BÀI BÁO CÁO THẢO LUẬN-MỘT XUẤT PHẨM CỦA XT ENTERTAINMENT - Pdf 27

WARNER BROS XIN TRÂN TRỌNG
GIỚI THIỆU
MỘT XUẤT PHẦM CỦA
XT ENTERTAINMENT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
BÌNH THUẬN

SƯ PHẠM SINH-HÓA K10
GV: TÔ THANH VĨ
SV: NGUYỄN XUÂN TRƢỜNG
NHM QUYT
 Nhm quyt gm nhng thc vt bc cao ha thch c xƣa
đơn gin nht, xut hin kh lâu trƣc k Silua (khong 480 triu
năm trƣc đây).
 Nhm Quyt bao gm nhng thc vt mà:
- Cơ thể đã phân ha thành rễ, thân, l;
- Đã c mch dẫn nha;
- Sinh sn bằng bào tử,
- Khc vi ngành Rêu ở chỗ thể bào tử chim ƣu th so vi
thể giao tử.
PHÂN LOI
NHM QUYT
NGNH QUYT TRN
(Rhyniophyta)
NGNH CỎ THP BT
(Equisetophyta)
NGNH DƢƠNG X
(Polypodiophyta)

trường ấm, ẩm.
Calamites & Asteroxylon
Đây là một cnh rừng của Calamites và Asteroxylon-c thể đã từng
xut hin ở bt kỳ nơi nào trên Tri đt cch đây khong 390 triu
năm. Calamites hnh dng ging "cây thông ging sinh" nhƣng mnh
hơn. Chng đã cao nhƣ nhiu loài cây l kim ngày nay và là nhng t
tiên xa xƣa của loài C thp bt hin đi nhƣng C thp bt li nhỏ
hơn nhiu. Cc thc vt trông ging nhƣ nhng con rn ở pha trƣc
là Asteroxylon hin nay đã tuyt chủng,chng ni lên vào lc bt đu
thi kỳ kỷ Devon, khong 400 triu năm trƣc đây.
Ha thch của Asteroxylon
Mi đây ngƣi ta pht hin loài Quyt l thông (Psilotum nudum (L.)
Griseb.) cn st li ở lƣu vc h thủy đin Sơn La, đnh Rng Rnh vƣn
Quc gia Tam Đo
Đây là một pht hin mang  ngha to ln trong nghiên cu tin
ha và chủng loi pht sinh của thc vt bc cao
Hình chụp gần của Quyết lá thông (Psilotum nudum (L.) Griseb.)
II. NGNH THÔNG Đ
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG:

 Th bào tử là cây trƣởng thành đã c thân l điển hnh và c rễ tht.
 Lá nhỏ, xp st nhau trên thân, c đƣng gân gia gm 1 b mch từ
thân phân nhánh vào.
 Ti bào tử là 1 ô nằm trên nhng l đc bit gọi là l bào tử hợp
thành bông ở ngọn cành.
 Bào tử ny mm thành nguyên tn (thể giao tử) mang cơ quan sinh
sn hu tnh.
 Nguyên tản ch là một bn mỏng nhỏ cu to đơn gin. Trên đ hnh
thành ti tinh và ti non. Tinh trng c 2 roi.
 Sau khi thụ tinh, hợp tử pht triển thành phôi, lc đu phôi cn sng

vic hnh thành cc mỏ than đ. Ch c 2 bộ Thông đ
và Quyển b là cn cc đi din đang sng.
II.1. BỘ THÔNG Đ
(LYCOPODIALES)
• Bộ này đc trƣng ở chỗ c bào tử ging nhau pht
triển thành nguyên tn lƣỡng tnh, tinh trng c 2
roi. L mọc kn trên thân.
• Bộ ch c 1 họ: Thông đ (Lycopodiaceae). Gm 3
chi vi khong 200 loài. Vit Nam c 2 chi, 9 loài

Thông đ (Lycopodium clavatum L.): Cây thƣng gp ở min ni (v dụ nhƣ ở Sapa, Hoàng
Liên Sơn, Hà Giang…). Y học dân tộc dng cây sc lên ung cha bnh ph, hen suyễn và
bnh thn kinh. Bào tử cha nhiu du nên đƣợc dng để trng khuôn bao viên thuc, làm
pho và làm chp gi trong cc rp ht ngày xƣa.
Lycopodium clavatum L.
Lycopodium clavatum L

• Thông đt (Lycopodium cernua (L.) Franco et Vasc.= L. cernuum L.): Cây nhỏ cao độ 30cm.
Thƣng mọc ở cc đi cây bụi và đi cọ. Cây c dng đẹp, gi đƣợc bn màu khi khô. Nên
dng làm vt trang tr hoc làm cây gi trong cc mô hnh. Ðông y dng làm thuc cha ho.
Lycopodium cernua (L.) Franco et Vasc
• Thông đ dẹp hay Rêu thm nhà (Lycopodium complanatum L.):Thân
chnh nằm b, cành tỏa ra hnh qut, l hnh di xp thành hai dãy. C
ở Tam Đo, Sapa.
Lycopodium complanatum L.
II.2. BỘ QUYỂN B
(SELAGINELLALES)

A. ĐẶC ĐIỂM


cái
Nguyên tản
đực
Tinh trùng
Túi bào tử
nhỏ với nhiều
bào tử
Túi bào tử lớn
với 4 bào tử lớn
Dạng chung
Túi bào tử


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status