Giáo án Giáo dục công dân 6 cả năm_CKTKN_Bộ 10 - Pdf 27

Trng THCS X Phiờn
Tun : Ngy son:
Tit: Ngy dy:
Bài 1: tự chăm sóc, rèn luyện thân TH
I. Mục tiêu bài học
1.Về kiến thức
- Giúp học sinh hiểu biết những biểu hiện của việc tự chăm sóc sức khoẻ, rèn luyện thân thể.
- ý nghĩa của việc tự chăm sóc sức khoẻ, rèn luyện thân thể.
2. Thái độ
Có ý thức thờng xuyên tự rèn luyện thân thể.
3. Kĩ năng
- Biết tự chăm sóc và tự rèn luyện thân thể.
- Biết vận động mọi ngời cùng tham gia và hởng ứng phong trào thể dục, thể thao (TDTT).
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, tổ chức trò chơi.
III.Tài liệu, phơng tiện
Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất, giấy khổ Ao, bút dạ ,
tục ngữ ca dao nói về sức khoẻ và chăm sóc sức khoẻ.
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định lp
2. Kim tra bi c
3. Bài mới.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi Dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu truyn c
Mc tiờu: HS hiu sc khe l vn quý ca con ngi,
cỏch chm súc, gi gỡn sc khe.
Gv: Cho học sinh đọc truyện Mùa hè kì diệu
HS: Trả lời các câu hỏi sau:
a.Điều kì diệu nào đã đến với Minh trong mùa hè vừa qua?
b.Vì sao Minh có đợc điều kì diệu ấy?
c.Sức khoẻ có cần cho mỗi ngời không? Vì sao?

Thõn th, sc khe l quý nht i vi
mi con ngi, khụng gỡ cú th thay th
c, vỡ vy phi bit gi gỡn, t chm súc,
rốn luyn cú thõn th, sc khe tt.
2. ý nghĩa của việc chăm sóc sức khoẻ,
tự rèn luyện thân thể.
- Mt th cht: giỳp chỳng ta cú mt c
th khe mnh, cõn i, cú sc chu ng
do dai, thớch nghi c vi mi s bin
i ca mụi trng v do ú lm vic, hc
tp cú hiu qu.
- Mt tinh thn: thy sng khoỏi, sng lc
quan, yờu i.
3. Cỏch t chm súc, rốn luyn thõn th
ca bn thõn.
- Gi gỡn v sinh cỏ nhõn; n ung, sinh
GDCD 6 1 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi Dung
Hot ng 3: Nờu gng
Mc tiờu: HS nờu c nhng gng tt v t chm súc,
rốn luyn thõn th.
HS : Mi hc sinh nờu 1 gng tt v t chm súc, rốn
luyn thõn th trong lp, trong trng.
GV; Kt lun v vic cn hc tp, lm theo nhng gng
tt va nờu.
hot iu ,m bo v sinh, ỳng gi
gic; kt hp hc tp, lm vic, ngh ngi
hp lớ
- Cỏch khc phc nhng thiu sút, nhng

2. Thái độ
Quyết tâm rèn luyện tính siêng năng, kiên trỡ trong học tập, lao động và các hoạt động khác.
3. Kĩ năng
- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng.
- kế hoạch vợt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các hoạt động khác để trở thành ngời
tốt.
II.Phơng pháp
GDCD 6 2 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, tổ chức trò chơi.
III.Tài liệu, phơng tiện
Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về các tấm gơng danh nhân, bài tập tình huống. Tranh ảnh bài 6 trong
bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục sản xuất.
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định lp
2. Kiểm tra bài cũ:
- Hãy kể một việc làm chứng tỏ em biết tự chăm sóc sức khoẻ bản thân?
- Hãy trình bày kế hoạch tập luyện TDTT?
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiu truyn c.(13
/
)
Mc tiờu: HS c vic siờng nng, kiờn trỡ s em li kt
qu tt trong cụng vic v cuc sng.
GV: Gọi 1 đến 2 đọc truyện Bác Hồ tự học ngoại ngữ
cho cả lớp cùng nghe và dùng bút gạch chân những chi tiết
cần lu ý trong câu truyện (trớc khi giáo viên đặt câu hỏi)
GV:Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sau:
Câu 1: Bác Hồ của chúng ta biết mấy thứ tiếng?

thanh niên thành công trong sự nghiệp của mình nhờ đức
tónh siêng năng, kiên trì.

I. Tìm hiểu bài (truyện đọc)
- Bác Hồ của chúng ta đã có lòng quyết
tâm và sự kiên trì.
- Đức tính siêng năng đã giúp Bác thành
công trong sự nghiệp.

