NCKH Việc sử dụng phương pháp sắm vai biểu diễn trong dạy học có làm tăng khả năng tiếp thu bài học của học sinh lớp 10 - Pdf 27

Nghieõn cửựu khoa hoùc sử phaùm ửựng duùng
1.Túm tt ti:
Mc tiờu ca giỏo dc hin nay ang tp trung hng vo vic phỏt huy
tớnh nng ng, sỏng to, tớch cc ca hc sinh nhm to ra kh nng nhn
thc v gii quyt vn cho cỏc em. ũi hi ngi giỏo viờn phi i mi
phng phỏp dy hc ca mỡnh hng ti hot ng ch ng, sỏng to,
tớch cc chng li thúi quen hc tp th ng ca hc sinh. ó cú rt nhiu
hỡnh thc i mi phng phỏp dy hc nhng giỏo viờn ch mi dng ch
chỳ ý cỏch truyn t kin thc sao cho sinh ng hn, ch cha thc s chỳ
ý ỳng mc n vic t chc hot ng dy hc, c bit l vic rốn luyn k
nng ng dng vo thc t cuc sng.
Do c thự b mụn thi gian quy nh cho mụn hc ny quỏ ớt, ch cú 1.5
tit/tun cho khi 10. m bo chng trỡnh v ni dung, giỏo viờn ch cn
cho hc sinh chộp v hc thuc nhng ni dung trong sỏch giỏo khoa l ,
khụng cn n cỏc thao tỏc t duy. Nờn tit hc thng khụ khan vi nhng
s kin lch s chin tranh, lch s kinh t lm cho hc sinh chỏn ngỏn,
khụng cn phi u t sỏng to, t ú hc sinh ch i phú vi nhng kin
thc cú sn kim tra ly im. Chớnh hn ch ny ó lm cho vic ging
dy cỏc mụn khoa hc xó hi, trong ú cú mụn Lch s thiu tớnh hp dn,
khụng to hng thỳ hc tp cho hc sinh.
T vn trờn chỳng tụi chn phng phỏp sm vai biu din cú ni
dung phự hp v phi hp linh hot cỏc phng phỏp ging dy lm tng kh
nng tip thu bi hc, giỳp cỏc em hiu nhanh hn, hng thỳ hn v cú k
nng vn dng vo thc t.
Nghiờn cu c tin hnh trờn hai nhúm tng ng: hai lp 10
trng THPT Nguyn Trung Trc (lp 10C1 l lp i chng v 10C2 l lp
thc nghim). Lp thc nghim c thc hin gii phỏp thay th khi dy bi:
Bi 19: Nhng cuc khỏng chin chng ngoi xõm t th k X n th k
XV (Lp 10 chng trỡnh chun)
Bi 23: Phong tro Tõy Sn v s nghip thng nht t nc bo v T
quc cui th k XVIII (Lp 10 chng trỡnh chun)

Giỏo viờn ớt u t su tm v s dng t liu.
Trang 2
Nghieõn cửựu khoa hoùc sử phaùm ửựng duùng
thay i hin trng trờn, ti nghiờn cu ny s s dng phng
phỏp sm vai biu din thay cho tit dy thuyt trỡnh ca giỏo viờn vi vai trũ
ch ng v hc sinh th ng lng nghe.
2.3.Gii phỏp thay th:
Trong cỏc phng phỏp dy hc hin nay bc THPT, c bit mụn
Lch s 10 thỡ phng phỏp sm vai biu din ang c ỏp dng rng rói
b mụn khoa hc xó hi, nhm giỳp hc sinh tham gia ch ng vo quỏ trỡnh
hc tp, hc sinh cú th chia s kinh nghim, ý kin gii quyt mt vn ,
mt s kin hay mt nhõn vt lch s. Phng phỏp sm vai biu din l tỏi
hin mt s kin lch s ó din ra hoc gii thiu mt vn no ú di
dng trc quan qua thao tỏc kt hp vi s gii thớch ca giỏo viờn s giỳp
hc sinh suy ngh sõu sc v mt vn bng cỏch tp trung vo mt s kin
c th m cỏc em quan sỏt c. Vic biu din khụng phi phn chớnh ca
phng phỏp ny m iu quan trng l s tho lun, nờu ý kin sau phn
biu din.
Xut phỏt t thc t trờn, vic s dng phng phỏp sm vai biu din
mt s bi hc lp 10 ó to iu kin cho cỏc em ch ng tỡm ra kin thc
mi lm tng kh nng tip thu bi hc.
Vn nghiờn cu: Vic s dng phng phỏp sm vai biu din cú lm
tng kh nng tip thu bi hc ca hc sinh lp 10 hay khụng?
Gi thit nghiờn cu: Vic s dng phng phỏp sm vai biu din trong
dy hc cú lm tng kh nng tip thu bi hc ca hc sinh lp 10 trng
THPT Nguyn Trung Trc.
3.Phng phỏp:
3.1.Khỏch th nghiờn cu:
Khỏch th c s dng thc hin nghiờn cu l hc sinh lp 10C1,
lp 10C2 v giỏo viờn dy mụn Lch s ca trng THPT Nguyn Trung

