Giáo án Giáo dục công dân 6 cả năm_CKTKN_Bộ 12 - Pdf 27

tuần 1 Tiết 1. Bài 1. tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
Soạn ngày 15/ 8/ 2013
A. Mục tiêu bài học:
1.Kin thc:
- Hiểu đợc thân thể, sức khoẻ là tài sản quý nhất của mỗi ngời, cần phải tự chăm sóc, rèn
luyện để phát triển tốt.
- Hiểu ý ngha ca vic t chm súc sc kho, rốn luyn thõn th.
- Nêu đợc cách tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân
2/ K nng:
- Biết nhận xét, đánh giá hành vi tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân và của
ngời khác.
- Bit đa ra cánh xử lý phù hợp trong các tình huống để tự chăm sóc, rèn luyện thân
thể.
- Bit đặt kế hoạch tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân và thực hiện theo kế
hoạch đó.
3/ Thỏi :
- Hc sinh cú ý thc thng xuyờn rốn luyn thõn th, gi gỡn v chm súc sc kho cho
bn thõn.
B. Tài liệu và phơng tiện.
- Kế hoạch bài học, tài liệu có liên quan.
- Bộ tranh lớp 6 liên quan đến bài học.
C. Phơng pháp.
- Phơng pháp vấn đáp, thảo luận nhóm, tổ chức trò chơi.
D. Tiến trình dạy học.
1. ổn định lớp .
2. Giới thiệu bài:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1. Học sinh hiểu đợc thân thể,
sức khoẻ là tài sản quý nhất của mỗi ng-
ời, cần phải tự chăm sóc, rèn luyện để
phát triển tốt.

sức khoẻ tốt.
? Vậy, vì sao phải có thân thể, sức khoẻ tốt?
để có thân thể, sức khoẻ tốt ta phải làm gì?

? Em hãy lấy ví dụ về những ngời biết giữ
gìn sức khỏe, thân thể tốt?
? Để ko bị bệnh tật hoặc ko may mắc bệnh,
ta phải làm gì?
Hoạt động 2. Hiểu ý ngha ca vic t
chm súc sc kho, rốn luyn thõn th.
Gv: Tổ chức trò chơi tiếp sức
- Nhóm 1. Tìm biểu hiện tự chăm sóc, rèn
luyện thân thể?
- Nhóm 2. Tìm biểu hiện lối sống trái với tự
chăm sóc, rèn luyện thân thể?
( Thời gian 5 phút)
? Những ngời biết tự chăm sóc rèn luyện
thân thể thì giúp họ điều gì trong học tập,
lao động? tinh thần của họ ra sao?
? Ngợc lại thì sao?
? Sức khoẻ giúp chúng ta điều gì?
Hoạt động 3. Nêu đợc cách tự chăm sóc,
rèn luyện thân thể của bản thân
? Bản thân em cần phải làm gì để chăm sóc,
rèn luyện thân thể tốt?
+ giữ gìn vệ sinh cá nhân
1. Thân thể, sức khoẻ là quý nhất đối với
mỗi con ngời, không gì có thể thay thế đ-
ợc, vì vậy phải biết giữ gìn, tự chăm sóc,
rèn luyện để có thân thể, sức khỏe tốt.

