:
a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử.
b) Tính chất vật lí, tính chất hoá học.
Cõu 4. So sánh metan và etilen về :
a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử.
b) Tính chất vật lớ. tính chất hoá học
Cõu 5. Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình hoá học của phản ứng cho các thí nghiệm
sau :
a) Chiếu sáng bình chứa CH
4
và Cl
2
, cho vào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một
mẩu đá vôi vào bình.
b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm đựng dung dịch brom.
Cõu 6. Viết phơng trình hoá học của phản ứng và ghi điều kiện (nếu có) để chứng minh

Cõu 13. Nêu cách phân biệt ba bình chứa ba khí : CO
2
; CH
4
; C
2
H
4
. Viết phơng trình hoá
học của phản ứng (nếu có
Cõu 14. Có 3 ống nghiệm đựng 3 chất lỏng không màu bị mất nhãn : H
2
O, C
2
H
5
OH, C
6
H
6
.
Chỉ dùng thêm 1 chất làm thuốc thử, hãy nêu cách nhận ra từng chất. Viết phơng trình hoá
học
Cõu 15. Có các chất lỏng: Dầu ăn, dầu hoả, cồn 45
o
. Nêu cách nhận ra từng chất lỏng, chỉ
đợc dùng thêm 1 thuốc thử, viết phơng trình hoá học.
Cõu 16. Nêu cách phân biệt các dung dịch sau : glucozơ, saccarozơ, axit axetic, dùng dung
dịch axit và dung dịch Ag
2

(6)

Etylen
(7)

P.E

(4)

(8)

PVC
(5)
ơ
CH
2
=CHCl Rợu etylic
Cõu 20. Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học :
Tinh bột Glucozơ Rợu etylic Axit axetic Etyl axetat
Saccarozơ
Cõu 21. Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học :
Etilen
(1)

Rợu etylic
(2)

Axit axetic
(3)


?

C
2
H
5
OH
Cõu 23. Có các chất sau : C, CO
2
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CaCO
3
. Hãy lập sơ đồ chuyển hoá
thể hiện mối quan hệ các chất trên và viết các phơng trình hoá học xảy ra.
Cõu 24. Cho các chất CH
3
COOH,

H
2
O, Na, Fe, O
2
,Mg, CaO, K. Rợu etylic phản ứng đợc
với chất nào. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
Cõu 25 . : Có thể điều chế axit axetic từ khí etilen đợc không ? Nếu đợc viết các phơng

c) Sơc khÝ etilen qua dung dÞch brom.
Câu 33. Nhiên liệu là gì ? Sử dụng nhiên liệu như thế nào cho hiệu quả ?
Câu 34. Độ rượu là gì ? Tính số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 45
0
?
Câu 35. §èt ch¸y hoµn toµn 1 hi®rocacbon, sau ph¶n øng thu ®ỵc 6,72 lÝt CO
2
vµ 5,4 g
H
2
O. TØ khèi h¬i cđa hi®rocacbon so víi oxi b»ng 1,3125. X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tư cđa
hi®rocacbon.
Câu 36. Đốt cháy 3g chất hữu cơ A thu được 8,8g khí CO
2
, và 5,4g H
2
O. Biết phân tử
khối của A nhỏ hơn 40. Tìm cơng thức phân tử của A.
Câu 37. Tõ tinh bét ngêi ta s¶n xt rỵu etylic theo s¬ ®å sau :
Tinh bét
(1)
→
glucoz¬
(2)
→
rỵu etylic
1. ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc cđa ph¶n øng x¶y ra.
2. TÝnh khèi lỵng rỵu etylic thu ®ỵc khi cho lªn men 1 tÊn ngò cèc chøa
Câu 38. 1) TÝnh thĨ tÝch kh«ng khÝ cÇn dïng ®Ĩ ®èt ch¸y 2,8 lÝt metan (ë ®iỊu kiƯn tiªu
chn), biÕt r»ng oxi chiÕm 20% thĨ tÝch kh«ng khÝ.

c. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng 80g dung dòch NaOH 25%. Tính khối lượng
muối tạo thành ?
C©u 45. NÕu cho a gam hçn hỵp bét 2 kim lo¹i Al, Fe vµo dung dÞch CuSO
4
1M d, thu ®ỵc
1,6 gam chÊt r¾n mµu ®á.
Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH d, thu đợc 0,56 gam chất rắn không
tan.
a) Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
b) Tính a.
Cõu 46 . Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl (d) thu đợc 2,24
lít khí (đktc).
1. Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
2. Tính khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp.
3. Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M đủ để hoà tan 4,4 gam hỗn hợp
Cõu 47

. Đốt cháy hết 28 lit metan (ĐKTC), cho toàn bộ các sản phẩm cháy hấp thụ hết
vào bình đựng lợng d dung dịch Ba(OH)
2
, thấy khối lợng bình tăng lên m
1
g và tạo thành
m
2
g kết tủa trắng.
Viết các PTHH xảy ra, tính m
1
, m
2

. Cho các chất có công thức hoá học : C
2
H
6
O ; CaCO
3
; Fe ; S ; C
2
H
4
; CH
3
Cl ;
NaHSO
4
; H
2
SO
4
; CH
3
COOH ; CO
2
; C ; Cl
2
; C
6
H
12
O


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status