Tỏc ng
Kim tra sau
tỏc ng
Thc nghim O1
Dy hc cú s dng phng
phỏp sm vai biu din
O3
Trang 4
Nghieõn cửựu khoa hoùc sử phaùm ửựng duùng
i chng O2
Dy hc khụng s dng
phng phỏp sm vai biu
din
O4
thit k ny, tụi s dng phộp kim chng T-Test c lp.
3.3.Quy trỡnh nghiờn cu:
* Cỏch thc tin hnh:
Lp thc nghim: thit k k hoch bi hc cú s dng phng phỏp
sm vai biu din v tham kho cỏc bi ging ng nghip (thy Phng
Cng, thy Trn Thanh Tựng trng THPT Nguyn Trung Trc)
Lp i chng: thit k k hoch bi hc khụng s dng phng phỏp
sm vai biu din, quy trỡnh chun b bi bỡnh thng.
* Thi gian thc hin:
Thi gian tin hnh thc nghim vn tuõn theo k hoch dy hc nh
trng c th:
Th Mụn
Tit
PPCT
Tờn bi dy
Lch s 25

Sau khi tỏc ng kim chng chờnh lch im trung bỡnh bng T-test c
lp im trung bỡnh gia nhúm thc nghim v nhúm i chng cho kt qu
p= 0.0002 < 0.05 cú ý ngha, tc l chờnh lch kt qu im trung bỡnh nhúm
thc nghim cao hn nhúm i chng l khụng ngu nhiờn m do kt qu ca
tỏc ng.
Chờnh lch giỏ tr trung bỡnh chun (SMD) SMD=0.7277 nờn mc
nh hng ca tỏc ng khi s dng phng phỏp sm vai biu din l trung
bỡnh. Gi thuyt ca ti S dng phng phỏp sm vai biu din trong
dy hc mụn Lch s cú lm tng kh nng tip thu bi hc ca hc sinh
lp 10C2 trng THPT Nguyn Trung Trc ó c kim chng.
Lp
TN
Di TB Trờn TB
Kộm Yu Cng TB Khỏ Gii Cng
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
Trc
T
3 6.82 20 45.5 23 52.3 6 13.6 10 22.7 5 11.4 21 47.7
Trang 6
Nghieõn cửựu khoa hoùc sử phaùm ửựng duùng
Sau
T
0 0 2 4.55 2 4.55 11 25 21 47.7 10 22.7 42 95.5
Bn so sỏnh kt qu trung bỡnh gia hai lp trc v sau tỏc ng
Kt qu kim tra lp thc nghim lp 10C2:
Trang 7
Nghieõn cửựu khoa hoùc sử phaùm ửựng duùng
Biu so sỏnh kt qu kim tra lp thc nghim
*Bn lun:
Kt qu ca bi kim tra sau tỏc ng ca nhúm thc nghim im trung

1. B GDT d ỏn Vit - B: Nghiờn cu khoa hc s phm ng dng (Nh
xut bn i hc S phm)
2. Thỏi Duy Tuyờn (GS.TSKH): Giỏo dc hin i (Nh xut bn Giỏo dc
H Ni)
3. Thỏi Duy Tuyờn: Phng phỏp dy hc truyn thng v i mi (Nh
xut bn Giỏo dc)
4. i mi vic vic dy hc lch s ly hc sinh lm trung tõm. Hi giỏo
dc lch s i Hc Quc Gia H Ni (Trng i hc S phm)
5. Phan Ngc Liờn: Sỏch giỏo khoa Lch s 10 c bn, nõng cao (Nh xut
bn Giỏo dc)
6. Phan Ngc Liờn: Sỏch giỏo viờn Lch s 10 c bn, nõng cao (Nh xut
bn Giỏo dc.