quan, yêu đời.
3. Cách tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
của bản thân.
- giữ gìn vệ sinh cá nhân
- ăn uống sinh hoạt điều độ, đảm bảo vệ
sinh, đúng giờ giấc.
- kết hợp học tập, nghỉ ngơi hợp lí
- Luyện tập TDTT thờng xuyên
- phòng bệnh cho bản thân, khi thấy có
bệnh thì kịp thời đi khám bệnh và chữa
bệnh.
Khắc phục thói quen có hại nh ngủ dậy
muộn, ăn nhiều chất kích thích, đồ tái
sống, để sách quá gần khi đọc
2
3. Luyện tập, củng cố.
GV tổ chức, hớng dẫn HS làm BT SGK.
Bài a. Đánh dấu vào các hành vi 1, 2, 3, 5.
Bài b. Nờu tỏc hi ca vic nghin thuc lỏ, ung ru bia?
- Gõy ung th ph
- ễ nhim khụng khớ
- Gõy mt trt t
4. Đánh giá.
GV a ra cỏc tỡnh hung
HS la chn ý kin ỳng.
-B m sỏng no cng tp th dc.
-Vỡ s mun hc nờn H n cm vi vng.
-Tun thớch mựa ụng vỡ ớt phi tm.
GV: Nhn xột kt lun
5. Hoạt động tiếp nối.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hot ng 1. Tìm hiểu khái niệm siêng
năng, kiên trì.
GV: Gi Hc sinh c truyn Bỏc H t
hc ngoi ng
? Qua truyện trên, em thấy Bác Hồ đợc giới
thiệu ntn?
? Bác Hồ đã tự học tiếng nớc ngoài nh thế
nào?
? Qua việc học đó, ta có NX gì về cách học
và thái độ học tập của Bác?
GV: Cách học đó cho thấy Bác là ngời siêng
năng.
? Vậy, em hiểu siêng năng là gì?
? Trong quá trình học, bác gặp khó khăn gì?
- Ko có tiền
- làm việc vất vả: từ 4h sángg9h tối
- Vừa làm kiếm sống, vừa học
? Dù khó khăn nhng Bác có nản chí ko?
- Ko, quyết tâm làm đến cùng.
GV: Điều đó thể hiện đức tính kiên trì của
Bác.
? Em hiểu kiên trì là gì?
* Truyện đọc: Bác Hồ tự học ngoại ngữ
- Nói đợc một số tiếng nớc ngoài: Pháp,
Anh, Nga, TQ
+ cố tự học thêm 2h
+ từ ko hiểu, nhờ ngời Pháp giảng hộ
+ mỗi ngày viết 10 từ tiếng Pháp vào tay
+ ở Anh: buổi sáng sớm, buổi chiều mang

- Nhóm 1. Tìm biểu hiện siêng năng, kiên
trì?
- Nhóm 2. Tìm biểu hiện trái với siêng
năng, kiên trì?
? Những ngời không siêng năng, kiên trì thì
kết quả công việc nh thế nào?
? Những ngời siêng năng, kiên trì thì họ thu
đợc ích lợi gì??
? Siêng năng, kiên trì giúp chúng ta điều gì?
? Em hóy k tờn nhng danh nhõn m em
bit nh cú c tớnh siờng nng, kiờn trỡ ó
thnh cụng xut sc trong s nghip ca
mỡnh?
? Trong lp chỳng ta bn no no cú c
tớnh siờng nng, kiờn trỡ trong hc tp?
GV: Ngy nay cú rt nhiu nhng doanh
nhõn, thng binh, thanh niờn thnh cụng
trong s nghip ca mỡnh nh c tớnh
siờng nng, kiờn trỡ.
? Tỡm nhng cõu TN, CD, DN núi v
SNKT.
? Theo em cn lm gỡ tr thnh ngi
SNKT?
Nhóm 1 Nhóm 2
- chịu khó
- tự giác
- miệt mài
- làm việc thờng
xuyên


- Phi cn cự t giỏc lm vic khụng ngi
khú ngi kh, c th:
+ Trong hc tp: i hc chuyờn cn, chm
ch hc, lm bi, cú k hoch hc tp
+ Trong lao ng: Chm lm vic nh,
khụng ngi khú mit mi vi cụng vic.
+ Trong cỏc hot ng khỏc: ( kiờn trỡ
luyn tp TDTT, ỏu tranh phũng
chngTNXH, bo v mụi trng )
3. Luyện tập, củng cố.
- Vỡ sao phi siờng nng kiờn trỡ? Cho vớ d?.
5
- GV: Yờu cu hc sinh nhc li biu hin ca tớnh siờng nng, kiờn trỡ, ý ngha v nhng
biu hin trỏi vi tớnh siờng nng, kiờn trỡ.
4, Đánh giá.
- GV: Em t ỏnh giỏ mỡnh ó siờng nng kiờn trỡ hay cha qua nhng biu hin sau:
+ Hc bi c + Lm bi mi + Chuyờn cn + Rốn luyn thõn th
* BT tỡnh hung:
Chun b cho gi kim tra vn ngy mai, Tun ang ngi ụn bi thỡ Nam v Hi n
r i ỏnh in t. Nu em l Tun em s lm gỡ?
( Cho hs chi sm vai )
HS: Tin hnh sm vai
GV: Hng dn cho HS nhn xột v sau cht li.
5. Hoạt động tiếp nối.
- Về học thuộc bài, làm BT còn lại
- Chuẩn bị bài Tiết kiệm
E. Phn b sung, rỳt kinh nghim:
tuần 4 Tiết 4. Bài 3 tiết kiệm
Soạn ngày 01/ 9/ 2014
A. Mục tiêu bài học.

