Bộ câu hỏi test sinh lí - Pdf 27

Bộ câu hỏi test Sinh lý hệ cao đẳng điều dỡng và
phụ sản
I. Câu hỏi ngỏ ngắn (QROC): Từ câu 1 đến câu 195.
Điền vào chỗ trống các số hay từ thích hợp:
1. Protein rìa thờng nằm ở mặt ....a... của màng, có chức năng và hoạt tính
là.........b...........
A Trong; B Ngo i; C men; D Chất xúc tác
2. Các Glucid của màng có chức năng:
A. Tích điện (-) .
B. .......................................................
C. Tham gia phản ứng miễn dịch.
D. .....................................................
A Làm cho tế bào dính nhau.
B Một số là Receptor.
C Làm cho tế bào tách nhau.
D Hoạt hóa men.
3. Kể tên 4 Vitamin khuếch tán đợc qua lớp lipid kép:
A Vitamin A
B
C Vitamin D
D .......
A Vitamin B. B Vitamin K. C Vitamin E. D Vitamin C.
4. Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật chất......................điện hóa.
A Cùng chiều. B Ngợc chiều.
C Ngợc chiều và cùng chiều. D Cần chất mang.
5. Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật chất...................bậc thang điện
hóa.
A Cùng chiều. B Ngợc chiều. C Ngợc chiều và cùng chiều. D Cần chất mang.
6. Cổng của kênh Na
+
đóng mở ở mặt .....a..... màng, cổng của kênh K

. D A và B.
14.Trong phân tử HbO
2
, oxy gắn vào .....a.... của .....b....
A Sắt II. B NH
2
. C Hem. D Globin.
15.Trong phân tử HbCO
2
, CO
2
đợc gắn vào nhóm .....a..... của ....b....
A Sắt II. B NH
2
. C Hem. D Globin.
16.Tên của nhóm máu là tên của .....a ..... có trên ....b.. ..... ......
A Kháng nguyên. B Kháng thể. C Màng tế bào. D Trong bào tơng.
17. Nhóm máu O còn đợc gọi là nhóm máu .....................
A Chuyên cho. B Chuyên nhận. C Cả cho và cả nhận.D Không cho đợc nhóm nào.
18. Kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh là kháng thể ...... .......
2
A Miễn dịch. B Tự nhiên. C Chủ động. D Thụ động.
19. Máu là một chất lỏng............lu thông trong hệ tuần hoàn.
A Màu vàng. B Màu đỏ. C Màu Nâu. D Màu trắng.
20. Chức năng chủ yếu của Hồng cầu là ......a........., chức năng này do ........b.....
đảm nhận.
AVận chuyển khí; B Vận chuyển chất dinh dỡng; C Huyết tơng; D Hemoglobin.
21. Nhóm máu ABO chỉ có ..........loại kháng nguyên.
A 1; B 2; C 3; D 4.
22. Kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO là kháng thể ...... .......

35.Yếu tố ....a.... và ....b... khởi động con đờng đông máu nội sinh.
A Yếu tố XII; B Yếu tố XI; C phospholipid; D Tiểu cầu.
36. Kể vai trò của Glucid trong cơ thể:
A Cung cấp và dự trữ năng lợng; B Tạo hình cơ thể;
C Điều nhiệt; D Cho năng lợng cao nhất.
37. Kể tên các hormon làm hạ đờng huyết của tuyến tụy:
A Insuline. B Glucagon. C Corticoid. D Adrenaline.
38. Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:
A Cung cấp và dự trữ năng lợng; B Tham gia vào sinh sản;
C Điều nhiệt; D Cho năng lợng thấp nhất.
39. Kể vai trò của Protid trong cơ thể:
A Cung cấp và dự trữ năng lợng; B Tạo hình cơ thể;
C Điều nhiệt; D Cho năng lợng cao nhất.
40. Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lợng cao nhất:
A Lipid; B Protid; C Glucid; D Vitamin.
41. Mức đờng huyết bình thờng trong cơ thể dao động từ ...... đến ...... mg%.
A 80 - 120; B 80 - 100; C 120 - 130; D A + B
42. Phân giải hoàn toàn một phân tử Glucose tạo ra ........ phân tử ATP.
4
A 36. B 37. C 38. D 39.
43. Insulin làm giảm nồng độ ....a.. còn GH làm ....b... nồng độ Glucose trong máu.
A Tăng. B Giảm. C Glucose. D Acidamin.
44. Khử amin là tách nhóm ......... khỏi phân tử acid amin.
A NH
3
. B NH
2
. C NH
4
. D Cả A và B

