B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP.HCM
j
LÝ QUANG HNG O LNG CHT LNG DCH V VÀ S
THA MÃN CA KHÁCH HÀNG I VI
DCH V ATM TI KHU VC TPHCM
Chuyên ngành: Qun tr kinh doanh
Mã s: 60.34.05
LUN VN THC S KINH T
NGI HNG DN: PGS.TS TRN TH KIM DUNG THÀNH PH H CHÍ MINH – 2010 - 1 -
1. Gii thiu 67
2. ụ ngha và kt lun 67
3. Các gi ý cho các nhà cung cp trong lnh vc dch v ATM. 68
3.1 Thành phn Phng tin hu hình 69
3.2 Thành phn Mc đ đáp ng 70
3.3 Thành phn Bo mt thông tin 71
3.4 Thành phn Mc đ đng cm 72
4. Nhng hn ch ca đ tài và hng nghiên cu tip theo. 73
TÀI LIU THAM KHO 75
PH LC 1: GII THIU V DCH V ATM TI VIT NAM 77
PH LC 2: DÀN BÀI THO LUN 82
PH LC 3: IU CHNH THANG O CHT LNG DCH V ATM 85
PH LC 4: BNG CỂU HI PHNG VN 90
PH LC 5: MÔ T MU KHO SÁT 94
PH LC 6: KT QU KIM NH H S TIN CY CRONBACHẲS
ALPHA 97
PH LC 7: PHỂN TệCH NHỂN T KHÁM PHÁ (EFA) 102
PH LC 8: PHỂN TệCH NHỂN T KHÁM PHÁ (2) 109
- 3 -
PH LC 9: KIM TRA TIN CY CA THANG O BNG PHỂN
TệCH NHỂN T KHNG NH (CFA) 114
PH LC 10: PHỂN TệCH HI QUY 116
DANH MC CÁC Kụ HIU, CH VIT TT
1. ACB : Ngân hàng Á Châu ậ Asia Commercial Bank
2. Agribank : Ngân hàng Nông nghip và Phát trin nông thôn Vit
Nam ậ Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
3. ANOVA : Phân tích phng sai - Analysis Variance
4. ANZ : Ngân hàng Australia and New Zealand Banking Group Limited
5. ATM : Máy rút tin t đng - Automated/Automatic Teller Machine
6. BMTT : Mc đ bo mt thông tin
7. BIDV : Ngân hàng u t và Phát trin Vit Nam - Bank for
Investment and Development of Vietnam
8. CFA : Phân tích nhân t khng đnh - Confirmatory Factor Analysis
9. CLDV : Cht lng dch v
10. DongA Bank : Ngân hàng ông Á
11. EFA : Phân tích nhân t khám phá - Exploratory Factor Analysis
12. E-S-QUAL : Cht lng dch v đin t - Assessing Electronic
Service
Quality
13. HSBC : Ngân hàng Hong Kong Thng Hi - The Hong Kong and
Shanghai Banking Corporation Limited
14. KMO : H s Kaiser - Mayer ậ Olkin
15. MB : Ngân hàng Quân đi ậ Military Bank
16. MDDC : Mc đ đng cm
17. MDDU : Mc đ đáp ng
18. MDTC : Mc đ tin cy
19. NLPV : Nng lc phc v
20. PIN : Mt khu cá nhân ậ Personal Identification Number
- 5 -
21. POS : Máy chp nhn thanh toán th - Point of Sale
- 6 -
DANH MC BNG BIU
Trang
Bng 1.1 : Thang đo SERVQUAL 5 thành phn đc rút gn t
thang đo gc 10 thành phn ầầầầầầầầầầầầ
24
Bng 1.2 : Thang đo cht lng dch v ATM (CLDV-ATM) ầầầ
29
Bng 2.1 : S lng khách hàng s dng th ca các ngân hàng trong
mu ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
50
Bng 3.1 : Kt qu kim đnh h s tin cy CronbachẲs alpha cho các
thành phn trong thang đo ầầầầầầầầầầầầ
52
Bng 3.2 : Kt qu phân tích nhân t EFA ầầầầầầầầầầ
53
Bng 3.3 : Kt qu phân tích nhân t (EFA) theo s nhân t đnh
trc ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
hàng đi vi dch v ầầầầầầầầầầầầầầầ
35
Hình 2.1 : Quy trình thc hin nghiên cu ầầầầầầầầầầ
40
Hình 2.2 : T l gii tính nam, n có trong mu kho sát ầầầầ
47
Hình 2.3 : Mô t phân b tui khách hàng ầầầầầầầầầầ
47
Hình 2.4 : T l loi th khách hàng s dng ầầầầầầầầầ
48
Hình 2.5 : T l thu nhp bình quân tháng ca khách hàng ầầầ.
