Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
Li m u
Nn kinh t Vit Nam ang phỏt trin theo hng rt coi trng vai trũ
khỏch quan ca cỏc hot ng kinh t v mụ, kinh t v mụ va phỏt huy vai trũ
chớnh ph. Theo hng ú, nn kinh t nc ta ó v ang xõy dng mụ hỡnh
kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha. ú l mt nn kinh t ti u
Vit Nam hiệ nay. Cỏc nc trờn th gii ang ci cỏch hoc i mi nn kinh
t ca mỡnh theo mụ hỡnh kinh t th trng cú s iu tit ca nh nc. Kinh
nghim ca cỏc nc thnh cụng trong s nghip ci cỏch hoc i mi nn kinh
t ca mỡnh u khng nh rng: i ng cỏn b núi chung, i ng cỏn b
qun lý doanh nghip núi riờng l nhõn t quyt nh nht. ỏp ng phn no
nhu cu xõy dng v thỳc y quỏ trỡnh i lờn ca t nc, cụng ty TNHH khớ
cụng nghip Messer HI Phũng ra i. Mc dự cú nhiu thun li nhng ng
thi cng phI ng u vi khụng ớt khú khn nhng cụng ty vn tng bc
to ch ng cho mỡnh trong s nghip hin i húa t nc.
Vn dng nhng kin thc ó hc trong trng ĐH Kinh Doanh v Cụng
Ngh H Ni, thc hin theo phng phỏp hc i ụi vi hnh, lý thuyt gn
lin vi thc t, qua thi gian c tỡm hiu thc t ti cụng ty TNHH Khớ Cụng
Nghip Messer HI Phũng vi s giỳp ca cỏc anh ch trong phũng k toỏn
cựng vi thy giỏo, TS. Chỳc Anh Tỳ. Em hon thnh bỏo cỏo thc tp tt
nghip ca minh.
Bỏo cỏo thc tp gm 3 phn:
Chng 1 : Tng quan v cụng ty TNHH Khớ Cụng Nghip Messer Hi
Phũng
Chng 2 : Thc trng cụng tỏc k toỏn ti cụng ty TNHH Khớ Cụng Nghip
Messer Hi Phũng
Chng 3 : Thu hoch v nhn xột
SV: Nguyn Thnh Cụng Lp KT 12 - 06
1
B¸o c¸o thùc tËp §¹i Häc Kinh Doanh vµ C«ng NghÖ HN
2
B¸o c¸o thùc tËp §¹i Häc Kinh Doanh vµ C«ng NghÖ HN
động công ty đã dần khẳng định được chỗ đứng của mình trên thị trường, sản
phẩm của công ty luôn đảm bảo chất lượng tốt, đồng thời công ty luôn giữ uy tín
với khách hàng do đó nó luôn được các bạn hàng tin dùng, hiện tại công ty có
rất nhiều doanh nghiệp, bệnh viện, cá nhân là khách hàng quen thuộc.
1.6. Chức năng và nhiệm vụ:
Sản xuất, nhập khẩu, tồn trữ và phân phối khí công nghiệp; nhập khẩu,
cung cấp, lắp đặt, tư vấn kỹ thuật, vận hành, bảo dưỡng và bảo hành các thiết bị
sử dụng khí công nghiệp có liên quan tới công nghiệp cắt hàn.
1.7. Cơ cấu tổ chức
Sơ đồ bộ máy quản lý của công ty:(phụ lục 1)
Hoạt động quản trị được thực hiện một cách tập trung thống nhất theo từng
bộ phận. Mỗi thành viên trong doanh nghiệp sẽ chỉ nhận nhiệm vụ từ một cấp
trên trực tiếp và chịu trách nhiệm về việc hoàn thành nhiệm vụ trước nhà quản
trị cấp trên trực tiếp đó.
