đề kiểm tra học kì 1 toán 10 - Pdf 27

Bài 1: (1 điểm)Giải phương trình:
2x 3 x 5− = −
.
Bài 2: (2 điểm)Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m :
( )
8mx
4m 1 x 1
x 3
= + +
+
Bài 3: (2 điểm) Giải hệ phương trình :
2 2
x y xy 6
xy x y 5

+ =

+ + =

Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng
x, y 0∀ >
ta có:
( )
2 2
1 1
x y 2 x y
x y
+ + + ≥ +
Bài 5: ( 4 điểm) Cho tam giác ABC với A(0;1), B(3;2) , C(1;5).
a. Tính diện tích tam giác ABC . (2 điểm)
b. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (1 điểm)

.
Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC với A(0;1), B(1;3) , C(4;3).
a. Tính diện tích tam giác ABC . (2 điểm).
b. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (1 điểm).
c. Tính tọa độ trực tâm H của tam giác ABC . (1điểm).
Hướng dẫn và đáp số
Đề 1
Bài 1: Bình phương hai vế của phương trình
2x 3 x 5− = −
, đưa về phương trình bậc hai . Giải pt và thử lại
suy ra pt vô nghiệm .
Bài 2: Điều kiện
x 3≠ −
.
Phương trình
( ) ( ) ( )
2
8mx
4m 1 x 1 4m 1 x 4 m 1 x 3 0
x 3
= + + ⇔ + + + + =
+
(1)
( )
2
1 1
m x 1;m 2m 1
4 4

= − ⇒ = − ≠ − ⇒ ∆ = −









phương trình đã cho có nghiệm
3
x 1;x
4m 1

= − =
+
Bài 3: Giải hệ phương trình :
2 2
x y xy 6
xy x y 5

+ =

+ + =

(1)
( )
( )
( )
xy x y 6
1

+ =


S, P là 2 nghiệm cảu phương trình
2
x 5x 6 0− + =
( )
S 2
P 3
I
S 3
P 2
 =



=




=



=



Trong 2 nghiệm trên chỉ có nghiệm

+ ≥ =
Cộng hai bất đẳng thức theo vế, ta có:
( )
2 2
1 1
x y 2 x y
x y
+ + + ≥ +
.
Bài 5: a. Sử dụng công thức Hê rông
b. Sử dụng công thức
abc
R
4S
=
c. Sử dụng tích vô hướng
AH.BC 0
AC.BH 0

=


=


uuur uuur
uuur uuur


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status