49
Hình 2.6 : Tn sut thc hin giao dch ca khách hàng ầầầầầ
49
cp dch v ATM nhn din và hiu rõ các thành phn ca cht lng dch
v, s tác đng ca cht lng dch v ti s tha mãn ca khách hàng,
thc trng ca cht lng dch v và s tha mãn ca khách hàng hin nay.
Thông tin có đc t nghiên cu giúp các nhà qun tr trong lnh vc dch
- 9 -
v ATM đ ra gii pháp, xây dng chin lc phù hp vi s mong đi ca
khách hàng, nhm đáp ng ngày càng cao s tha mãn ca khách hàng,
đng thi cng giúp các ngân hàng đt đc mc tiêu trong kinh doanh,
giúp cho Nhà nc kim soát lng tin mt lu thông trên th trng và
thc hin có hiu qu các chính sách kinh t v mô.
ATM mang đn cho ngi tiêu dùng s thun tin nh mt ngân hàng khp
mi ni và tim nng phát trin h thng ATM ngày càng ph bin, rng ln
vì chi phí hot đng ca trm máy ATM có chi phí thp hn so vi m mt
chi nhánh ngân hàng. Ngoài ra, s phát trin ca h thng dch v ATM còn
mang mt ý ngha ln lao khác là giúp Nhà nc có th kim soát hiu qu
lng tin mt lu thông trong nc và thc hin có hiu qu các chính sách
kinh t v mô.
Nhng tính nng hin đi ca dch v ATM đã mang li cho con ngi
s tin li, an toàn trong vic qun lý và s dng tin mt, nên trong khong
mt thi gian ngn t khi máy ATM đc phát minh bi John Shepherd-
- 11 -
Barron vào 1967 đn nay s phát trin ca h thng ATM gn nh ph khp
toàn cu.
Trên th trng v dch v th ATM hin nay đang din ra s cnh
tranh gay gt gia các ngân hàng thng mi đ tranh giành th phn th bng
nhiu hình thc khuyn mi nh phát hành th min phí, min phí thng
niên, liên kt vi doanh nghip đ phát hành th cho nhân viên, dùng th
ATM thay th th sinh viên, Tuy nhiên, vic nâng cao cht lng dch v
th ATM hin nay cha đc các ngân hàng quan tâm đúng mc; hin tác gi
vn cha tìm thy mt nghiên cu nào xác đnh, đo lng các yu t v cht
lng dch v ATM và mc đ nh hng ca tng yu t đn s tha mãn
ca khách hàng trong điu kin thc t ti Vit Nam; v tiêu chun k thut,
hin Nhà nc vn cha ban hành mt b tiêu chun k thut nào cho h
thng ATM mà ch yu do các t chc phát hành th t trang b nên có s
không đng b gia các h thng ATM ca các t chc phát hành th khác
nhau.
