GIÁO ÁN TỰ CHỌN VẬT LÍ 11 HỌC KÌ 1 - Pdf 28

Ngy son: 27/10/2013
Ngy son: / /2013
TIẾT 8:
BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC: Nắm được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch.
2/ KĨ NĂNG Vận dụng được định luật Ôm cho toàn mạch để giải bài toán về mạch điện kín đơn
giản và tính được hiệu suất cuả nguồn điện.
II. CHUẨN BỊ:
1/GIÁO VIÊN: Chuẩn bị thêm một số bài tập.
1/ Bi 9.4 /23sách bi tập
Áp dụng định luật Ôm: U
N
=IR=
ξ
- Ir
Ta có: I
1
R
1
=
ξ
- I
1
r Hay 2=
ξ
-0,5r (1)
I
2
R
2

b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu động cơ là hiệu điện thế mạch ngoài và có hai giá trị tương
ứngvới mỗi giá trị I
1
,I
2
:
U
1
=
414,3
5,0.2.
1
=



0,293V; U
2


1,707 V.
c/ Trong hai nghiệm trên thì trong thực tế nghiệm I
2
,U
2
có lợi hơn vì dòng điện chạy trong
mạch nhỏ hơn do đó tổn hao do toả nhiệt ở bên trong nguồn điện sẽ nhỏ hơn và hiệu suất sẽ
lớn hơn.
2/ HỌC SINH : + Nắm chắc công thức định luật Ôm cho toàn mạch.
+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước.

. Cng dũng in trong ton
mch bng bao nhiờu?
A. 0,25A. B.3A. C.3/11A. D. 4A
-Chn cõu C ( I=


)
-p dng cụng thc : I =


+

=
0,25A

Chn ỏp ỏn A.
2/ Hot ng 2: ( phỳt) H thng cỏc cụng thc s dng lm bi tp
+ U
N
= I.R
N
=

- Ir Hay :

= U + Ir
+ Biu thc nh lut ễm i vi ton mch : I =


+

2
= 0,25A


,r?
- Thc hin theo nhúm tớnh

,r
.
- i din nhúm trỡnh by bi gii v ỏp
s.
Cho: r = 0,5;

= 2V;P = 2N
v = 0,5m/s
a/ I? b/U?
c/Nghim no cú li hn?vỡ sao?
- P = F.v
-Da vo gi ý cu giỏo viờn tho lun
theo nhúm tr li cỏc cõu hi nờu trờn.
-Cỏc nhúm c i din trỡnh by kt qu
tho lun.
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy

Ngy son: 3/11/2013
Ngy son: / /2013
TIẾT 9:
BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC: Nắm được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch.

12
2
=22,8Ω
+Cường độ dòng điện qua đèn: I =


+
ξ
=
06,08,28
12
+

0,4158A
+Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn lúc này:
U
N
= I.R
N
=0,4158.28,8=11,975V
U

U
đm
Nên đèn gần như sáng bình thường
+Công suất tiêu thụ cuả đèn lúc này: P = UI = 11,975. 0,4158

4.98W
b/ Hiệu suất cuả nguồn điện: H =
ξ


= 0,3A
+Công suất tiêu thụ cuã mỗi đèn: P
Đ1
=P
Đ2
= R
Đ
I
Đ
2
= 3.0,3
2
= 0,54W
b/Khi tháo bỏ một bóng thì: R
N
= 6Ω
I =


+
ξ
=
26
3
+
= 0,375A
+Công suất tiêu thụ cuả bóng đèn: P
Đ
= R

-Cho HS đọc và tóm tắt đề.
-Y/c học sinh thực hiện theo nhóm để tính I,
ξ
,P P
ng.
-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả và
nêu nhận xét.
- Cho HS đọc và tóm tắt đề.
- Y/c học sinh cho biết ý nghĩa cuả hai số ghi
trên đèn,muốnCM đèn gần như sáng bình
thường ta làm ntn?
- Cho các nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi
trên.
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày
bài giải còn lại nêu nhận xét phần trình bày
bài giải.
- Cho HS đọc và tóm tắt đề.
- Y/c học sinh thực hiện theo nhóm để tìm
P
Đ1
=?P
Đ2
=?
- Yêu cầu các nhóm thảo luận làm như thế
nào để biết đèn còn lại sáng mạnh hay yếu
hơn.
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày
bài giải còn lại nêu nhận xét phần trình bày
bài giải.
Cho: R = 14Ω; r = 1Ω;

