CHƯƠNG 2
THIẾT KẾ ĐÁNH GIÁ THỰC
HIỆN CÔNG VIỆC
B nh vi n St. Luke là m t b nh vi n hi n đ i đ t t i Jacksonville thu c bang Florida. B nh vi n này g p ph i v n ệ ệ ộ ệ ệ ệ ạ ặ ạ ộ ệ ệ ặ ả ấ
đ quá t i đ i v i các t p h s đánh giá th c hi n công vi c khi s nhân viên đã lên t i 1325 ng i. ề ả ố ớ ậ ồ ơ ự ệ ệ ố ớ ườ
Tr c khi xây d ng h th ng đánh giá nhân l c m i, vi c đánh giá th c hi n công vi c đ c ti n hành hàng năm ướ ự ệ ố ự ớ ệ ự ệ ệ ượ ế
và th c hi n trên gi y, đ đánh giá m i nhân viên thì trung bình c n s d ng kho ng 20 trang gi y. M c dù đ i v i ự ệ ấ ể ỗ ầ ử ụ ả ấ ặ ố ớ
quy trình qu n lý b nh vi n theo quy đ nh thì m t s công vi c đánh giá ph i s th c hi n trên gi y, tuy v y, ph n ả ệ ệ ị ộ ố ệ ả ử ự ệ ấ ậ ầ
l n gi y t trong h s đánh giá th c hi n công vi c do công ty t thi t k . ớ ấ ờ ồ ơ ự ệ ệ ự ế ế
C ng t i th i đi m tr c khi xây d ng h th ng đánh giá th c hi n công vi c m i, b n vi n trên s d ng toàn ũ ạ ờ ể ướ ự ệ ố ự ệ ệ ớ ệ ệ ử ụ
b n i dung trong b n mô t công vi c trong b n đánh giá th c hi n công vi c. Khi ti n hành đánh giá th c hi n ộ ộ ả ả ệ ả ự ệ ệ ế ự ệ
công vi c, b ph n qu n lý s ti n hành đánh giá nhân viên theo ph ng pháp tính đi m d a trên nh ng tiêu ệ ộ ậ ả ẽ ế ươ ể ự ữ
chu n đã đ ra - b n đánh giá th c hi n công vi c s đ c chuy n đ n lãnh đ o c p cao khi c n thi t. Toàn b ẩ ề ả ự ệ ệ ẽ ượ ể ế ạ ấ ầ ế ộ
quá trình đánh giá th c hi n công vi c t i th i đi m này đ c ti n hành hoàn toàn trên gi y qua 36 b c th c ự ệ ệ ạ ờ ể ượ ế ấ ướ ự
hi n r t t n th i gian và công s c. ệ ấ ố ờ ứ
T th c tr ng là quy trình đánh giá th c hi n công vi c gây lãng phí th i gian và công s c, b nh vi n trên quy t ừ ự ạ ự ệ ệ ờ ứ ệ ệ ế
đ nh s “c i t hành chính” nh m tìm ra gi i pháp đánh giá th c hi n công vi c phù h p h n đ i v i nh ng ng i ị ẽ ả ổ ằ ả ự ệ ệ ợ ơ ố ớ ữ ườ
s d ng – b nh vi n trên đ a ra đ nh h ng là s d ng s h tr c a máy tính và gi m t i đa các văn b n gi y. ử ụ ệ ệ ư ị ướ ử ụ ự ỗ ợ ủ ả ố ả ấ
D a trên nh ng yêu c u mà chi n l c đã đ ra, cu c h i ý đã đ c thi t l p nh m tìm ra nh ng v ng m c và ự ữ ầ ế ượ ề ộ ộ ượ ế ậ ằ ữ ướ ắ
hình dung v k t c u c a h th ng đánh giá th c hi n m i. V c b n, ban qu n lý d án “đ i m i h th ng đánh ề ế ấ ủ ệ ố ự ệ ớ ề ơ ả ả ự ổ ớ ệ ố
giá th c hi n công vi c” đã n m đ c h th ng đánh giá th c hi n công vi c hi n công vi c đang đ c áp d ng ự ệ ệ ắ ượ ệ ố ự ệ ệ ệ ệ ượ ụ
và nh ng đi m m u ch t c n gi i quy t đ i v i h th ng này. Sau khi nghiên c u lý thuy t v h th ng qu n lý, ữ ể ấ ố ầ ả ế ố ớ ệ ố ứ ế ề ệ ố ả
tham kh o kinh nghi m c a các b nh vi n khác, tìm hi u các ph n m m đánh giá th c hi n công vi c có s n trên ả ệ ủ ệ ệ ể ầ ề ự ệ ệ ẵ
th tr ng, ban qu n lý d án “đ i m i h th ng đánh giá th c hi n công vi c” đã quy t đ nh thi t k m t ph n ị ườ ả ự ổ ớ ệ ố ự ệ ệ ế ị ế ế ộ ầ
m m riêng. ề
1. Hãy gi i thích t i sao h th ng đánh giá th c hi n công vi c m i t i b nh vi n ả ạ ệ ố ự ệ ệ ớ ạ ệ ệ
St. Luke l i mang l i hi u qu cao h n?ạ ạ ệ ả ơ
2. Hãy đánh giá u đi m và nh c đi m đ i v i vi c s d ng b h s gi y ư ể ượ ể ố ớ ệ ử ụ ộ ồ ơ ấ
tr c đây t i b nh vi n St. Luke.ướ ạ ệ ệ
Quy trỡnh ỏnh giỏ
Xác định mục tiêu đánh giá
Tiờn hanh anh gia
Chọn phơng pháp và tiêu chuẩn
đánh giá
Phân tích kết quả và đề đạt
Truyờn thụng va ao tao ngi
anh gia
CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN
Xác định mục tiêu và chu kỳ đánh giá
thực hiện công việc
Xác định tiêu chuẩn đánh giá thực
hiện công việc
Xác định phương pháp đánh giá thực
hiện công việc
Xác định đối tượng tham gia đánh giá
thực hiện công việc
M c tiờu ỏnh giỏ
Mục tiêu đánh giá: Kết quả? Hành vi? Kỹ n ng?
