Giáo án lớp 3 năm học 2014 - 2014 Chuẩn KTKN tuần 29 - Pdf 27

LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 29
LỚP 3A
1
Thứ Môn Tên bài dạy
Hai
Tập đọc & kể chuyện
Buổi học thể dục
Toán
Diện tích hình chữ nhật
Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T2)
Ba
Chính tả
Nghe viết : Buổi học thể dục.
Toán
Luyện tập
Tự nhiên xã hội
Thực hành đi thăm thiên nhiên

Tập đọc
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Toán
Diện tích hình vuông
Tập viết
n chữ hoa T (TT)
Thủ công
Làm đồng hồ để bàn ( T2).
Năm
Chính tả
Nghe viết : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

III/ CÁC PP/KTDH :
!"%
&'"( )*
+, /01
IV/ Chuẩn bò :
1. GV : tranh minh hoạ theo SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn
văn cần hướng dẫn,
2. HS : SGK.
V/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ: Cùng vui chơi
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc bài và hỏi :
 Câác bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như
thế nào
- Giáo viên nhận xét,
- Giáo viên nhận xét bài cũ.
3. Bài mới :
 Giới thiệu bài :
- Giáo viên treo tranh minh hoạ bài tập đọc và
hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
- Giáo viên giới thiệu: Hôm nay chúng ta sẽ
cùng tìm hiểu qua bài: “Buổi học thể dục” để
biết về điều đặc biệt của buổi học thể dục này.
- Ghi bảng.
 Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
- Hát
- 3 học sinh đọc

nhau .
- Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy
- GV kết hợp giải nghóa từ khó: gà tây, bò
mộng, chật vật
- Giáo viên cho học sinh đọc nhóm tiếp nối: 1
em đọc, 1 em nghe
- Giáo viên gọi từng tổ đọc.
- Cho 1 học sinh đọc lại đoạn 1, 2, 3, 4.
- Cho cả lớp đọc Đồng thanh
 Hoạt động 2: hướng dẫn tìm hiểu bài
- Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và
hỏi
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
Mỗi bạn phải leo lên đến trên cùng một
cái cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2
lượt bài.
- Cá nhân
- Cá nhân,
- HS giải nghóa từ trong SGK.
- Học sinh đọc theo nhóm .
- Mỗi tổ đọc 1 đoạn tiếp nối.
- Cá nhân
- Đồng thanh
- Học sinh đọc thầm.
- Học sinh trả lời
xà ngang.
+ Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục

Nen-li dũng cảm./ Chiến thắng bệnh tật./ Một
tấm gương đáng khâm phục.
- GDKN:các em phải biết thường xun luyện
tập thể dục để có sức khỏe tốt cho bản thân.
 Hoạt động 3 : luyện đọc lại
- Giáo viên chọn đọc mẫu 1 đoạn trong bài và
lưu ý học sinh cách đọc đoạn văn.
- Giáo viên tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thì đọc
bài tiếp nối
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, bình chọn cá
nhân và nhóm đọc hay nhất.
- Học sinh trả lời
- HS đọc.
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh tìm
- Học sinh các nhóm thi đọc.
- Bạn nhận xét
- Học sinh phân vai: Người
dẫn chuyện, thầy giáo, 3 học
- Giáo viên cho một – hai tốp học sinh tự phân
vai đọc lại câu chuyện.
sinh cùng nói: Cố lên!
kể chuyện
 Hoạt động 4: hướng dẫn kể từng
đoạn của câu chuyện theo tranh.
- Giáo viên nêu nhiệm vụ: trong phần kể chuyện
hôm nay, các em hãy dựa vào trí nhớ, nhập vai, kể
lại tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một

- Cho HS nêu nội dung bài vừa học
- GV nhận xét tuyên dương
- Dựa vào trí nhớ, học sinh biết
nhập vai, kể lại tự nhiên toàn bộ
câu chuyện bằng lời của một
nhân vật.
- HS tr'6
- Học sinh nêu: có thể kể theo
lời Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi,
Ga-rô-nê, Nen-li, thầy giáo.
- Học sinh nối tiếp nhau kể lại
câu chuyện
- Cá nhân
- HS nêu.
- Về nhà học bài và chuẩn bò bài cho tiết sau.
5/ Nhận xét :
GV nhận xét tiết học
Toán
Diện tích hình chữ nhật
I/ Mục tiêu :
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.
- Vận dụng quy tắc tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vò
đo là xăng-ti-mét vuông.
II/ Chuẩn bò :
GV : một hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm , băng giấy
ghi quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
HS : vở, bảng con, SGK.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. Ổn đònh :