II. Nội dung bài học.
1. Thế nào là siêng năng, kiên trì.
- Siờng nng th hin s cn cự,t giỏc,
mit mi trong cụng vic, lm vic mt
cỏch thng xuyờn, u n, khụng tic
cụng sc.
- Kiờn trỡ l quyt tõm lm n cựng,
khụng b d gia chng mc dự cú khú
khn, gian khú hoc tr ngi.
- Trỏi vi siờng nng l li bing, khụng
mun lm vic, hay ln la, trn trỏnh
cụng vic, li vo ngi khỏc hoc ựn
y vic cho ngi khỏc.
- Trỏi vi kiờn trỡ l hay nn lũng, chúng
chỏn, lm c n õu hay n ú, khụng
quyt tõm v thng khụng t c mc
ớch gỡ c.
4. Cng c
HS: Làm bài tập ttrắc nghiệm sau: (đánh dấu x vào ý kiến mà em đồng ý):(5
/
)

3. Kĩ năng
- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng.
- Phác thảo dợc kế hoạch vợt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động và các hoạt động khác để
trở thành ngời tốt.
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, tổ chức trò chơi.
III.Tài liệu, phơng tiện
Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về các tấm gơng danh nhân, bài tập tình huống. Tranh ảnh bài 6 trong
bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất.
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ.
? Thế nào là siêng năng, kiên trì?
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu hiện siêng năng, kiên trì.
Mc tiờu: HS bit c nhng biu hin siờng nng, kiờn
trỡ v khụng siờng nng kiờn trỡ trong hc tp v cuc
sng.
GV: chia nhóm để học sinh thảo luận theo 3 chủ đề:
Chủ đề 1: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong học tập.
Chủ đề 2: Bhiện của siêng năng, kiên trì trong lao động.
Chủ đề 3: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì trong các hoạt
động xã hội khác.
HS: Thảo luận xong cử nhóm trởng ghi kết quả lên bảng.
GV: Chia bảng thành 3 phần với 3 chủ đề:
Học tập Lao động Hoạt động khác
- Đi học chuyên cần
- Chăm chỉ làm bài
- Chăm chỉ làm việc nhà

)
GV: Gợi ý để học sinh nêu những biểu hiện trái với đức
tính siêng năng, kiên trì qua bài tập: Đánh dấu x vào cột t-
ơng ứng.
Hành vi Không Có
- Cần cù chịu khó
- Lời biếng, ỷ lại
- Tự giác làm việc
- Việc hôm nay chớ để ngày mai
- Uể oải, chểnh mảng
- Cẩu thả, hời hợt
- Đùn đẩy, trốn tránh
- Nói ít làm nhiều
x
x
x
x
x
Hoạt động 2: Luyện tập khắc sâu kiến thức, hình thành
thái độ và cũng cố hành vi. (10
/
)
Mc tiờu: giỳp hc sinh khc sõu kin thc ni d bi hc
GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập (a)
Đánh dấu x vào tơng ứng thể hiện tính siêng năng, kiên
trì.
- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà
- Hà ngày nào cũng làm thêm bài tập
- Gặp bài tập khó Bắc không làm
- Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật

Trng THCS X Phiờn
Tuần: Ngày soạn:
Tit: Ngy dy:
Bài 3 : tiết kiệm
I. Mục tiêu bài học
1.Về kiến thức
- Hiểu đợc thế nào là tiết kiệm.
- Biết đợc những biểu hiện của tiết kiệm trong cuộc sống và ý nghĩa của tiết kiệm.
2. Thái độ
Biết quý trọng ngời tiết kiệm, giản dị, phê phán lối sống xa hoa lãng phí.
3. Kĩ năng
- Có thể tự đánh giá mình đã có ý thức và thực hiện tiết kiệm cha.
- Thực hiện tiết kiệm chi tiêu, thời gian, công sức của cá nhân, gia đình và xã hội.
II.Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III.Tài liệu, phơng tiện
Những mẩu truyện về tấm gơng tiết kiệm. Những vụ án làm thất thoát tài sản của Nhà nớc, nhân dân,
tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về tiết kiệm.
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ: (3
/
)
- Nêu và phân tích câu tục ngữ nói về siêng năng mà em biết?
- ý nghĩa của đức tính siêng năng, kiên trì?
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Khai thác truyện đọc
Mc tiờu: HS hiu th no l tit kim, nhng biu hin
ca tit kim, ý ngha ca tit kim.

