Bộ câu hỏi môn sinh thi ĐH 6 - Pdf 18

Bài : 20754
So sánh quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật vào tế bào động vật, người ta thấy:
1: Chúng đều diễn ra qua các giai đoạn tương tự như nhau.
2: Ở kì cuối tế bào động vật có sự co thắt tế bào chất ở giữa, còn tế bào thực vật là tế bào chất
không co thắt ở giữa mà hình thành một vách ngăn chia tế bào thành 2 tế bào con.
3: Từ 1 tế bào mẹ qua nguyên phân tạo thành 2 tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ.
4: Quá trình nguyên phân diễn ra ở tất cả các loại tế bào trong cơ thể động vật và thực vật.
5: Nhờ nguyên phân mà cơ thể sinh vật lớn lên được.
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 2, 3, 5
C. 1, 3, 4, 5
D. 1, 2, 3, 4, 5
Đáp án là : (D)
Bài : 20753
Trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể kép được hình thành ở giai đoạn nào?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Giai đoạn trung gian;
B. Đầu kì đầu;
C. Giữa kì đầu;
D. Đầu kì giữa;
Đáp án là : (A)
Bài : 20752
Hoạt động quan trọng nhất của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn;
B. Sự tự nhân đôi và sự tập trung về mặt phẳng xích đạo để phân li khi phân bào;
C. Sự phân li đồng đều về hai cực của tế bào;
D. Sự đóng xoắn và tháo xoắn;
Đáp án là : (B)
Bài : 20751

Bài : 20748
Màng sinh chất được cấu tạo bởi:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Các phân tử prôtêin
B. Các phân tử lipit
C. Các phân tử prôtêin và lipit
D. Các phân tử prôtêin, gluxit và lipit
Đáp án là : (C)
Bài : 20747
Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là;
Chọn một đáp án dưới đây
A Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào;
B. Chứa đựng thong tin di truyền (nhiễm sắc thể);
C. Tổng hợp nên ribôxôm;
D. Cả A và B;
Đáp án là : (A)
Bài : 20746
Bào quan nào giữ vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp của tế bào;
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ti thể;
B. Diệp lục;
C. Lạp thể;
D. Không bào;
Đáp án là : (A)
Bài : 20745
Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là;
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bảo vệ nhân;
B. Là nơi chứa đựng tất cả thong tin di truyền của tế bào;
C. Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào;

B. Sự phân hóa về cấu tạo ngày càng phức tập
C. Sự chuyên hóa về chức năng ngày càng cao
D. Cả A, B và C
Đáp án là : (D)
Bài : 20740
Các tập đoàn đơn bào được coi là dạng trung gian giữa cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào vì:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cơ thể gồm nhiều cá thể
B. Chưa có sự phân hóa về cấu tạo cơ quan rõ rệt
C. Chưa có sự chuyên hóa về chức năng rõ rệt
D. Cả A, B và C
Đáp án là : (D)
Bài : 20739
Sự giống nhau giữa vi khuẩn lam và tảo đơn bào là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. L những sinh vật chưa có nhân chính thức
B. Đều có chất diệp lục nên có khả năng sống tự dưỡng
C. Chất diệp lục tồn tại trong lục lạp
D. Cả A và B
Đáp án là : (B)
Bài : 20738
Sinh vật đơn bào gồm:
1: Động vật nguyên sinh
2: Tảo đơn bào
3: Thể ăn khuẩn
4: Vi khuẩn
5: Virut
6: Vi khuẩn lam
Câu trả lời đúng là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. Virut sống kí sinh trong tế bào vật chủ
B. Virut sử dụng nguyên liệu của tế bào vật chủ
C. Chúng phá hủy tế bào vật chủ
D. Cả A, B và C
Đáp án là : (D)
Bài : 20734
Virut và thể ăn khuẩn được dùng làm đối tượng để nghiên cứu sự sống (di truyền, sinh tổng hợp
protein, lai ghép gen…) nhờ chúng có:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cơ sở vật chất di truyền tương đối ít và khả năng sinh sản rất nhanh.
B. Kích thước tương đối bé
C. Khả năng gây bệnh cho người và gia súc
D. Đời sống kí sinh
Đáp án là : (A)
Bài : 20733
Ở trạng thái hoạt động virut tồn tại ở các dạng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sống kí sinh trong cơ thể sinh vật
B. Sống hoại sinh
C. Sống tự do
D. Sống kí sinh và hoại sinh
Đáp án là : (A)
Bài : 20732
Thành phần cấu tạo của virut gồm:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Các phân tử axít nucleic kết hợp với nhau
B. Chỉ có các phân tử protein
C. 1 phân tử axit nucleic (AND hoặc ARN) và vỏ bọc protein
D. Màng chất tế bào và nhân
Đáp án là : (C)