- HS tr'6
- Học sinh nêu cách tìm của
mình: có thể đếm, có thể thực
hiện phép nhân 4 x 3, có thể
thực hiện phép cộng 4 + 4 + 4
hoặc 3 + 3 + 3 + 3.
- HS tr'6
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?
Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có
tất cả bao nhiêu ô vuông ?
Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả
12 ô vuông
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm
2
+ Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông ?
Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12
xăng-ti-mét vuông
- Giáo viên yêu cầu học sinh đo chiều dài và chiều
rộng của hình chữ nhật ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện phép tính
nhân 4cm x 3cm
- Giáo viên giới thiệu: 4cm x 3cm = 12cm
2
là diện
tích của hình chữ nhật ABCD.
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy
chiều dài nhân với chiều rộng ( cùng đơn vò đo )

chiều rộng là 5cm
+ Bài toán hỏi gì ?
Tính diện tích miếng bìa đó
+ Muốn tính diện tích miếng bìa đó ta làm
như thế nào ?
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Học sinh dùng thước đo và
nói: chiều dài 4cm, chiều rộng
là 3cm
- Học sinh thực hiện 4 x 3 = 12
- Cá nhân
- HS nêu
- Học sinh làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
- Cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh trả lời
- Học sinh khác nhăc lại
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm bài vào vỡ
- Gọi học sinh lên sửa bài.
- Giáo viên nhận xét
Giải
Diện tích miếng bìa đó là :
14 x 5 = 70 (cm
2
)
Đáp số: 70 (cm
2

Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
( tiết 2 )
I/ Mục tiêu :
- Biết cần phải sử dụng và tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và biết bảo vệ nguồn nước để không
bò ô nhiễm.
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường,
đòa phương.
* HSKG: - Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.
- Không đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ô nhiểm
nguồn nước.
* GDHS : Bi110785-,&5978:;<5-,1,&5
 76
II/ CÁC LĨ NĂNG SỐNG :
=>?'@;A/01,
=>?+, /7B105-,&5978B-5-B76
=>?+015-C'A '$D)1105-,&5978B-
5-B78
=>?,+'E5-')4((<F10E,&59
78B-5-B78
=>?1'5-,&5978B-5-B78
III/ CÁC PP/KTDH :
G
&'
IV/ Chuẩn bò:
- Giáo viên: SGK đạo đức, phiếu học tập cho tiết 2.
- Học sinh : SGK đạo đức.
V/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

sống hôm nay và mai sau
d) Nước thải của nhà máy, bệnh viện cần được xử lí
- Hát
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận
- Đại diện học sinh lên trình
bày kết quả thảo luận.
- Các nhóm khác theo dõi và
bổ sung
- Học sinh quan sát, thảo luận
và trả lời câu hỏi
e) Gây ô nhiễm nguồn nước là phá hoại môi trường
f) Sử dụng nước ô nhiễm sẽ có hại cho sức khoẻ.
- Giáo viên cho các nhóm thảo luận
- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận
- Giáo viên kết luận:
a) Sai, vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so
vớinhu cầu của con người
b) Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn
c) Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay từ bây
giờ chúng ta cũng không đủ nước để dùng
d) Đúng, vì không làm ô nhiễm nguồn nước
e) Đúng, vì nước bò ô nhiễm sẽ ảnh hưởng xấu đến
cây cối, loài vật và con người
f) Đúng, vì sử dụng nước bò ô nhiễm sẽ gây ra nhiều
bệnh tật cho con người.
 Hoạt động 3: Trò chơi Ai nhanh, ai
đúng
- Giáo viên chia học sinh thành các nhóm và phổ biến

- Học sinh chia thành các
nhóm nhỏ, trao đổi và thảo
luận
- Học sinh thảo luận và trình
bày kết quả.
- Đại diện học sinh lên trình
bày kết quả thảo luận.
- Các nhóm khác theo dõi và
bổ sung
- HS nêu.
Thứ ba ngày 31 tháng 03 năm 2015
Chính tả( nghe viết )
Buổi học thể dục
I/ Mục tiêu :
- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Buổi học thể dục.
(BT2)
- Làm đúng BT(3) a/b.
II/ Chuẩn bò :
- GV : bảng phụ viết nội dung bài tập ở BT 2,3.
- HS : VBT, SGK
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ :
- GV cho học sinh viết các từ đã học trong bài
trước các em đã viết sai.
- Giáo viên nhận xét,.
- Nhận xét bài cũ.
3. Bài mới :

