Giáo án Giáo dục công dân 8 cả năm_CKTKN_Bộ 5 - Pdf 27

Trờng THCS Đại Hà - Giáo án giáo dục công dân lớp 8.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tuần 18- Tiết 18.
Thực hành chuyên đề:
An toàn giao thông.
i. mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Cung cấp cho HS một số quy định chung về đảm bảo an toàn giao thông,
một số quy định cơ bản về trật tự an toàn giao thông đờng bộ.
- Đây là những quy định trong luật an toàn giao thông vì thế yêu cầu tất cả
mọi ngời phải thực hiện, nếu sai thì bị xử lí theo quy định của pháp luật.
2. Kĩ năng:
- Giúp HS xử lí những tình huống đi trên đờng thờng gặp, biết đánh giá
hành vi đúng hay sai của ngời khác về thực hiện trật tự an toàn giao thông.
3. Thái độ:
- Giúp HS tự giác chấp hành các quy định về trật tự an toàn giao thông.
II. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học.
- GV: Su tầm tranh, ảnh, ví dụ thực tế.
- HS: Tìm hiểu những quy định về đảm bảo an toàn giao thông đờng bộ.
III. tiến trình bài dạy.
1. ổ n định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (7')
H: Nêu quyền và nghĩa vụ của ông bà, cha mẹ với con cháu? Em sẽ làm gì
để đền đáp công ơn của ông bà, cha mẹ?
3. Bài mới. (3')
a. Giới thiệu bài mới.
b. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động Nội dung
Thầy trò
*Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin, tình

pháp luật không?
- GV: Nhận xét- bổ sung- Chốt.
*Hoạt động 2: Cung cấp những quy
định chung về đảm bảo trật tự an toàn
giao thông. (10')
- GV:Đặt câu hỏi.
H: Để tránh tai nạn giao thông, đảm
bảo an toàn khi đi đờng ta phải làm gì?
H: Nguyên nhân nào dẫn đến tai nạn
giao thông?
( Hệ thống giao thông cha đáp ứng, ph-
ơng tiện tăng nhanh, uống bia rợu, ý
thức tham gia giao thông của ngời
dân )
H: Biện pháp nào để giảm tai nạn giao
thông?
- GV: Bổ sung- Chốt- Kết luận.
* Hoạt động 4: Giúp HS liên hệ thực tế
về trật tự an toàn giao thông và luyện
tập. (10')
- GV: Yêu cầu HS liên hệ thực tế.
- GV: Đặt câu hỏi.
H: Em hãy nhận xét tình hình tai nạn
giao thông ở nơi em ở? ( tốt hoặc cha
tốt). Cho ví dụ?
H: Theo em cần phải có biện pháp gì
- Đại diên các
nhóm trình
bày.
- HS xử lí tình

về trật tự an toàn giao thông?
H: Em phải có việc làm gì để giảm tai
nạn giao thông?
- GV: Bổ sung và cho bài tập.
+ Bài tập 1: Tình huống.
- GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
- GV: Yêu cầu HS trình bày.
+ Bài tập 2:
- GV: Yêu cầu HS lên bảng làm.
- GV: Nhận xét- Bổ sung- Cho điểm-
Kết luận nội dung bài học.
- HS liên hệ
bản thân.
- HS lên bảng
làm.
III. Bài tập:
1. Bài tập 1:
2. Bài tập 2: Trắc
nghiệm.
- Đáp án: a,c,d,d.
4. Đánh giá kết quả. (3')
- Nhắc lại nội dung bài học.
5. H ớng dẫn bài về nhà: (2')
- Viết thu hoạch về tình hình tai nạn giao thông ở nơi em ở. Em có kiến
nghị gì và nêu biện pháp hạn chế xảy ra tai nạn giao thông hiện nay.
- Chuẩn bị bài 13- Trả lời phần gợi ý - Tìm hiểu tình hình các tệ nạn ở địa
phơng em.
IV. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
****************************************
. Ngời thực hiện Giáo viên - Phạm Thị Vân Khánh