A. Lưới thức ăn lớn hơn chuỗi thức ăn
B. Chuỗi thức ăn lớn hơn lưới thức ăn
C. Thành phần loài của chuỗi thức ăn nhiều hơn so với của lưới thức ăn
D. Thành phần loài của lưới thức ăn nhiều hơn so với của chuỗi thức ăn
Đáp án là : (D)
Bài : 5424
Trong chuỗi thức ăn, nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối
của bậc dinh dưỡng trước là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cơ thể ở bậc dinh dưỡng sau hấp thu kém hơn cơ thể ở bậc dinh dưỡng trước
B. Sản lượng sinh vật ở bậc dinh dưỡng sau cao hơn so với bậc dinh dưỡng trước
C. Quá trình bài tiết và hô hấp ở các cơ thể sống
D. Sự tích luỹ chất sống ở bậc dinh dưỡng sau kém hơn so với ở bậc dinh dưỡng trước
Đáp án là : (C)
Bài : 5423
Vai trò của sinh vật sản xuất thuộc nhóm nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Động vật ăn thực vật
B. Cây xanh và một số tảo
C. Vi khuẩn và nấm
D. Tảo và nấm hoại sinh
Đáp án là : (B)
Bài : 5422
Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Vi khuẩn lam
B. Tảo đơn bào
C. Nấm và vi khuẩn hoại sinh
D. Động vật nguyên sinh
Đáp án là : (C)

C. Quần thể sinh vật và quần xã sinh vật
D. Các cơ thể sinh vật và môi trường sống của chúng
Đáp án là : (B)
Bài : 5416
Diễn thế nào sau đây là diễn thế phân huỷ
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự biến đổi từ đồi trọc thành rừng
B. Sự tạo thành đảo giữa biển
C. Tạo hồ từ một vùng đất trũng
D. Diễn thế trên xác của một động vật
Đáp án là : (D)
Bài : 5415
Diễn thế xảy ra trên môi trường đã có một quần xã nhất định được gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Diễn thế trên cạn
B. Diễn thế dưới nước
C. Diễn thế nguyên sinh
D. Diễn thế thứ sinh
Đáp án là : (D)
Bài : 5414
Tác nhân gây ra diễn thế phân huỷ là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Vi khuẩn, nấm hoại sinh
B. Thực vật bậc thấp
C. Thực vật bậc cao
D. Động vật
Đáp án là : (A)
Bài : 5413
Kết quả của diễn thế phân huỷ là:
Chọn một đáp án dưới đây

Đáp án là : (A)
Bài : 5409
Trong các nguyên nhân sau đây của diễn thế sinh thái, nguyên nhân có ảnh hưởng mạnh mẽ và
nhanh chóng nhất là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Các nhân tố vô sinh
B. Con người
C. Các biến động địa chất
D. Thiên tai như lũ lụt, bão…
Đáp án là : (B)
Bài : 5408
Điểm giống nhau giữa hai hiện tượng: khống chế sinh học và ức chế - cảm nhiễm là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Xảy ra trong quần xã sinh vật
B. Đều là mối quan hệ cạnh tranh cùng loài
C. Đều là mối quan hệ hỗ trợ khác loài
D. Là quan hệ giữa vật ăn thịt với con mồi
Đáp án là : (A)
Bài : 5407
Đặc điểm của hiện tượng khống chế sinh học khác với ức chế - cảm nhiễm là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Loài này kiềm hãm sự phát triển của loài khác
B. Xảy ra trong một khu vực sống nhất định
C. Yếu tố kìm hãm là yếu tố sinh học
D. Thể hiện mối quan hệ khác loài
Đáp án là : (C)
Bài : 5406
Trong một quần xã có một vài quần thể có số lượng cá thể phát triển mạnh hơn. Các quần thể đó
được gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây

Bài : 5402
Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Các con lươn trong một đầm lầy
B. Các con dế mèn trong một bãi đất
C. Các con hổ trong một khu rừng
D. Các con cá trong một hồ tự nhiên
Đáp án là : (D)
Bài : 5401
Hiện tượng khống chế sinh vật là yếu tố dẫn đến:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã
B. Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã
C. Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
D. Sự biến đổi của quần xã
Đáp án là : (C)
Bài : 5400
Số lượng quần thể khác nhau trong quần xã thể hiện …………. của quần xã đó
Từ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thời gian tồn tại
B. Tốc độ biến đổi
C. Độ đa dạng
D. Khả năng cạnh tranh
Đáp án là : (C)
Bài : 5399
Căn cứ vào thời gian tồn tại của quần xã trong tự nhiên, người ta phân chia làm hai loại quần xã
là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Quần xã ổn định và quần xã nhất thời

gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự điều hoà quần thể
B. Trạng thái cân bằng của quần thể
C. Sự thích nghi của quần thể
D. Sự điều tiết quần thể
Đáp án là : (B)
Bài : 5394
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài về nguồn thức ăn, nơi ở nếu xảy ra thường căng thẳng vì
lí do chủ yếu nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Số cá thể đông
B. Các cá thể có nhu cầu thường giống nhau
C. Môi trường tác động lên quần thể mạnh hơn so với ở các cá thể
D. Sự cách li giữa chúng khó xảy ra
Đáp án là : (C)
Bài : 5393
Sự phát tán hoặc di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác có ý nghĩa
nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tránh sự giao phối cận huyết
B. Điều chỉnh số lượng và phân bố lại các cá thể phù hợp với nguồn sống
C. Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh
D. Tất cả các ý nghĩa trên
Đáp án là : (D)
Bài : 5392
Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Do con người, theo mùa và do môi trường
B. Do sự cố bất thường, theo mùa, theo chu kì nhiều năm

Chọn một đáp án dưới đây
A. Các cây thông trên một khu đồi
B. Các con voi trong một khu rừng ở Châu Phi
C. Các con cá trong hồ
D. Các cây rau mác trên cùng một bãi bồi
Đáp án là : (C)
Bài : 5387
Nhóm các sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Các động vật ăn cỏ trên một thảo nguyên
B. Các con chim trong một khu rừng
C. Các con giun đất trên một bãi đất
D. Những con hổ trong một vườn bách thú
Đáp án là : (C)
Bài : 5386
Các nhân tố của ngoại cảnh ảnh hưởng đến số lượng cá thể của quần thể thông qua hoạt động
nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự sinh sản
B. Sự tử vong
C. Sự phát tán của các cá thể trong quần thể
D. Tất cả các hoạt động trên
Đáp án là : (D)
Bài : 5385
Ngoài nhân tố ánh sáng, yếu tố nào sau đây có tác dụng đến hiện tượng hoá nhộng và ngủ đông
của sâu sòi ở Hà Nội?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Vật ăn thịt
B. Độ ẩm không khí
C. Thức ăn