4
có tác dụng làm ....a.. nhịp tim.
5
A Tăng. B Giảm. C Mạnh. D Yếu.
56. Huyết áp tối đa còn gọi là huyết áp ...a.. , là áp suất đo đợc ở thời kỳ tâm thu,
phụ thuộc vào ....b.. của tim.
A Tâm thu. B Tâm trơng. C Lực co bóp. D Sức cản.
57. Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên.............của cơ Tim.
A Sức cản. B lực co bóp. C Lực giãn. D Lợng máu
58. Huyết áp tối thiểu nói lên ................thành mạch.
A Sức cản. B lực co bóp. C Lực giãn. D Lợng máu
59. Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào ...d.. ..... của mạch máu.
A Sức cản. B lực co bóp. C Lực giãn. D Lợng máu
60. Huyết áp hiệu số là hiệu số giữa ...a.. và .. .b...
A Tối đa. B Trung bình. C Tối thiểu. D Hiệu số
61.Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ... ..... .....ban đầu sau khi bị biến dạng.
A Trạng thái. B Tính chất. C Thuộc tính. D Bản chất.
62. Nhờ có tính đàn hồi mà máu chảy ..... ..a.. trong động mạch.
A Liên tục. B Ngắt quảng. C Từng đợt. D Điều hòa.
63.Tính co thắt là khả năng ..... .... của thành động mạch.
A Giãn. B Co lại. C Trở lại. D cả A và B.
64.Nhờ đặc tính ........... mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ quan nó chi
phối một cách liên tục.
A Giãn. B Co. C Đàn hồi. D Co thắt.
65. Noradrenalin làm co mạch ..........a......
A Toàn thân. B Tại chổ. C Trung tâm. D Ngoại vi.
66.Angiotensin có tác dụng gây ..a.........rất mạnh.
A Co mạch . B Giãn mạch. C Co bóp. D Cả A và B.
67.Nồng độ O
2

1
.
80.Máu đợc bão hoà O
2
khi tiếp xúc với khí có phân áp O
2
là.............
A 79 %. B 80%. C 90%. D 100%.
81. HbO
2
phân ly nhanh, nhiều giải phóng O
2
Trong trờng hợp..........
A Thiếu 0xy. B Thừa oxy. C Đủ oxy. D Cả A và B
7
82.Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít vào, có tác
dụng........phát xung động gây hít vào.
A Tăng. B Giảm. C Làm ngừng. D Cả A và B
83.Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số ................
A Thông khí phút. B Thông khí phế nang. C.Tifferneau. D Khoảng chết
84.Khi huyết áp tăng thì hô hấp...............
A Tăng . B Giảm. C Cao. D Thấp
85. Dung tích sống phụ thuộc vào Vt và ....(a),....... và......b....
A IRV. B ERV. C RV. D IC.
86 Thể tích khí lu thông là thể tích khí đo đợc ở mỗi lần hít vào hoặc thở ra........
A Phức Tạp. B Nhiều lần. C Đơn giản. D Thông thờng.
87. Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi đã........
A Hít vào bình thờng . B Thở ra bình thờng.
C Thở ra gắng sức . D Hít vào gắng sức.
88. áp suất âm trong khoang màng phổi trở nên âm hơn ở thì ..........(a) và bớt âm ở

100. Amylase của dịch tụy hoạt động trong môi trờng có pH........ .
A 7,1. B 7,2. C 7,3. D 7,4
101. pH tối thuận của pepsin là: a đến b và .
A 1,5. B 2,5. C 2,6. D 3,1.
102. pH của dịch tuỵ từ: a đến b.
A 7,2- 8,0. B 7,4 - 8,2. C 7,8 - 8,4 D 7,5 - 8,4
103. Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác dụng .........của mật.
A Hấp thu. B Đào thải. C Tiêu hóa. D Đào thải.
104. Nephron vừa là đơn vị ....a.....vừa là đơn vị ....... của thận.
A Cấu trúc. B Cấu tạo. C Chức năng. D Cấu thành.
105. Cấu tạo màng lọc cầu thận có .....lớp.
A 2. B 3. C 4. D 5.
106. Cầu thận gồm......a....... và ....b.........
A ống lợn gần. B Cầu thận . C ống thận. D Bao Bowmann.
107. Dịch lọc là dịch đợc lọc từ ....a.... vào .....b..
A Động mạch. B Tĩnh mạch. C ống thận. D Bao Bowmann
108. Một ngày cả 2 thận có thể lọc đợc ....a..lít ...b......
9
A 180. B 190. C Dịch lọc. D Máu.
109. Quá trình lọc chỉ xảy ra khi ...a.....hay ...b......
A Pl >0. B Pl < 0. C P
H
> Pk + Pb. D P
H
< Pk + Pb.
110. Sự lọc ở cầu thận tuân theo cơ chế.........
A Chủ động. B Thụ động. C Tích cực. D Khuếch tán.
111. Glucose đợc tái hấp thu hoàn toàn ở ............
A ống lợn xa. B Qiai Henle. C ống lợn gần. D ống góp.
112. Ngành lên qiai henle chỉ tái hấp thu...a..còn ngành xuống chỉ tái hấp thu...b...

