ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ωω o0o ωω
BÀI THU HOẠCH MÔN HỌC
ĐIỆN TOÁN LƯỚI VÀ ĐÁM MÂY
ĐIỆN TOÁN LƯỚI VÀ ĐÁM MÂY
TÌM HIỂU ĐIỆN TOÁN LƯỚI-GRID
TÌM HIỂU ĐIỆN TOÁN LƯỚI-GRID
COMPUTING
COMPUTING
GVHD : PGS.TS. Nguyễn Phi Khứ
HVTH : Phạm Xuân Bình
MSHV : CH1301006
LỚP : CH08
Mục lục
I. Điện toán lưới
1. Khái niệm:
!"#
$%& '($#)#*(+,- ./)0123
4(# '5#*46%+#7869:7;<
6=2>4)?582 @ 8#A+6
B @(6%C)2DE#F.GH @=;
• <?6I)8J
- K2"/A% '/3(6%L),$;@%#
% '69-*#-L),/*(I#+
/MN *MN/;K3$
)L A#4(*#*)$L)+#'O)
LP#:7 ';
- Q:7#NR@S(7;(6%T
(MBB5#WAB#=';V
3#(fg6%B=6B 69/3h'
("3#;a)0#*03B69%6#$
'.)6S(A/)08;
iWA#='(6%"3Lj..;2!:7
/Aj..(!'B.;iP/A /3(69
*'003 $j..;K(69 *"f(3/5
A(!)L AI#4(*#*6g# *B=;
d) Phần mềm ứng dụng
2!(6%(?5*2!Lk(!'4)d @
;K5* l5(6%'.;^3L/
3#5(A[2_:B(A.(b(6%(?5*#"
;< 2!)(!WA/#*)L *5*;
m
e) Các thiết bị đặc biệt
nA+-/d/o$6/#p#d)AE.G
OKA+ 8 A$B/d7#76=@T:
, ;
[JK ''( (AY*&/2!/3L *L),
8MN8(I#+2!*MNS*I/;V
'2!(6%:7"//(6%:76=B4
(+;K '(6%C)2DE#F.G(!.4"N(h(6
P4(I)#* ''6=k869-
'/4;
3. Phân loại các hệ thống Grid
K3KW2!(6%:7.*/(!)L A
'5N7;^369(6%S/!8N75)
L A;K2\6P 6=( ;^ '/32=q
B#"A)69"/A% *
/;
iw(L)(fg)A$(6%L#=4/Z(I#+
W*0D;<!(6%(* #4(*C'/A(D
E.. G5)(6%$)L A;^369C'/A
(D(&>#=#:7;s(2/A[_/A[
#=T(+IA*)(!69-#4
'6I6%A$L),#/L ';
aA[)/A["R6=S(!pS'/A(
2@/) !E G;KR_[(+>.#.
R9(22!T ".#.4Ip;Q/2(6%
/A[#WA.T "xyj#Qsa(!437
5A(!!N7 '*;QS>#4(*C'/A(D
(6%T.#4(*I)#PL2!)(6%A$B
'/#*B369/#**)3
B369$POtA/322#'iw_"
z
6I#/3khIA:7#' _
S(6%#'/;<* /A#$iw(
/3!"?cl$(6%iw./!(23;
b) Chi tiết
Q5{0$'N!@o/!
3(b2B4(/!#*/A[;VB/A
[(6%4$*4(6%(6Sj|.;^.j|./A[
/A[56P'6=K552
(?(!@42!(6%T "Y4N56=;K5
(6%5".#f8[;< /A[S;
aA[ lL (+ '54#*A/A#!/#=7(
(!/);iT "(?7!Z#Y"Y>#"
N7;
• ^5|J
< 5448/A[(A+#$,# '
.•.#./3&#PH '[(22!.#.
E/2$ '5G[/.E/2(*T4 '5(A
'/G;s(2)N"369iw'((6%
'5#*)$6(b=;
• ^5‚..
