GV: Phạm Hữu ĐảoMột số bài toán về phương trình lượng giác
(đại học, cao đẳng 2002 - 2005)
*****************************
Bài tập
1) a. (K
A
- 2002). Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình:
32cos
2sin21
3sin3cos
sin5 +=
+
+
+ x
x
xx
b. (K
B
2cot
2
1
2
sin
5
cos
44
−=
+
b. tg
4
x + 1 =
(
)
x
xx
4
2
cos
3sin2sin2 −
c.
;0
π
f. Cho PT:
a
xx
xx
=
+−
+
+
3cos2sin
1cossin2
a) Giải phương trình khi a =
3
1
b) Tìm a để phương trình có nghiệm.
3) (K
A
-2003). Giải phương trình: Cotgx - 1 =
xx
tgx
x
2sin
2
1
sin
1
=
−
−−−
x
x
x
π
f.
)sin1(2
cossin
)1(coscos
2
x
xx
xx
+=
+
−
g. Cotgx = tgx +
x
x
2
7) (K
D
-2004). Giải phương trình: (2cosx -1)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx
8) (TK-2004). Giải phương trình: a) Sin4x.sin7x = cos3x. cos6x
b)
1cos1sin1 =−+− xx
GV: Phạm Hữu Đảo
9)
(CĐSPHP-2004).
Giải PT: Cos
+=
++
−
2
sin2
4
π
13)
(CĐGT-2004).
Giải PT: Cos3x. sin2x - cos4x. sinx =
xx cos13sin
2
1
++
14)
(CĐKTKT-2004).
Giải PT: Cosx. cos7x = cos3x. cos5x
15)
(CĐSPHP-2004).
Giải PT:
3
2coscos
2sinsin
=
−
−
xx
xx
−
−
ππ
xx
19) (TK -2005). Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; π) của PT:
−+=−
4
3
cos212cos.3
2
sin4
22
π
xx
x
+
π
c) Sinx. cos2x + cos
2
x(tg
2
x -1) + 2sin
3
x = 0
21)
(CĐKT ĐN-2005).
Giải PT: Cos
2
x. sin
4
x + cos2x = 2cosx. (sinx+cosx)-1
22)
(CĐXD -2005).
Giải PT: Cotg
2
x =
x
x
cos
−
24)
(CĐTC-2005).
Giải PT: Cos2x + cos
4
x-2 = 0
25)
(CĐTH- 2005).
Giải PT: Cos2x + cosx(2tg
2
x - 1) = 2
26)
(CĐSPTpHCM-2005).
Giải PT:
xx 3sin313cos −=
27)
(CĐKT CThơ-2005).
Giải PT: Sin3x + cos2x = 1 + 2sinx. cos2x
28)
(CĐSPVL-2005).
Giải PT:
xtg
x
x
xx
2
4
1
+
2
5
4
x
π
- 2cos
2
2
9x
32)
(CĐTC - 2005).
Giải PT: 1 + sinx + cosx + tgx = 0
33)
(CĐSPHN-2005).
Cho PT: 4cos
3
x + (m-3)cosx - 1 = cos2x
a) Giải PT với m = 1
b) Tìm m để PT có đúng 4 nghiệm PB
x
38)
(CĐSP QN 2005).
Giải PT: Sinx -
xx
3
sincos
4
1
=