là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ..
A Steroid. B Thyrosin. C Peptid. D Lipid.
123.Ưu năng thùy trớc tuyến yên trớc tuổi trởng thành gây ra bệnh........
A Khổng lồ. B To đầu ngón. C Đái tháo nhạt. D Basedow.
124. Ưu năng thùy trớc tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh........
A Khổng lồ. B To đầu ngón. C Đái tháo nhạt. D Basedow.
125. Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh........
A Khổng lồ. B To đầu ngón. C Đái tháo nhạt. D Basedow.
126. Parahormon có tác dụng làm.......Ca+ huyết.
A Tăng. B Giảm. C Chắc. D Duy trì.
127. Các hormon vỏ thợng thận l .....a v ....b
A. Cortison. B Adrenalin. C.Noradrenalin D Aldosterol
128. Các hormon tuỷ thợng thận l :
A. Cortison. B Adrenalin. C.Noradrenalin D Aldosterol
129.Bản chất hoá học của hormon vỏ thợng thận là..
A. Steroid . B Thyrosin C. Protein D. B v C
130. Hormon tuỷ thợng đợc tổng hợp từ ....
A Thyrosin. B Cholesteron. C Acid amin. D. Steroid.
131.Cortisol có tác dụng ...a... đờng huyết và tăng...b.... protein.
A Tăng. B Chuyển hóa C Thoái hóa. D Tổng hợp.
132. Tác dụng thờng đợc ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là.........:
A Chống độc. B Chống viêm. C Chống đông máu. D Tăng tiết acid HCl
133. Aldosteron là hormon có tác dụng là tăng hấp thu..a... đồng thời tăng ..b.
....ion K
+
.
11
A Ion Ca. B Ion Na. C Hấp thu. D Đào thải
134.Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó gây ......
(a)........

A Basedow. B Đái tháo nhạt. C Đái tháo đờng. D Bệnh cuồng uống.
146. Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là .....ngày.
A 64. B 74. D 76. C 84.
147, Tinh trùng sống đợc trong môi trờng...a... và chết trong môi trờng..b....
A Kiềm nhẹ. B Kiềm mạnh. C Acid. D Trung tính.
148.Tinh trùng đợc sản sinh từ ...... ..... ......
A Tế bào Leydig. B Tế bào Sertili. C Khoảng kẻ. D ống sinh tinh.
149.Testosteron đợc sản xuất từ ..... ..... ......
A Tế bào Leydig. B Tế bào Sertili. C Khoảng kẻ. D Túi tinh.
150.Tinh hoàn là một tuyến ....a..... vì có chức năng bài tiết ...... .b.......
A Nội tiết. B Ngoại tiết. C Testosteron. D Progesteron.
151.Tinh trùng có hai loại, một loại mang nhiễm sắc thể giới tính ..a..... và một loại
mang NST giới tính....b..
A, X. B, XX. C, Y. D, XY.
152. Hai hormon tham gia điều hoà sản sinh tinh trùng là: .....a và....b.........
A, ACTH. B FSH. C Testosteron. D TSH.
153. Testosteron là một hormon có bản chất hoá học là ...a..., nó có tác dụng làm
xuất hiện và ...... b..... đặc tính sinh dục nam thứ phát.
A Cholesteron. B Steroid. C Bảo tồn. D Duy trì.
154. Testosteron có tác dụng tăng ..... a....... khung protid của xơng do đó làm cho
xơng ...b.....
A Tổng hợp. B Thoái hóa. C Chắc khỏe. D Yếu.
155. Testosteron đợc bài tiết dới sự điều hoà của hormon ...a... của tuyến ...b.......
A FSH. B LH. C Cận giáp. D Yên.
156. Các yếu tố ảnh hởng đến sản sinh và hoạt động của tinh trùng là .............:
A Nhiệt độ. B Độ ẩm. C Tập luyện. D Ăn uống.
157. Các yếu tố ảnh hởng đến sản sinh và hoạt động của tinh trùng là .............:
A Virus. B Độ ẩm. C Tập luyện. D Ăn uống.
13
158. Thể tích một lần xuất tinh khoảng......a.....ml tinh dịch và 1ml tinh dịch chứa