2. Kiểm tra bài cũ (2')
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3. Bài mới (3')
a. Giới thiệu bài.
b. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động Nội dung
Thầy Trò
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu phần đặt
vấn đề để giúp HS hiểu tệ nạn xã
hội là gì. (12')
I. Đặt vấn đề
* Đồng tình với An.
Ban đầu chơi vui -> ít
. Ngời thực hiện Giáo viên - Phạm Thị Vân Khánh

Trờng THCS Đại Hà - Giáo án giáo dục công dân lớp 8.
- GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
+ Nhóm 1 : Câu a (SGK-34)
+ Nhóm 2 : Câu b (SGK-34)
+ Nhóm 3 : Qua 2 ví dụ trên các em
rút ra bài học gì?
H: Cờ bạc, ma túy, mại dâm có liên
quan với nhau không? Vì sao?
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV : Nhận xét - Bổ sung - Chốt
* Hoạt động 2 : Giúp HS hiểu khái
niệm tệ nạn xã hội (8')
- GV : Tệ nạn xã hội là gì ? Cho ví
dụ.
(Đánh bạc, nghiện ma túy, mại

chơi.
- HS trả lời.
- HS thảo luận
nhóm.
- Đại diện các
nhóm trình bày.
tiền -> ham chơi ->
đánh bạc -> vi phạm
pháp luật.
* P và H ham mê cờ
bạc.
Bà Tâm : dụ dỗ
=> Bà Tâm, P, H vi
phạm pháp luật.
* Bài học:
- Không chơi bài ăn
tiền.
- Không ham mê cờ
bạc.
- Không nghe kẻ xấu rủ
rê.
II. Bài học
1.Khái niệm
- Tệ nạn xã hội: Gồm
những hành vi sai lệch
chuẩn mực XH
2. Tác hại của tệ nạn
xã hội
+ Đối với bản thân:
hủy hoại sức khỏe.

nội dung bài học.
- HS thảo luận cá
nhân
- HS lên bảng
làm
- HS phân vai
- HS thể hiện vai
diễn.
4. Bài tập 4 : Sắm vai
4. Đánh giá kết quả. (3')
Nhắc lại nội dung bài học.
5. H ớng dẫn bài về nhà (2')
- Học nội dung bài học.
- Làm các bài tập về nhà.
- Chuẩn bị phần còn lại.
- Tìm hiểu ở địa phơng có những biện pháp gì ngăn ngừa các tệ nạn xã hội.
IV. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tuần 20 - Tiết 20
Bài 13 : Phòng chống tệ nạn xã hội
(T2)
I . Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- HS hiểu thế nào là tệ nạn xã hội và tác hại của nó.
- một số quy định cơ bản của pháp luật nớc ta về phòng, chống tệ nạn xã
hội và ý nghĩa của nó.
- Trách nhiệm của công dân nói chung, HS nói riêng trong phòng chống tệ
nạn xã hội và biện pháp phòng tránh.

- GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
* Nhóm 1 : Câu a.
* Nhóm 2 : Câu b.
* Nhóm 3 : Câu c.
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV : Nhận xét - Bổ sung - Rút ra
biện pháp phòng, tránh.
* Hoạt động 2 : Cung cấp cho HS
những quy định của nhà nớc về
phòng chống các tệ nạn XH. (7')
- GV phát cho HS t liệu về quy định
của pháp luật yêu cầu HS nghiên
cứu.
H : Đối với toàn XH pháp luật cấm
những hành vi nào?
H : Đối với trẻ em, pháp luật cấm
những hành vi nào?
H : Đối với ngời nghiện ma túy
pháp luật quy định nh thế nào?
H: Tại sao pháp luật nghiêm minh
nh vậy mà vẫn có những ngời mắc
các tệ nạn XH?
(Thích chơi bời, thiếu hiểu biết,
thích cảm giác lạ )
H : Tại sao pháp luật quan tâm đến
- HS thảo luận
nhóm.
- Đại diện các
nhóm trình bày.
- HS nghiên