Trong bi cnh hi nhp kinh t toàn cu nh hin nay, vic phát trin
dch v ATM là xu th phát trin tt yu mà các ngân hàng phi la chn
trong quá trình hi nhp và phát trin. Nghiên cu đo lng cht lng dch
đi vi dch v đc thc hin trên phm vi khu vc thành ph H Chí Minh;
đi tng nghiên cu kho sát là khách hàng có s dng dch v ATM có đ
tui trên 18 và thi gian s dng dch v trên 6 tháng. Do có nhng khó khn
v thi gian, kinh phí nên cha th thc hin kho sát nhiu nhóm đi tng
khách hàng; vì vy, tác gi chn mu theo phng pháp ly mu thun tin,
ch tp trung kho sát các đi tng là hc viên cao hc ca Trng i hc
- 13 -
Kinh t thành ph H Chí Minh, mt s cán b công nhân viên đang công tác
ti các t chc, doanh nghip trên đa bàn thành ph H Chí Minh.
Nghiên cu này đc thc hin thông qua hai bc chính:
Bc mt, nghiên cu s b s dng phng pháp đnh tính vi k
thut tho lun nhóm v đo lng các khái nim nghiên cu. Da trên c s
lý thuyt v cht lng dch v ATM và có s đóng góp, góp ý ca mt s
ngi có kinh nghim trong vic s dng dch v ATM đ xây dng thang đo
nháp. Sau đó tác gi tin hành kho sát vi s mu là 100 đ x lý s liu, đúc
kt ra thang đó chính thc.
Bc hai, nghiên cu chính thc s dng phng pháp đnh lng.
Da trên bng câu hi chính thc có đc sau khi nghiên cu s b đ tin
hành kho sát các khách hàng có s dng th ATM theo phm vi khu vc
nghiên cu đ ra.
Bng câu hi phng vn đc xây dng dùng đ thu thp d liu
nghiên cu bao gm 45 câu hi phng vn, trong đó có 5 câu hi đ thu thp
thông tin t khách hàng và 40 câu hi dùng đ đo lng các khái nim nghiên
cu. Thang đo Likert 5 bc đc chn đ đánh giá ý kin ca khách hàng qua
tng phát biu vi nm mc đ t hoàn toàn phn đi, phn đi, trung hòa,
đng ý và hoàn toàn đng ý.
Thang đo cht lng dch v đc đánh giá s b bng phng pháp
đánh giá h s tin cy CronbachẲs Alpha, thc hin phân tích nhân t khám
phá (EFA) bng phn mm SPSS 17.0 (có kim đnh thang đo bng phân tích
ca khách hàng.
Chng 2: Phng pháp nghiên cu
Chng 3: Kt qu nghiên cu
- 15 -
CHNG 1: C S Lụ THUYT V CHT LNG DCH V
ATM VÀ S THA MẩN CA KHÁCH HÀNG
1.1 Gii thiu
Chng này trình bày đôi nét v dch v ATM và các đc tính ca dch
v ATM. Trc khi trình bày v cht lng dch v ATM, tác gi tóm tt mt
s nghiên cu v đo lng cht lng dch v, thang đo cht lng dch v
SERVQUAL ca Parasuraman (1985, 1988, 1991) đc nhiu nhà nghiên
cu đ ngh áp dng cho vic đo lng cht lng dch v và nghiên cu
trình bày thang đo E-S-QUAL ca Parasuraman (2005) v đo lng cht
lng dch v đin t; qua hai mô hình nghiên cu trên ca Parasuraman, tác
gi xây dng thang đo cht lng dch v trong lnh vc dch v ATM; đng
thi, tác gi gii thiu thang đo v s tha mãn ca khách hàng, mô hình và
các gi thuyt v mi quan h gia s tha mãn ca khách hàng vi các thành
phn ca thang đo cht lng dch v ATM.
1.2 Tng quan v cht lng dch v ATM
Dch v ATM là mt trong nhng loi hình dch v t đng đc
thc hin thông qua mng thông tin đin t, dch v cho phép khách hàng
thc hin các loi giao dch vi ngân hàng, chng hn nh rút tin, gi tin
trong 24 gi mi ngày (Davies và cng s, 1996). Theo Ruyter (2001),
dch v t đng là dch v đc thc hin thông qua s tng tác vi
khách hàng, mà dch v khách hàng đc xây dng da trên nn tng
internet và có s kt hp gia k thut công ngh và quá trình h tr khách
hàng ca t chc cung cp dch v.