I. Tìm hiểu bài
- Thảo có đức tính tiết kiệm.
- Hà ân hận vì việc làm của mình. Hà càng
thơng mẹ hơn và hứa sẽ tiết kiệm.
II. Ni dung bi hc
1. Thế nào là tiết kiệm
- Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp
lí, đúng mức của cải vật chất, thời gian, sức
lực của mình và ngời khác.
- H tin, keo kit l s dng ca ci,
tin bc mt cỏch hn ch quỏ ỏng di
mc cn thit.
- Xa hoa, lóng phớ l tiờu phớ ca ci,
tin bc, sc lc, thi gian quỏ mc cn
thit.
2. í ngha ca sng tit kim
- V o c: õy l mt phm cht tt
p, th hin s quý trng kt qu lao ng
ca mỡnh v ca xó hi, quý trng m hụi,
cụng sc, trớ tu ca con ngi.
- V kinh t: tit kim giỳp ta tớch ly vn
GDCD 6 6 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
chị không đồng ý.
Tình huống 4: Anh em nhà bạn Đức rất ngoan, mặc dù đã
lớn nhng vẫn mặc áo quần cũ của anh trai.
GV: Rút ra kết luận tiết kiệm là gì
GV: Đa ra câu hỏi. Tiết kiệm thì bản thân, gia đình và xã
hội có lợi ích gì?

Cõu hi c phn gi ý truyn c khụng yờu cu hc sinh tr li
I. Mục tiêu bài học
1.Về kiến thức
- Hiểu đợc thế nào là lễ độ và những biểu hiện của lễ độ.
- ý nghĩa và sự cần thit của việc rèn luyện tính lễ độ.
2. Thái độ
Tôn trọng quy tắc ứng xử có văn hoá của lễ độ.
3. Kĩ năng
- Có thể tự đánh giá đợc hành vi của mình, từ đó đề ra phơng hớng rèn luyện tính lễ độ
- Rèn luyện thói quen giao tiếp có lễ độ với ngời trên, kiềm chế nóng nảy với bạn bè và những ngời
xung quanh mình.
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
GDCD 6 7 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
III.Tài liệu, phơng tiện
Những mẩu truyện về tấm gơng lễ độ. Tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về lễ độ.
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ: (3
/
)
Chữa bài tập a, b trong sgk.
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khai thác nội dung của truyện đọc
GV: Hc sinh đọc truyện Em thuỷ trong sgk,
GV: - Lu ý các câu hội thoại giữa Thuỷ và ngời khách.
- Em hãy kể lại những việc làm của Thuỷ khi khách
đến nhà.

- Cãi lại bố mẹ
- Lời nói, hành động cộc
lốc, xấc xợc, xúc phạm đến
mọi ngời.
Cậy học giỏi, nhiều tiền
của, có địa vị xã hội, học
làm sang.
Nhóm 3:
Đánh dấu X vào ô trống ý kiến đúng:
- Lễ độ giúp quan hệ bạn bè tốt hơn.
- Lễ độ thể hiện ngời có đạo đức tốt.
- Lễ độ là việc riêng của cá nhân.
- Không lễ độ với kẻ xấu.
- Sống có văn hoá là cần phải lễ độ.
GV: Nhận xét, kết luận
GV: Em làm gì để trở thành ngời có đức tính lễ độ?
HS: Trả lời
Hot ng 3: úng vai v vic c x vi ngi gi
Mc tiờu: HS bit cỏch c x ỳng i vi ngi gi
GV: Nờu tỡnh hung úng vai: Mt c gi nụng thụn
ra H Ni hi thm mt bn HS ng i n bnh vin
Bch Mai. Bn HS ú s ng x nh th no?
HS: Lm vic theo 2 bn ngi cnh nhau.
GV: mi 2 hs úng vai th hin tỡnh hung trờn.
I. Tìm hiểu nội dung truyện đọc.
- Thuỷ nhanh nhẹn, khéo léo, lịch sự khi
tiếp khách khách.
- Biết tôn trọng bà và khách.
- Làm vui lòng khách và để lại ấn tợng tốt
đẹp.

5. Dn dũ
Học sinh về nhà làm các bài tập trong sgk,
xem trớc bài 5, nhn xột lp.
Tuần: Ngày soạn:
Tit: Ngy dy:
Bài 5: tôn trọng kỉ luật
I. Mục tiêu bài học
1.Về kiến thức
- Học sinh hiểu thế nào là tôn trọng kỉ luật.
- ý nghĩa và sự cần thiết của tôn trọng kỉ luật.
2. Thái độ
Có ý thức tự đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác về ý thức kỉ luật, có thái độ tôn trọng kỉ
luật.
3. Kĩ năng
- Có khả năng rèn luyện tính kỉ luật và nhắc nhở ngời khác cùng thực hiện.
- Có khả năng đấu tranh chống các biểu hiện vi phạm kỉ luật.
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III.Tài liệu, phơng tiện
Những mẩu truyện về tấm gơng tôn trọng kỉ luật. Tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về tôn trọng kỉ luật
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ: (3
/
)
Chữa bài tập a trang 13 sgk. Liên hệ bản thân em đã có những hành vi lễ độ nh thế nào trong cuộc
sống, ở gia đình, trờng học.
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh đọc truyện và khai