- GV : Giải thích.
+ Bài tập: Điền vào chỗ trống về
các bộ luật hình sự.
- GV: Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV: Yêu cầu HS lên bảng làm.
- GV: Nhận xét- Cho điểm.
* Hoạt động 3: Giúp HS hiểu trách
nhiệm của HS trong việc phòng
chống tệ nạn xã hội.(5')
- GV : Yêu cầu HS thảo luận.
+ Nhóm 1 : Nêu trách nhiệm của
công dân.
+ Nhóm 2 : HS phải có trách nhiệm
gì?
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV : Nhận xét - Bổ sung - Kết
luận nội dung bài học.
* Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cố.
+ Bài tập 1 : (10')
- GV : Yêu cầu HS cho ví dụ.
+ Bài tập 3,5.
- GV : Yêu cầu HS thảo luận
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV : Nhận xét bổ sung.
+ Bài tập 6 :
- GV : Yêu cầu HS làm việc cá
nhân.
- GV : Yêu cầu HS lên bảng
-GV : Nhận xét - Cho điểm - Kết
luận toàn bài.

- ý nghĩ của Hoàng
sai
- Nếu Hằng đi theo ng-
ời đàn ông thì Hằng sẽ
xa vào tệ nạn xã hội
3. Bài tập 6 : Trắc
nghiệm
- Đồng ý : a,c,g,i,k
- Không đồng ý :
b,d,đ,e,h
4. Đánh giá kết quả. (3')
Nhắc lại nội dung bài học.
5. H ớng dẫn bài về nhà (2')
- Học thuộc nội dung bài học
- Làm các bài tập còn lại
. Ngời thực hiện Giáo viên - Phạm Thị Vân Khánh

Trờng THCS Đại Hà - Giáo án giáo dục công dân lớp 8.
- Chuẩn bị bài 14 - Trả lời câu hỏi và su tầm tranh ảnh về HIV/AIDS.
IV.Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
- Cần nhấn mạnh trong các lễ ma chay, cới xin còn tổ chức chơi cờ bạc,
uống rợu, đốt pháo
**********************************
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 21 - Tuần 21
Bài 14: Phòng,chống nhiễm
HIV/AIDS.
I. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức

- GV: Đặt câu hỏi.
H: : Em biết gì về HIV/AIDS? (Là
căn bệnh nguy hiểm, cha có thuốc
chữa trị )
- GV : Yêu cầu HS đọc bức th.
H: Theo em, nội dung bức th nói về
vấn đề gì?
( Anh trai bạn của Mai bị chết vì
AIDS).
H : Nguyên nhân nào dẫn đến cái
chết của anh trai bạn của Mai? (Do
bạn bè xấu lôi kéo )
- GV : Em cảm nhận thế nào về nỗi
đau do HIV/AIDS mang lại?
(Đối với ngời nhiễm HIV/AIDS là
nỗi bi quan, hoảng sợ )
- GV : Qua bức th này đã rút ra bài
học gì cho tất cả mọi ngời?
- GV bổ sung - chốt
* Hoạt động 2 : Giúp HS tìm hiểu
các thông tin số liệu về HIV/AIDS
qua đó tìm hiểu tính chất nguy hiểm
của HIV/AIDS. (3')
- GV : Giới thiệu số liệu, thông tin
(bảng phụ)
H : Em có suy nghĩ gì về những con
số, thông tin trên? (HIV/AIDS lây
lan nhanh, nguy hiểm đối với mọi
ngời?
- HS trả lời.

