Trắc nghiệm ngân hàng trung ương chương 3 - Pdf 28

Câu 1: Thuật ngữ “ngân hàng” xuất hiện ở khoảng thời gian nào?
a. Những năm 3500 Trước công nguyên
b. Thế kỷ VIII Trước công nguyên
c. Thế kỷ III Trước công nguyên
d. Thế kỷ V
Câu 2: Thuật ngữ theo tiếng Latinh “Bancus” xuất phát từ quốc gia nào?
a. Anh
b. Hy Lạp
c. La Mã
d. Bồ Đào Nha
Câu 3: Hệ thống số hiệu tài khoản ra đời ở thời kỳ nào trong lịch sử phát triển của hệ thống ngân hàng?
a. Thế kỷ V-XV
b. Thế kỷ V-XII
c. Thế kỷ XV-XVIII
d. Thế kỷ XX
Câu 4: “Tiền tín dụng” và “ kỳ phiếu ngân hàng” ra đời trong thời kỳ nào?
a. Thế kỷ V- XV
b. Thế kỷ XV-XVII
c. Thế kỷ XVIII-XX
d. Thế kỷ XII-XV
Câu 5: Có những kênh phát hành tiền nào?
a. Kênh tín dụng và kênh ngân sách
b. Kênh tín dụng, kênh ngân sách và kênh hối
đoái
c. Kênh tín dụng, kênh thị trường hối đoái và
kênh thị trường mở
d. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 6: Nhiệm vụ nào sau đây thể hiện chức năng NHTW là ngân hàng của ngân hàng?
a. Điều tiết lưu thông tiền tệ
b. Tổ chức và thực hiện thanh toán bù trừ cho
NHTM

c. Tổ chức và điều hành hoạt động thị
trường mở, thị trường liên ngân hàng
d. Mở tài khoản và giao dịch với kho bạc
nhà nước
Câu 12: Tiền thân của ngân hàng nhà nước Việt Nam là?
a. Ngân hàng Đông Dương
b. Ngân hàng quốc gia Việt Nam
c. Ngân hàng Trung ương Việt Nam
d. Ngân hàng quốc gia Việt Nam Cộng hòa
Câu 13: Ngày 12/10/2010, SGD NHTW thông báo đấu thầu MUA tín phiếu Kho bạc với nội dung như sau:
- Ngày đấu thầu: 12/10/2010 (cũng là ngày thanh toán)
- Kỳ hạn tín phiếu: 180 ngày, ls 8%/năm, trả trước một lần
- Khối lượng: 270 tỷ đồng
- Thời hạn hiệu lực còn lại: 60 ngày
- Thời hạn giao dịch có kỳ hạn: 25 ngày
- Lãi suất thông báo: 13%/năm.
- Phương thức đấu thầu: đấu thầu khối lượng.
Giả sử NHTM SCB đã đấu thầu với khối lượng và lãi suất như thông báo đã nêu và đã ký hợp đồng mua bán có kỳ
hạn với NHTW.
Xác định số tiền NHTW thanh toán cho NHTM SCB?
a. 264,3509 tỷ đồng
b. 266,7047 tỷ đồng
c. 266,87 tỷ đồng
d. 264,70 tỷ đồng
Câu 14: Số tiền NHTM SCB thanh toán cho NHTW khi hết thời hạn giao dịch là:
a. 264,3509 tỷ đồng
b. 266,7047 tỷ đồng
c. 266,87 tỷ đồng
d. 264,70 tỷ đồng
Câu 15: Nếu SCB dùng số tiền bán tín phiếu Kho bạc trên để cho vay với thời hạn 25 ngày, giả sử tại NHTM SCB

a. kiểm soát lãi suất
b. Kiểm soát lượng tiền phát hành
c. Kiểm soát hoạt động cho vay của NHTM
d. Ổn định giá
Câu 21: NHTW có thể giảm cung tiền bằng cách:
a. tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b. mua vào một lượng chứng khoán trên thị
trường mở
c. hạ thấp lãi suất chiết khấu đối với các NHTM
d. giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Câu 22: NHNN thông báo bán một khối lượng GTCG là 1000 tỷ đồng theo phương thức đấu thầu khối lượng, lãi
suất 5%/năm. Tại phiên đấu thầu có 4 đơn vị tham gia đặt thầu như sau:
- Khối lượng đặt thầu của NHA là 400 tỷ
- Khối lượng đặt thầu của NHB là 200 tỷ
- Khối lượng đặt thầu của NHC là 100 tỷ
- Khối lượng đặt thầu của NHD là 100 tỷ
Khối lượng trúng thầu của NHA là:
a. 400 tỷ đồng
b. 440 tỷ đồng
c. 800 tỷ đồng
d. 420 tỷ đồng
Câu 23: NHNN thông báo bán một khối lượng GTCG là 1000 tỷ đồng theo phương thức đấu thầu khối lượng, lãi
suất 5%/năm. Tại phiên đấu thầu có 4 đơn vị tham gia đặt thầu như sau:
- Khối lượng đặt thầu của NHA là 400 tỷ
- Khối lượng đặt thầu của NHB là 200 tỷ
- Khối lượng đặt thầu của NHC là 100 tỷ
- Khối lượng đặt thầu của NHD là 100 tỷ
Khối lượng trúng thầu của NHB là:
a. 400 tỷ đồng
b. 200 tỷ đồng