^5‚.."''#N"85K.W# (!T
"xyj#QsahH%#6I6%/S.q(*
ƒ
/!@#)('Y ''
;`)(?85‚.._dN08
5|(! $#(*/! '7;
K5‚..$# ''/3L
(A7#($ ';
K5‚..(6%6J
]K3W
Q:7(!$3W#*4[# '#764P
):7O
]KL),
Sử dụng để thượng lượng truy xuất đến một tài nguyên chia sẻ, xác định rõ, ví
dụ, các yêu cầu về tài nguyên (bao gồm luôn việc giữ chỗ tài nguyên và chất
lượng dịch vụ) và các thao tác cần được thực hiện như tạo tiến trình, hoặc truy
xuất dữ liệu. Do các protocol quản lý chịu trách nhiệm đại diện cho các quan hệ
chia sẻ, đảm bảo các hoạt động sử dụng tài nguyên phải phù hợp với các chính
sách chia sẻ tài nguyên, bao gồm luôn việc tính toán và chi trả chi phí. Mỗi
protocol cũng nên hỗ trợ việc theo dõi trạng thái và điều khiển các hoạt
động.Với những yêu cầu như vậy, tập các protocol tầng Resource (và
Connectivity) nên nhỏ gọn và tập trung. Các protocol này chỉ nên đáp ứng được
các cơ chế chia sẻ với nhiều loại tài nguyên khác nhau (ví dụ, các hệ thống quản
lý tài nguyên cục bộ khác nhau) là đủ.Các chức năng chính của tầng Resource
cũng giống như của tầng Fabric cộng thêm nhiều ngữ nghĩa mới với cơ chế báo
]^5K.V.€.EK.W# #‚..#:6=8K.W#.G
K4+#76L),WAPST/A%
'L), $/36B(0/,#U/A3W)$#
/8…Q6(?6=#(M 'OK+#7
"Y6%@N#(8 'h4
6I(! $ ';
]^5•.].#.V.€.EK.W#.G
^$7S5K.V.€.(!4+#72N(Y
6%I;^5 &369!5*37$
P../.$+O
]^5xW#yExWG
65xW/A[ML;
5. Đồ hình Grid (Grid Topology)
2!(6%T ".*/†/Y2# @(?
f(A02 @MN./!4)
/kA=;<&P(I)4Q.l& @(&
4S-#+;<N8(&P6IN#=6%MN
##*(+,;
G Q.
Một SimpleGrid chỉ bao gồm vài máy tính, tất cả đều có cùng kiến trúc phần
cứng, chạy cùng một hệ điều hành, kết nối vào mạng cục bộ. Dạng Grid này sử
dụng các hệ thống đồng nhất nên ít phức tạp, thường chỉ dùng để thử
nghiệm, làm quen với các phần mềm Grid. Các máy tính thuộc một phòng ban
trong tổ chức nên việc sử dụng chúng cho Grid không cần các chính sách đặc
biệt về quản lý cũng như bảo mật. Các máy tính chạy cùng hệ điều hành, cùng
kiến trúc phần cứng nên việc chọn các phần mềm ứng dụng khá đơn giản, dễ
dàng. Đồ hình này khiến người ta liên tưởng đến các cluster hơn là Grid.
G j
VSI[#=Q.j;n[ T4
G a( 'T:,
n%(5W'52(A(2/)0 6IP'* @
/;r 2/(2T:,;^6=&
* @4/ @(*(6%:7(B
'8P69P#=3##0f@(I) @l
:7({Š '8 6#$ [P4 3"b
\
8B 'f;^'/W_[$7B
'f6(6%:7/(!T:,69%
(T:,(6%6"b '(6%)=N(;
a3lAW)2B(>Nf(>
N=Y( [2!$7 '6BB;
G a)0T:,
a/A%*#T:,(!)L A[2!P6%6
=(6%5Ky•T:,HKy•_T:,5
(2;t6#$ 3#[((6%_45;
t6/3)N7c%,A(6%!/;
K3# (f69A/N7)6 #^ 'T:,
_6I5>(A(5W''N/d)
L AB=2@($85;
G K ')
W369=(&4;VH3
69(2MN);W$f/A%MN
)/3(&4#=(!#=;KMN) _
'#=66==;
K_ 'Bh)ISB'*'
6%=I*#=(I;K)B 0
( *B#=3;sB69T '(6%67#7
#/37B;
tf2!_* '/6A+ '75*;
/#=j..? '/2!$+[(!2!