= 3V; R
Đ1
//R
Đ2
R
Đ1
=R
Đ2
= R
Đ
=6 Ω
a/ P
Đ1
=?P
Đ2
=?
b/Độ sáng cuả đèn còn lại?
-Thảo luận theo nhóm để tìm P
Đ1
và P
Đ2.
- Các nhóm thảo luận làm như thế nào để
biết đèn còn lại sáng mạnh hay yếu hơn.
-Cỏc nhúm c i din trỡnh by kt qu
tho lun.
Hot ng 3: ( phỳt) Dn dũ
Hot ng cu giỏo viờn Hot ng cu hc sinh
- Y/c hc sinh v thc hin cỏc bi tp
trong sỏch bi tp:9.1 n 9.8/23,24
-V nh thc hin yờu cu cu giỏo viờn.

chứa nguồn ?
- Biểu thức tính suất điện động và điện trở trong
của bộ nguồn trong 2 cách mắc?
Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Giải BT tự luận
Bi 10.4:
HS suy nghĩ và thảo luận tìm hướng giải.
Một HS tr. Bình lên hoàn chỉnh
a) I = 0,9A.
b)
1 1 1
. 2,46   
ε
= − =
2 2 2
. 1,14   
ε
= − =
Bi 10.7: Phần bài giải của HS
- Một HS khá ( Giỏi ) lên bảng giải theo hướng
dẫn của GV.
Bi 10.4tr25SBT:
Hướng dẫn:
- Tính sđ đ và điện trở trong bộ nguồn ?
- ĐL Ôm t/mạch I?
- Tính hđt 2 cực mỗi nguồn theo CT?
Yêu cầu 1 HS lên bảng hoàn chỉnh.
Bi10.7 tr26SBT:
Hướng dẫn :
- Viết biểu thức tính r

- Khắc sâu kiến thức và ghi nhớ dặn dò - Nhắc các kiến thức trọng tâm.
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau và làm bài tập
còn lại.

IV- RÚT KINH NGHIỆM:
Trung Hóa, ngày tháng năm 2013
TTCM:
Đinh Ngọc Trai
Ngy son: 3/11/2013
Ngy son: / /2013
TIẾT 11 - 12:
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nắm chắc được nội dung ĐL Ôm đối với toàn mạch, hiểu được cách tính hiệu điện thế hai cực
nguồn điện (mạch ngoài); nắm chắc hơn về điện năng tiêu thụ có ích và điện năng tiêu thụ toàn phần.
- Củng cố các kiến thức về định luật Ôm cho toàn mạch: Tính cường độ dòng điện của mạch theo
định luật Ôm đối với toàn mạch, tính điện trở tương đương của mạch ngoài theo định luật Ôm cho đoạn
mạch có điện trở mắc nối tiếp, song song; Tính hiệu điện thế hai cực nguồn điện hay của mạch ngoài.
2. Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức về định luật Ôm vào giải các bài tập.
- Trình bày lập luận để tìm lời giải bài tập.
- Rèn luyện kỹ năng tư duy thực hành giải bài tập.
3. Thái độ:
- Rèn luyện đức tính kiên trì nhẫn nại và suy nghĩ logic trong quá trình làm bài tập.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên

N
+Ir hoặc I =


+
ξ

Phát biểu nội dung định luật.
-Chọn câu C ( I=

ξ
)
-Áp dụng công thức : I =


+
ξ
= 0,25A

Chọn đáp án A.
Hoạt động 2: Hệ thống các công thức sử dụng làm bài tập
GV yêu cầu học sinh nhắc lại các công thức
của định luật Ôm cho toàn mạch ; hiệu suất
nguồn điện và giải thích ý nghĩa các đại lượng
trong công thức
+ Phát biểu ĐL Ôm cho toàn mạch và viết biểu
thức định luật ? Nêu công thức tính hiệu điện
thế mạch ngoài ? Hiệu suất nguồn điện ?
GV : Kết luận và ghi các công thức cần ghi
nhớ và vận dụng làm bài tập.