Trong gia đình Trong nhà trờng Ngoài xã hội
- Ngủ dậy đúng giờ.
- Đồ đạc để ngăn nắp.
- Đi học và về nhà đúng giờ.
- Thực hiện đúng giờ tự học.
- K đọc truyện trong giờ học.
- H thành công việc gđình giao.
- Vào lớp đúng giờ.
- Làm đủ bài tập Mặc đồng phục.
- Đi giày, dép quai hậu
- Không vứt rác, vẽ bẩn lên bàn.
- Trực nhật đúng phân công.
- Đảm bảo giờ giấc.
- Có kỉ luật học tập.
- Nếp sống văn minh.
- Không hút thuốc lá.
- Giữ gìn trật tự chung.
- Đoàn kết.
- đảm bảo nội quy tham quan.
- Bảo vệ môi trờng.
- Bảo vệ của công.
GV: qua các việc làm cụ thể của các bạn trong các trờng
hợp trên em có nhận xét gì?
HS: Việc tôn trọng kỉ luật là tự mình thực hiện các quy
định chung.
GV: Phạm vi thực hiện thế nào?
HS: Mọi lúc, mọi nơi.
GV: Thế nào là tôn trọng kỉ luật?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét và cho học sinh ghi.

mi ngi , dự cng v no, la tui no
cng phi tuõn theo k lut; khụng phi ch
trong nh trng hay c quan mi cú k
lut.
III. Luyện tập:
4. Cng c (2
/
)
Học sinh nhắc lại nội dung bài học
5. Dn dũ
- Làm các bài tập trong sgk, xem trớc bài 6
- Nhn xột lp

GDCD 6 10 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Tuần: Ngày soạn:
Tit: Ngy dy:
Bài 6 : biết ơn
I. Mục tiêu bài học
1.Về kiến thức
- Học sinh hiểu thế nào là biết ơn và biểu hiẹn của lòng biết ơn.
- ý nghĩa và sự cần thiết của việc rèn luyện lòng biết ơn.
2. Thái độ
Đúng mức trong tự đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác về lòng biết ơn. Phê phán những hành
vi vô ơn, bạc bẽo, vô lễ với mọi ngời.
3. Kĩ năng
Tự nguyện làm những việc thể hiện sự biết ơn đối với ông bà cha mẹ, thầy cô giáo và mi ngời
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III. Tài liệu, phơng tiện

Mc tiờu: HS bit c cỏc vic lm th hin s bit n
trong cuc sng.
GV: Nờu vn tho lun: hóy nờu nhng vic lm ca
em th hin s bit n:
+ i vi nhng ngi trong gia ỡnh.
+ i vi bn bố, thy, cụ giỏo.
+ i vi nhng ngi ó giỳp mỡnh, mang li nhng
iu tt p cho mỡnh.
GV: chia nhúm, yờu cu mi nhúm tho lun mt vn .
HS: i din cỏc nhúm trỡnh by kt qu tho lun, cỏc
I. Tìm hiểu bài (truyện đọc).
- Thầy giáo Phan đã dạy dỗ chị Hồng cách
đây 20 năm, chị vẫn nhớ và trân trọng.
- chị đã thể hiện lòng biết ơn thầy một
truyền thống đạo đức của dân tộc ta.
II. Ni dung bi hc
1. Thế nào là biết ơn
- Bit n l s by t thỏi trõn trng,
tỡnh cm v nhng vic lm n n ỏp
ngha vi nhng ngi ó giỳp mỡnh, vi
nhng ngi cú cụng vi dõn tc, t nc.
- Lũng bit n th hin thỏi , tỡnh cm,
li núi, c ch n hnh ng n n ỏp
ngha, quan tõm, giỳp , lm nhng iu tt
p cho ngi m mỡnh bit n.
2. í ngha ca lũng bit n
Lũng bit n to nờn mi quan h tt p
gia ngi vi ngi.
GDCD 6 11 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn

GDCD 6 12 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Giữ gìn bảo vệ môi trờng thiên nhiên, tôn trọng, yêu quý thiên nhiên và có nhu cầu gần gũi với thiên
nhiên.
3. Kĩ năng
- Biết ngăn chặn kịp thời những hành vi vô tình hay cố ý phá hoại môi trờng thiên nhiên, xâm hại đến
cảnh đẹp của thiên nhiên.
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
Lu ý: Nếu có điều kiện nên tổ chức dạy học ở ngoài trời, vờn sinh thái
III.Tài liệu, phơng tiện
Luật bảo vệ môi trờng của nớc ta, tranh ảnh, bài báo nói về vấn đề môi trờng thiên nhiên
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ: (3
/
)
GV: cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm đã chuẩn bị từ trớc trên giấy Rôcki hoặc máy chiếu.
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và họ c sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khai thác truyện đọc
GV: Gọi 1 đến 2 học sinh đọc truyện trong sgk
? Những tình tiết nói về c đẹp của quê hơng đất nớc?
- ở Quảng bình có những cảnh đẹp nào?
- thiên nhiên là gì?
HS: thảo luận, phát biểu ý kiến
Hoạt động 2: Thảo luận phân tích vai trò của thiên
nhiên đối với con ngời.
Mc tiờu: HS bit c vai trũ ca thiờn nhiờn i vi
cuc sng ca con ngi.