da/ hoặc.........b...../ m
2
da.
A, KJ. B, Calo. C, Kcalo. D, J
172.Thân nhiệt chủ yếu do ...... tạo ra.
A Chuyển hóa. B Đồng hóa. C Tổng hợp. D Ăn uống.
173. Chuyển hoá cơ sở là .......a..... cần thiết cho cơ thể tồn tại trong điều kiện...b..
A Nhiệt độ. B Năng lợng. C Cơ sở. D Tồn tại.
174. Động vật biến nhiệt là động vật có ....a.... thay đổi theo nhiệt độ.....b.......
A Thân nhiệt. B Năng lợng. C Môi trờng. D Mùa.
175. Ngời ta đo nhiệt độ trung tâm có thể ở .....a..... và .....b.....
A Miệng. B Trán. C Da. D Trực tràng.
176. Các phơng thức truyền nhiệt là ...a... và ....b....
A Gián tiếp. B Trực tiếp. C Phản xạ. D Bức xạ.
177. Các dạng năng lợng không sinh công là..................
A. Điện năng. B Thẩm thấu. C Cơ học. D Nhiệt năng .
178. Đợc gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở ...a...lớn hơn hoặc bằng..b.....
A Da. B Nách. C 38,5 độ. D 37,5 độ.
179. Nội môi là môi trờng ..........a.........cơ thể nhng ngoài ............b................
A Bên trong. B bên ngoài. C Tế bào. D Cơ thể.
180. Nhóm máu Rh chỉ có ..........loại kháng nguyên.
A 3; B 4; C 5; D 6.
181.Tỷ lệ bạch cầu đa nhân a acid trong máu bình thờng là.............:
A 7 - 8%; B 8 - 10%; C 9 - 11%; D 11 - 13%
182.Tỷ lệ bạch cầu đa nhân a base trong máu bình thờng là.............:
A 0 -0,2 %. B 0,5 - 1%. C 0 - 1%. D 0 - 0,5%.
183.Tỷ lệ bạch cầu Mono trong máu bình thờng là.............:
A 1 -2 %. B 2 - 3%. C 2 - 2,5%. D 3 -4%
184.Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thờng là.............:
A 20- 25%; B 25 - 30%; C 20 - 30%; D 30 - 35%

198.Glucose khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép. x
199. Vận chuyển tích cực nguyên phát lấy năng lợng từ ATP x
200. Vận chuyển tích cực cần năng lợng nhng không cần chất mang. x
201. Khuếch tán thụ động cần chất mang nhng không cầ năng lợng. x
202.Bơm Na - K - ATP
ase
có tác dụng kiểm soát thể tích tế bào. x
203.Về cấu trúc của hemoglobin cóphần hem giống nhau ở tất cả các
loài.
x
204.Mỗi phân tử Hb ở ngời trởng thành gồm 4 hem và 2 chuỗi và
2 chuỗi .
x
205.Chức năng của hemoglobin là vận chuyển oxy chủ yếu dới dạng
HbO
2
.
x
16
206.Chức năng của hemoglobin là vận chuyển 80% CO
2
dới dạng
HbCO
2
.
x
207. Độ quánh của máu gấp 5 lần độ quánh của nớc. x
208. Erythropoietin đợc sản xuất tăng lên ở những bệnh nhân suy
thận mãn.
x

năng hoá ứng động và xuyên mạch.
x
229.Bạch cầu a acid và bạch cầu a bazơ đều tăng trong những bệnh dị
ứng
x
17
230.Trong giai đoạn thành mạch hiện tợng co mạch đợc thực hiện
nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.
x
231.Trong giai đoạn thành mạch mức độ co mạch tỷ lệ nghịch với
mức độ tổn thơng thành mạch.
x
232.Tiểu cầu là những tế bào có nhân. x
233.Số lợng tiểu cầu trong máu ngoại vi bình thờng vào khoảng
140.000/mm
3
.
x
234.Tiểu cầu là một cấu trúc hoạt động chứa tất cả các yếu tố đông
máu.
x
235.Sự tạo thành nút tiểu cầu sẽ bịt kín các tổn thơng và làm máu
ngừng chảy.
x
236.Số lợng tiểu cầu giảm nặng (<50.000/mm
3
) sẽ làm thời gian đông
máu kéo dài.
x
237.Cơ chế hình thành cục máu đông, đông máu ngoại sinh xảy ra