Trang 10
Nghieõn cửựu khoa hoùc sử phaùm ửựng duùng
Trang 11
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
PHỤ LỤC
1.Bảng điểm: (Phụ lục 1)
LỚP ĐỐI CHỨNG 10C1 LỚP THỰC NGHIỆM 10C2
TT Họ và tên
Điểm
TTĐ
Điểm
STĐ
TT Họ và tên
Điểm
TTĐ
Điểm
STĐ

Đặng Ngọc Gia
Hân 7.5 9.5 14 Trần Vương Linh 2
15 Trần Thị Ngọc Hân 5 6 15
Hồ Thị Thanh
Ngân 4
16 Lê Trung Hiếu 0 2 16
Nguyễn Thị ánh
Ngọc 9 8.5
17
Nguyễn Trường
Khang 8 6 17
Nguyễn Thị Yến
Nhi 5 8.5
18 Huỳnh Tấn Lộc 5 6.5 18 Phạm Thị ý Nhi 6 9.5
19 Nguyễn Minh Ln 7 4 19 Lê Thị Kiều Oanh 0
20 Trần Lý Ngọc Ngân 0 4 20 Nguyễn Tấn Phát 7 8.5
21
Phạm Nguyễn Anh
Ngun 3 4 21 Trần Thanh Phú 4
22
Nguyễn Hồng
Nhân 0 0 22 Mai Hồng Phúc 3
Trang 12
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
23 Phạm Tú Nhi 4 4 23
Nguyễn Thanh
Phương 2
24
Nguyễn Thị Hồng
Nhung 1.5 5.5 24

Lê Nguyễn Bội
Trâm 6 9 36
Nguyễn Ngọc
Triệu 9
37
Nguyễn Quốc
Trung 7 9 37 Trần Bá Triệu 4
38 Võ Lê Anh Tuấn 1 4 38
Nguyễn Thị Bảo
Trinh 4
39 Lê Thị Hồng Tươi 4 5 39 Võ Thanh Trúc 2
40 Bùi Thị Thúy Vi 2 2.5 40 Huỳnh Cẩm Tú 2
41 Võ Hồng Vũ 4 5 41 Hà Thanh Vân 3
42
Nguyễn Thị Thúy
Vy 2 4 42 Nguyễn Hiếu Vinh 3 5.5
43
Nguyễn Hồng
Vĩnh 6.5
44
Nguyễn Thị Thúy
Vy 6 8.5
p_ trước tác động
0.181
6 p_ trước tác động
0.181
6
p_ sau tác động p_ sau tác động
0.000
2

2.2.Cỏc bc thc hin mt tit hc theo phng phỏp sm vai biu din:
Bc 1: Nờu mc tiờu v mụ t kch bn.
Nhm giỳp hc sinh nm c kin thc mt cỏch bn vng v sõu sc
cú k nng quan sỏt v ng x. Vic gii thớch mc tiờu v mụ t kch bn
da trờn nhng kin thc ó hc, ó tri nghim giỏo viờn gii thớch cỏc kt
qu t c sau bi hc nhm tng kh nng tip thu bi hc hc sinh, lm
cho cỏc em chỳ ý tp trung hn vo bi hc. Tuy nhiờn khụng phi bt c tit
Trang 14
Nghieõn cửựu khoa hoùc sử phaùm ửựng duùng
hc no cng ỏp dng phng phỏp sm vai m tựy vo mc ớch yờu cu v
vn hc tp.
* Khi hc bi 23: Phong tro Tõy Sn v s nghip thng nht t nc,
bo v T quc cui th k XVIII.
Giỏo viờn giỳp hc sinh hiu v nm vng ni dung bi hc qua 3 phn
vi 4 ni dung ln.
Mc 1: Phong tro Tõy Sn v s nghip thng nht t nc cui th
k XVIII.
Mc 2: Cỏc cuc khỏng chin cui th k XVIII
1/ Khỏng chin chng Xiờm.
2/ Khỏng chin chng Thanh.
Mc 3: Vng triu Tõy Sn.
Sau khi hc sinh nm c mc tiờu bi hc, giỏo viờn mụ t kch bn
(c giỏo viờn chun b sn v photocopy cho tng t) phõn cụng v hng
dn c th cho hc sinh v vic chun b bi hc mi.
Bc 2: Phõn cụng.
cỏc vai din t kt qu cao, tụi phõn cụng ni dung v thi lng
cho tng t sau ú cỏc em t phõn cụng li nhim v cho tng thnh viờn
v vic biờn son li kch bn, vai din v trỡnh ging. Hc sinh t biờn son
kch bn, vit li thoi v np li cho tụi trc tit hc ú mt bui tụi xem
xột mt s vn c bn nhm tin hnh tit hc nh: ni dung kch bn,