Mỗi ngày đi học bạn Lan được mẹ cho 5000 tiền ăn sáng, nhưng bạn chỉ mua hết
3000. Số tiền còn lại bạn ®Ó dµnh lại để mua sách vở.
GV: Em nhận xét gì về việc làm của bạn Lan? Việc làm đó thể hiện đức tính gì?
HS: Trả lời cá nhân.
Qua tình huống trên GV chuyển ý vào bài mới.
Ho¹t ®éng cña thÇy Ho¹t ®éng cña trß
Ho¹t ®éng 1. HS nªu được thế nào là tiết
kiệm.
-Gọi học sinh đọc truyện “ Thảo và Hà”
? Thảo và Hà có xứng đáng để được mẹ
thưởng tiền không? Vì sao?
? Thảo có suy nghĩ gì khi được mẹ thưởng
tiền?
? Hà có những suy nghĩ gì trước và sau khi
đến nhà Thảo?
? Qua câu chuyện trên đôi lúc em thấy mình
giống Hà hay Thảo?
? Việc làm của Thảo thể hiện đức tính gì?.
GV: Đưa ra tình huống sau:
HS: Giải quyết và rút ra kết luận tiết
kiệm là gì?
Tình huống 1: Lan sắp xếp thời gian học tập
rất khoa học, không lãng phí thời gian vô
ích, để kết quả học tập tốt.
Tình huống 2: Bác Dũng làm ở xí nghiệp
may mặc. Vì hoàn cảnh gia đình khó khăn,
bác phải nhận thêm việc để làm. Mặc dù
vậy bác vẫn có thời gian ngủ trưa, thời gian
giải trí và thăm bạn bè.
Tình huống 3: Chị Mai học lớp 12, trường

?Đảng và Nhà nước ta đã có lời kêu gọi tiết
kiệm như thế nào?
? Nếu cán bộ, công chức làm thất thoát tài
sản, tiền của Nhà nước, tham ô, tham nhũng
thì bị xử lí ntn?
? Em đã tiết kiệm như thế nào trong gia
đình, ở lớp, ở trường và ở ngoài xã hội?
? Trường em đã có những phong trào nào
thể hiện sự tiết kiệm?
? Trái với tiết kiệm là gì?
? Sống tiết kiệm có ích lợi gì?
? Tìm CD, TN nói về tiết kiệm
- Được mùa chớ phụ ngô khoai
Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng
- Nên ăn có chừng, dùng có mực
- Chẳng lo trước, ắt luỵ sau
1- Khái niệm: Tiết kiệm là biết sử dụng
đúng mức, hợp lí của cải vật chất, thời
gian, sức lực của mình và của người
khác.
- Biết kiềm chế những ham muốn thấp hèn.
- Xa lánh lối sống đua đòi, ăn chơi hoang
phí.
- Sắp xếp việc làm khoa học tránh lãng phí
- của cải, tiền bạc, vật chất
- thời gian
- sức lực
-Tiêu xài hoang phí tiền bạc cha mẹ, của
nhà nước.
-Làm thất thoát tài sản, tiền của Nhà nước.

