Trường THPT Nguyễn Trãi
Đề số 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2009 – 2010
Môn TOÁN Lớp 10 Cơ bản
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. (1đ) Xác định các tập hợp sau:
a)
[ ]
)
3;0 1;6
− ∩ −
b)
) ( )
5;1 0;1
− ∪
c)
R \ (3; )+∞
Câu 2 (1,75đ)
1) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
y x x
3
3 4 1= + −
b)
y x
x
1
y x x
x
4
, 0= + >
Câu 5 ( 2,25đ)
1) Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F . Chứng minh rằng:
AC BD EF AF BC ED+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
.
2) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Hãy tính
BA AC+
uur uuur
.
3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
( ) ( )
A B1,3 , 3, 2− −
.
a) Hãy tìm tọa độ trung điểm của đoạn thằng AB.
b) Tìm tọa độ điểm D là điểm đối xứng của A qua B.
Câu 6 (1,25đ)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC=3cm, BC=5cm. Tính
CA CB.
uur uuur
.
2) Trong mặt phẳng Oxy cho
( ) ( )
A B1,3 , 4,2
. Hãy chứng tỏ rằng
OA AB⊥
uuur uuur
0,5
CÂU 2 1)
a) D = R
b)
) { }
x
D
x
1 0
1, \ 2
2 0
+ ≥
⇒ = − +∞
− ≠
2) a)
( ) ( )
A B0;3 , 1;5
Biễu diễn lên mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (0; 3)
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
CÂU 3
2 2 ( 1)
− ≥
− = −
⇔
x
x
x
1
1
3
≥
=
=
Vậy nghiệm của phương trình x = 1 hoặc x = 3
c)
x
x
2
1
=
−
+
m m2 0 2
− = ⇔ =
; thế m = 2 vào PT ta được 0x = 5 . Vậy PT Vô nghiệm
Kết luận +
m 2
≠
; PT có nghiệm duy nhất
m
x
m
3 1
2
−
=
−
+
m 2=
; PT vô nghiệm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Câu 5 1)
AC BD EF AF BC ED
AC AF BD BC EF ED
FC CD DF
FD DF
0
0
0 0 0( )
+ + = + +
⇔ − + − + − =
⇔ + + =
⇔ + = ⇔ =
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
r
uuur uuur uuur
r
uuur uuur
r r r
n
Vậy
AC BD EF AF BC ED+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
(đpcm)
2)
BA AC BC+ =
uur uuur uuur
D B A D B A
x x x y y y2 ; 2= − = −
( )
D 7, 7⇒ −
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 6
1)
C
3
cos
5
=
CA CB CA CB C. . cos 9= =
uur uuur uur uuur
2)
( ) ( )
OA AB1;3 ; 3; 1= = −
uuur uuur
( )
OA AB. 1.3 3. 1 0= + − =
r r
Vậy
HÌNH HỌC
Chương 1 2
1,25
1
1
3
2,25
Chương 2 1
1,25
1
1,25
TỒNG CỘNG
5
4
3
4
2
2
10
10
3