LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu của riêng
tôi, chưa công bố tại bất kỳ nơi nào. Mọi số liệu sử dụng trong luận văn
này là những thông tin xác thực.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời cam đoan của mình.
Hà Nội, ngày tháng năm
Tác giả luận văn
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ vi
TÓM TẮT LUẬN VĂN i
PHẦN MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HẠN CHẾ RỦI RO 4
TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 4
1.1.Rủi ro tín dụng của Ngân hàng Thương mại 4
!
1.2.Hạn chế rủi ro tín dụng của Ngân hàng Thương mại 10
"# $%&'()
*+#()
,-.#$/(
1.3.Nhân tố ảnh hưởng đến công tác hạn chế rủi ro tín dụng của NHTM. 26
*01# 2
*031# !
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN
HÀNG TMCP DẦU KHÍ TOÀN CẦU 31
CHI NHÁNH HẢI PHÒNG 31
2.1.Khái quát về Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu chi nhánh Hải Phòng
?@A!)
3.2.Giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại GP.Bank chi nhánh Hải Phòng. 70
,@666AE !)
,U66KLMVVBIT
3.3.Kiến nghị 86
(R&S,U..1# T2
(R&S*5*5*SW* TJ
(R&S=> 3?+XJ
KẾT LUẬN 94
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 94
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu Diễn giải
*?BC *58
*?** *5*5S
*?BC, *58;6D
VVBI V
BC, B8;6D
?I* 5 6
DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ
Bảng biểu:
>@B44#9&0 => 3?@AF))G
)
>@B44& P => 3?@AF))G)2
>@B443 => 3?@A))G) T
>@B44O1#YOK:#=> 3?@AF))
G)
>@8:#OK:#Z[O
>@2OK:#Z56D3(
>@!OK:#Z3\@O
>@TC<$+]6H6A1# F2
J*5$'8:#Y*?**6[N*5[_
OK:#.S)lG2)lI&]PY'#*58$ $(.Um
&Hn
V53/%3oY3/%Uo55$O
5-[%@%#K#0<[%:6]
$OBSU0@'3( PY&:$'(#1#@
$ 5&:$':6(p@_OK:#*5Y #1#@
$+*5
B1#45&*5B8,;6DID#3B5
D#?@AY/:PH1#@M *5
&`A'#&:$'91#P4d$R baYU+6]
1#@M$+ #1#@Y 3%X3@& PbaQb
U$'#3 PY&.<#@66p
#1#@/1#@M$ 5:6(&5[Mq Hh
QPi5M8U@ &H g$'5rHạn chế rủi ro tín dụng
tại Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu chi nhánh Hải Phòngs5$'5.
<##]&F 4
*56D$D#Y3(#]YYU@U%#Y6Y 5
# 3@Y#]&F$O4U5P96DX #
Chương 1:*N&:$'8U@&'( *?BC
Chương 2:BH(*5BC,ID#3B5
D#?@A
Chương 3: =@66Fm(*5
BC,ID#3B5D#?@A
CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG
CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1 Rủi ro tín dụng của Ngân hàng Thương mại.
G Khái niệm rủi ro tín dụng
VVBI53@FK@P ;:353/@b@3/$DP
$R&'5 1#0 $[5A@.6&5D#
,#P.v&'1#@M3#P(RUwPU > XZ]6
#&5&:$'X #KPH/mO6xH:6
5x#P4+1#41#@Mx$m&5Zy6j
O6x$@U@XH3%X$DP$$0&Sx& A 81# P
U+6]X$+
+ Phòng ngừa RRTD