Phẩm chất? Tính hinh thức và tính hiệu quả
lng, đo lng đ c và ổn
định
TIấU CHUN A NH GIA
Đ đánh giá thành tích ho c năng l c c a ng i ể ặ ự ủ ườ
lao đ ng, chúng ta có th s d ng các nhóm tiêu ộ ể ử ụ
chu n đánh giá sau: ẩ
K t quế ả (thành tích)
Ví d : Doanh s trong thángụ ố
Hành vi
Ví d : S cu c g p g khách hàng trong thángụ ố ộ ặ ỡ
Đ c đi m ng i lao đ ngặ ể ườ ộ
Ví d : thân thi nụ ệ
9
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Ví d v đánh giá k t quụ ề ế ả
Đánh giá k t qu đ i v i v trí qu n lý c a hàng bán l có th d a vào các tiêu ế ả ố ớ ị ả ử ẻ ể ự
chí sau:
Doanh s c a c a hàngố ủ ử
L i nhu n/mét vuôngợ ậ
Hi u qu s d ng v nệ ả ử ụ ố
M c đ hài lòng c a khách hàngứ ộ ủ
10
Nhìn nh n v đánh giá k t quậ ề ế ả
Được sử dụng phổ biến
Không xác định được tiêu chuẩn chính xác đối với
một số vị trí
Kết quả có thể nằm ngoài tầm kiểm soát của người
lao động
Có thể dẫn đến “trả giá để có kết quả”
Có thể ảnh hưởng tới hợp tác nhóm
Balanced scorecard (1996) là một trong những
mô hình giúp gắn kết chương trình đánh giá với
chiến lược của tổ chức. Cơ sở của BSC là cân
bằng giữa 4 nhân tố (tài chính, khách hàng, học
tập, hệ thống) trong tổ chức.
Khách hàng đánh giá chúng ta thế nào
Mức độ hài lòng/ Năng lực phục vụ
Mục tiêu
Đánh giá
Chúng ta phải làm gì?
Sản phẩm/ Hiệu quả/ Giá thành
Mục tiêu
Đánh giá
Chúng ta nhìn nhận nhân viên như thế nào?
Mức độ hài lòng/ Tinh thần ng lao động
Mục tiêu
Đánh giá
Chúng ta phải làm gì để tiếp tục hoàn thiện?
Sáng kiến/ Học tập
Mục tiêu
Đánh giá
financial
customers
internal processes
innovation and learning
BSC
Ti ng Anh: Key Performance Indicatorsế
tr ng tâm c n ọ ầ
hoàn thành
Quy n l i: ề ợ
Đãi ng , khen ộ
th ng, k lu t ưở ỷ ậ
Quy n h n:ề ạ
Ngu n l c, đi u ồ ự ề
ki n c ch c n ệ ơ ế ầ
thi t đ hoàn ế ể
thành nhi m vệ ụ
XÂY DỰNG KPIs
Trách nhiệm – Quyền hạn – Kết quả
Mô tả công việc => tiêu chuẩn năng lực theo yêu cầu
của công việc => tiêu chuẩn đánh giá mức độ hoàn
thành công việc
XÂY DỰNG KPIs
Công việc cần làm Yêu cầu về năng
lực, tiêu chuẩn
Chỉ tiêu đánh giá
thành tích
Bán hàng Kiến thức:
Kỹ năng:
Phẩm chất:
-
Doanh số
-
Số khách hàng
mới
-
Lãi gộp
Phương pháp nhật kí lưu trữ
Phương pháp quản trị mục tiêu
X p h ng / ế ạ so sánh luân phiên
(Đánh giá đ nh tính)ị
Xếp hạng từ cao xuống thấp;
Có tên gọi khác là so sánh luân phiên vì một nhân viên
sẽ được so sánh với tất cả các nhân viên còn lại trong
quá trình xếp hạng
Ví dụ: 1. Bob; 2. Carol; 3. Ted; 4. Alice
Xếp hạng đẫn đến so sánh giữa các nhân viên
Yếu điểm: khó so sánh nhân viên ở khoảng giữa
25