H: HIV/ADS lây truyền qua con đ-
ờng nào?
H : HIV/AIDS có tác hại nh thế
nào?
- GV : Bổ sung - Chốt
* Hoạt động 3 : Giúp HS hiểu
những quy định của pháp luật về
phòng chống HIV/AIDS. (5')
- GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
+ Nhóm 1 : Trách nhiệm của công
dân trong việc phòng, chống
HIV/AIDS.
+ Nhóm 2: Pháp luật cấm những
hành vi nào và quy định quyền,
trách nhiệm của ngời nhiễm
HIV/AIDS.
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV: Bổ sung rút ra nội dung bài
học.
H: Mỗi chúng ta phải làm gì để
phòng, tránh HIV/AIDS?
- GV: Bổ sung - Kết luận
* Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cố
(10')
+ Bài tập 5
- GV : Yêu cầu các HS thảo luận
nhóm.
- GV : Yêu cầu HS trả lời.
- HS thảo luận.
- Đại diện các

4. Trách nhiệm của
công dân
- Không phân biệt, đối
xử
III. Bài tập
1. Bài tập 5 : Xử lí tình
huống
- Không đồng ý với
Thủy.
. Ngời thực hiện Giáo viên - Phạm Thị Vân Khánh

Trờng THCS Đại Hà - Giáo án giáo dục công dân lớp 8.
- GV: Nhận xét - Bổ sung.
+ Bài tập 7
- GV : Yêu cầu HS nêu cách ứng xử
của bản thân.
- GV: Nhận xét - Bổ sung.
+ Bài tập 8 : Bảng phụ
- GV : Yêu cầu HS lên bảng.
- GV : Nhận xét - cho điểm
Kết luận toàn bài
- HS xử lí cá
nhân.
- HS lên bảng
làm.
2. Bài tập 7
3. Bài tập 8 : Trắc
nghiệm
- Đáp án : b,d,e,g
4. Đánh giá kết quả (3')

cháy nổ và chất độc hại.
II. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
- GV : Bộ luật hình sự, luật phòng cháy, chữa cháy, các thông tin, sự kiện về
nội dung bài học.
- HS : Su tầm những thông tin trong thực tế.
IV. Tiến trình bài dạy
1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (7')
H: Thế nào là HIV/AIDS ? Tác hại ? Bài tập
3. Bài mới (3')
a. Giới thiệu bài.
b. Các hoạt động chủ yếu
Hoạt động Nội dung
Thầy Trò
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu phần đặt
vấn đề để thấy sự nguy hiểm của tai
nạn, vũ khí, cháy nổ và các chất độc
hại. (10')
- GV : Đặt câu hỏi.
H: Lí do vì sao vẫn có ngời chết do
bị trúng mìn, bom gây ra?
H : Thiệt hại đó nh thế nào?
H : Thiệt hại về cháy trong thời gian
1998-2002 là nh thế nào?
H : Thiệt hại về ngộ độc thực phẩm
nh thế nào? Nguyên nhân gây ra
ngộ độc thực phẩm?
(- Do nhiễm d lợng thuốc bảo vệ
thực vật )
H : Em có suy nghĩ gì và rút ra bài

nguy hiểm, nguyên nhân tai nạn do
vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại.
(5')
+ Bài tập : Trắc nghiệm (Bảng phụ)
- GV : Yêu cầu HS làm việc cá
nhân.
- GV : Yêu cầu HS lên bảng.
- GV : Nhận xét - Cho điểm và rút
ra tác hại của tai nạ do vũ khí cháy
nổ và chất độc hại.
* Hoạt động 3 : Giúp HS tìm hiểu
quy định của pháp luật về phòng
ngừa tai nạn do vũ khí cháy nổ và
các chất độc hại.(5')
- GV : Giới thiệu những quy định
chung về phòng ngừa tai nạ vũ khí
cháy nổ và chất độc hại (Bảng phụ).
+ Bài tập 3: (Bảng phụ)
- GV : Yêu cầu HS thảo luận.
- GV : Yêu cầu HS lên bảng.
- GV : Nhận xét - Đánh giá - Chốt.
* Hoạt động 4 : GV yêu cầu HS
chơi trò chơi để xử lí tình huống bài
tập 4. (5')
- GV : Yêu cầu HS xử lí tình huống.
- GV : Nhận xét - Bổ sung - Chốt và
rút ra trách nhiệm của bản thân.
- GV : Công dân - HS cần phải làm
gì để phòng ngừa các tai nạn do cũ
khí, cháy nổ và các chất độc hại gây