- Vai trũ ca thiờn nhiờn i vi cht lng
cuc sng ca con ngi: thiờn nhiờn cung
cp cho con ngi nhng th cn thit cho
cuc sng, ỏp ng nhu cu tinh thn ca con
ngi; thiờn nhiờn chớnh l mụi trng sng
ca con ngi.
- Thiờn nhiờn b tn phỏ s lm ụ nhim mụi
trng, mt cõn bng sinh thỏi, gõy ra nhng
hu qu nng n m con ngi phi gỏnh
chu.
3. Bin phỏp cn lm bo v thiờn
nhiờn.
Trng v chm súc cõy xanh; khai thỏc rng
cú k hoch, kt hp gia khai thỏc v trng
GDCD 6 13 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoạt động của giáo viên và họ c sinh Nội dung
rng; bo v cỏc loi ng vt, khụng ỏnh
bt hi sn bng phng phỏp hy duyt ( n
mỡn, xung in.).
4. Cũng cố,
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập a. Sau đó nhắc lại nội dung bài học.
- Hớng dẫn học sinh làmm các bài tập còn lại, xem trớc bài 8.
5. Dn dũ
- V nh hc bi v lm cỏc bi tp sỏch giỏo khoa.
- Xem trc bi mi, nhn xột lp.

Tuần: Ngày soạn:
Tit: Ngy dy:
KHUNG MA TRN KIM TRA GDCD 6

của việc cư xử lễ
độ đối với mọi
người.
Biết đưa ra
cách ứng xử
phù hợp thể
hiện lễ độ
trong các
tình huống g
tiếp.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:
Số điểm:
Số câu:2
Số điểm: 4
Tỉ lệ:40%
3. yêu thiên
nhiên sống
hòa hợp với
thiên nhiên
Nêu được 1 số
biện pháp cần

khách của cha mẹ đến chơi, khi ở nơi công cộng.(4 điểm).
Câu 3: nêu một số biện pháp cần làm để bảo vệ thiên nhiên. Những việc làm nào là biết bảo vệ thiên
nhiên.(3 điểm).
ĐÁP ÁN
1. Những việc cần làm để tự chăm sóc, rèn luyện thân thể:
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân ( vệ sinh răng miệng, tai, mũi ,họng, mắt)
- Ăn uống,sinh hoạt điều độ, đảm bảo hợp vệ sinh, đúng giờ giấc.
- Kết hợp học tập, làm việc, nghỉ ngơi hợp lí.
- Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên.
- Phòng bệnh cho bản thân.
Hành vi có hại: ngủ dậy muộn, ăn nhiều chất kích thích, ăn đồ tái sống, để sách quá gần khi đọc.
2. Thể hiện sự tôn trọng sự quan tâm đối với mọi người.
- Là người có văn hóa, có đạo đức, có lòng tự trọng, được mọi người quý mến
GDCD 6 15 Trương Thị Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
- Lm cho quan h gia mi ngi tr nờn tt p, xó hi vn minh, tin b.
Vớ d:
3. Bin phỏp bo v thiờn nhiờn:
- Trng v chm súc cõy xanh
- Khai thỏc rng cú k hoch, kt hp gia khai thỏc v trng rng.
- Bo v cỏc loi ng vt, khụng ỏnh bt hi sn bng phng phỏp hy dit (n mỡn, xung
in)
* Vic lm bo v thiờn nhiờn:
-Khụng phỏ hoi cõy ci, gi sch cỏc ngun nc.
-Gii thớch mi ngi hiu li ớch, vai trũ ca thiờn nhiờn.
-Vn ng bn bố tham gia cỏc hot ng bo tn thiờn nhiờn.
Tuần: Ngày soạn:
Tit: Ngy dy:
Bài 8 : sống chan hoà với mọi ngời
I. Mục tiêu bài học