V nghiên cu cht lng dch v, trong các nghiên cu trc, nhiu
nhà nghiên cu cha đa ra đc các đnh ngha và mô hình cht lng dch
v rõ ràng do có nhng khó khn trong vic phân đnh và đo lng các khái
nim. Theo Crossby (1979) khi đo lng cht lng dch v, thang đo thng
hay s dng nhng tính t mang tính cht tru tng, không rõ ràng nh: tt,
xu, sang trng, ni bt,ầ đ đánh giá v dch v. Theo Takeuchi và Quelch
- 17 -
(1983) cht lng ca dch v thng khó đáp ng so vi yêu cu ca khách
hàng; nhiu nhà nghiên cu thng b qua vic đnh ngha và ch s dng
mt tiêu chí đ đo lng các khái nim (Jacoby, Olson, & Haddock 1973;
McConnell 1968; Shapiro 1972).
(2)
Nhng n lc trong vic đnh ngha và đo lng v cht lng cho
nhiu loi dch v khác nhau cng đã đc thc hin bi nhiu nghiên cu:
theo trit lý ca Nht Bn, quan nim v cht lng là “Không li _ Làm
đúng ngay t ln đu tiên”; Crossby (1979) đnh ngha cht lng nh là “làm
theo yêu cu”; Garvin (1983) đo lng cht lng bng vic đm li xy ra
bên trong quá trình (quan sát nhng sn phm trc khi xut xng) và
nhng li bên ngoài quá trình (sau khi lp đt).
(3)
Nu dùng tiêu chun ca cht lng hàng hóa đ đánh giá cht lng
dch v thì tiêu chun này không đ đ hiu và đánh giá cho dch v do có s
khác bit gia sn phm hàng hoá và sn phm dch v.
Hot đng to ra dch v là s tng tác gia khách hàng và nhân viên
cung ng dch v thông qua các hot đng chuyn giao (Lehtinen, 1982),
hot đng này quyt đnh cht lng dch v và mc đ tha mãn ca khách
hàng bng vic to ra li ích cho khách hàng. Nên cht lng dch v
đ mong đi, s hiu bit v dch v ca ngi tiêu dùng.
ã có nhiu mô hình và nghiên cu v đo lng s tha mãn ca khách
hàng, nhng mô hình 5 khong cách cht lng dch v và b thang đo
SERVQUAL do Parasuraman và cng s (1985, 1988, 1991) đa ra đc
nhiu nhà nghiên cu chp nhn và cho rng đáng tin cy (Babakus và Boller,
1991; Brensinger và Lambert, 1990; Carman 1990; Finn và Lamb, 1991)
(4)
.
Tuy nhiên, trong đo lng cht lng dch v nhiu lnh vc khác nhau thì
thang đo SERVQUAL cn đc điu chnh thích hp cho tng lnh vc dch
v c th nh : thang đo WEBQUAL vi 5 thành phn ca Barnes và Vidgen
4
Parasuraman, Valarie A. Zeithaml, Leonard L. Berry (1991), “ Refinemen and
Reassessment of the SERVQUAL scale”, Journal of Retailing, Vol. 47, No. 4, pp. 420-
448.
- 19 -
(2002), thang đo SITEQUAL vi 4 thành phn ca Yoo và Donthu (2001),
thang đo eTailQ vi 4 thành phn ca Wolfinbarger và Gilly (2003),
(5)
Parasuraman, Valarie A. Zeithaml, Arvind Malhotra (2005), “E-S-Qual a multiple-item
scale for assessing electtronic service quality”, Journal of Service Research, Vol. 7, No. 3,
pp. 213-233.