3. LuyÖn tËp, cñng cè.
- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại:
Tiết kiệm là gì? Tiết kiệm thì bản thân, gia đình, xã hội có lợi ích gì?
Mỗi HS cần thực hành tiết kiệm ntn?
4. Đánh giá.
GV tæ chøc, híng dÉn HS lµm BT cuèi bµi.
Bµi a. Đáp án đúng :1,3,4
HS: Đọc truyện "chú heo rô bốt" ( sbt)
5. Ho¹t ®éng tiÕp nèi.
- Học bài, Làm các bài tập b,c,SGK/10
- Xem trước bài 4 :LỄ ĐỘ
- Đọc và tìm hiểu truyện “Em Thuỷ”
E. Phần bổ sung, rút kinh nghiệm:
TUẦN 5. Tiết 5.
Ngày soạn: 12/9/2014
BÀI 4: LỄ ĐỘ
A- Mục tiêu bài học.
1.Về kiến thức
- Hiểu được thế nào là lễ độ và những biểu hiện của lễ độ.
- Ý nghĩa của việc cư xử lễ độ đối với mọi người.
2. Thái độ: Đồng tình ủng hộ các hành vi cư xử lễ độ với mọi người; không đồng
tình với những hành vi thiếu lễ độ.
3. Kĩ năng
- Có thể tự đánh giá được hành vi của mình, của người khác về lễ độ trong giao tiếp, ứng
xử.
- Biết đưa ra cách ứng xử phù hợp thể hiện lễ độ trong các tình huống giao tiếp.
- Biết cư xử lễ độ với mọi người xung quanh.
* Các kỹ năng sống cơ bản cần giáo dục:
-Kĩ năng giao tiếp,
-KN tư duy phê phán,

GV chia HS thnh nhúm nh tho lun theo
nd sau:
- Tỡm hnh vi th hin l v thiu l ,
trng, nh, ni cụng cng
HS tho lun, i din nhúm trỡnh by, nhn
xột, b sung sau ú GV cht li.
? Cú ngi cho rng /với k xu khụng cn
phi l , em cú ng ý vi ý kin ú khụng?
Vỡ sao?

-Bn Thu gii thiu khỏch vi b
-Nhanh nhn kộo gh mi khỏch ngi
-Mi b v khỏch ung tr
- Xin phộp b núi chuyn
-Vui vẻ k chuyn hc, cỏc hot ng
lp ca liờn i
- Thu tin khỏch v hn gp li
- Thu tin anh ra tn ngừ v núi : Ln
sau cú dp mi anh n nh em chi.
- Thu nhanh nhn, lch s khi tip
khỏch, bit tụn trng b v khỏch.
- Lm vui lũng khỏch, li n tng tt
p
1. L l gỡ?
L cỏch c x ỳng mc ca mi ngi
trong khi giao tip vi ngi khỏc.
2. Biu hin;
- i xin phộp, v cho hi, gi d, bo
võng ; Núi nng nh nhng ; Tụn trng,
ho nhó, quý mn, nim n i vi ngi

con ngi tt p hn.
- Gúp phn lm cho xó hi vn minh tin
b.
*. Cỏch rốn luyn:
- Hc hi cỏc quy tc ng x, cỏch c x
cú vn hoỏ.
- T kim tra hnh vi thỏi ca bn thõn
v cú cỏch iu chnh phự hp.
- Trỏnh xa v phờ phỏn thỏi vụ l.
3. Luyện tập, củng cố.
- GV: Yờu cu hc sinh nhc li:
Lễ độ là gì? Biểu hiện của lễ độ? ý nghĩa của lễ độ?
GV: yờu cu HS: Nờu nhng cõu ca dao, TN, DN núi v l .
- i hi v cho
- Hc n, hc núi, hc gúi, hc m
- Li núi chng mt tin mua
La li m núi cho va lũng nhau.
- Kớnh lóo c th.
- Li cho cao hn mõm cỗ
4. ỏnh giỏ.
GV tổ chức, hớng dẫn HS làm BT a, b cuối bài.
Bài b. - Chú bảo vệ gọi bạn Thanh lại và nói nh vậy vì: Đây là cơ quan, ai vào cũng phải
tuân thủ nội quy, quy định của cơ quan nh: xuất trình giấy tờ, cần gặp ai, về việc gì phải
trình bày rõ ràng với ngời bảo vệ.
- Bạn Thanh c xử còn thiểu lễ độ: không chào chú bảo vệ, tự tiện vào cơ quan, trả lời cha
lễ phép với ngời lớn tuổi.
- Nếu em là Thanh: chào chú, xin lỗi chú, trình bày lí do mong chú thông cảm.
Bi tp c : Tiờn hc l, hu hc vn.
+ Mun tr thnh ngi cụng dõn tt iu trc ht l phi hc o dc, l phộp sau ú
mi hc n vn hoỏ, kin thc nh Bỏc H ó núi : Cú ti m khụng cú c l ngi vụ