)!(66%(69 *c6/) *;<* [
2!)!k_;
u
K-f2/)06I ';K84)
'(6%L),;KMN'2!/)#)
W*(!:7 ' /5A;<* '6=;
‹G <W$
^6I6=2!2/)0 A(W$ ;
=lk(53 ;V3P 8(W$ :72!
(6%3)6;V6=&* @(6%/kI;s(2
/2"(2'6=(!/_/3+)
6S;a @+g25*L),"( !
3#T:,Y (A (2;^69%L
d*)83#(6%#(6% !(A* /
'6=;
II. Sự phát triển của Grid Computing trong thực tế
1. Thương mại hóa Grid
K4)((5A=6w.j`Vrys.VŒ
#Q(*(b#(26%(56=##!)R#+#7
<6=E<^VnG;
^A$<^Vn/3(I5l2 @(;•A
Ld4*5*(*N8 @
(22N*/6=;
^'+69(bT4B*5*6I?+#77#7
# ;i7w.(b+69Applicaon Server 10g, (6%5*
(5W'[(I)2#L),N7 '369
<^Vn;< )R&/)z{{)WAN7@%#IS
5+#7‰.;
w.xWQ.#.{(6%T ""'RS*)
(I(@L 3=DWA>`.
);Kl4Y# (A#[(!2!3P.#;
}
i"‰(b"3#8Ky•(I*0l
2z5;
3. Ứng dụng vào sàn giao dịch chứng khoán
^6=E^^nG(M"d$%#
&"/3(&4#*?(+,(!)L A#4(*2L 3=I
/d/o$#6I;
`'(2+69N/E^^KaG/'[#
/3!A8*/A+69;Kq8('
N/(2WA$#T:,(?•B_(6%/=
"(#'7;Q6%(56'+69 06%
+#B9(!2!(AP95A
+(Lc0'#(b~(AUL)8;
i$ #4(*(?8+N/EsKaG)2/)0
WA$(&96%=+9T:,+)(8
g())"k2BB6=.#.(6%)#*?(+
,h())@'7#/)0+H8;
V6I(6%:7MA(24)(6%(+ A3L
E7G 8;r _##=+69g
? !($6_2+k_/2P
+(6%T:,;
KWA$+69"/32"6I/37
#0@8)^^n2!4
(!/k7A';^(2L)+BcB
N=(#=sKa;K3^^n2!)L AN
#=),6S2^^Ka#L),B#=
(563L3P6=BEsG;
ƒ
• V3P!/
^5_(6%!/' 8S3 N
/5(6%!/^^•nsn8QSsKa5
"N76=(6%!/'6= @
';
)T:,'6=
•:,/A%#=/)0 (&"@(83
^^n)/);
s"#(?68L PT:,N/[2!
&(!T:,.nhóm mã chứng khoán #loại giao dịch/(6%
$+_(6%(A[6=(!T:,# [/)99
P8#)(9A89/=;
Tài liệu tham khảo
•‘j|.Ka..Q.#.^./.J^.x ‹.ˆQ.
iwFW
•‘n'i0QIt p^^8 J’7@6=+N/;
^K/rd#K3t]<r<t1;
•\‘t p<N^+J)ry6I^P/6=='*)KW;
^69<rK3t
•m‘“J••;#.T.;.•W]•]]•]].]]]#].]
]]].]u{„„{u;
•u‘“J••;#.T.;.•W]•]]•]W]#]]/].]
.]]]]]u}\;
\