B. Sự chênh lệch về nhiệt độ giữa ngày và đêm
C. Do cấu tạo của cơ thể thích nghi với hoạt động vào ban ngày hoặc ban đêm
D. Do tính di truyền của loài quy định
Đáp án là : (A)
Bài : 5380
Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Lá của một số cây họ đậu xếp là lúc hoàng hôn và mở ra lúc sáng sớm
B. Cây vùng ôn đời rụng lá vào mùa đông
C. Cây trinh nữ xếp lá khi có vật đụng vào
D. Dơi ngủ ban ngày và hoạt động về đêm
Đáp án là : (C)
Bài : 5379
Nhịp sinh học là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự thay đổi về tập tính của động vật
B. Sự thay đổi đặc điểm cấu tạo cơ thể theo tác động môi trường
C. Phản ứng cơ thể với những thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường
D. Sự thay đổi các hoạt động ở sinh vật theo điều kiện môi trường
Đáp án là : (C)
Bài : 5378
Loài động vật nào sau đây có khả năng làm thay đổi màu sắc cơ thể để phù hợp với màu của môi
trường sống?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cắc ké
B. Tê tê
C. Chuột chũi
D. Đà điểu
Đáp án là : (A)
Bài : 5377

Chọn một đáp án dưới đây
A. Hội sinh và cộng sinh
B. Quần tụ và cách ly
C. Cộng sinh và quần tụ
D. Quần tụ và hội sinh
Đáp án là : (B)
Bài : 5373
Giữa các sinh vật cùng loài có hai mối quan hệ nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cạnh tranh và đối địch
B. Quần tụ và hỗ trợ
C. Hỗ trợ và cạnh tranh
D. Ức chế và hỗ trợ
Đáp án là : (A)
Bài : 5372
Câu có nội dung sai sau đây là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Giữa lúa và cỏ dại có quan hệ cạnh tranh
B. Giữa các cá thể cùng loài có sự hỗ trợ và sự cạnh tranh
C. Sự cạnh tranh luôn kiềm hãm sự phát triển của các cá thể
D. Địa y là một tổ chức cộng sinh
Đáp án là : (C)
Bài : 5371
Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nhạn và cò biển có mối quan hệ cộng sinh bắt buộc
B. Trùng roi có quan hệ nội sinh với mối
C. Hải quỳ có mối quan hệ đối địch với tôm kí cư
D. Cả A, B, C đều sai
Đáp án là : (D)

C. Quan hệ hội sinh
D. Hỗ trợ khác loài
Đáp án là : (A)
Bài : 5366
Mối quan hệ sinh vật có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức
ăn trong hệ sinh thái là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Quan hệ cạnh tranh cùng loài
B. Quan hệ cạnh tranh khác loài
C. Quan hệ kẻ thù và con mồi
D. Quan hệ hỗ trợ cùng loài
Đáp án là : (C)
Bài : 5365
Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự
tồn tại của hai loài đó, được gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Quan hệ đối địch
B. Quan hệ hợp tác
C. Quan hệ hỗ trợ
D. Quan hệ cộng sinh
Đáp án là : (B)
Bài : 5364
Loài nào sau đây thuộc sinh vật ưa ẩm?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cỏ lạc đà
B. Chuột thảo nguyên
C. Xương rồng
D. Thài lài
Đáp án là : (D)
Bài : 5363

Đáp án là : (B)
Bài : 5359
Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết cho ………. của động vật biến nhiệt.
Từ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Một giai đoạn biến thái
B. Một chu kỳ phát triển
C. Một lần sinh sản
D. Nhiều lần sinh sản
Đáp án là : (B)
Bài : 5358
Đối với sâu bọ thì khi nhiệt độ môi trường tăng lên và còn trong giới hạn chịu đựng của chúng,
thì biểu hiện xảy ra ở sâu bọ lúc này là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ngừng sinh trưởng
B. Khả năng sinh sản giảm
C. Thời gian của chu kỳ sinh trưởng ngắn lại
D. Tốc độ sinh trưởng chậm lại
Đáp án là : (C)
Bài : 5357
Mức nhân tố sinh thái cực thuận là mức mà ở đó sinh vật có biểu hiện nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sinh trưởng và sinh sản đều mạnh
B. Ngừng sinh trưởng và bắt đầu sinh sản
C. Ngừng sinh sản và bắt đầu sinh trưởng
D. Bắt đầu sinh trưởng và sinh sản
Đáp án là : (A)
Bài : 5356
Khoảng nhiệt độ của môi trường nước mà cá rô phi sống được là từ 5 hoặc 6oC đến 42oC.
Khoảng nhiệt này được gọi là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status