.
-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả và
nêu nhận xét.
1/ Bi 9.4 /23sách bi tập
Áp dụng định luật Ôm: U
N
=IR=
ξ
- Ir
Ta có: I
1
R
1
=
ξ
- I
1
r Hay 2=
ξ
-0,5r (1)
I
2
R
2
=
ξ
- I
2
r 2,5=
ξ

2


0,586A
b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu động cơ là hiệu điện thế
mạch ngoài và có hai giá trị tương ứngvới mỗi giá trị
I
1
,I
2
:
U
1
=
414,3
5,0.2.
1
=



0,293V
U
2


1,707 V.
c/ Trong hai nghiệm trên thì trong thực tế nghiệm I
2
,U

6Ω ; R
4
= 16Ω. Điện trở của các dây nối không
đáng kể. Tính cường độ dòng chạy trong mạch
chính, cường độ dòng điện chạy qua từng điện
trở và hiệu điện thế giữa hai điểm M và N.
Muốn đo U
MN
phải mắc cực dương của vôn kế
với điểm nào ?
Bài 1: Sơ đồ mạch ngoài:
R
1
nt (R
2
//R
3
)
Điện trở mạch ngoài:
R
N
= R
1
+ R
23
= R
1
+
2 3
2 3

24
/(R
13
+R
24
)=(R
1
+R
3
)(R
2
+R
4
)/(R
1
+R
2
+R
3
+R
4
)
= 8.24/(10+22) = 6Ω
Cường độ dòng điện qua mạch:
I =

 +
E
= 48/6 = 8A
Cường độ dòng điện qua R

R
1
=
= 2.8 – 6.2 = 4 (V)
Vậy mắc vôn kế cực (+) vào điểm M và Cực (-) vào
điểm N.
Hot động 5: Tổng kết – Hướng dẫn về nhà
- Nhận xét buổi học. Tiếp nhận nhiệm vụ học tập.
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập còn lại
trong sách bài tập.
Chuẩn bị bài mới.
IV. Rút kinh nghiệm:
Trung Hóa, ngày tháng năm 2013
TTCM:
Đinh Ngọc Trai
Ngy son: 3/11/2013
TIẾT 13:
BÀI TẬP DỊNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI VÀ DỊNG ĐIỆN
TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
I. MỤC TIÊU :
+ Kiến thức :
-Ôn tính chất dòng điện trong kim loại, hệ thức điện trở suất tăng theo nhiệt độ.
-Các đònh luật và hệ thức đònh luật Fa-ra-đây.
+ Kỹ năng :
-Vận dụng hệ thức
ρ
=
0
ρ
[1+

= 2,5

; R
2
=
2
2


= 2,5

+T2(Y):
ρ
=
0
ρ
[1+
α
(t – t
0
)]
+T3(nhóm): Nhân 2 vế hệ thức trên :

ρ

/S=
0
ρ

/S[1+

t
1
= 25
0
C ; U
1
= 20mV ; I
1
=
8mA
U
2
= 240V ; I
2
= 8A
α
= 4,2.10
-3
K
-1
. Tính t
2
= ?
H1: Tính R
1
và R
2
của bóng đèn
ứng lúc có t
1

; bình
điện phân đựng
dung dòch AgNO
3

Công thức vận dụng:
+ Từ đònh luật Ôm suy ra :
R =


+
ρ
=
0
ρ
[1+
α
(t – t
0
)]
suy ra hệ thức :
R = R
0
[1+
α
(t – t
0
)]
+ Điện trở mạch mắc nối
tiếp :

+ R
2
= 11

+T7(TB): I =

 +
= 0,5A
+T8(K): U
AB
= I R
13
= 1V
+T9(Y): I
3
=
3



= 1/3A.
+T10(TB): m =
1



It = 0,36g
có R
3
= 3



+ Đònh luật Fa-ra-đây :
m =
1



It
4. Căn dặn : BT : 2 trang 101 SGK
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
B
R
1
R
3
R
2
E,r
A
Ngy son: 3/11/2013
TIẾT 14:
BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
ĐỊNH LUẬT FARADAY
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
- Nắm được chất điện phân ,hiện tượng điện phân,bản chất dòng điện trong chất điện
phân,thuyết điện tử.
- Nắm được nội dung định luật Faraday về điện phân.
2/ KĨ NĂNG