1/ Giỏo viờn: SGK, SGV, SBT GDCD 6. Tỡnh hung, tm gng thc hin tt k
lut
2/ Hc sinh: Xem trc ni dung bi hc.
IV/ Tin trỡnh lờn lp:
1/ Kim tra bi c
- L l gỡ? Cho vớ d v a ra hai cỏch gii quyt ca ngi cú l v thiu l
.
- Em hiu th no l: " Tiờn hc l hu hc vn".
2/ Bi mi.
GV:Theo em chuyn gỡ s xóy ra nu:
- Trong nh trng khụng cú ting trng quy nh gi vo hc, gi chi
- Trong cuc hp khụng cú ngi ch to.
- Ra ng mi ngi khụng tuõn theo quy tc giao thụng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HO T NG 1: Tìm hiểu thế nào là tôn trọng kỷ luật
GV: Cho HS c truyn trong SGK Gi
lut l chung
Hng dn hc sinh cỏch c
? Bỏc H ó tụn trng nhng quy nh chung
nh th no?
GV: Sau khi HS tr li, gv nhn mnh: Mc
dự l ch tch nc, nhng mi c ch ca
Bỏc ó th hin s tụn trng lut l chung
c t ra cho tt c mi ngi.
- B dộp trc khi bc vo chựa
- Bỏc i theo s hng dn ca cỏc v s.
- Bỏc n mi gian th thp hng.
- Bỏc chp hnh tớn hiu ốn GT
- Bỏc núi: Phi gng mu, chp hnh
lut l GT

+ Khụng vt rỏc, v by lờn bn
- Ngoi xó hi : Thc hin np sng vn
minh, khụng hỳt thuc lỏ, gi gỡn TT
chung, on kt, Bo v mụi trng- AT
GT- Bo v ca cụng.
- HS: Vic tụn trng k lut l t mỡnh
thc hin quy nh chung
- Thc hin mi lỳc, mi ni.
- K lut l nhng quy nh chung ca tp
th, ca cỏc t chc xó hi
1. Tụn trng k lut l bit t giỏc chp
hnh nhng quy nh chung ca tp th,
ca cỏc t chc xó hi mi ni, mi
lỳc; chấp hành mọi sự phân công của tập
thể nh lớp học, cơ quan , doanh nghiệp
- Tham gia sinh hot i mt cỏch bt
buc.
- Thy tớn hiu ốn dng li vỡ s mọi
ngi chờ trỏch.
- không đi học đúng giờ
- hút thuốc trong lớp học
- không đeo khăn quàng
- nghỉ học vô lí do
- nói cắt lời ngời khác

- làm ảnh hởng đến ngời khác, không thoải
mái, xã hội rối ren
- Thực hiện đúng nội quy lớp học: đi học
đúng giờ, không làm việc riêng trong giờ
họ- Tôn trọng quy định nới công cộng: ko

Bi tp b
Khụng . Vỡ tụn trng k lut l chp hnh nhng qui nh chung trong mi tỡnh hung,
ú chớnh l bc u sng tuõn theo phỏp lut m phỏp lut l do nh nc t ra qun
lý xó hi, tt c mi ngi phi tuõn theo nhm lm cho xó hi cú trt t, k cng. Nếu
mình ko tôn trọng KL thì ngời khác sẽ bị mất tự do, em hình dung xem nếu ai cũng ko
TTKL (ai cũng đi xe ko theo làn đờng, ai cũng nói chuyện trong lớp học) thì sẽ ntn?
BT: Trong nhng cõu thnh ng sau, cõu no núi v tụn trng k lut:
1. t cú l, quờ cú thúi.
2. Nc cú vua, chựa cú bt.
3. n cú chng, chi cú .
4. Ao cú b, sụng cú bn.
5. Dt t núc dt xung.
6. Nhp gia tu tc.
7. Phộp vua thua l lng.
8. B trờn n chng k cng
Cho nờn k di lp ng mõy ma.
5. Hoạt động tiếp nối.
- Hc bi, lm cỏc bi tp cũn li sgk
- Xem trc bi 6.
- Xem trc bi 6.
*Phn b sung, rỳt kinh nghim:
Son ngy 20/9/2014
TUN 7. Tit 7
BI 6: BIT N
A. Mc tiờu bi hc:
14
1. Kin thc:
- Giỳp HS hiu th no l bit n.
- Nờu c ý ngha ca lũng bit n.
- Mi t chc, cỏ nhõn cú trỏch nhim vn ng, chm súc, giỳp ngi cú cụng

