DẠY THÊM TỰ LUẬN HIDROCACBON KO NO11 - Pdf 27

ieq1391927039.doc
ĐỀ CƯƠNG HOÁ KHỐI 11 CƠ BẢN
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
Bài 1: Hãy kể tên 5 chất điện li mạnh, 5 chất điện li yếu và viết phương trình điện li của chúng?
Bài 2: Hãy giải thích tính dẫn điện cùa các dung dịch: KCl, KOH, HBr.
Bài 3: Viết phương trình điện li của những chất sau đây: HNO
3
, Ba(OH)
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, H
2
SO
3
, HClO, KClO
3
,
(CH
3
COO)
2
Cu, (NH
4
)
2
SO

3
)
3
.
Bài 6: Tính thể tích dung dịch KOH 14% ( D = 1,128g/ml ) chứa số mol OH
-
bằng số mol OH
-
có trong 0,2lit dung
dịch NaOH 0,5M.
Bài 7: Trộn lẫn 150ml dung dịch CaCl
2
0,5M với 50ml dung dịch NaCl 2M. Tính nồng độ mol/lit của các ion trong
dung dịch thu được?
Bài 8: Để trung hòa 25ml dung dịch H
2
SO
4
cần dùng 50ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính nồng độ mol/lit của dung
dịch axit ?
Bài 9
*
: Chia 19,8g Zn(OH)
2
làm hai phần bằng nhau.
a/ Phần 1 cho tác dụng với 150ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Tính khối lượng muối tạo thành?

3
và Ba(NO
3
)
2

d/ Na
2
S và HCl e/ NaNO
3
và CuSO
4
.
Bài 16: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn như sau:
a/ Mg
2+
+ 2OH
-
 Mg(OH)
2

b/ 3Ca
2+
+ 2PO
4
3-
 Ca
3
(PO
4

3
+ ?  H
2
SiO
3

+ ?
c/ FeS + ?  FeCl
2
+ ? d/ Fe
2
(SO
4
)
3
+ ?  K
2
SO
4
+ ?
Bài 18: Các ion: Na
+
, Cu
2+
, Cl
-
, OH
-
có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch được không? Vì sao?
Bài 19: Bằng phương [háp hoá học hãy phân biệt:

2
1M. Tính nồng độ mol/lit của các ion và các
muối có trong dung dịch thu được biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
Bài 22: Có 10ml dung dịch HCl pH = 3. Thêm nước cất vào đó và khuấy đều, thu được x ml dung dịch có pH = 4.
Hỏi giá trị của x là bao nhiêu?
Bài 23: Dung dịch X chứa a mol Na
+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol SO
4
2-
.Viết biểu thức mối liên hệ giữa a,b,c,d.
Bài 24: Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A,B,C có khối lượng 2,17gtác dụng hết với dd HCl tạo ra 1,68 lit khí H
2
(đkc).
Tính khối lượng muối thu được.
- Trang 1 -
ieq1391927039.doc
CHƯƠNG II: NITƠ – PHOTPHO
Bài 1: Cần lấy bao nhiêu lit N
2
và H
2
(đkc) để điều chế được 51g NH
3
, biết hiệu suất phản ứng là 25%
Bài 2: Dẫn 1,344lit NH

2
c/ dd AgNO
3
.
Bài 5: Cho dd NH
3
đến dư vào 20ml dd Al(NO
3
)
3
. Lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa
vừa tan hết. Viết phương trình phân tử, ion rút gọn và cho biết nồng độ mol/lit của dd Al
2
(SO
4
)
3
.
Bài 6: Từ 10 m
3
hỗn hợp N
2
và H
2
lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích có thể sản xuất được bao nhiêu m
3
amoniac? biết
rằng thực tế hiệu suất chuyển hoá là 95% (các khí đo trong cùng điều kiện).
Bài 7: Hỗn hợp N
2

kim loại trong hỗn hợp.
Bài 11: Nung một lượng muối Cu(NO
3
)
2
sau đó để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm đi 54g. Tính khối
lượng Cu(NO
3
)
2
bị phân huỷ và số mol khí thoát ra.
Bài 12: Viết phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá sau:
NH
4
NO
2
 N
2
 NH
3
 NO  NO
2
 HNO
3
 NH
4
NO
3
 N
2