HS: Trả lời
GV: Kết luận lại những ý chính.
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học
Mc tiờu: HS bc u hiu th no l sng chan hũa
vi mi ngi.
GV: Cho học sinh thảo luận nhóm theo nội dung câu hỏi:
- Thế nào là sống chan hoà với mọi ngời?
- Vì sao cần phải sống chan hoà với moi ngời? Điều đó
đem lại lợi ích gì?
HS: Thảo luận, cử đại diện lên hùng biện trớc lớp, các
nhóm khác nghe, bổ sung.
GV: Chốt lại những ý chính:
Hot ng 3: m thoi v biu hin v ý ngha ca
sng chan hũa vi mi ngi
Mc tiờu: HS bit rừ hn cỏc biu hin v ý ngha ca
sng chan hũa vi mi ngi.
Hot ng 4: Tho lun bin phỏp rốn luyn sng
chan hũa vi mi ngi.
Mc tiờu: HS tỡm ra c nhng bin phỏp rốn luyn
sng chan hũa vi mi ngi.
GV: gii thiu ch cuc tho lun: nhng bin phỏp
rốn luyn sng chan hũa vi mi ngi.
? Phi lm gỡ cú th sng chan hũa c vi mi
ngi.
? Hóy cho bit mt vi bin phỏp rốn luyn cú th
sng chan hũa vi mi ngi.
HS: Tin hnh tho lun
GV: ghi túm tt cỏc ý kin lờn bng.
- Bác Hồ thăm gia đình, đời sống bà con; mời
cụ ăn cơm, nghỉ ngơi; cho xe đa cụ về

- Bác An là bộ đội, bác luôn vui vẻ với mọi ngời.
- Cô giáo Hà ở tập thể luôn chia sẽ suy nghĩ với mọi ngời.
- Vợ chồng chú Hùng giàu có nhng không quan tâm đến họ hàng ở quê.
- Bác Hà là tiến sỹ, suốt ngày lo nghiên cứu không quan tâm đến ai.
- Bà An có con giàu có nhng không chịu đóng góp cho hoạt động từ thiện.
- Chú Hải lái xe ôm biết giúp đỡ ngời nghèo.
5. Dn dũ
- Hớng dẫn học sinh làm các bài tập a, b, d
- Hớng dẫn học sinh thảo luận giải quyết bài tập c.
- Hớng dẫn học sinh su tầm ca dao, tục ngữ nói về việc sống chan hoà với mọi ngời, xem trớc bài 9.
GDCD 6 17 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Tuần: Ngày soạn:
Tit: Ngy dy:
Bài 9 : lịch sự, tế nhị
Bi tp a SGK khụng yờu cu hc sinh lm
I. Mục tiêu bài học
1.Về kiến thức
- Giúp học sinh hiểu những biểu hiện của lịch sự, tế nhị trong cuộc sống hành ngày.
- Hiểu đợc lịch sự, tế nhị là biểu hiện của văn hoá trong giao tiếp.
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của lịc sự, tế nhị trong cuộc sống hàng ngày.
2. Thái độ
Có ý thức rèn luyện cử chỉ, hành vi, sử dung ngôn ngữ sao cho lịch sự, tế nhị, mong muốn xây dựng
tập thể lớp đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.
3. Kĩ năng
- Biết tự kiểm tra hành vi của bản thân và biết nhận xét, góp ý cho bạn bè khi có những hành vi ứng
xử lịch sự, tế nhị và thiếu lịch sự, tế nhị.
- Có kĩ năng đánh giá bản thân và mội ngời xung quanh trong giao tiếp thể hiện biết sống chan hoà
hoặc cha biết sống chan hoà.
II. Phơng pháp

- Bạn chào rất to: thiếu lịch sự, không tế nhị.
- Bạn Tuyết: lễ phép, khiêm tốn, biết
lỗi lịch sự, tế nhị.
- Nhất thiết phải xin lỗi vì đã đến muộn.
- Có thể không cần xin phép vào lớp mà nhẹ
GDCD 6 18 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoạt động của giáo viên và họ c sinh Nội dung
GV: Nếu em đến họp lớp, họp đội muộn mà ngời điều
khiển buổi họp đó cùng tuổi hoặc ít tuổi hơn em, em sẽ
xử sự nh thế nào?
HS: Trả lời
Hoạt động2: Xây dựng nội dung bài học
Mc tiờu: HS phõn bit c hnh vi lch s, t nh vi
thiu lch s, t nh.
GV: - Lịch sự, tế nhị biểu hiện ở những hành vi nào?
- Lịch sự, tế nhị có khác nhau không?
HS: Trả lời
GV: Kết luận:
Hot ng 3: úng vai th hin cỏch ng x lch s, t
nh.
Mc tiờu: HS bit ng x lch s, t nh v hiu s cn
thit ca lch s, t nh.
GV: Nờu tỡnh hung
Tỡnh hung 1: Em s ng x nh th no khi bn ca m
n chi m m em li vng nh?
Tỡnh hung 2: Em s l gỡ khi thy cỏc bn cựng lp
ang trờu mt bn b khuyt tt?
GV: chia hs thnh nhng nhúm nh
HS: Cỏc nhúm ln lt úng vai