các tổ chức tín dụng và khối lượng giấy tờ có
giá Ngân hàng Nhà nước cần mua hoặc bán
Câu 26: Xét thầu theo Lãi suất thống nhất (kiểu Hà Lan) là:
a. Là lãi suất được sử dụng để tính toán giá trị
mua hoặc bán cho tất cả các khối lượng trúng
thầu
b. Là lãi suất được sử dụng để tính toán giá trị
mua hoặc bán cho từng khối lượng trúng thầu
tương ứng
c. Là lãi suất do NHNN thông báo
d. Là mức lãi suất được các NHTM thống nhất
cao
Câu 27: Xét thầu theo Lãi suất riêng lẻ (kiểu Mỹ) là:
a. Là lãi suất được sử dụng để tính toán giá trị
mua hoặc bán cho tất cả các khối lượng trúng
thầu
b. Là lãi suất được sử dụng để tính toán giá trị
mua hoặc bán cho từng khối lượng trúng thầu
tương ứng
c. Là lãi suất do NHNN thông báo
d. Là lãi suất do Cục Dự trữ liên bang Mỹ (FED)
thông báo
Câu 28: Kết quả đấu thầu được thông báo cho từng đơn vị liên quan qua mạng máy tính và phải được thực hiện
chậm nhất đến:
a. 11h00 ngày đấu thầu
b. 14h00 ngày đấu thầu
c. 15h00 ngày đấu thầu
d. 16h00 ngày đấu thầu
Câu29: Giao dịch mua bán hẳn (giao dịch không hoàn lại) trên thị trường mở là việc:
a. NHTW mua hoặc bán hẳn CTCG với đối tác của mình mà không có cam kết mua hoặc bán lại CTCG

tiêu chuẩn lưu thông và tiền đình chỉ lưu hành nhập từ Quỹ nghiệp vụ phát hành.
b) Tiền thu hồi từ lưu thông, bao gồm các loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông và tiền đình chỉ lưu hành
nhập từ Quỹ nghiệp vụ phát hành.
c) Tiền thu hồi từ lưu thông, bao gồm các loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông và tiền đình chỉ lưu hành.
d) Tiền mới in, đúc nhập từ các cơ sở in, đúc tiền
Câu 35: Ai là người ban hành về chế độ điều hoà tiền mặt trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước?
a. Thống đốc ngân hàng
b. Thủ tướng chính phủ
c. Bộ trưởng Bộ tài chính
d. Chủ tịch quốc hội
Câu 36: Việc vận chuyển tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng
không phải bảo đảm các nguyên tắc nào?
a) Phải có lệnh điều chuyển của cấp có thẩm quyền;
b) Vận chuyển bằng xe chuyên dùng hoặc phương tiện vận chuyển chuyên dùng;
c) Bố trí đủ nhân lực áp tải, bảo vệ trong các chuyến vận chuyển; Giữ bí mật kế hoạch và quá trình vận
chuyển
d) Thông báo cho người dân biết để không cản trở quá trình vận chuyển tiền
Câu 37: Những loại tiền được tiêu hủy bao gồm?
a. Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu hành và tiền đã
bị đình chỉ lưu hành
b. Tiền bị cũ nát, oxi hóa
c. Tiền giả, tiền in lỗi
d. Tiền bị đình chỉ lưu hành
Câu 38: Việc phát hành tiền lần lượt được thực hiện theo quy trình nào?
a. Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ nghiệp vụ phát hành-Ngân quỹ giao dịch- Tiền mặt trong lưu thông
b. Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ nghiệp vụ phát hành-Quỹ tiền mặt của NHTM- Tiền mặt trong lưu thông
c. Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ dự trữ phát hành chi nhánh- Quỹ nghiệp vụ phát hành-Quỹ tiền mặt của
TCTD- Tiền mặt trong lưu thông
d. Quỹ dự trữ phát hành TW- Quỹ dự trữ phát hành chi nhánh- Quỹ nghiệp vụ phát hành-Quỹ tiền mặt của
NHTM

Câu 44 : Các công cụ chủ yếu mà NHTW dùng để điều chỉnh khối lượng tín dụng là ?
a. Hạn mức tín dụng và lãi suất tái chiết khấu
b. Hạn mức tín dụng và lãi suất tái cấp vốn
c. Lãi suất tái chiết khấu và tỷ giá
d. Hạn mức tín dụng và tỷ giá
Câu 45: Tiêu chuẩn nào sau đây không cần khi cầm cố giấy tờ có giá tại NHTW?
a) Được phép chuyển nhượng; Không phải là giấy tờ
có giá do tổ chức tín dụng đề nghị vay phát hành
b) Thuộc sở hữu hợp pháp của tổ chức tín dụng đề
nghị vay;
c) Có thời hạn còn lại tối thiểu bằng thời gian vay;
d) Có thời hạn trên 1 năm
Câu 46: GTCG nào sau đây không nằm trong danh mục được cầm cố tại NHTW?
a) Trái phiếu do Ngân hàng Phát triển Việt Nam
phát hành được Chính phủ bảo lãnh thanh
toán 100% giá trị gốc, lãi khi đến hạn;
b) Trái phiếu do Ngân hàng Chính sách xã hội
phát hành được Chính phủ bảo lãnh thanh
toán 100% giá trị gốc, lãi khi đến hạn;
c) Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
d) Hối phiếu
Câu 47: Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề nghị vay cầm cố của các tổ chức tín dụng là nhiệm vụ của?
a. Vụ tín dụng
b. Vụ chính sách tiền tệ
c. Vụ tài chính-kế toán
d. Sở giao dịch NHNN
Câu 48: Giấy tờ có giá cấp 2 phải có giá trị tối thiểu bằng bao nhiêu % số tiền vay cầm cố tại NHNN?
a. 105%
b. 110%
c. 120%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status