3
PO
4
từ P. Nếu có 6,2kg P thì điều chế được bao nhiêu
lit dd H
3
PO
4
2M?
Bài 19: Cần lấy bao nhiêu ml dd NaOH 1M trộn với 50ml dd H
3
PO
4
để thu được muối trung hoà?
Bài 20: Đốt cháy 15,5 g photphorồi hoà tan sản phẩm vào 200g nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axít
thu được.
Bài 21: Đổ dung dịch có chứa 11,76g H
3
PO
4
vào dung dịch có chứa 16,8g KOH. Tính khối lượng các muối thu
được khi làm bay hơi dung dịch.
Bài 22: trên thực tế phân đạm NH
4
Cl thường chỉ có 23% N.
a/ Tính khối lượng phân bón đủ cung cấp 60 kg N.
b/ Tính hàm lượng phần trăm của NH
4
Cl trong phân bón.
Bài 23: Tính khối lượng NH

CHƯƠNG III: CACBON-SILIC
Câu 1: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau :
a)H
2
SO
4
(đặc) + C SO
2
+ CO
2
+? b) HNO
3(đặc)
+C NO
2
+CO
2
+ ?
c) CaO+ C CaC
2
+CO d) SiO
2
+ C Si+ CO
Câu 2: Đốt một mẩu than đá ( chứa tạp chất không cháy) có khối lượng 0.6 kg trong oxi dư thu được 1.06m
3
(đktc)
khí cacbonic.Tính thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong mẩu than đá trên
Câu 3: Làm thế nào để lọai hơi nước và khí CO
2
có lẫn khí CO ? Viết phương trình hoá học
Câu 4: Có ba chất khí gồm CO, HCl,SO

sôi lại thấy xuất hiện kết tủa nữa . Tính thể tích khí CO
2
(đktc) đã dùng
Câu 12: Dẫn khí CO
2
được điều chế bằng cách cho 100g CaCO
3
tác dụng với dd HCl dư đi qua dd có chứa 60g
NaOH . Hãy tính khối lượng muối natri điều chế được
Câu 13: Viết phương trình phản ứng theo chuỗi chuyễn hóa sau
C CO
2
COCO
2
NaHCO
3
Na
2
CO
3
CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
Câu 1: Oxi hóa hòan tòan 0.6g hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lit CO
2
(đktc) và 0.72g H
2
O . Tính thành phần
phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử chất A
Câu 2: Đốt cháy hòan tòan 0.3g chất A ( phân tử chỉ chứa C, H, O) thu được 0.44g khí cacbonic và 0.18g H
2
O.Thể

a) Viết phương trình hóa học
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 8: Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau CH
2
Cl
2
(một chất), C
2
H
4
O
2
( 3 chất),
C
2
H
4
Cl
2
( hai chất)
- Trang 3 -
ieq1391927039.doc
Câu 9: Viết công thức cấu tạo có thế có của các đồng đẳng của ancol etylic có công thức phân tử C
3
H
8
O , C
4
H
10

2
(đkc). Tính khối lượng và % khối
lượng các nguyên tố trong A.
Câu 15: Phân tích 0,7g một HCHC B chứa nitơ, khí NH
3
bay ra được đưa vào bình chứa 80ml dd H
2
SO
4
0,25M.
Lượng H
2
SO
4
còn dư được trung hòa bằng 40ml dd NaOH 0,5M. Tính % N trong B.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g HCHC A được 0,448lit khí CO
2
(đkc) va,02mol H
2
O. Lập CTĐGN và CTPT của
A biết d
A/N 2
= 2,145.
CHƯƠNG V: HIDROCACBON NO
Bài 1: Tỉ khối của một hỗn hợp khí X gồm mêtan và etan so với không khí bằng 0,6.
a/ Phải dùng bao nhiêu lít khí oxi để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó? Cho biết các khí đo ở đkc.
b/ Tính khối lượng CO
2
và H
2