Đọc cho học sinh viết
- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút, đặt
vở.
- Giáo viên đọc thong thả từng câu, từng cụm từ,
mỗi câu đọc 2 lần cho học sinh viết vào vở.
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư thế ngồi
của học sinh. Chú ý tới bài viết của những học sinh
thường mắc lỗi chính tả.
Chấm, chữa bài
- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài, gạch
chân chữ viết sai, sửa vào cuối bài chép. Hướng dẫn
HS tự ghi số lỗi ra lề vở phía trên bài viết. HS đổi
vở, sửa lỗi cho nhau.
- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận xét
từng bài về các mặt: bài chép ( đúng / sai ) , chữ
viết ( đúng / sai, sạch / bẩn, đẹp / xấu ) , cách trình
bày ( đúng / sai, đẹp / xấu )
 Hoạt động 2 : hướng dẫn học sinh
làm bài tập chính tả.
Bài tập 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở.
- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- GV nhận xét chốt :
Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li
Bài tập 3a: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở .
- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- GV nhận xét chốt:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. n đònh lớp :
2. Bài cũ : Diện tích hình chữ nhật
- GV kiểm tra lại kiến thức đã học.
- GV gọi 2 HS làm BT3, lớp làm bảng con.
- GV nhận xét, nhận xét chung.
3. Bài mới :
 Giới thiệu bài: Luyện tập
 Hướng dẫn thực hành:
• Bài 1
- Yêu cầu học đọc đề bài
- Đề bài cho biết gì ?
Có hình chữ nhật chiều dài 4dm và rộng 8cm
- Đề bài hỏi gì ?
Yêu cầu tính diện tích tính chu vi hình chữ
nhật
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính chu
vi và tính diện tích hình chữ nhật
- Học sinh lên bảng làm bài học sinh lớp
làm vào vỡ
- Giáo viên sữa bài :
4dm = 40cm .
a. Diện tích hình chữ nhật đó là :
40 x 8 = 320 (cm
2
)
Chu vi hình chữ nhật đó là :
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
• Bài2:

)
b. Diện tích hình H là :
160 + 80 = 240 (cm
2
)
• Bài 3:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Đề bài cho biết gì ?
Một hình chữ nhật có chiều rộng là 5em
chiều dài gấp đôi chiều rộng
- Đề bài hỏi gì ?
Tính diện tích hình chữ nhật đó
- Muốn tính diện tích ta phải biết gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên sửa bài
Giải
Chiều dài hình chữ nhật đó là :
5 x2 =10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là :
10 x5 = 50 (cm
2
)
Đáp số : 50 (cm
2
)
4/ Củng cố dặn dò :
- Cho HS nêu lại công thức tính chu vi và diện
tích hình chữ nhật.
- GV nhận xét tuyên dương .
- Về nhà học bài và chuẩn bò bài Diện tích

5)&$01D)H
+, 01D&7I)H,S+E 
III/ CÁC PP/KTRDH :
T))
U-5HE&'
IV/ Chuẩn bò:
Giáo viên : các hình trang 108, 109 trong SGK. Giấy A4
Học sinh : SGK.
V/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 . Ổn đònh
2 . Kiểm tra bài cũ : "6
+ Vì sao ban ngày khơng cV-)H
+F.%45 ?
+ Con ng76OW5-)
"65-&5+ ?
- GV Nhận xét chung.
3 . Bài mới :
- Giới thiệu: Thực hành đi thăm thiên
nhiên.
- Đi thăm thiên nhiên :
GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở gần
trường hoặc ở ngay vườn trường .
GV giao nhiệm vụ cho cả lớp : quan sát vẽ
hoặc ghi chép mô tả cây cối các em đã
nhìn thấy .
Lưu ý : Từng Hs ghi chép hay vễ đọc lập,
sau đó về báo cáo với nhóm . Nếu có
nhièu cây cối và các con vật, nhóm trưởng
sẽ hội ý phân công mỗi bạn đi sâu tìm

5/ Nhận xét :
Gv nhận xét tiết` học.
-HS nêu.
- HS nêu
Thứ tư ngày 1 tháng 04 năm 2015
Tập đọc
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I/ Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời
kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ. Từ đó, có ý thức
luyện tập để bồi bổ sức khoẻ.( trả lời được các câu hỏi trong
SGK )
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG :
!
X
U@;A
III/ CÁC PP/KTDH :