255.Trong điều kiện bình thờng tim thờng xuyên chịu tác dụng trơng
lực của hệ phó giao cảm.
x
256.Phản xạ tim- tim có tác dụng ngăn sự ứ máu trong tim. x
257.Nhiệt độ của máu tăng làm tăng lực co của cơ tim và nhịp tim. x
258.Phản xạ mắt- tim làm tim đập chậm lại là thông qua dây X. x
258. Kích thích sợi dây X đến tim làm giảm nhịp tim. x
259. Hệ thần kinh giao cảm hng phấn làm tăng tần số nhịp tim. x
260. Hệ phó giao cảm làm tăng tính hng phấn của cơ tim còn hệ giao
cảm có tác dụng ngợc lại.
x
261.Trong điều kiện bình thờng tim thờng xuyên chịu sự tác động
của hệ giao cảm.
x
262. Adrenalin làm co mạch dới da, giãn mạch vành, mạch
não và mạch ở cơ vân.
x
263.Nor-adrenalin chỉ có tác dụng làm co các động mạch lớn. x
264. Tính đàn hồi của động mạch có ý nghĩa điều hòa lợng máu đến
các cơ quan.
x
265. Những chất gây co mạch đều làm tăng huyết áp. x
266.Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch và
tăng tính thấm mao mạch.
x
267.Vasopressin làm tăng huyết áp chỉ do làm co mạch. x
268.Tim co bóp mạnh làm tăng huyết áp. x
269.Nhịp tim tăng trên 140 lần/ph làm tăng huyết áp. x
270.Độ quánh của máu tăng làm tăng huyết áp. x
271.Giãn mạch toàn thân làm tăng huyết áp. x

tĩnh mạch.
x
283.áp suất keo của huyết tơng tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang
đầu tiểu tĩnh mạch.
x
284.áp suất keo của huyết tơng giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang
đầu tiểu tĩnh mạch.
x
285.áp suất keo của huyết tơng giảm quá thấp có thể gây phù do
thoát nớc từ mao mạch ra khoảng kẽ.
x
286.Cản trở lu thông ở tiểu tĩnh mạch có thể gây phù do thoát nớc từ
mao mạch ra khoảng kẽ.
x
287.Đặc điểm của tĩnh mạch có tổng thiết diện lớn hơn hệ thống
động mạch.
x
288.Đặc điểm của tĩnh mạch có tính đàn hồi tốt hơn động mạch. x
289.Đặc điểm của tĩnh mạch có khả năng chứa toàn bộ lợng máu của
cơ thể.
x
290.Đặc điểm của tĩnh mạch có các xoang tĩnh mạch. x
291.Đặc điểm của tĩnh mạch có khả năng co yếu. x
292.áp suất trong khoang màng phổi luôn âm. x
293.Động tác hít vào là động tác thụ động. x
294.Khi hít vào thì các cơ hô hấp giãn ra. x
20
295.Thể tích hô hấp là số lít khí do các động tác thở tạo ra x
296.Chất Surfactant có tác dụng giữ cho phế nang không bị xẹp lại. x
297.Sự chênh lệch phân áp khí hai bên màng hô hấp là yếu tố quyết

x
308.Phân áp CO
2
cao làm tăng phân ly HbO
2.
x
309.Nhiệt độ máu tăng làm giảm phân ly HbO
2
. x
310.pH máu giảm làm tăng phân ly HbO
2
. x
311.Nồng độ 2.3.DPG không ảnh hởng HbO
2
. x
312.Trung tâm hít vào tự phát xung động đều đặn, nhịp nhàng. x
313.Xung động gây động tác hít vào tăng dần. x
314.Trung tâm điều chỉnh luôn kích thích trung tâm hít vào. x
315.Vùng nhận cảm hoá học luôn ức chế trung tâm hít vào. x
316.Dạng vận chuyển chính của oxy là dạng hoà tan. x
317.HbO
2
là dạng vận chuyển chủ yếu của oxy. x
318.Muối kiềm là dạng vận chuyển chủ yếu của CO
2
. x
319.HbCO
2
là dạng vận chuyển chủ yếu của CO
2