Dch v k vng
Dch v cm nhn
Dch v chuyn giao
Chuyn đi cm nhn
ca công ty thành tiêu
chí cht lng
Nhn thc ca công ty
v k vng ca khách
hàng
Khong cách 1
Thông tin bên
ngoài đn
khách hàng
KHÁCH HÀNG
NHÀ TIP TH
Khong cách 2
Khong cách 3
Khong cách 4
Khong cách 5
Thông tin truyn
ming
Nhu cu cá nhân
Kinh nghim
Trong quá kh
- 20 -
ẦểỊnỂ cácể tể t : s khác bit gia dch v thc t đc phân phi
và nhng thông tin mà khách hành nhn đc qua hot đng truyn thông v
dch v. Các hình thc truyn thông và qung cáo s tác đng rt ln đn s
mong đi ca khách hàng, s không nht quán gia phân phi dch v và
nhng li ha hn, phóng đi tác đng trc tip đn s cm nhn ca khách
hàng v cht lng dch v.
ẦểỊnỂ cácể tể nm: khác bit gia dch v mong đi và dch v
thc t nhn đc. Vn đ nhà cung cp dch v phi đm bo cht lng
dch v phi đt và vt s mong đi ca khách hàng.
Thu hp 5 khong cách cht lng dch v nêu trên là yêu cu đt ra
đi vi các nhà qun tr tr trong vic nâng cao cht lng dch v và s tha
mãn ca khách hàng. Parasuraman và các (1985) cho rng cht lng là hàm
s ca khong cách th 5 và ph thc vào các khong cách trc đó đc
biu din di dng hàm s nh sau:
CLDV = F{KC_5 = f(KC_1, KC_2,KC_3,KC_4)}
Mô hình này giúp cho chúng ta mt cái nhìn tng th v cht lng
dch v và đo lng cht lng dch v đc cm nhn bi khách hàng.
Parasuraman và cng s đa ra mô hình và thang đo cht lng dch v gm
10 thành phn, phc v cho nghiên cu nhiu loi hình cht lng dch v
khác nhau :
1. Tin cy (reliability)
2. áp ng (responsiveness)
3. Nng lc phc v (competence)
4. Tip cn (access)
5. Lch s (courtesy)
6. Thông tin ( communication)
- 22 -
7. Tín nhim (credibility)
4. Tip cn (access)
5. Lch s (courtesy)
6. Thông tin ( communication)
7. Tín nhim (credibitity)
8. An toàn (security)
9. Hiu bit khách hàng
(understanding the
customer)
10. Phng tin hu hình
(tangibles)
S k vng
v dch v
S cm nhn
v dch v
Cht lng
dch v cm
nhn
Truyn thông
đn khách hàng
Thông tin t
các ngun
khác nhau
Nhu cu cá
nhân
Kinh nghim
trong quá kh
Khong
cách
CLDV 7
Parasuraman, Zaithaml and Berry (1988), “A multiple-item scale for Measuring
consummer perceptions of Service Quality”, Journal of Retailing, Vol.44, No.1, Spring,
pp. 12-39.
- 24 -
Thang đo 10 thành
phn cht lng dch v
THANG O CHT LNG DCH V
Tin cy
áp
ng
Nng
lc
ng
cm
Phng tin
hu hình
Tin cy áp ng
Thang đo SERVQUAL có 22 bin quan sát nh sau (trích dn li t
Nguyn ình Th, 2007):
S tin cy (reliability)
1) Khi công ty xyz ha làm điu gì đó vào thi gian nào đó thì h s làm.
2) Khi bn gp tr ngi, công ty xyz chng t mi quan tân thc s mun
gii quyt tr ngi đó.
3) Công ty xyz thc hin dch v đúng ngay t ln đu.
4) Công ty xyz cung cp dch v đúng nh thi gian h đã ha.
5) Công ty xyz lu ý đ không xy ra mt sai sót nào.
S đáp ng (responsiness)