2
và 4,5g H
2
O. Tìm giá trị của m
Bài 7: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng . Xác định CTPT, viết
CTCT các đồng phân và gọi tên.
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 6,72lit hỗn hợp gồm propan và xiclobutan (đkc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1
đựng P
2
O
5
khan, bình 2 đựng dd Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bính 1 tăng 6,3g và bình 2 tăng 6,6g. Tính khối lượng
của propan và xiclobutan.
Bài 9: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên các chất có CTPT: C
3
H
7
Cl, C
4
H
9
Cl.
Bài 10: Lập CTPT, viết CTCT và gọi tên :
a/ Một ankan có tỉ khối hơi so với không khí là 3,448
b/ Một ankan có 84,21% C, 15,79% H. Tỉ khôí hơi so với không khí = 3,93.
c/ Một monoclo của ankan có 55,03% clo về khối lượng
d/ Một ankan chứa 12H.
e/ Một ankan có công thức đơn giản nhất là C

2
, 0,09g H
2
O.Để xác định clo có trong
HCHC A bằng dd AgNO
3
thu được 1,435g AgCl. Tìm CTPT của A biết tỉ khối của A so với H
2
bằng 42,5.
Bài 15: Oxi hóa hoàn toàn 8,2g HCHC A thu được 5,3g Na
2
CO
3
, 3,36 lit CO
2
(đkc) và 2,7g H
2
O. Xác định CTĐGN
và CTPT của A biết M
A
< 100.
Bài 16: Hoàn thành chuổi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)
a/ CH
3
COONaCH
4
 CH
3
ClCH
2

2
-CH
3
b/ CH
3
-CHBr-(CH
2
)
2
-CH(C
2
H
5
)-CH
2
-CH
3
.
Bài 18: Viết CTCT của các chất sau:
a/ 2,4,6-trimetyl octanb/ 4-etyl-3,3-dimetyl hexan c/ 1,2-điclo-1-metyl xiclohexan
Bài 19: Viết CTCT và đọc lại tên đúng nếu có:
a/ 3-metyl butan b/ 3,3-điclo-2-etyl propan c/ 1,4- đimetyl xiclobutan
Bài 20: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên các chất có CTPT là: C
5
H
12
, C
6
H
14

2
và H
2
O tạo thành
c/ Tìm CTPT 2 ankan biết phân tử khối mỗi ankan không quá 60.
Bài 26: Đốt cháy hoàn toàn 29,2g hh 2 ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dd Ba(OH)
2
thấy khối lượng bình tăng
134,8g.
a/ Tính khối lượng CO
2
, H
2
O tạo thành khi đốt 2 ankan
b/ Tìm CTPT 2 ankan giả sử 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau.
CHƯƠNG VI: HIDROCACBON KHÔNG NO
Bài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng:
a/ CH
2
= CH
2
+ HBr  b/ CH
2
= CH
2
+ ?  CH
3
CH
2
OH

, isopren.
Bài 4: Viết CTCT và gọi tên:
a/ Các anken: C
4
H
8
, C
5
H
10
b/ Ankadien: C
4
H
6
, C
5
H
8