- HS nêu ý nghĩa
của tình huống.
II. Bài học
1. Tác hại
- Thiệt hại về ngời.
- Thiệt hại về tài sản.
2. Quy định của pháp
luật
- Cấm tàng trữ, vận
chuyển, buôn bán
3. Trách nhiệm của
công dân - HS
- Tự giác tìm hiểu.
- Tuyên truyền, vận
động gia đình.
- Tố cáo hành vi vi
phạm.
III. Bài tập
1. Bài tập 1
2. Bài tập 2 :Trắc
ngiệm
- Đáp án : c, d, đ, e.
3. Bài tập 3 : Sắm vai
Nhà Hà ở ngoại thành
chuyên trồng rau
4. Đánh giá kết quả (3')
Nhắc lại nội dung bài học.
5. H ớng dẫn bài về nhà (2')
. Ngời thực hiện Giáo viên - Phạm Thị Vân Khánh


2. Kiểm tra bài cũ (7')
H: Em sẽ làm gì khi thấy bạn bè hoặc các em nhỏ chơi nghịch các vật lạ,
các chất nguy hiểm? Kể tên một số chất dễ gây tai nạn nguy hiểm cho con
ngời?
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài. (3')
b. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động Nội dung
Thầy Trò
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu nội dung
quyền sở hữu qua phần đặt vấn đề.
(5')
- GV : Yêu cầu HS thảo luận
+ Nhóm 1 : Những ngời sau đây có
quyền gì?
+ Nhóm 2 : Bình cổ ông An tìm đợc
có thuộc về ông An không? Vì sao?
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày
- GV: Nhận xét - Bổ sung - Chốt
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu nghĩa vụ
tôn trọng tài sản của ngời khác và
nguyên tắc thực hiện quyền sở hữu.
(5')
- GV: Đặt câu hỏi.
H: Em hiểu quyền sở hữu tài sản là
gì? Gồm những quyền cụ thể nào?
- HS thảo luận.
- Đại diện các
nhóm trình bày.
- HS trả lời

- GV : Bổ sung - Chốt.
* Hoạt động 3 : Xác định những tài
sản thuộc quyền sở hữu của công
dân.(5')
- GV: Đặt câu hỏi.
H : Kể tên những loại tài sản thuộc
quyền sở hữu của công dân mà em
biết?
H : Gia đình em có những loại tài
sản nào?
- GV : Bổ sung - Giới thiệu điều 58
của hiến pháp 1992.
* Hoạt động 4 : Tìm hiểu nghĩa vụ
tôn trọng tài sản của ngời khác và
nguyên tắc thực hiện quyền sở hữu.
(5')
- GV : Giới thiệu điều 175 & 178
của bộ luật dân sự (Bảng phụ).
H : Tôn trọng tài sản của ngời khác
thể hiện qua những hành vi nào?
H : Vì sao phải tôn trọng tài sản của
ngời khác?
H : Tôn trọng tài sản của ngời khác
thể hiện phẩm chất đạo đức nào của
ngời công dân?
(- Trung thực, liêm khiết )
H : Cho ví dụ về việc làm của em
thể hiện sự tôn trọng tài sản của ng-
ời khác?
(- Nhặt đợc sách của bạn trả lại cho