336.NaHCO
3
của dịch tụy có vai trò tạo ra pH cho dịch tụy hoạt động. x
337.Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác dụng tiêu
hóa.
x
338.Dịch ruột là do các tuyến ở ruột tiết ra. x
339.Định lợng Hemoglobin đẻ đánh giá tình trạng thiếu máu x
340.Kháng nguyên và kháng thể tơng ứng gặp nhau sẽ xãy ra phản
ứng kết tủa.
x
341.Acid HCL trong dịch vị có tác dụng tạo ra pH cho pepsin hoạt
động.
x
342.Acid HCL trong dịch vị có tác dụng thuỷ phân cellulose non.. x
343.Acid HCL trong dịch vị có tác dụng phá vỡ vỏ liên kết bao quanh
khối cơ của thức ăn.
x
344.Thức ăn chứa trong ruột làm tăng hoạt động cơ học của ruột. x
345.Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là nhờ kích thớc
của các lỗ lọc và màng đáy của cầu thận đợc cấu tạo bằng lipid.
x
346.Dịch lọc ở cầu thận gần giống với huyết tơng. x
22
347.Hơn 99% lợng dịch lọc ở cầu thận đợc tái hấp thu, phần nhỏ còn
lại tạo thành nớc tiểu.
x
348.Lu lợng lọc cầu thận luôn đợc duy trì ở mức độ tơng đối ổn định
nhờ vai trò chủ yếu của hệ thống thần kinh chi phối thận.
x

thận.
x
364.Tái hấp thu Glucoza ở ống thận phụ thuộc vào nồng độ glucoza
máu.
x
365. Ngỡng tái hấp đờng thận là 180mg/100ml huyết tơng (180mg%).
x
366.Natri đợc tái hấp thu chủ yếu ở ống lợn gần. x
368.Natri đợc tái hấp thu ở tất cả mọi đoạn của ống thận. x
369.Na
+
đợc tái hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực ở bờ lòng
ống.
x
370.Ngành xuống của quai henle chỉ tái hấp thu Na
+
. x
23
371.Nớc đợc tái hấp thu chủ yếu ở ống lợn gần. x
372.Nớc đợc tái hấp thu ở tất cả mọi đoạn của ống thận. x
373.ADH làm tăng tái hấp thu nớc ở ống thận. x
374.Ngành lên của quai henle chỉ cho nớc thấm qua. x
375.Tác dụng của T
3
-T
4
lên sự phát triển cơ thể là phát triển sụn liên
hợp.
x
376.Tác dụng của T

glucose ở mô.
x
381.Tác dụng của T
3
-T
4
lên chuyển hoá lipid là tăng nồng độ
cholesterol máu.
x
382.Tác dụng của T
3
-T
4
lên chuyển hoá năng lợng là tăng hoạt động
chuyển hoá của tất cả tế bào.
x
384.Tác dụng của T
3
-T
4
lên chuyển hoá năng lợng là tăng tốc độ các
phản ứng hoá học.
x
385.Tác dụng của T
3
-T
4
lên chuyển hoá năng lợng là tăng kích thớc,
số lợng ty lạp thể.
x

24
glucose.
394.Cortisol có tác dụng chống viêm do ức chế sản xuất
prostaglandin.
x
395.Tác dụng của cortisol lên hệ thống miễn dịch và tế bào máu là
làm tăng số lợng bạch cầu đa nhân.
x
396.Tác dụng của cortisol lên hệ thống miễn dịch và tế bào máu là
làm giảm số lợng bạch cầu lympho.
x
397.GH làm tăng đờng huyết do ức chế men hexokinaza. x
398.Insulin là hormon duy nhất có tác dụng làm hạ đờng huyết x
399.Tinh nguyên bào nhóm A phân chia 2 lần tạo thành 8 tinh
nguyên bào nhóm B.
x
400.Tinh nguyên bào nhóm A phân chia giảm nhiễm để thành tinh
nguyên bào nhóm B.
x
401.Tinh bào I đợc tạo thành từ tinh nguyên bào nhóm B. x
402.Từ tinh bào I thành tinh bào II có hiện tợng phân chia giảm
nhiễm.
x
403.FSH kích thích phát triển ống sinh tinh. x
404.FSH kích thích tế bào Sertoli bài tiết chất dinh dỡng cho tế bào
dòng tinh.
x
405.Testosteron cần cho sự phát triển và phân chia tinh nguyên bào
để tạo tinh trùng.
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status