4. Cng c:
Th no l lch s, t nh? Cho vớ d?
5. Dn dũ
- V nh lm cỏc bi tp SGK cũn li.
- Xem trc bi mi, nhn xột lp.
Tuần: Ngày soạn:
GDCD 6 19 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Tit: Ngy dy:
Bài 10 : tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể và Trong
hoạt động xã hội
Ch cn nờu c th no l tớch cc, t giỏc trong hot ng tp th v trong hot ng xó hi
I. Mục tiêu bài học
1.Về kiến thức
Giúp học sinh hiểu những biểu hiện tích cự và tự giác trong hoạt động tập thể và trong hoạt động xã
hội; hiểu tác dụng của việc tích cực,tự giác tham gia các hoạt động tập thể và hoạt động xã hội.
2. Thái độ
Có ý thức lập kế hoạch cân đối giữa nhiệm vụ học tập, tham gia hoạt động tập thể của lớp, đội và các
hoạt động xã hội khác.
3. Kĩ năng
- Biết tự giác tích cực chủ đọng trong học tập và các hoạt động xã hội, quan tâm lo lắng đến công
việc của tập thể
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III. Tài liệu, phơng tiện
Su tầm bài báo, tranh ảnh theo chủ đề, các mẩu truyện , tấm gơng những học sinh làm nhiều việc tốt.
IV.Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ: (3
/

sớm xác định lí tởng nghề nghiệp của cuộc
đời.
- Những ớc mơ đó trở thành động cơ của
những hành động tự giác, tích cực đáng đợc
học tập, noi theo.
III Nội dung bài học
1. Th no l tớch c, t giỏc trong hot
ng tp th v trong hot ng xó hi.
- Tích cực là luôn luôn cố gắng vợt khó,
kiên trì học tập , làm việc và rèn luyện.
- Tự giác là chủ động làm việc, học tập
không cần ai nhắc nhở, giám sát.
- Cỏc biu hin c bn ca tớnh tớch cc,
t giỏc trong hot ng tp th, hot ng
xó hi nh: tham gia y cỏc hot ng;
hng thỳ v nhit tỡnh
- Phõn bit nhng biu hin tớch cc, t
giỏc vi li bing, khụng t giỏc trong
vic tham gia hot ng tp th, hot ng
xó hi nh: trn trỏnh nhim v, ngi khú
khụng tham gia
2. í ngha ca vic tớch cc, t giỏc
GDCD 6 20 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoạt động của giáo viên v à học sinh Nội dung
Hoạt động 3: Ước mơ của bản thân
Mc tiờu: HS bit nhng c m ca bn thõn phn
u trong hc tp v lao ng
GV: Em có ớc mơ gì về nghề nghiệp tơng lai? Từ tấm g-
ơng của Trơng Quế Chi em sẽ xây dựng kế hoạch ra sao để

hội; hiểu tác dụng của việc tích cực,tự giác tham gia các hoạt động tập thể và hoạt động xã hội.
2. Thái độ
Có ý thức lập kế hoạch cân đối giữa nhiệm vụ học tập, tham gia hoạt động tập thể của lớp, đội và các
hoạt động xã hội khác.
3. Kĩ năng
Biết tự giác tích cực chủ. đ trong htập và các hđộng xh, quan tâm lo lắng đến công việc của tập thể
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III. Tài liệu, phơng tiện
Su tầm bài báo, tranh ảnh theo chủ đề, các mẩu truyện , tấm gơng những học sinh làm nhiều việc tốt.
IV. Các hoạt động dạy học
1. ổn định lp
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và họ c sinh Nội dung
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
GDCD 6 21 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoạt động của giáo viên và họ c sinh Nội dung
Mc tiờu: HS bit phõn bit tớnh tớch cc v khụng tớch
cc trong hc tp v cuc sng.
GV: Cho học sinh thảo luận giải quyết tình huống:
Nhân dịp 20/11, nhà trờng phát động cuộc thi văn nghệ.
Phơng lớp trởng lớp 6A khích lệ các bạn trong lớp tham
gia phong trào. Phơng phân công cho những bạn có tài
trong lớp: ngời viết kịch bản, ngời diễn xuất, hát , múa,
còn Phơng chăm lo nớc uống cho lớp trong các buổi tập.
Cả lớp đều sôi nổi, nhiệt tình tham gia; duy nhất bạn
Khanh là không nhập cuộc, mặc dầu rất nhiều ngời động
viên. Khi đợc giải xuất sắc, đợc biểu dơng trớc toàn tr-