- GV: Đặt câu hỏi.
H : Những tài sản nào nhà nớc quy
định phải đăng kí quyền sở hữu? Vì
sao phải đăng kí? (Nhà nớc bảo
vệ )
H : Đăng kí quyền sở hữu có phải là
biện pháp để công dặnt bảo vệ tài
sản không? Vì sao?
H : Nêu một số biện pháp nhà nớc
bảo vệ quyền sở hữu của công dân?
- GV : Nhận xét - bổ sung - chốt
* Hoạt động 6 : Luyện tập, củng
cố(7')
+ Bài tập 1
+ Bài tập 2
+ Bài tập 5
- GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày
- GV : Nhận xét - Bổ sung
+ Bài tập 6 : Bảng phụ
- GV : Yêu cầu HS lên bảng làm.
- GV : Nhận xét - cho điểm- Kết
luận toàn bài.
- HS trả lời.
- HS thảo luận
- Đại diện các
nhóm trình bày.
- HS lên bảng
làm.
- Kết luận toàn

I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- Giúp HS hiểu tài sản nhà nớc là tài sản thuộc sở hữu toàn dân, do nhà nớc
chịu trách nhiệm quản lí.
2. Kĩ năng
- Biết tôn trọng và bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi ích công cộng, dũng cảm
đấu tranh ngăn chặn các hành vi xâm phạm tài sản nhà nớc và lợi ích công
cộng.
3. Thái độ
- Hình thành và nâng cao cho HS ý thức tôn trọng và bảo vệ tài sản nhà nớc,
lợi ích công cộng.
II. Chuẩn bị ph ơng tiện giảng dạy
- GV : Hiến pháp 1992, bộ luật hình sự, bộ luật dân sự.
- HS : Tìm những gơng ngời tốt, việc tốt biết bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi ích
công cộng.
III. Tiến trình bài dạy
1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ(7')
Bài tập : Em sẽ làm gì nếu thấy ngời khác lấy trộm dây điện? Bài tập.
3. Bài mới (3')
Hoạt động Nội dung
Thầy Trò
* Hoạt động 1 : Giúp HS hiểu tài
sản nhà nớc là gì qua bài tập.(5')
- GV : Cho một số tài sản (Bảng
phụ).
- GV : Yêu cầu HS xác định tài sản
đó.
- GV : Nhận xét - Bổ sung và yêu
cầu HS kể thêm một số tài sản khác

- GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm
+ Nhóm 1 : Câu a (SGK 47)
+ Nhóm 2 : Câu b (SGK 47)
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
H : Qua tình huống trên em rút ra
bài học gì? (Phải có trách nhiệm với
tài sản của nhà nớc)
H : Bản thân em đã có và cha có
việc làm gì để bảo vệ tài sản của nhà
nớc và lợi ích công cộng?
H : Cho ví dụ về hành vi xâm phạm
tài sản nhà nớc và lợi ích công
cộng?
- GV : Giới thiệu điều 78 hiến pháp
1992 và điều 144 bộ luật hình sự
(Bảng phụ)
- GV : Yêu cầu HS đọc.
- GV : Bổ sung - Chốt.
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu phơng
thức quản lí của nhà nớc đối với tài
sản thuộc sở hữu toàn dân.(5')
H : Nhà nớc quản lí tài sản nhà nớc
và lợi ích công cộng theo phơng
thức nào?
H : Trong thực tế nhà nớc đã thực
nghiêm cha? Cho ví dụ? (Bỏ qua,
thiếu trách nhiệm )
- GV : Bổ sung - Kết luận nội dung
bài học.
* Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cố

- Khi đợc giao quản lí
phải bảo đảm
3. Ph ơng thức quản lí
của nhà n ớc
- Ban hành pháp luật.
- Tuyên truyền
III. Bài tập
1. Bài tập 1
2. Bài tập 2
3. Bài tập 3 : Trắc
nghiệm
- Đáp án : b, c, d, e.
. Ngời thực hiện Giáo viên - Phạm Thị Vân Khánh