1.8. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh qua của công ty: (phụ lục 2)
Qua báo cáo kết quả kinh doanh trong năm 2008 - 2010 công ty đều làm
ăn có lãi. Doanh thu bán hàng năm 2010 so với năm 2009 tăng 42% và so với
năm 2008 tăng 80%. Nhưng lợi nhuận sau thuế năm 2010 lại giảm 57% so với
năm 2009. Quy mô sản xuất kinh doanh của công ty được mở rộng qua các năm,
thể hiện ở chỗ doanh thu và giá trị sản lượng của công ty tăng dần qua các năm.
Nhưng kết quả kinh doanh của công ty thì chưa tốt, lợi nhuận sau thuế của năm
2010 giảm so với năm 2009 chứng tỏ tốc độ tăng của chi phí nhanh hơn doanh
thu thuần. Doanh thu hoạt động tài chính tăng cao vào năm 2010 điều này
chứng tỏ công ty đang có biện pháp tích cực để sử dụng hiệu quả đồng vốn dư
thừa của mình. Do công ty mở rộng quy mô sản xuất nên số lượng lao động. Thu
nhập bình quân của người lao động trong công ty cũng tăng dần qua các năm.
Chương 2
SV: Nguyễn Thành Công Lớp KT 12 - 06
- Th qu : Qun lý qu v thc hin thu, chi khi cú chng t hp l.
SV: Nguyn Thnh Cụng Lp KT 12 - 06
4
Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
- K toỏn tin gi ngõn hng : Chu trỏch nhim trc k toỏn trng v
nhim v c giao, phn ỏnh y chớnh xỏc tỡnh hỡnh tng gim tin gi.
2.2. c im t chc b s k toỏn
S luõn chuyn chng t : (ph lc 4)
2.3. Cỏc ch v phng phỏp k toỏn ỏp dng
- n v tin t s dng: ng Vit Nam (VND)
- Ch k toỏn ỏp dng: Ch k toỏn Doanh nghip Vit Nam
- Hỡnh thc k toỏn ỏp dng: k toỏn mỏy
- Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng: Nht ký chung
- Chng t, ti khon, BCTC c trỡnh by bng VND, c lp theo
hng dn ca ch k toỏn doanh nghip Vit Nam ban hnh ti quyt nh
s 15/2006/QĐ-BTC ngy 20/03/2006 ca b trng B Ti chớnh v chun mc
k toỏn Vit Nam do B ti chớnh ban hnh.
- K k toỏn nm bt u t 01/01 kt thỳc vo ngy 31/12
- Hng tn kho c tớnh theo giỏ gc bao gm: chi phớ thu mua, chi phớ
ch bin v cỏc chi phớ liờn quan trc tip khỏc phỏt sinh cú c hng tn
kho im v trng thỏi hin ti.; Giỏ hng tn kho v hng xut kho c tớnh
theo phng phỏp bỡnh quõn gia quyn thỏng; Hng tn kho c hch toỏn
theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
- Thu GTGT c tớnh theo phng phỏp khu tr.
3. Kho sỏt cỏc phn hnh k toỏn ti doanh nghip
3.1. K toỏn vn bng tin
Tin phn ỏnh ton b s tin hin cú ca cụng ty: Tin mt v tin gi
ngõn hng. Trong k cỏc nghip v kinh t phỏt sinh bng ngoi t c chuyn
i sang VND theo t giỏ thc t ngy phỏt sinh.