I. Khung ma trn.
Mc Nhn bit Thụng hiu Vn dng
TN TL TN TL Mc thp Mc
cao
1. Hiu th no l
tụn trng k lut.
Nh
chớnh xỏc
khỏi
nim tụn
trng k
lut.
S cõu
S im
T l
1
1.0
10
1
1.0
10
15
2. Nờu c ý ngha
ca tụn trng k
lut.
Nh
chớnh xỏc
ý ngha
ca tụn
trng k

ca bn
thõn th
hin tụn
trng k
lut trong
gia ỡnh
S cõu
S im
T l
1
3.0
30
1
2.0
20
2
5.0
50
Tng s cõu 1 1 1 1 4
Tng s im 1.0 4.0 3.0 2.0 10
T l % 10 40 30 20 100
II. bi.
Cõu 1.(1.0 im). in nhng t ng cũn thiu vo ch chm sao cho ỳng vi khỏi
nim ó hc.
Tụn trng k lut l bit nhng quy
nh chung ca tp th, ca cỏc t chc xó hi mi ni, mi lỳc; chấp hành
nh lớp học, cơ quan, doanh nghiệp.
Cõu 2. (4.0 im). Trỡnh by ý ngha ca tụn trng k lut?
Cõu 3. (3.0 im). Theo em, mỗi ngời chỉ cần tụn trng k lut ở trờng, cơ quan, nơi
công cộng là đủ rồi, điều đó đúng hay sai? Vì sao?

GV: Gi HS c truyn sgk.
? Thy giỏo Phan ó giỳp ch Hng nhng
vic gỡ?.
? Ch Hng ó cú nhng vic lm v ý ngh
gỡ i vi thy?
? í ngh v vic lm ca ch Hng núi lờn
c tớnh gỡ?.
- Rốn vit tay phi.
- thy khuyờn" Nột ch l nt ngi".
- n hn vỡ lm trỏi li thy.
- Quyt tõm rốn vit tay phi.
- Luụn nh li dy ca thy.
- Sau 20 nm ch tỡm c thy v vit th
thm hi v mong cú dp c n thm
thy.
- Ch Hng bit n s chm súc dy d ca
thy.Vỡ nh thy m Hng cú c cuc
sng ngy hụm nay.
Gv: Theo em bit n l gỡ?. 1. Th no l bit n?
HS: Tho lun nhúm. ( gv chia lp thnh
cỏc nhúm nh- theo bn). Phỏt phiu hc tp
cho cỏc em
? Chỳng ta cn bit n nhng ai? Vỡ sao?
Cỏc nhúm trỡnh by, nhn xột, b sung, sau
ú gv cht li ( gv chun b bng ph).
? Trỏi vi bit n l gỡ?
Bit n l: s by t thỏi trõn trng,
tỡnh cm v nhng vic lm n n ỏp
ngha i vi nhng ngi ó giỳp mỡnh,
nhng ngi cú cụng vi dõn tc, t nc.

- Lên non mới biết non cao
Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.
- Một lòng thờ mẹ kính cha
cho tròn chữ hiếu mới là đạo con
? Phải rèn luyện lòng biết ơn như thế nào?
? Lấy ví dụ thực tế những việc làm biết ơn
GV: Lưu ý phân biệt biết ơn với ban ơn
(việc làm biết ơn của các em phải xuất phát
từ sự tự giác.
khác
- mọi người sẽ căm ghét họ, lúc khó khăn sẽ
ko giúp đỡ
2. Ý nghĩa của lßng b iết ơn:
- Biết ơn là một trong những nét đẹp
truyền thống của dân tộc ta.
- Tạo nên mối quan hệ tốt đẹp, lành mạnh
giữa con người với con người.
- Lòng biết ơn làm đẹp nhân cách con
người

* Cách rèn luyện:
- Trân trọng, luôn ghi nhớ công ơn của
người khác đối với mình.
- Làm những việc thể hiện sự biết ơn như:
Thăm hỏi, chăm sóc, giúp đỡ, tặng quà,
tham gia quyên góp, ủng hộ
- Phê phán sự vô ơn, bội nghĩa diễn ra trong
cuộc sống hằng ngày.
3. Luyện tập, củng cố
Yêu cầu HS khái quát nội dung toàn bài.

- Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác đối với thiên nhiên.
- Biết cách sống hoà hợp với thiên nhiên, thể hiện tình yêu đối với thiên nhiên.
- Biết bảo vệ thiên nhiên và tham gia các hoạt động tuyên truyền, vận động mọi ng-
ời bảo vệ thiên nhiên.
* Các kỹ năng sống cơ bản cầngiáo dục:
- KN giải quyết vấn đề
- KN t duy phê phán, đánh giá hành vi
- KN đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn, bảo vệ thiên nhiên
3. Thỏi :
- Yêu thiên nhiên, tích cực bảo vệ thiên nhiên
- Phản đối nhữnh hành vi phá hoại thiên nhiên.
B . Phng phỏp:
- Kớch thớch t duy
- Gii quyt vn .
- T chc trũ chi
- Tho lun nhúm
C . Chun b ca GV v HS.
1. Giỏo viờn: SGK, SGV, SBT GDCD 6. Tranh nh,
2. Hc sinh: Su tm tranh nh v thiờn nhiờn.
D . Tin trỡnh lờn lp:
1. Khởi động:
19
-Kiểm tra bài cũ: Thế nào là biết ơn? Vì sao phải biết ơn? Chúng ta cần biết ơn những
ai?.
2. Bài mới:
GV cho hs quan sát tranh về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước, của địa phương
sau đó GV yêu cầu HS nêu cảm nghĩ của mình.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: T×m hiÓu thÕ nµo lµ yªu vµ sèng hoµ hîp víi thiªn nhiªn:
GV: Gọi HS đọc truyện sgk.

cảnh đẹp thiên nhiên.
- Thiên nhiên làm đẹp cho môi trường, giúp
không khí trong lành, bảo vệ cuộc sống con
người.
- Chúng ta phải biết chăm sóc, bảo vệ và hiểu
được vẻ đẹp, tác dụng của thiên nhiên với
chính mình và cuộc sống cộng đồng.
- Thiên nhiên bao gồm: Không khí, bầu trời,
sông suối, rừng cây, đồi núi, động thực vật,
khoáng sản
1- Yêu thiên nhiên sống hoà hợp với thiên
nhiên là sống gần gũi, gắn bó với thiên
nhiên; tôn trọng và bảo vệ thiên nhiên, không
làm những điều có hại cho thiên nhiên; biết
khai thác từ thiên nhiên những gì có lợi cho
con người và khắc phục, hạn chế những tác
hại do thiên nhiên gây ra.
- VD:
+ bảo vệ rừng, ngăn chặn hành vi phá rừng
+ trồng và chăm sóc cây xanh
+ lợi dụng sức nước của các dòng sông để
làm thủy điện
+ khai thác thủy, hải sản; khai thác rừng có kế
hoạch…
20
HĐ2: HS hiu vì sao phải yêu thiên nhiên và sống hoà hợp với thiên nhiên
Tho lun nhúm. (5 phỳt)
Nhúm 1.Thiờn nhiờn cn thit cho cuc sng
ca con ngi nh th no? Cho vớ d?
Nhúm 2. Cuc sng ca con ngi s ra sao