i vi cỏc em khụng c phõn cụng úng vai (khỏn gi), trc ht
phi chun b bi tht k tin cho vic theo dừi din bin, ni dung phn
úng vai qua s ch dn tng tn ca giỏo viờn cho hc sinh hnh ng nh
nhng ngi quan sỏt, tranh lun nờu ý kin nhn xột qua phn biu din ca
mi nhúm.
i vi hc sinh biu din (din viờn) phi hiu rừ vai ca mỡnh trong
bi tp úng vai, khụng lc , ng thi m bo tớnh n gin, d hiu,
khụng i sõu vo nhng chi tit vn vt v tc biu din va phi, khụng
nhanh khụng chm, ỳng thi gian quy nh mi nhúm.
Trang 16
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
Qua cách giải quyết đó, từng học sinh ít nhiều cũng biểu lộ thế giới quan
và nhân sinh quan của cá nhân dù đúng hay sai để giáo viên có cơ sở phát
huy, uốn nắn kịp thời.
Đối với tơi phải chuẩn bị một số định hướng hoặc những thủ thuật sư
phạm để kịp thời điều chỉnh, can thiệp đối với những tình huống bất ngờ,
phức tạp có thể xảy ra trong tiết học. Sử dụng một số biện pháp: thật bình
tĩnh, thoải mái, ơn tồn và mềm dẻo trong cách ứng xử.
Bước 4: Biểu diễn.
Để tiết học sắm vai - biểu diễn được diễn ra liên tục, sơi nổi các nhóm
diễn phải đặt vấn đề sao cho hấp dẫn, gây hứng thú cho học sinh trước khi
biểu diễn bắt đầu và theo thứ tự của nhóm để thể hiện tính liên thơng kiến
thức giữa các nhóm.
Tơi xin minh họa phần đóng vai của nhóm 1 qua bài học.
Bài 23. Phong trào Tây Sơn và sự nghiệp thống nhất đất nước cuối thế
kỷ XVIII (mục 1). Bắt đầu:
Hoạt cảnh: Đất nước tơi.
Một học sinh của nhóm đọc lời thoại: Vào cuối thế kỷ XVIII, chế độ
phong kiến Đàng Ngồi cũng như Đàng Trong bước vào giai đoạn khủng
hoảng suy tàn. Một phong trào nơng dân bùng lên rầm rộ, mở đầu từ ấp Tây

sức và thời gian nhằm phát huy tính năng động học tập của học sinh, kích
thích hứng thú, trí nhớ học sinh. Cần thiết đặt ra biện pháp, phương pháp học
bộ mơn Lịch sử 10 theo định hướng đổi mới, lấy học sinh làm trung tâm, từng
bước giúp học sinh phát huy hết năng lực, sở trường vốn có của các em, đồng
thời giúp giáo viên nhận rõ u cầu của mình trong giai đoạn mới.
Trang 18
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
3.Đề kiểm tra trước tác động và sau tác động: (Phụ lục 3)
3.1.Đề kiểm tra trước tác động:
* Đề 1:
Câu 1. Trình bày các giai đoạn lịch sử lớn của Campuchia. (4 điểm)
Câu 2. Hãy cho biết những thành tựu văn hố lớn của các quốc gia cổ đại
phương Đơng. (4 điểm)
Câu 3. Chế độ phong kiến Trung Quốc được hình thành như thế nào? (2
điểm)
* Đề 2:
Câu 1. Thành tựu văn hố cổ đại Hilạp - Rơma phát triển như thế nào? (4
điểm)
Câu 2. Trình bày các giai đoạn lịch sử lớn của Lào. (4 điểm)
Câu 3. Sự thịnh trị của chế độ phong kiến dưới thời Đường được biểu
hiện như thế nào? (2 điểm)
Đáp án:
* Đề 1:
Câu 1. Trình bày các giai đoạn lịch sử lớn của Camphuchia. (4 điểm)
− TK VI đến 802 vương quốc CPC hình thành tiếp thu văn
hố Ấn Độ (Chân lạp)
Trang 19
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
− Từ năm 802-1432 CPC phát triển cường thịnh gọi là thời
kỳ Ăngco.