3.1.1. Ti khon s dng
Cựng vi hot ng tin mt, hot ng tin gi ngõn hng cng úng vai
trũ quan trng v din ra thng xuyờn ti cụng ty, th hin tớnh a dng hoỏ v
hỡnh thc thanh toỏn, thun li trong vic luõn chuyn tin t
Vớ d : Ngy 01/10/2010 cty TNHH Yamaha Motor Vit Nam tr tin mua
khớ cho n v 224.552.532 VND qua ngõn hng á Chõu
SV: Nguyn Thnh Cụng Lp KT 12 - 06
6
B¸o c¸o thùc tËp §¹i Häc Kinh Doanh vµ C«ng NghÖ HN
Dựa vào chứng từ ngân hàng kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 224.552.523
Có TK 13112: 224.552.523
- Sổ nhật ký chung tháng 10/2010 (phụ lục 5)
- Sổ cái TK 112 (phụ lục 7)
3.2. Kế toán hàng tồn kho
3.2.1. Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 152: Nguyên liệu, vật liệu
- Tài khoản 153: Công cụ dụng cụ
- Tài khoản 155: Thành phẩm
3.2.2. Chứng từ sử dụng
Hàng hóa, vật liệu mua về được làm thủ tục kiểm nhận nhập kho sau đó căn
cứ vào hoá đơn thuế GTGT của người bán, giấy báo nhận hàng kế toán lập biên
bản kiểm nhận vật tư, lập phiếu nhập kho vật tư, lập thẻ kho. Khi có yêu cầu
xuất NVL cho sản xuất, hoặc xuất bán kế toán lập phiếu xuÊt kho, hoá đơn bán
hàng, bảng tổng hợp nhập- xuất – tồn và các sổ kế toán chi tiết, tổng hợp.
3.2.3. Phương pháp tính trị giá nguyên vật liệu xuất kho:
Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ để tính trị giá
nguyên vật liệu xuất kho:
Đơn giá bình
quân của
NVL (i) xuất
2112 –Nhà cửa ,vật kiến trúc
2113 –Máy móc ,thiết bị
2114 –Phương tiện vận tải ,truyền dẫn
2115 –Thiết bị,dụng cụ quản lÝ
- Tài khoản 213: TSC§ vô hình
- Tài khoản 214 : Hao mòn TSC§
3.3.2. Chứng từ sử dụng
- Thủ tục chứng từ gồm có: Hợp đồng mua bán TSC§; biên bản nghiệm thu
kiểm nhận bàn giao TSC§; Thẻ TSC§; Sổ TSC§; Bảng trích khấu hao, quyết
định thanh lý nhượng bán TSC§
- TSC§ được trình bày theo nguyên giá và hao mòn luỹ kế. Nguyên giá
TSC§ hữu hình được xác định theo giá gốc.
+ Nguyên giá TSC§ mua sắm bao gồm: Giá thực tế phải trả, chi phí vận
chuyển bốc dỡ, chi phí lắp đặt, chạy thử, thuế và lệ phí trước bạ liên quan trực
tiếp đến tài sản trước khi đưa TSC§ vào sử dụng.
-+ Nguyên giá TSC§ đầu tư xây dựng là giá quyết toán công trình xây dựng
theo quy định tại điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, các chi phí có
liên quan và lệ phí trước bạ (nếu có).
SV: Nguyễn Thành Công Lớp KT 12 - 06
8
B¸o c¸o thùc tËp §¹i Häc Kinh Doanh vµ C«ng NghÖ HN
Công ty đang áp dụng Q§206/2003/BTC để theo dõi và tính khấu hao cho
TSC§.Hình thức tính khấu hao Công ty áp dụng là phương pháp tính khấu hao
theo đường thẳng. Nguyên giá
Mức trích khấu hao = = Nguyên giá x Tư lệ KH
hàng năm Thời gian sử dụng
SV: Nguyễn Thành Công Lớp KT 12 - 06
9
Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
3.4. K toỏn lao ng tin lng v cỏc khon trớch theo lng
3.4.1. Ti khon s dng
+ TK 111 : Tin mt
+ TK 334 : Phi tr cỏn b cụng nhõn viờn
+ TK 338: Phi tr, phi nộp khỏc
+ TK 335: Chi phớ phi tr.
V mt s ti khon khỏc cú liờn quan
3.4.2. Chng t s dng
- Bng chm cụng, bng tớnh lng, bng phõn b tin lng, bng thanh
toỏn lng, bng thanh toỏn BHXH.
- s sỏch s dng: s cỏi TK 334, TK 338, TK 112, TK 622v cỏc s chi
tit khỏc.