c/ Ankin: C
3
H
4
, C
4
H
6
, C
5
H

Bài 8: Cho 2,24lit một hỗn hợp khí A (đkc) gồm etan, propan, propilen sục qua dd brom dư, thấy khối lượng bình
tăng thêm 2,1g. Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được một lượng CO
2
và 3,24g H
2
O.
a/ Tính % thể tích mỗi khí .
b/ Dẫn lượng CO
2
nói trên vào bình đựng 200ml dd KOH 2,6M. Hãy xác định nồng độ mol các chất trong dd
sau phản ứng.
Bài 9: Người ta muốn điều chế 21g etilen :
a/ Tính khối lượng ancol etylic phải dùng biết hiệu suất phản ứng 100%
b/ Tính thể tích etan (đkc) cần dùng nếu hiệu suất 80%.
Bài 10: Tính hàm lượng brom tối đa có thể kết hợp với 1,68lit buta-1,3-dien (đkc).
Bài 11: Hỗn hợp hai anken có tỉ lệ mol là 3:1 đi qua dd brom thấy làm mất màu vừa đủ 200g dd brom 16%. Số mol
của mỗi anken là bao nhiêu?
Bài 12: Chia hỗn hợp 3 hidrocacbon: C
3
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
8
, làm 2 phần bằng nhau:

= 9/5 tỉ khối hơi của A so với H
2
. Hãy xác định CTPT của A và B.
Bài 17: Hãy điều chế cao su buna( poli buta-1,3-dien) từ các nguồn nguyên liệu ban đầu khác nhau?
a/ Tinh bột b/ Khí thiên nhiên c/ Đá vôi d/ Dầu mỏ
*
Bài 18: Đề làm kết tủa hoàn toàn 7,84lit hỗn hợp X gồm axetilen và propin(đkc) thì cần vừa đủ 400ml dd AgNO
3

1,5M. Xác định lượng kết tủa tạo thành.
Bài 19: một hỗn hợp X gồm 2 ankin C
3
H
4
và A được trộn theo tỉ lệ mol 1:1 . Biết 0,224lit hhX (đkc) tác dụng vừa
đủ với 15ml dd AgNO
3
1M trong NH
3
. Tìm CTPT của A?
Bài 20: Đốt cháy 5,24g hh 2 ankin X, Y hơn kém nhau 1 cacbon trong phân tử thành 17,16g khí CO
2
. Biết M
X
< M
Y
.
Tìm CTPT của X, Y và % thể tích mỗi khí trong hh.
Bài 21: Viết các đồng phân và gọi tên các chất có CTPT : C
5

a/ Natri axetatmetanaxetilenetilenpolietilen
b/ Butanetanaxetilenvinyl axetilenbuta-1,3-dien cao su buna.
Bài 24: Hoàn thành PTPƯ:
a/ CH
2
=CH
2
+ H
2
O b/ CH
3
-CH(OH)-CH
2
-CH
3
 →
o
đa
tSOH
,
c/ CH
3
-CH=CH
2
+ HI d/ Isopren + dd brom
- Trang 6 -
ieq1391927039.doc
Bài 25: Dẫn 1,12lit olefin (đkc) qua dd brom, sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 4,2g. Tìm CTPT của A,
viết các đồng phân (kể cả cis, trans) và gọi tên.
Bài 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol hidrocacbon A thu được 25,7g CO

Phân2 dẫn qua dd Br
2
thì làm mất màu 150gdd Br
2
3,2%.
Phần 3 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 7,04g CO
2
a/ Viết các PTPư xảy ra
b/ Tính % khối lượng và thể tích các chất trong hh
c/ Cho hh trên tác dụng vừa đủ với 200g dd Br
2
, tính nồng dđộ % dd Br
2
cần dùng.
CHƯƠNG VII: HIDROCACBON THƠM- NGUỒN
HIDROCACBON THIÊN NHIÊN
Bài 1: Viết CTCT và gọi tên cáchidrocacbon thơm có CTPT : C
7
H
8
, C
8
H
9
, C
9
H
12
.
Bài 2: Viết phương trình phản ứng :