Trờng THCS Đại Hà - Giáo án giáo dục công dân lớp 8.
H : Tìm 5 câu ca dao, tục ngữ nói về
tôn trọng, bảo vệ, tiết kiệm, tham ô
lãng phí tài sản nhà nớc và lợi ích
công cộng?
- GV: Làm trọng tài - Nhận xét
Kết luận toàn bài.
- HS viết vào
giấy (2 đội)
4. Bài tập 4 : Chơi trò
chơi
4. Đánh giá kết quả (3')
5. H ớng dẫn bài về nhà (2')
- Học nội dung bài học.
- Làm bài tập trong vở bài tập.
- Tìm những tấm gơng dũng cảm bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi ích công cộng.

H: Kể tên một số tài sản nhà nớc và lợi ích công cộng? Nêu những việc làm
của bản thân em để bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi ích công cộng?
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài.
b. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động Nôi dung
Thầy Trò
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu nội dung
quyền khiếu nại và tố cáo của công
dân. (7')
- GV : Yêu cầu HS thảo luận.
+ Nhóm 1 : Câu 1 (ĐVĐ - tr.50)
+ Nhóm 2 : Câu 2
+ Nhóm 3 : Câu 3
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV : Qua 3 tình huống trên chúng ta
rút ra bài học gì?
( Phải khiếu nại, tố cáo để bảo vệ lợi
ích cho mình và tránh thiệt hại cho xã
hội).
- GV : Bổ sung - Chốt.
* Hoạt động 2 : Rút ra nội dung bài
- HS thảo luận
nhóm.
- Đại diện các
nhóm trình bày.
- HS trả lời
I. Đặt vấn đề
+ Nếu nghi ngờ có ngời
buôn bán và tiêm chích

* Hoạt động 3 : Tìm hiểu ý nghĩa của
quyền khiếu nại và tố cáo của công
dân. (5')
H : Vì sao hiến pháp quy định công
dân có quyền khiếu nại và tố cáo?
- GV giới thiệu điều 74 hiến pháp
1992 (Bảng phụ). Trách nhiệm của
nhà nớc.
- GV : cho ví dụ trờng hợp công dân
lợi dụng quyền khiếu nại, tố cáo để
kích động nhân dân khiếu nại, tố cáo
(Thích Quảng Độ - Tp.Hồ Chí Minh)
- GV : Yêu cầu HS liên hệ.
- GV : Bổ sung - Kết luận.
* Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cố.
(10')
+ Bài tập 1
+ Bài tập 2
- GV : Yêu cầu HS thảo luận.
- GV : Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV : Nhận xét - Bổ sung.
- HS so sánh.
- HS đọc lại
khái niệm.
- HS phân biệt
sự giống và
khác nhau giữa
khiếu nại, tố
cáo.
- HS trả lời.

cấm việc trả thù
+ Công dân : Trung
thực, khách quan
III. Bài tập
1. Bài tập 1
2. Bài tập 2
. Ngời thực hiện Giáo viên - Phạm Thị Vân Khánh

Trờng THCS Đại Hà - Giáo án giáo dục công dân lớp 8.
+ Bài tập 3 : Bảng phụ.
- GV : Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV : Yêu cầu HS lên bảng làm.
- GV : Nhận xét - Cho điểm.
H : Tìm hiểu thực tế ở địa phơng có
những vụ khiếu nại, tố cáo nào?
- GV : Bổ sung - Kết luận nội dung
bài học.
- HS lên bảng
làm.
- HS liên hệ.
3. Bài tập 3 :Trắc
nghiệm
- Đáp án : a, b, đ, e.
4. Đánh giá kết quả (3')
5. H ớng dẫn bài về nhà (2')
- Học bài cũ.
- Làm các bài tập còn lại.
- Tìm hiểu sự khiếu nại, tố cáo ở địa phơng? Vì sao? Cách xử lí nh thế nào?
- Ôn tập từ bài 13 đến bài 18 để kiểm tra 45'.
IV. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status