- Th tc chng t: K toỏn hng thỏng lp bng thanh toỏn tin lng cho
tng t i phõn xng sn xut v cỏc phũng ban da trờn c s bng chm
cụng, kt qu tớnh toỏn tin lng cho tng ngi lao ng. Hng thỏng k toỏn
lp bng thanh toỏn lng, cỏc khon trớch BHXH, BHYT, kinh phớ cụng on
trờn c s cỏc chng t thanh toỏn v cỏc khon trờn. ng thi k toỏn ghi s
nht ký chung, s cỏi.
3.4.3. Thc t hch toỏn tin lng v cỏc khon trớch ti cụng ty
Vớ d: Ngy 31/10/2010 cn c vo bng chm cụng, bng thanh toỏn
lng, tớnh lng phi tr cho cỏn b cụng nhõn viờn nh sau: (ph lc 14)
- Cụng nhõn sn xut trc tip: 85 206 200
- Nhõn viờn bỏn hng: 80.733.890
- Nhõn viờn qun lý doanh nghip: 64.656.898
K toỏn hch toỏn:
N TK 622: 85 206 200
N TK 641: 80.733.890
V mt s ti khon khỏc cú liờn quan
3.5.2. Chng t s dng
- S nht ký chung, s cỏi TK152 ,621, 622, 627, 154 s chi tit NVL s
chi tit TK621, TK622. Cỏc bng phõn b NVL, phõn b lng v BHXH. Bng
SV: Nguyn Thnh Cụng Lp KT 12 - 06
11
Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
tớnh v phõn b khu hao
- Tp hp cỏc chi phớ cú liờn quan trc tip n tng i tng s dng,
tớnh toỏn v phõn b, tp hp v phõn b chi phớ sn xut chung cho cỏc sn
phm cú liờn quan, xỏc nh chi phớ sn xut ri tớnh ra tng giỏ thnh v giỏ
thnh n v sn phm.
- i tng tớnh giỏ thnh sn phm l cỏc sn phm hon thnh trong
tng thỏng ti phõn xng. K tớnh giỏ thnh l vo thi im cui thỏng
- Phng phỏp tớnh giỏ thnh: Trờn c s chi phớ phỏt sinh trong k (tp
hp cho tng i tng) k toỏn xỏc nh Tng giỏ thnh sn phm v giỏ thnh
n v sn phm trong k. Cụng ty theo dừi chi phớ riờng cho tng loi sn
phm, i vi nhng chi phớ khụng theo dừi riờng c thỡ cụng ty tin hnh
phõn b theo t l sn phm hon thnh.
3.5.3. Thc t hch toỏn ti cụng ty TNHH Meesser Hi Phũng
Vớ d : Trong thỏng 10/10 cụng ty sn xut c 28.289 m
3
khớ (22.921 m
3
Oxy, 3.434 m
3
Ar, 1.934 m
3
Co2). K toỏn tp hp c chi phớ nh sau:
+) Chi phớ Nguyờn vt liu chớnh: - Oxy l: 373.229.855 VND
Tài khoản 511 : Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Ti khon 515 : Doanh thu hot ng ti chớnh
Ti khon 521 : Chit khu thng mi
Ti khon 531 : Doanh thu hng bỏn b tr li
Ti khon 532 : Gim giỏ hng bỏn
Ti khon 632 : Giỏ vn hng bỏn
Ti khon 641 : Chi phớ bỏn hng
Ti khon 642 : Chi phớ qun lý doanh nghip
Ti khon 711 : Doanh thu khỏc
Ti khon 811 : Chi phớ khỏc
SV: Nguyn Thnh Cụng Lp KT 12 - 06
13
Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
Tài khoản 911 : Xỏc nh kt qu kinh doanh
3.6.2. Chng t s dng
k toỏn chi tit vt liu, dng c, sn phm, hng hoỏ k toỏn s dng
cỏc chng t ch yu sau:
- Phiu nhp kho
- Phiu xut kho
- Hoỏ n giỏ tr gia tng
- Phiu bỏo vt t cũn li cui k
- Biờn bn kim kờ vt t, sn phm, hng hoỏ
* H thng s sỏch s dng :
- S chi tit TK 1561, 131, 111, 112, 331,511
- S theo dừi chi phớ mua vo TK 1562.
