TUẦN: 26
T ỐN
NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ
I. MỤC TIÊU: Biết
- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.
- Vận dụng để giải một số bài tốn có nội dung thực tế.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
*Hướng dẫn thực hiện phép nhân số đo
thời gian với một số .
- Luyện tập.
Bài 1:
- Nêu u cầu cho học sinh.
Bài 2: (HS khá, giỏi)
- Giáo viên chốt lại cách làm bài.
- HS đọc đề nêu u cầu.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.
- Nhận xét
a) + 9 giờ 36 phút b) + 24,6 giờ
+ 17 giờ 32 phút + 13,6 phút
+ 62 phút 5 giây + 28, 5 giây
- HS đọc đề nêu u cầu.
- 1 HS lên bảng giải.
- lớp làm vở, nhận xét bài của bạn.
Bài giải:
- Thời gian bé Lan ngồi trên đu quay là:
1 phút 25 giây x 3 = 3 phút 75 giây
= 4 phút 15 giây
Đáp số: 4 phút 15 giây
* Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
ngoài, tên ngày lễ
- HS viết bảng:
- Học sinh viết bài chính tả.
- Học sinh soát lại bài
- Từng cặp học sinh KT lỗi cho nhau.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS làm việc cá nhân vào vở bài tập .
- HS thi đua trình bày bài làm.
- Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS TLN đại diện nhóm trình KQ.
- Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung.
* Củng cố - dặn dò:
. - Nhận xét tiết học.
T OÁN
CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ
I. MỤC TIÊU: Biết
- Cách thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
* Thực hành.
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề toán.
Bài 2: (HS khá, giỏi)
- GV cho HS đọc bài 2.
- GV bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- HS đọc bài, nêu yêu cầu.
- 3 HS lên bảng làm.
Bài 2:
- Giáo viên phát phiếu đã kẻ sẵn bảng cho
các nhóm làm .
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3:
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng phân loại
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm.
- Học sinh các nhóm thi đua làm trên phiếu, minh
hoạ cho mỗi truyền thống đã nêu bằng một câu ca
dao hoặc tục ngữ.
- Học sinh làm vào vở – chọn một câu tục ngữ hoặc
ca dao minh hoạ cho truyèn thống đã nêu.
- 1 học sinh đọc đề bài, cả lớp đọc thầm.
- Học sinh làm việc N4, trình bày kết quả.
- Đại diện mỗi nhóm dán kết quả bài làm lên bảng –
đọc kết quả, giải ô chữ: Uống nước nhớ nguồn.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
-1 HS đọc yêu cầu của BT
- HS đọc thầm lại y/c của BT, làm bài cá nhân
- Vài HS phát biểu ý kiến.
- .
3/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
TẬP LÀM VĂN
TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI
I. MỤC TIÊU:
- Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp được các lời đối thoại trong màn
kịch đúng nội dung văn bản.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU: Biết :
- Biết cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian .
- Vận dụng để giải các bài toán có nội dung trong thực tế.
- Cả lớp làm bài 1, 2a, 3, 4 (dòng 1,2 ).
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Thực hành
Bài tập 1:
- Mời HS nêu yêu cầu.
- GV nhận xét.
Bài tập 2:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vào vở.
- Cho HS đổi vở chấm chéo.
- GV nhận xét.
Bài tập 3: (HS khá, giỏi)
- GV nhận xét.
Bài tập 4:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vào vở.
(HS khá, giỏi làm dòng 3,4)
- HS đọc đề , nêu yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.
- Nhận xét.
a) 22 giờ 8 phút ; b) 21 ngày 6 giờ
c) 37 giờ 30 phút ; d) 4 phút 15 phút
- 1 HS đọc yêu cầu.
a) (2 giờ 30 phút + 3 giờ 15 phút) x 3
VẬN TỐC
I. MỤC TIÊU:
- Có khái niệm ban đầu về vận tốc, đơn vị đo vận tốc.
- Biết tính đựơc vận tốc của 1 chuyển động đều.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
* Thực hành
.Bài 1:
+ Gọi HS nêu cách tính.
+ Cho HS làm vào vở
Bài 2:
+ Cho HS tự làm vào vở.
Bài 3: (HS khá, giỏi)
+Muốn tính được vận tốc ta cần làm gì?
- Cho HS tự làm vào vở:
- HS đính bài lên bảng, trình bày kết quả.
-1 HS đọc đề nêu yêu cầu.
- 1 HS lên bảng làm.
- Lớp làm vào vở, nhận xét bài bạn.
Bài giải:
Vận tốc của người đi xe máy:
105 : 3 = 35 (km/ giờ)
Đáp số: 35 km/ giờ
- 1 HS đọc đề, nêu yêu cầu.
- 1 HS lên bảng làm.
- Lớp làm vào vở, nhận xét bài bạn.
Bài giải:
Vận tốc của máy bay:
1800 : 2,5 = 720 ( km/giờ)
Đáp số: 720 km/giờ
từ ngữ cùng nghĩa. Sau khi thay thế, cần đọc lại
đoạn văn xem có hợp lý không, có hay hơn
đoạn văn cũ không.
+ Nhớ đánh số thứ tự trong câu.
+Phát bút, 2 tờ giấy viết sẵn 2 đoạn văn cho 2
HS làm.
+Hỏi: trong đoạn văn có mấy câu? Số từ lặp
lại?
+Dán 1 tờ phiếu lên bảng lớp, mời 1 hs lên
đánh số thứ tự các câu văn, gạch dưới các từ
ngữ lặp lại.
* Kết luận: 2 đoạn văn có 7 câu, có 7 từ lặp lại.
+Mời 2 hs làm bài trên bảng phụ đính bài lên
bảng, trình bày bài làm.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS TLN2 đánh số thứ tự các câu văn.
- Một số HS trình bày.
- Lớp đọc thầm lại đoạn văn; thực hiện vào VBT:
1. Phù Đổng Thiên Vương, trang nam nhi
2. Tráng sĩ ấy
3. ngưòi trai làng Phù Đổng
+ Tác dụng: tránh việc lặp từ, giúp cho diễn đạt
sinh động hơn, rõ ý hơn mà vẫn đảm bảo sự liên
kết.
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Cho HS TL nhóm 4, ghi KQ vào bảng nhóm.
- Mời đại diện một số nhóm trình bày.
- HS đánh số thứ tự các câu văn, đọc thầm lại 2
đoạn văn, làm bài.
+ 7 câu. 7 từ.