=2680s
2/ HỌC SINH :
- Nắm chắc các kiến thức đã học về dòng điện trong chất điện phân.
- Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước.
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hot động 1: ( phút) kiểm tra bài cũ . Hệ thống kiến thức
Bản chất dòng điện trong chất điện phân? Viết công thức faraday
2/ Hot động 2: ( phút) Vân dụng các công thức trên để giải bài tập
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh
m=

1


It
-Cho HS đọc và tóm tắt đề.
- -Cho HS đọc và tóm tắt đề.
- Để tính mật độ electron tự do trong
đồng ta là như thế nào?
-Gợi ý cho học sinh thực hiện theo
nhóm xác định ρ và v.
+Cho: m
Cu
= 64.10
-3
kg/mol
d = 10
µ

- Học sinh hiểu được công của dòng điện là gì. Nắm được mối quan hệ giữa công của lực lạ trong
nguồn điện và điện năng tiêu thụ trong mạch kín.
- Nắm công thức tính điện năng tiêu thụ, công suất điện. Biểu thức tính công – công suất của nguồn
điện.
- Nắm định luật Jun-lenxơ và công suất tỏa nhiệt.
2 – Kĩ năng
- Học sinh vận dụng kiến thức chung để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm định tính.
- Vận dụng các công thức trong bài để giải một số bài toán xác định các đại lượng có liên quan
II- CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên
- các bài tập và câu trắc nghiệm
2 - Học sinh:
- Ôn tập
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hot động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
Hot động 1: Ổn định lớp , Kiểm tra bi cũ
- Cá nhân trả lời.
Hỏi :
- Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch ?
- Công suất điện?
- Định luật JunLen xơ?
Nhận xét và cho điểm
Hot động 2: Bi tập tự luận
- HS thảo luận giải .
- Có thể dùng gợi ý của GV
- Một HS hoàn chỉnh.
Bài 8.5SBT:
a)
2 1
( ) 502800

Câu1 – Bóng đèn có công suất định mức 100W làm việc bỉnh thường ở 110V. Cường độ dòng điện
qua đèn :
A. 1,2A. B. 5/24A. C. 20/22A. D. 2A.
Câu 2 – Phát biểu nào sai:
NHiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua :
A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện , điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
B. Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện , điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy
qua.
C. Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế hai đầu vật dẫn , điện trở dây dẫn và thời gian dòng
điện chạy qua.
D. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu vật dẫn , điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.
Câu3 - Định luật J-L cho biết điện năng biến đổi thành:
A. Cơ năng B. Quang năng C.Hóa năng D. Nhiệt năng
Câu4 - Một bàn là khi sử dụng U =220 V thì dòng điện bằng : 5A, giá điện 700đ/kW.h. Tính tiền điện
trong 30 ngày , mỗi ngày dùng 20 phút:
A. 10.000đ B. 15.000đ C. 7.700đ D. 8.800đ
Câu5 - Tìm Số e qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại trong 1s . Biết điện lượng tải qua trong 30 s
là 15C:
A.3,1.10
19
B. 0,31.10
19
C. 1,25.10
20
D. 0,31.10
18
Câu6 - Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
B. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
C. Chỉ cần có hiệu điện thế

Hoạt động 1 : Ổn định và kiểm tra bài cũ.
Cá nhân trả lời.
Hỏi :
- Phát biểu và viết biểu thức ĐL ÔM cho toàn
mạch?
- Khi xảy ra đoản mạch sẽ có tác hại như thế
nào ? Khắc phục?
Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài tập tự luận:
Bài 9.5 tr23SBT
.
HS lên bảng hoàn chỉnh bài toán ( HS trung bình )
HS khá hoàn chỉnh.
Bài 9.5 tr23SBT:
Gợi ý:
- Viết bthức ĐL ôm toàn mạch cho 2 trường
hợp  suy ra mlh giữa R1 vói các đại lượng
khác  R1 ?
GV : Cho HS hoàn chỉnh
Nhận xet savf chỉnh sửa
Bài 9.6tr24SBT:
- Viết biểu thức HĐT mạch ngoài cho 2 tr.
hợp . Suy ra các phương trình liên hệ  sđ
động và r?
- Tính Công suất năng lượng toàn phần pin
nhận từ mặt trời ?
- Tính công suất tiêu thụ của pin
- Suy ra hiệu suất?
Yêu cầu HS hoàn chỉnh
Nhận xét