nhng th cn thit cho cuc sng, ỏp ng
nhu cu tinh thn ca con ngi; Thiên
nhiên chính là môi trờng sống của con ngời,
không có thiên nhiên, con ngời không thể tồn
tại đợc
- Thiờn nhiờn b tn phỏ s làm ô nhiễm môi
trờng, mất cân bằng sinh thỏi, gây ra những
hậu quả nặng nề mà con ngời phải gánh chịu
(lm cho cuc sng gp rt nhiu khú khn,
nh hng xu n sc khe, thit hi v ti
sn, tớnh mng con ngi ).
Tranh 1: Hnh ng tn phỏ thiờn nhiờn ca
con ngi phc v cuc sng ca mỡnh,
con ngi ó vụ tỡnh hu hoi rng, lm mt
cõn bng sinh thỏi. ->b phỏp lut nghiờm
cm
Tranh 2: Th hin hnh ng bo v, gi gỡn
v tỏi to thiờn nhiờn ca con ngi-> th
hin tỡnh yờu v sng ho hp vi thiờn nhiờn
ca ca con ngi.
Tranh 3: Hu qu ca vic tn phỏ thiờn
nhiờn m con ngi phi gỏnh chu.
21
nhiờn v phỏ hoi thiờn nhiờn khỏc m em
bit?
?Chỳng ta cn lm gỡ bo v thiờn
nhiờn?
? Hóy nờu cỏc hot ng ca trng em
bo v thiờn nhiờn v mụi trng
KL: Bng nhng vic lm thit thc, cỏc

B. Chun b ca GV v HS.
1. Hc sinh: Xem li ni dung cỏc bi ó hc.
2. Giỏo viờn: Ma trn .
C. Tiến trình :
I. Khung ma trn.
Ch
Chun
kin thc
Nhn bit Thụng hiu Vn dng
TN TL TN TL Mc thp Mc cao
1. Tit
kim, L
, Tụn
trng k
lut, Bit
n.
1. Th no
l Tit
kim, L
, Tụn
trng k
lut, Bit
n.
Nh
chớnh
xỏc khỏi
nim
Tit
kim, L
, Tụn

c
hnh
vi th
hin
tớnh
siờng
nng,
kiờn trỡ
S cõu
S im
T l
1
0.5
5
1
0.5
5
3. Tôn
trọng kỷ
luật
HS bit t
ỏnh giỏ
hnh vi
ca bn
thõn v
ca ngi
khỏc v ý
thc, thỏi
tụn
trng k

2
3.5
35
4. Bit
n.
Bit th
hin s
bit n
ụng b,
cha m,
thy cụ
giỏo, cỏc
anh hựng,
lit s
ca bn
thõn bng
Nờu c
nhng
vic lm
c th th
hin s
bit n
cha m,
thy cụ,
cỏc anh
hựng lit
s.
23
nhng
vic c

3

4. By t thỏi trõn trng, tỡnh cm v nhng vic
lm n n, ỏp ngha
4

Câu 2: ( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu tơng ứng với hành vi th hin
s siờng nng?
A, Sáng nào em cũng dậy sớm quét nhà.
B, Gặp bài tập khó thì không làm.
C, Nhờ bạn làm hộ trực nhật.
D, Học thuộc bài cũ nhng không làm bài tập về nhà.
Câu 3: ( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu tơng ứng với hành vi thực hiện
tính kỷ luật:
A- Đi bộ trên hè phố.
B- Viết đơn xin phép nghỉ học.
C- Nói chuyện riêng trong giờ học.
D- Thờng xuyên đi học muộn.
Tự luận (7 im)
Cõu 4: (3 im). Vỡ sao phi tụn trng k lut?
Cõu 5: ( 4 im). Em hóy nờu 2 vic lm th hin s bit n cha m, 3 vic lm th
hin s bit on thy cụ, 3 vic lm th hin s bit on cỏc anh hựng thng binh, lit
s ?
III. ỏp ỏn, biu im:
Cõu 1: ( 2im)
1. Tit kim
2. L .
3. Tụn trng k lut.
4. Bit n.
24

- Gii quyt vn .
- Nghiên cứu điển hình.
- T chc trũ chi
C. Chun b ca GV v HS.
1. Giỏo viờn: SGK, SGV, SBT GDCD 6. Tranh nh
2. Hc sinh: Xem trc ni dung bi hc.
D. Tin trỡnh lờn lp:
1.Khởi động :
- t vn :
GV k chuyn "hai anh em sinh ụi", sau ú hi HS: Vỡ sao mi ngi khụng ai
giỳp ngi anh?. Gv dn dt vo bi.
2 Bài mới :
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh:
25

Trích đoạn GV: Nh vậy những ngời sinh ra ở VN Đáp án và hớng dẫn chấm A Trắc nghiệm: (3 điểm) GV cho học sinh tìm hiểu một số điều quy định trong Luật giáo dục năm Tự luận(7.0 điểm) Bà Hòa phải quan sát theo dõi.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status