Q%(6X3@[&:$'YO1#YO3[$AY
*5D6@]g3:6&5H$ [
4Y$0Oz:6
*5D6@H1#P$R&' 5$O
#];<&5*R$R *5*5SY
K$R 3@5O&S<3 #
*5DKPHX 5,X&S
.#5+$9m(pFO
#]*5xKPH1#P46{Bd$R|#1#@Y
5&5eg3#6{d$R|"#P
4d$R%N+#5U+6@H
3& Pp(644X@K#:3 Yd
$RH& PY$& PY3%XX #z
*5 Y*5D6@eg/3% YX1#
4XL&0& Pb*5[% U@% PH
6
+ Xử lý rủi ro tín dụng
Q%KLM$kK@P Y*?BCD[NU66;
%Y$@U@#9$O&0&S_ :,U66KLM
m$OXL9*5H]6H6Ax*?BC
5]6/PY6AYU 1#@MYKLMO[&:$'YOK:#xBH:#
e3@& P{ OY@kY5O.z|$%e635&O1#
K))l|
B;X035[O
+ Chỉ tiêu “Cơ cấu nợ quá hạn”: ,8:#O1#Z3\3@& PY,8
:#O1# Z5'Y,8:#O1#Z05
GChỉ tiêu phản ánh nợ xấu*OK:#{*•Z€ Z• X*•|5
3@O#+[Y[Y[
‚B_OK:#~‚{K))l|
• Các chỉ tiêu trích lập dự phòng và bù đắp rủi ro tín dụng:
+ Tỷ lệ trích lập dự phòng RRTD:
B_]6H6AVVBI~{K))l|
+ Tỷ lệ nợ được xử lý bằng quỹ dự phòng rủi ro
B_O$OKLMUp
1#ƒH6A
~
*O$OKLMUp1#ƒH6A
K))l
B;O
Nhân tố ảnh hưởng đến công tác hạn chế rủi ro tín dụng của NHTM
G*01# (O6%YD4 *5Y8:#
U+PH/Y$+iU+*5Y (UR6
&*5
&
G*031# [%K#:6E6 354$+
m& PH$&:$'3 YFH1#@MY$'#5
> k$x*FH5Y3 Y#P 35xK#:6E
0U.53/m3(Y/m66MY/m
RGKk+
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN
HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI
1.3 Khái quát về Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu chi nhánh Hải Phòng
GThực trạng các chỉ tiêu đánh giá công tác hạn chế rủi ro tín dụng tại NH
TMCP Dầu khí Toàn cầu chi nhánh Hải Phòng
Bm &E 1# YS$O5]6.5&E #P4F
&E $@U@3%Xba[%K@P WS3(1#@US$D##P4
_O1#S)l„FY_OK:#}l„FB#P._5P&`
X&S53$ $+3#&H?@Ai
53&5$ ZK#SF1# F,8:# E[
O;OK:#[XH P$;1# FYOK:##+[{O[
3@F:&0|[#P8 F&5(_5P5 ;OK:#
*5]6#5OP(#;<3(&S_gO
.$(T)l;O&50$+FO ;<3(3;
$Rm 1# ?$+& P 5$ ]6#&5
3@& Pv{[3\}~|B_OK:# 3@& Pv
[K#SFW:$'$b D1# $(3@ODeM{*O[
|[K#S#P%X OK:#*&]P(#/(3/$H
g4&3@ODeM5P:[3@FX#P@:O
&5#P%O[Y]OK:#5:P(#
W]6H6A;&`3/EF1# E
FC<$+;:iF*(#F)Y0$+F;
:5l4X F)Y<$+;:$kF
&
Y2l
,&4&]PY&$dP%3 @66(
$ 5P.#D#:6U$b $0&S5
G Thực trạng công tác phòng ngừa rủi ro tín dụng
,/6AE &`A'#U:]6"#P
4$k$O?+X$ H( $O6#1#@
?$+:6 &`P(##P.&.1# 3
5H&53% YX?$+ 6A?fO&`
fO+X0$+d$RB7Q>Y59X8Y [
X #A(#$+x,/HU5&` $O
%3 +[0Y.+&5mK#P.b$R3\x,/
KLMO&` [1#P4(S`
t*#P.
VK@P 5+X0#P.X #
*#P.K#:6E6 *5&F[ 1#@Rbj$k
$O%3 &5#P4#P.5 $9U+&51#$DP$E
0 $($8&R3 xXH#1#P4[N
m$% .&5(#]gx/$5&5KPH$+i
U+ $Oeg$D#$e<x0//
$O$D#'#
*#P.K#:6E6 5B443 +X0
5& P&05b63[3F$+EN#P.
1# U. 6Y&4&]PY 63/[#9#$%@Ox
445 5UR:$0Y5UR(&0Y/
O9$gS.3/[3@F@O
*5 YVVBIK@P 5AK#:6E+X0#P.3
1# X #+X0 P$;8(X *5S$kPU:O
6& P&0x'3((SX#P [:##693(
'# 6$+3 X XeY3/[$3@F@Oxm(Y
K
3]#U($+U:m@K:#$($+ 6& P
&0Yo YP;Yb5UR(YURU%†.