. B.
ε
= 4,5 V và r = 25

.
C.
ε
= 4,5 V và r = 0,25

. D.
ε
= 9 V và r = 4, 5

.
Câu5 : A&('#/(M#.&32Q:<#)&R&4512S

12T

<&4>6 +U&('#$+V!3#)"&0Q

<AWDCKL#(
#+"&X&('#<=KUKR&Y
A. U
1
= 0,15 V; U
2
= 0,45 V B. U
1
= 15 V; U

Xác định điện trở trong và suất điện động E của nguồn điện.
A. r = 6

2E = 4V B. . r = 36

2E = 2,5V
C. . r = 6

2E = 31V. D. r = 6

2E = 6,4V
Hoạt động 4 ( 5 phút) Củng cố
- Khắc sâu kiến thức và ghi nhớ dặn dò - Nhắc các kiến thức trọng tâm.
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau và làm bài tập
còn lại.
IV- RÚT KINH NGHIỆM:
Ngy son: 3/11/2013
TIẾT 17-18:
BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ I
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+ Vận dụng các kiến thức dã học ở cấp II: định luật Ôm cho đoạn mạch;công thức tính điện
trở tương đương trong ghép nối tiếp và ghép song song để làm bài tập.
+ Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện ,suất điện động cuả nguồn điện để tính các
đại lượng trong công thức.
2/ KĨ NĂNG
+Tính các đại lượng dựa vào định luật Ôm
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Chuẩn bị thêm một số bài tập.
I. Hệ thống các công thức sử dụng lm bi tập

= n
ξ
;r
b
= nr
+Song song( n nguồn giống nhau):
ξ
b
=
ξ
; r
b
=


+Hỗn hợp đối xứng:
ξ
b
=m
ξ
; r
b
= m


trong đó :n: số hàng; m: số nguồn cuả một
hàng.
+ Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch : I =



= 0

R = 0,2Ω
+Giả sử U
ng2
= 0 làm tương tự ta tìm được : R = - 0,2Ω

0 ( loại)
Vậy ta nhận nghiệm R = 0,2Ω tức là hiệu điện thế giữa 2 cực cuả nguồn
ξ
1
: U
ng1
= 0 .
2/ Bi 10.5/25 sách bi tập
Với sơ đồ mạch điện hình 10.3a: hai nguồn được mắc nối tiếp nên ta có:
U
1
= I
1
R =
ξ
b
– I
1
r
b
= 2
ξ


+Nắm chắc kiến thức bài cũ.
+ Làm các bài tập mà giáo viên yêu cầu trong tiết trước.
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hot động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả HS
- Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi
pin có suất điện động 3V thành bộ
nguồn 6V Thì ta phải ghép 3pin đó như
thế nào?
- Có 9 pin giống nhau được mắc thành bộ
nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số
dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện động
6V và điện trở 1Ω.Xác định suất điện động
và điện trở trong cuả mỗi pin?
HD: 1/ U
AB
=
ξ
- I(r +R)
2/Phải ghép 2 pin song song và nối tiếp
với 1 pin còn lại.
Giải Ta có : n=3,m=3. Nên:
ξ
b
= 3
ξ

= 6

ξ

= 0,2 Ω ; U
ng1
hoặcU
ng2
= 0
R?
- Vẽ sơ đồ mạch điện,thảo luận theo nhóm để
tính R.
-Đại diện nhóm trình bày bài giải và đáp số.
2/ Bi 10.5/25 sách bi tập
đồ mạch điện hình 10.3a,b vào vở.
-Y/c học sinh thảo luận theo nhóm
để xác định
ξ
;r.
-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
kết quả và nêu nhận xét.
Cho: r
1
= r
1
= r,
ξ
1
=
ξ
1
=
ξ
R = 11Ω


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status