&'"( )*
+, /01
IV/ Chuẩn bò :
1. GV : ảnh bác Hồ đang luyện tập thể dục trong SGK pho tô .
2. HS : SGK.
V/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. n đònh :
2. Bài cũ : Buổi học thể dục
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc bài BuK4
O#5- trả lời các câu hỏi về nội dung bài.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc từng
đoạn
- Giáo viên gọi học sinh đọc từng đoạn nối tiếp .
- Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy
- GV kết hợp giải nghóa từ khó: dân chủ, bồi
bổ,bổn phận, khí huyết, lưu thông
- Giáo viên cho học sinh đọc nhỏ tiếp nối: 1 em
đọc, 1 em nghe
- Hát
- Học sinh đọc bài
- Học sinh quan sát và trả lời
- HS tr'6
- Học sinh lắng nghe
- Cá nhân
- Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2 lượt
bài.
- Cá nhân
- Cá nhân
-
- Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2 lượt
bài.
- HS giải nghóa từ trong SGK.
- Học sinh đọc theo nhóm đôi .
- Giáo viên gọi từng tổ đọc.
- Cho 1 học sinh đọc lại đoạn 1, 2, 3.
- Cho cả lớp đọc Đồng thanh
 Hoạt động 2 : hướng dẫn tìm hiểu
bài
- Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài văn và
hỏi :

- Giáo viên đọc mẫu bài và lưu ý học sinh về
giọng đọc rõ, gọn, hợp với văn bản “kêu gọi”
- Giáo viên uốn nắn cách đọc cho học sinh.
- Giáo viên tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thì đọc
bài tiếp nối.
- Gọi vài học sinh thi đọc đoạn văn
- Mỗi tổ đọc 1 đoạn tiếp nối.
- Cá nhân
- Đồng thanh
- Học sinh đọc thầm và trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc bài theo sự hướng dẫn
- Học sinh mỗi tổ thi đọc tiếp sức
- Học sinh thi đọc
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, bình chọn cá
nhân và nhóm đọc hay nhất
4/ Củng cố dặn dò :
- Cho HS nêu lại nội dung bài học.
- GV nhận xét tuyên dương những HS học
tốt.
- Về nhà học bài và chuẩn bò bài mới.
5/ Nhận xét :
Gv nhận xét tiết học.
- Lớp nhận xét
- HS nêu.
Toán

- Hát
A B
1cm
2
D C
- HS tr'6
- Học sinh nêu cách tìm của
mình: có thể đếm, có thể thực
hiện phép nhân 3 x 3, có thể
thực hiện phép cộng 3 + 3 + 3.
- HS tr'6
chia làm mấy hàng ?
Các ô vuông trong hình vuông ABCD được
chia làm 3 hàng
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?
Mỗi hàng có 3 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy có
tất cả bao nhiêu ô vuông ?
Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy có tất
cả 9 ô vuông
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm
2
+ Vậy hình vuông ABCD có diện tích là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông ?
Vậy hình vuông ABCD có diện tích là 9
xăng-ti-mét vuông
- Giáo viên yêu cầu học sinh đo cạnh của hình
vuông ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện phép tính

- Đề bài cho biết gì ?
Đề cho biết có một miếng giấy hình vuông có
cạnh là 800mm
- Đề bài yêu cầu gì ?
Yêu cầu tính diện tích bằng cm
2

- Muốn tính được cm
2
ta phải đổi từ đơn vò mm
- Học sinh dùng thước đo và
nói: hình vuông ABCD có cạnh
dài 3cm
- Học sinh thực hiện 3 x 3 = 9
- Cá nhân
- HS nêu
- Học sinh làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
- Cá nhân
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
sang cm
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính diện tích
- Yêu cầu học sinh làm
- Giáo viên sửa bài
Giải
80 mm = 8 cm
Diện tích tờ giấy hình vuông đó là :
8 x 8 = 64( cm

- Về nhà học bài và làm bài tập chuẩn bò bài
Luyện tập.
5/ Nhận xét :
GV nhận xét tiết học.
- Học sinh nhắc lại cách
tính
- Học sinh làm bài vào vỡ
- Họch sinh đọc đề bài
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Biết cạnh hình vuông
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm bài vào vỡ
- HS nêu lại quy tắc.
Tập viết
Ôn chữ hoa :
( Tiếp theo )
I/ Mục tiêu :
Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa (1 dòng chữ r), viết đúng tên
riêng Trường Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng : Trẻ em … là ngoan ( 1 lần )
bằng chữ cỡ nhỏ.
II/ Chuẩn bò :
- GV : chữ mẫu T ( Tr ), tên riêng: Trường Sơn và câu ca dao
trên dòng kẻ ô li.
- HS : Vở tập viết, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ :
 GV nhận xét bài viết của học sinh.

