BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP TẠI
TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG
ĐỒNG NAI
PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU
NITRIT-SẮT-CHÌ TRONG MÔI TRƢỜNG NƢỚC
GVHD: Th.S VÕ THÚY VI
MSSV: 2004110311
-
ii
12/01/2015
-
iii
tìm ra n
ng
Trung Tâm Quan Trắc và Kỹ Thuật
Môi Trƣờng Đồng Nai, em
.
1.8 B 10
M 13
2.1 -XÁC NITRIT PHÁP
PHÂN (TCVN 6178 : 1996). 13
-
2
( nitrit) 13
13
15
15
2.2 XÁC PHÁP DÙNG
1,10-PHENANTHROLIN (TCVN 6177 : 1996). 20
2.2.1 20
2.2.2 20
22
2.2.4 22
2.3 XÁC CHÌ PHÁP QUANG NGUYÊN
- AAS 27
27
27
-
vi
29
31
2.3.5 32
T LUN 35
TÀI LIU THAM KHO 36
-
vii
DANH MỤC BẢNG
_________ 8
: _____________ 10
______________ 12
_________________________ 14
Nitrit ___________________________________ 16
_______________________________________ 17
nh S ________________ 19
___________________________ 20
_____________________________________ 22
________________________________________ 26
_________________________________ 30
__________________________________________ 32
: Cách hì __________________________ 32
B Chì ___________________________________ 33
hì _______________________________________ 34
Hình 1.5: ____________________________________________ 5
Hình 1.6: _____________ 5
Hình 1.7: ___________________________________ 6
Hình 1.8: __ 6
Hình 1.9: _ 6
Hình 2.1: __ 16
Hình 2.2: th biu din mi lien h gia n S hp thu quang ____ 23
Hình 2.3: _________________________________________ 27
Hình 2.4: ______________________________________ 28
Hình 2.5: Perkin AAS 800 ______________________________ 28
Hình 2.6: ______________________________ 29
Hình 2.7: th biu din mi liên h gia n Chì v hp thu quang ___ 33
-
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 1
CHƢƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ
KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG ĐỒNG NAI
1.1 Quá trình hình thành
-
-
-
-
-
1.3 Tổ chức bộ máy
1.3.1 Lãnh đạo trung tâm
rung tâm
1.3.2 Các phòng chuyên môn và nghiệp vụ của trung tâm
- Phòng hành chính
-
-
- Phòng phân tích
-
1.4. Chức năng của từng phòng
1.4.1 Phòng hành chính – tổng hợp
-
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 3
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 4
1.4.4 Phòng phân tích thử nghiệm
Nhiệm vụ
1.5. Cơ sở vật chất
-
1.5.1. Thiết bị sắc ký ghép khối phổ - GC/MS
Chức năng:
-
-
Lĩnh vực áp dụng:
Hình 1.4
- khí,
1.5.3. Thiết bị Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS
Chức năng:
-
Hình 1.5- AA 800
Hình 1.6- ICP/OES OPTIMA 7300 DV
Perkin Elmer
-
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 6
Lĩnh vực áp dụng:
-
1.5.4. Thiết bị chuẩn độ điện thế - 785 DMB
Titrino - Metrohm
Chức năng:
-
Lĩnh vực áp dụng:
-
1.6 Tổng quan về nƣớc
1.6.1 Phân loại
1.6.2 Phân loại theo nguồn gốc
Nước mặt
Vì là n
2
Nước sông
2
, N
2
, CO
2
các mu
Nước biển
2
), Magie sunlfat (MgSO
4
) và Canxi sulfat (CaSO
Ghi chú
1
-
- TLTK: TCVN 6492 : 2011.
2
-
-
3
- Dùng máy
-
4
(Ca
2+
, Mg
2+
)
-
-
- TLTK: TCVN 6224 : 1996.
5
Oxy hòa tan
Sunfat (SO
4
2-
)
-
- TLTK: TCVN 6200 : 1996.
9
Amoni
(NH
4
+
)
-
4
+
- TLTK: TCVN 5988 : 1995.
-
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 9
-
- TLTK: TCVN 6178 : 1996.
12
phenantroline.
-
- TLTK: SMEWW 2012 :
3500 Fe B.
13
(Cl
2
)
-
- TLTK: TCVN 6225 : 1996.
14
Clorua (Cl
-
)
-
- TLTK: TCVN 6194 : 1996.
15
Phosphat
- TLTK:TCVN 4573 : 1988
-
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 10
1.8 Bảo quản và vận chuyển mẫu
Bảng 1.2: u kin bo qun mu ca mt s ch c
(áp dng cho 1 lít mu)
Thành
phần cần
xác định
Loại bình
chứa
Dung tích
thông dụng
(mL) và kỹ
thuật nạp
mẫu
b
Kỹ thuật bảo
quản
1 tháng
Nên dùng HCl
oxy sinh
hóa
(BOD)
1000
không khí ra
o
C và 5
o
C
24 h
-
20
o
-
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 11
oxy hóa
(COD)
100
2
SO
4
1 tháng
6 tháng
(c)
P
100
không khí ra
o
C và 5
o
C
24 h
100
oxy không khí.
7 ngày
phenol
G
1000
CuSO
4
và acid
3
PO
4
21 ngày
100
o
C và 5
o
24 h
2.1 CHẤT LƢỢNG NƢỚC-XÁC ĐỊNH NITRIT BẰNG PHƢƠNG PHÁP TRẮC
PHỔ HẤP THỤ PHÂN TỬ (TCVN 6178 : 1996).
2.1.1 Đại cƣơng về NO
-
2
( Nitrit)
Nitrit (NO
-
2
itrogen
4
+
, NH
3
, C
2
-
2
-
3
-
cao
c. Hóa chất, dụng cụ, thiết bị
Bảng 2.1: Hóa cht, dng c, thit b s d nh Nitrit
Hóa chất
STT
Tên hóa chất
Vai trò
1
phosphoric H
3
PO
4
1,5M.
nhau.
2
Aminobenzensulfonamid và
d. Cách pha hóa chất:
Thuốc thử màu:
+ Cân Aminobenzensulfonamid, hòa tan vào 100 ±
1mL axit Phosphoric (4:1) và 500 mL ± 5 mL
+ Hòa tan 2g ± 0,002g N(1-naphtyl)
o
Dung dịch nitrit chuẩn gốc 1000 mg/L (ppm) (300,435 ppm N-NO
2
)
Dung dịch nitrit chuẩn 10 mg/L (ppm) (3,0435 ppm N-NO
2
)
mL (1000 mg/L) sang
1000 mL .
2.1.3 Yếu tố ảnh hƣởng
3
3
3+
, Bi
3+
o
o
-
GVHD: Th.S Võ Thúy Vi 16
nh t Ta
qc sóng t c
.
mL
9 the
Bảng 2.2: Cách dng chunh Nitrit
STT
Hóa Chất
1
2
3
4
5
6
7
8
9
V NO
2
-
(µg/L)
0
1,9
3,8
7,6
11,4
19,0
22,8
30,4
38,0
H (= 1.9)
3
PO
4
Cho Al(OH)
3