- S theo dừi hoỏ n bỏn hng.
- S cỏi TK 111, 112, 331, 1561, 1562.
- Phiu ghi s kiờm luõn chuyn chng t gc
Cỏc giai on ca quỏ trỡnh mua hng u phi cú nhng chng t hp l
i kốm. Khi quỏ trỡnh mua, bỏn hng hoỏ hon tt, b chng t v lụ hng ú
sang, kế toán tổng hợp thực hiện kết chuyển doanh thu thuần, giá vốn hàng bán,
CPQLDN, CPBH vào TK 911. Cuối kỳ kế toán thực hiện các bút toán sau để
xác định kết quả kinh doanh:
Kết chuyển doanh thu thuần:
Nợ TK 5111: 10.140.669.781
Có TK 911: 10.140.669.781
KỊt chuyển doanh thu từ hoạt động tài chính:
Nợ TK 515: 7.532.728
Có TK 911: 7.532.728
Kết chuyển giá vốn hàng bán:
Nợ TK 911: 1.321.790.251
Có TK 632: 1.321.790.251
Kết chuyển chi phí tài chính:
Nợ TK 911: 400.094.824
Có TK 635: 400.094.824
SV: Nguyễn Thành Công Lớp KT 12 - 06
15
Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
Kt chuyn chi phớ bỏn hng
N TK 911: 3.426.742.983
Cú TK 6411: 3.426.742.983
Kt chuyn chi phớ qun lý doanh nghip
N TK 911: 1.317.943.549
Cú TK 64211: 1.317.943.549
Kt qu = DTT + DTTC - giỏ vn - CPBH - CPQLDN - CPTC =
21.140.669.781 + 27.532.728 - 1.321.790.251 - 400.094.824 - 3.426.742.983
- 1.317.943.549 = 3.681.630.902
Sau ú thc hin kt chuyn DTT, DTTC, giỏ vn hng bỏn, CPBH vo s
cỏi TK 911 (ph lc 18)
Chng 3
- Về chứng từ và tài khoản kế toán: Trong điều kiện công ty sử dụng phần
mềm kế toán trong việc hạch toán, nhờ đó làm giảm nhẹ được khối lượng ghi
chép, tính toán nhưng vẫn đảm bảo cung cấp thông tin trung thực, chính xác, kịp
thời phục vụ cho Ban giám đốc có những quyết định điều hành sản xuất kinh
doanh đúng đắn. Các chứng từ nh: Phiếu xuất kho, nhạp kho, Hóa đơn….đều
được xây dựng sẵn trong hệ thống kế toán máy. Kế toán chỉ việc lựa chọn đúng
loại chứng từ cần nhạp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều theo chỉ dẫn trên
máy.
- Công ty sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán nguyên
vật liệu. Phương pháp này nhìn chung là phù hợp với yêu cầu cung cấp thông tin
SV: Nguyễn Thành Công Lớp KT 12 - 06
17
Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
nhanh chúng, chớnh xỏc v s lng hng tn kho trong k cú bin phỏp x
lý.
3.2.2. Tn ti
- V hch toỏn cụng c dng c, cụng ty cha hch toỏn rừ rng gia cụng
c dng c cú giỏ tr nh, thi gian s dng ngn vi cụng c dng c cú giỏ tr
ln v thi gian lõu di
- V khu hao ti sn c nh, cụng ty chn phng phỏp khu hao theo
ng thng, thu hi vn chm hn
- V trớch lp d phũng n phI thu khú ũi, cụng ty cú nhiu khỏch hng,
ngoi nhng khỏch hng n mua hng thanh toỏn ngay cũn cú nhiu khỏch
hng quen nhn hng trc thanh toỏn sau, do vy cú th phỏt sinh cỏc khon n
phI thi khú ũi. Nhng hin nay cụng ty khụng trớch lp d phũng n phI thu
khú ũi dn n tỡnh trng cú th mt vn hoc gim li
3.2.3. Mt s ý kin úng gúp nhm nõng cao hiu qu cụng tỏc k toỏn
ti cụng ty
- Chi phớ cụng c dng c m cụng ty hch toỏn hin nay ch ỳng trong
trng hp giỏ tr cụng c dng c nh, thi gian s dng ngn (phõn b 1 ln).