Thi thnh vng 1353-XVIII di triu vua Xulinha
VụngXa.
Biu hin:
Lo suy yu, tr thnh tnh ca Xiờm (cui XVIII) v sau
thnh thuc a Phỏp.
Vn húa:
Ch vit: sỏng to ch vit riờng.
Vn hc dõn gian v vn hc vit.
Tụn giỏo: o Hinu, pht
Kin trỳc: Tht lung
Cõu 3. S thnh tr ca ch phong kin di thi ng c biu
hin nh th no? (2 im)
Ly Uyờn dep tan phe ụi lõp, an ap khi nghia nụng dõn
=> nha ng (618-907)
Kinh tờ:
Ngoi thng:
Tụ chc bụ may:
Trang 21
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
− Chính sách xâm lược mở rợng lãnh thở:
3.2.Đề kiểm tra sau tác động:
* Đề 1:
Câu 1: Hồn cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả cuộc kháng chiến chống
Tống thời Lý. (4 điểm)
Câu 2: Nêu thành tựu giáo dục, văn học, nghệ thuật, khoa học - kỹ thuật
thế kỷ X đến XV. (4 điểm)
Câu 3: Kháng chiến chống Xiêm năm 1785. (2 điểm)
* Đề 2:
Câu 1: Hồn cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả cuộc kháng chiến chống
qn xâm lược Mơng –Ngun thời Trần. (4 điểm)

− Sang thời Trần, giáo dục thi cử được quy định chặt chẽ
hơn.
− Thời Lê Sơ cứ 3 năm có kỳ thi Hội để chọn tiến sĩ. Năm
1484, nhà nước quyết định dựng bia tiến sĩ.
b.Văn học:
− Ban đầu văn học mang nặng tư tưởng Phật giáo. Từ thời
Trần văn học dân tộc ngày cáng phát triển
− Cùng văn học chữ Hán, các tập thơ bằng chữ nơm ra đời.
c.Nghệ thuật:
− Nghệ thuật kiến trúc phát triển, các chùa, tháp được xây
dựng như chùa Một cột, chùa Dâu, chùa Phật Tích
− Nghệ thuật điêu khắc có những nét đặc sắc.
− Nghệ thuật sân khấu, ca múa, âm nhạc, đua tài…
Trang 23
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
− Âm nhạc phát triển với các nhạc cụ như trống cơm, sáo,
tiêu, đàn cầm, đàn tranh.
d.KHKT:
− Từ thế kỷ X đến thế kỷ XV, nhiều cơng trình khoa học ra
đời như Đại Việt sử ký, Lam sơn thực lục, Dư địa chí.
− Về qn sự có “Binh thư yếu lược” và Vạn kiếp tơng bí
truyền thư của Trần Hưng Đạo…
− Thế kỷ XV, Hồ Ngun Trừng đã cho chế tạo súng thần
cơ.
Câu 3: Kháng chiến chống Xiêm năm 1785. (2 điểm)
− Đầu những năm 80 của thế kỷ XVIII sau khi chính quyền
nhà Nguyễn bị lật đổ, Nguyễn Ánh cầu cứu vua Xiêm.
− Đầu năm 1785 qn Tây Sơn dưới sự chỉ huy Ng Huệ
đánh bại qn Xiêm ở trận Gạch Rầm – Xồi Mút.
− Ý nghĩa: Đập tan mưu đồ xâm lược qn Xiêm, nêu cao ý

cơng làng xã.
Câu 3. Kháng chiến chống Thanh năm 1789. (2 điểm)
− Sau khi chính quyền vua Lê chúa Trịnh bị lật đổ, Lê Chiêu
Thống cầu viện qn Thanh kéo sang nước ta.
− Được tin đó, Bắc Bình Vương Nguyễn Huệ lên ngơi hồng
đế, lấy hiệu là Quang Trung, chỉ huy qn tiến qn ra bắc. Năm 1789 nghĩa
qn Tây Sơn giành chiến thắng vang dội ở trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
4.Đĩa CD và cơng cụ hỗ trợ tính tốn: (Phụ lục 4)
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng cấp trường
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status