80% .
Bài 7: Để đốt cháy hoàn toàn 5,36g hỗn hợp X gồm etilen và benzen thì cần vừa đủ 17,28g khí oxi.
a/ Tính % khối lượng mỗi khí trong hh ban đầu b/ Tính thể tích khí CO
2
thu được ở đkc
c/ Nếu dẫn toàn bộ lượng CO
2
thu được vào 300ml dd KOH 2M Thì thu được những muối gì? Khối lượng mỗi muối
là bao nhiêu?
Bài 8: Cho 23kg toluen tác dụng với hỗn hợp gồm 88kg HNO
3
66% và 74kg H
2
SO
4
96%. Giả sử toluen và trinitro
toluen được tách hết khỏi hh axit còn dư. Tính khối lượng TNT thu được và khối lượng của hh axit còn dư.
Bài 9: Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt : Các chất lỏng: benzen, toluen, stiren
Bài 10: Hỗn hợp M chứa benzen và xiclohexen có thể làm mất màu tối đa 75g dd brom 3,2%. Nếu đốt cháy hoàn
toàn hh M và hấp thụ tất cả sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)
2
dư thì thu được 21g kết tủa. Tính % khối lượng từng chất
trong hh M.
- Trang 7 -
ieq1391927039.doc
CHƯƠNG VIII: DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL - PHENOL
Bài 1: Cho 11g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3,36lit
khí H
2
(đkc). Mặt khác cũng 11g hh 2 ancol trên đốt cháy hoàn toàn tạo ra V lit CO

Bài 6: Cho 1,24g hh 2 ancol tác dụng vừa đủ với Na thu được 336ml H
2
(đkc) và m gam muối natri. Tính m?
Bài 7: tách nước hoàn toàn từ hh X gồm 2 ancol no, đơn chức ta được hh Y gồm 2 olefin. nếu đốt cháy hoàn toàn hh
X ta được 1,76g CO
2
. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước tạo ra là bao nhiêu?
Bài 8: Phân biệt 3 dd: a/ etanol, glixerol, phenol. b/ phenol, stiren, ancol benzylic
Bài 9: a/ Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dd phenol . Có hiện tượng gì xảy ra và viết phương
trình phản ứng
b/ Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)
2
.
Bài 10: Cho 3,38g hh Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với natri thấy thoát ra 672ml khí (đkc)
và dd X. Cô cạn dd X thu được hh rắn Y. Tính khối lượng Y?
Bài 11: Cho 25g dd A gồm ancol etylic, phenol và nước tác dụng với kali thì thu được 5,6lit khí (đkc). Mặt khác nếu
cho 25g dd A tác dụng với 100ml dd NaOH 1M thì vừa đủ. Xác định khối lượng từng chất trong A?
Bài 12: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên các chất: a/ các ancol : C
3
H
7
OH, C

cho tác dụng với hidro xt Ni, t
0
thu được ancol đơn chức mạch nhánh. Xác định CTCT của A và viết phương trình
phản ứng.
Bài 4: 0,94g hh 2 anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dd AgNO
3
/NH
3
thu
được 3,24g Ag. Tìm CTPT của 2 anđehit?
Bài 5: Hỗn hợp A gồm andehit fomic và anđehit axetic. Oxi hoá m gam hh A bằng oxi thu được hh 2 axit tương ứng
(hh B). Tỉ khối của B so với A bằng 145/97. Tính % khối lượng mỗi anđehit trong A.
Bài 6: Lấy a gam hh gồm CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH tiến hành thí nghiệm sau:
TN1: Cho a gam hh tác dụng với Na dư thu được 336ml khí H
2
(đkc)
TN2: Để trung hoà hết a gam hh thì cần vừa đủ V ml dd NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 2,6g
muối khan. Hãy tính % mỗi axit trong hh và giá trị V
Bài 7: Hỗn hợp A gồm ancol metylic và một ancol đồng đẳng của nó. Cho 4,02g hhA tác dụng với Na thu được
0,672 lit khí H
2
(đkc).
a/ Tính tổng số mol 2 ancol
- Trang 8 -

4
 C
2
H
5
OH CH
3
COOH  CH
3
COOC
2
H
5
Bài 10: Hoàn thành phương trình phản ứng (nếu có xảy ra ):
a/ CH
3
COOH + NaHCO
3
 b/ CH
3
COOH + C
6
H
5
OH c/ CH
3
COOH + CuO 
d/ CH
3
COOH + Cu  e/ CH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status