N TK 642 : s trớch lp b sung
Cú TK 139 : s trớch lp b sung
+ Nu s cn lp ln nh s ó trớch cui niờn trc s hon nhp
N TK 139 : s chờnh lch c hon nhp
Cú TK 642: s chờnh lch c hon nhp
Kt Lun
Trong thi gian nghiờn cu thc tp ti cụng ty TNHH Khớ Cụng Nghip
Messer Hi Phũng, em nhn c s giỳp nhit tỡnh ca cỏc anh ch cỏn b
phũng k toỏn ca Cụng ty. Qua ú em cng ó cú c s tip xỳc trc tip vi
cụng vic ca k toỏn.
Vi trỡnh cũn hn ch v cha cú kinh nghim thc t v cụng tỏc k
toỏn trong doanh nghip sn xut, tuy ó c gng song bi bỏo cỏo ca em
khụng trỏnh khi nhng thiu sút c v ni dung v hỡnh thc. Em mong nhn
SV: Nguyn Thnh Cụng Lp KT 12 - 06
19
Báo cáo thực tập Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
c s gúp ý ca cỏc thy cụ, ban lónh o cựng cỏc anh ch trong phũng k
toỏn ca cụng ty bi bỏo cỏo ca em c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n s hng dn nhit tỡnh ca thy giỏo - TS.
Chúc Anh T v ban lónh o cựng cỏc anh ch trong phũng k toỏn cụng ty ó
to iu kin cho em hon thnh bi bỏo cỏo tt nghip ca mỡnh t kt qu cao
.
Em xin chõn thnh cm n!
Hi Phũng, ngy 25 thỏng 03 nm 2011
Sinh Viờn
Nguyn Thnh Cụng
SV: Nguyn Thnh Cụng Lp KT 12 - 06
20
B¸o c¸o thùc tËp §¹i Häc Kinh Doanh vµ C«ng NghÖ HN
22
Giám đốc kinh
doanh
Giám đốc kỹ thuậtKế toán trưởng
Phòng kinh doanh Phòng tài chính
kế toán
Phân xưởng sản
xuất và đơn vị thực
hiện
B¸o c¸o thùc tËp §¹i Häc Kinh Doanh vµ C«ng NghÖ HN
Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế
2.831.393.456 6.962.976.449 3.325.187.929
Nộp ngân sách 424.709.018 1.045.210.335 410.144.271
Lợi nhuận sau thuế thu
nhập doanh nghiệp
2.406.684.438 5.952.021.385 2.953.794.737
Giá trị sản lượng
21.638.962.123 22.386.593.092 40.445.218.515
Tổng quỹ lương 1 năm
2.357.472.654 2.587.163.856 2.827.174.570
Số lao động (L§) 79 79 86
Thu nhập lao L§/tháng
2.486.786 2.729.076 2.739.510
Phụ lục 3:
Sơ đồ bộ máy tổ chức kế toán
SV: Nguyễn Thành Công Lớp KT 12 - 06
Kế toán
tổng
hợp và
Sổ quỹ Sổ thẻ kế toán chi
tiết
Nhật ký
chung
Sổ cái
Bảng cân đối số phát sinh
Bảng cân đối kế to¸n
C¸c báo cáo TC – KT khác
Bảng
tổng hợp
chi tiết số
phát sinh
B¸o c¸o thùc tËp §¹i Häc Kinh Doanh vµ C«ng NghÖ HN
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi hàng tháng
Ghi đối chiếu kiểm tra
SV: Nguyễn Thành Công Lớp KT 12 - 06
25