theo đường mòn Hồ Chí Minh, chúng ta đang làm
con đường quốc lộ số 1B nối các miền của Tổ
quốc với nhau.
 Giáo viên cho học sinh quan sát và nhận xét các
chữ cần lưu ý khi viết.
 Hát
- HS vi1,&
- Học sinh quan sát, thảo luận
nhóm đôi
 Học sinh trả lời
 Học sinh viết bảng con
 Cá nhân
 Học sinh quan sát và nhận xét.
+ Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao
như thế nào ?
Trong từ ứng dụng, các chữ Tr, S, g cao 2 li
rưỡi, chữ r, ư, ơ, n, ơ cao 1 li.
+ Khoảng cách giữa các con chữ như thế
nào ?
Khoảng cách giữa các con chữ bằng một con
chữ o
+ Đọc lại từ ứng dụng
 GV viết mẫu tên riêng theo chữ cỡ nhỏ trên
dòng kẻ li ở bảng lớp, lưu ý cách nối giữa các con
chữ và nhắc học sinh Trường Sơn là tên riêng nên
khi viết phải viết hoa 2 chữ cái đầu T, S
 Giáo viên cho HS viết vào bảng con từ Trường
Sơn 2 lần
 Giáo viên nhận xét, uốn nắn về cách viết.
Luyện viết câu ứng dụng

• Không tì ngực vào bàn
• Đầu hơi cuối
• Mắt cách vở 25 đến 35 cm
+ Viết chữ ( Tr ) : 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết tên Trường Sơn: 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng: 1 dòng
 Cho học sinh viết vào vở.
 GV quan sát, nhắc nhở HS ngồi chưa đúng tư
thế và cầm bút sai, chú ý hướng dẫn các em viết
đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ,
trình bày câu tục ngữ theo đúng mẫu.
Chấm, chữa bài
 Giáo viên thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7 bài.
 Nêu nhận xét về các bài đã chấm để rút kinh
nghiệm chung
4/ Củng cố dặn dò :
 Giáo viên cho 3 tổ thi đua viết câu: “Tre già
măng mọc”.
 Nhận xét, tuyên dương học sinh viết đẹp.
 Về nhà tập viết phần về nhà.
5/ Nhận xét :
GV nhận xét tiết học.
• Tay phải cầm bút, tay trái tì
nhẹ lên mép vở để giữ vở.
• Hai chân để song song, thoải
mái.
 HS viết vở
- HS thi viết .
Thủ công
Làm đồng hồ để bàn

- Cắt một tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô để
làm chân đỡ đồng hồ. Nếu dùng bìa hoặc giấy
thủ công dày thì chỉ cần cắt tờ giấy hình chữ
nhật dài 10 ô, rộng 5 ô.
- Cắt một tờ giấy có chiều dài 14 ô, chiều
rộng 8 ô để làm mặt đồng hồ.
b) Bước 2: Làm các bộ phận của
đồng hồ ( khung, mặt, đế và chân đỡ đồng
hồ ).
• Làm khung đồng hồ:
- Lấy một tờ giấy thủ công dài 24 ô, rộng 16
ô, gấp đôi chiều dài, miết kó đường gấp.
- Mở tờ giấy ra, bôi hồ đều vào bốn mép giấy
và giữa tờ giấy. Sau đó, gấp lại theo đường
dấu giữa, miết nhẹ cho hai nửa tờ giấy dính
chặt vào nhau ( H. 2 )
- Gấp hình 2 lên 2 ô theo dấu gấp ( gấp phía
có hai mép giấy để bước sau sẽ dán vào đế
đồng hồ ). Như vậy, kích thước của khung
đồng hồ sẽ là: dài 16 ô, rộng 10 ô( H. 3 )
- Giáo viên lưu ý học sinh miết mạnh lại các
nếp gấp.
• Làm mặt đồng hồ:
- Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp làm bốn
phần bằng nhau để xác đònh điểm giữa mặt
đồng hồ và bốn điểm đánh số trên mặt đồng
hồ ( H. 4 )
- Hát
Mặt
đồng hồ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status