2. Thái độ
Có ý chí, nghị lực, tự giác trong quá trình thực hiện mục đích, kế hoạch học tập. Khiêm tốn, học hỏi
bạn bè, mọi ngời, sẵn sàng hợp tác với mọi ngời trong học tập.
3. Kĩ năng
- Biết xây dựng kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch học tập và các hoạt động khác một cách hợp lí.
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III. Tài liệu, phơng tiện
Su tầm những tấm gơng có mục đích học tập tốt, điển hình vợt khó trong học tập.
IV. Các hoạt động dạy học
1. ổn định lp
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu những việc làm cụ thể của mình biểu hiện đã tham gia tích cực hoạt động tập thể?
3. Bài mới.
GDCD 6 22 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Phân tích truyện đọc
Mc tiờu: HS hiu khỏi quỏt mc ớch hc tp ca bn
thõn.
GV: Cho học sinh đọc truyện và thảo luận.
- Hãy nêu những biểu hiện về tự học, kiên trì vợt khó
trong học tập của bạn Tú.
HS: - Sau giờ học trên lớp bạn Tú thờng tự giác học thêm ở
nhà. Mỗi bài toán Tú cố gắng tìm nhiều cách giải.
Say mê học tiếng Anh. Giao tiếp với bạn bè bằng t Anh.
GV: Vì sao Tú đạt đợc thành tích cao trong học tập?
HS: Bạn Tú đã học tập và rèn luyện tốt.
GV: Tú đã gặp khó khăn gì trong học tập?
HS: Tú là con út, nhà nghèo, bố là bộ đội, mẹ là c nhân.

3. Kĩ năng
- Biết xây dựng kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch học tập và các hoạt động khác một cách hợp lí.
II. Phơng pháp
Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đàm thoại.
III. Tài liệu, phơng tiện
Su tầm những tấm gơng có mục đích học tập tốt, điển hình vợt khó trong học tập.
IV. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bài học
Mc tiờu: HS bit c mc ớch hc tp trc mt v
lõu di.
GV: Chia nhóm đ học sinh thảo luận 2 vấn đề:
V1: Mục đích học tập trớc mắt của học sinh là gì?
II. Ni dung bi hc
1. Th no l mc ớch hc tp ca hc
sinh.
- Hc tp tr thnh con ngoan trũ gii,
chỏu ngoan Bỏc H, ngi cụng dõn tt.
GDCD 6 23 Trng Th Kim Hoa
Trng THCS X Phiờn
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
V2: Vì sao phải kết hợp giữa mục đích cá nhân, gia
đình và xã hội?
HS: - Tiến hành thảo luận nhóm.
- Cử đại diên trình bày, các nhóm khác chú ý theo
giỏi, bổ sung.
GV: Nhận xét các ý kiến của học sinh. Khái quát và nhấn

3. í ngha ca mc ớch hc tp ỳng
n
Mc ớch hc tp ỳng n giỳp con
ngi luụn bit c gng, cú ngh lc vt
qua mi khú khn gian kh, vn lờn trong
hc tp v t kt qu tt, thnh cụng trong
cuc i.

4. Cng cố
Cho HS làm bài tập b SGK
5. Dn dũ
- Về nhà làm bài tập trang 33, 34.
- Xdựng k. hoạch học tập, tìm các câu truyện về tấm gơng vợt khó học giỏi, gơng ngời tốt việc tốt.
GDCD 6 24 Trng Th Kim Hoa
Trường THCS Xà Phiên
Tn: Ngµy so¹n:
Tiết: Ngày dạy:
THẢO LUẬN CHỦ ĐỀ: TỰ CHĂM SĨC VÀ RÈN LUYỆN THÂN THỂ,
SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ, TIẾT KIỆM
I. Mục Tiêu :
Ôn lại tất cả các bài học ở học kì I. Giúp học sinh khắc sâu những kiến thức trong các bài
đã học. Giúp học sinh vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế.
II. Chuẩn Bò :
- GV: SGK, SGV, giáo án.bộ tranh GDCD kì I.
- HS:Tập , viết, SGK, chuẩn bò tranh có liên quan đến bài học.
III. Tiến Trình Bài Dạy :
1. n đònh lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
3.Vào bài
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ Sau cơn lũ.
+ Chúng em tham gia phủ xanh đồi
trọc.
+ Bác Hồ với nhân dân Việt Nam.
Hoạt động2:Củng cố và luyện tập
GDCD 6 25 Trương Thị Kim Hoa

Trích đoạn Tieỏn Trỡnh Baứi Dá y: Phơng pháp: Tìm hiểu thơng tin sự kiện :( 13’) a/ Tình trạng giao thơng hiện nay: Tìm hiểu truyện :( 13’)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status