3/[$3@F@O
CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG
TẠI NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI
1.5 Định hướng phát triển kinh doanh trong hoạt động tín dụng tại Ngân
hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu chi nhánh Hải Phòng từ năm 2012 – 2015
B.## 50=> 3K$R*5
BC,ID#3B5D#r/6@5$D#.6@50:sY=U 3
&]PY*5SDK$Ry(O6%3(Y$RS$D#Y;
$RR$9'+/1# X&'_0$$%3#P(
3$D#YH$dP 1#4;6D 6Yz/
m;$R 6$+Y/m66M$9U+
$+ *5x?58XD&'0/3(x
=@US5.1# $(&:$'33
G Kiến nghị với Ngân hàng nhà nước Việt Nam
Q%fO*55/(Yp$@
U@ 5$+ 0*5W* Y*?**D
& A$RS&5&:*5xFm/ Y
3%X$bU :O B#/,:
O/5 43 B;<
5@W4&]PY&5$+ B#/
5:D(
- Kiến nghị với GP.Bank Hội sở.
,[U66fO$+3%XY$5
#9HBHU 5&FU@(YXO6M
$%$RS$+
KẾT LUẬN
K
BU0@'3(&555*5b6:'#3[3FY
5&`$$ON3(1#@3@1# Y#P4$+3 ;
$RWS.#6%U'&NYUpN #]6&5Y5
$ 3/EfH3n$R$O&R 4.RmWS
.#6%Y$6<0:#D#35&5$@U@@%#$O
Y5D$dP/1#@MYH@66
DD(pFE &5(0$ 6X
IH .N8XM#]&'&5(Y
#]&F$k$X#&5.<#6H*5
BC,ID#3B5D#?@AY-y+X0b(D3v
&5[Mq HhQPi5M8U@ &H g$'5
“Hạn chế rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu chi nhánh Hải
Phòng”5$'5.<##]&F 4
2. Mục tiêu nghiên cứu:
C.#.<# $'55yN&:$'X #
G *.<#M#]&'Y(58X6Y
K$R$ 9$+ *5
G •5y#P.`$(N(9&(
*5
G B.8X$[$ N@66p(*
5Y(<:6:[%NK:#P
3. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu:
Q0O.<#?( *?BC
&.<#/($+
& P*5BC,ID#3B5D#?@A $))G
)&5$'K#:@66(*5BC,ID#3
B5D#?@A,$+3U@kY
Y(3:#*5BC,ID#3B5D#?@Ai
H&S1#P/o*5 N$+5P3/6X
'#&4&]P#]&FXa]6#&5$+& P
4. Phương pháp nghiên cứu:
Q%$N.#46866.<#P(# $'5
56YXX&5;O6*.<#Y69X8$%$
#P.E$[$ @666jO6E
*#9N#$OXL#]&F3(O6@#9N#<:6
$O#]6EU 6A1#@MY6+5&5#9
N#X8:6E9X8
5. Kết cấu của đề tài:
5*5SW* 1#P$R&'6OY]6&5XLH6A
$%KLM$/*5 ;<rV
53@FK@P ;:$+*5 B,BI
53/Hb3/[3@FHq & 4Z
3(s
*&]PYbj[:'#$Rq &'VVBIYXH##[%
%#VVBI53@FK@P ;:353/@b@3/
$DP$X0'k&506@@*5ZO6$9$k3M*[
$OU%#/1# &35]@OY@O3/$DP$b
3/@O3$(YP N;:&'5&53[3F
$+3 *5VVBI58U@: *5
VVBI3/-S$+& P5AU 9'#$+
:3 *?BC$+U@kY$+5O
8Y#.5
B$+3 *5Y5:P(#Y3
1# 9XX&S$+*5&5*?BC-[%
(&5:6]+<$+5$[*'#1# $%p
5U$m$+3 *5-[%$'6AY
(<3/%E
1.1.2.Phân loại rủi ro tín dụng
,[:'#<6VVBI3 #jP#+&5P.#D#&5
$.<#*m VVBI5'#3 #F<&5+X0
.#X #$P
,F<&5#P.6X
,F<&5#P.6XY$O6X #
Rủi ro
giao dịch
Rủi ro
danh
$%.[Y .UU. f%$& Pb5Y
q&H3(*[K#:6E$b$%$+b$b$%XL&0
5& P&0
tRủi ro tập trung (Concentration risk)*5]6#& P
1#'#&5+X05Y+X053(bj+&j$R M
:$Rbj+4& P[ Q%(]6#D$
[ 5& PY5Yq&H$D#Y4& P
,F<&5:
BZ.#5PY$O65
G Rủi ro khách quan#P.31#
. Y$Rg Ym& PUR(Y:&5U($+5H3(
35:&0& P3m& P$k$kH.e(
$+YX
2