LOGO
CN CB ngũ cốc, tinh bột và thực phẩm truyền thống
Đại mạch - Lúa mạch đen - Yến mạch
Lớp 53 CNTP_1 Nhóm 4
GVHD : Mai Thị Tuyết Nga
LOGO
Trần Đình Đan NT
Tổng hợp bài
Nguyễn Thế Bình
Nguyễn Thị Thảo
Nguyễn Thị Hồng Hoạch
( Yến Mạch )
Nguyễn Hoàng Trung
Phạm Thị Mỹ Tuyên
Lê Minh Cương
( Đại Mạch )
Mai Thanh Tuấn
Nguyễn Phúc Phú
Nguyễn Hồng Phong
( Lúa Mạch Đen )
Danh sách
nhóm
LOGO
Nội dung
Lúa mạch đen
2
Đại mạch
31
Các phương pháp bảo quản
36
Nguyên nhân gây hư hỏng và các biện pháp phòng ngừa
=>Sởdĩđạimạchđượcphânloạinhưvậylàdựavàosốhàngbôngcóthểkếthạttrênbôngđạimạch.
1. Đại mạch
LOGO
www.themegallery.com
CẤU TRÚC
1. Đại mạch
LOGO
Hạtđạimạchđượccấutạotừbabộphậnchínhlàvỏ,phôivànộinhũ.
Tuỳthuộcvàogiaiđoạnpháttriểnvàchứcnăngtừngphầncủahạtmàcácbộphậnđócóthànhphầnhoáhọckhácnhau.
Vỏlàbộphậncóchứcnăngbảovệphôivànộinhũkhỏibịtácđộngcơhọc,hóalýcủamôitrường.
Trọnglượngvỏchiếmtừ10 – 13% trọnglượnghạt.
1. Đại mạch
LOGO
Vỏ đại mạch thường có ba lớp:
Lớpvỏtrấu,lớpvỏquảvàlớpvỏhạt.
Thànhphầnhoáhọccủavỏchủyếulàcenluloza,hemicellulozavàlignin.
Vỏchiếmmộttỷlệkhálớntronghạtnhưngkhôngcógiátrịdinhdưỡng.
Mặckháctrongvỏchứachấtmàuvàchấtđắng.
1. Đại mạch
LOGO
Tên các phân
% theo khôi lượng toàn hạt
Tên các phân
% theo khôi lượng toàn hạt
Vỏ trâu 12.0 Lớp aleurone 12.0-14.0
Trongphôicóchưakhánhiềucácchấtdinhdưỡngdễchuyểnhóanhưprotein.Glucid,chấtbéo…,vàlànơitậptrunghầuhếtcác
enzymecótronghạt.
Giátrịdinhdưỡngcủaphôihầunhưkhôngđángkểmàvaitròquantrọngcủanólànơicungcấphoạthóacácenzymetrongquá
trìnhsảnxuất.
1. Đại mạch
LOGO
Thành phần hóa học
www.themegallery.com
Các phân của hạt
Các chất thành
Hạt Vỏ Phôi
Protein (N X 5.7) 13.4 7.1 28.6
Tinh bột 54.0 8.2 46.0 (glucid)
Chât béo 2.0 2.1 7.6
Cenlulose 5.7 22.6 1.1
Pentose 9.0 20.0 —
Tro 3.0 10.0 -
1. Đại mạch
LOGO
Glucid
Tinh bột:hạttinhbộtcủađạimạchchialàmhainhóm,hạtlớnloạiAvàhạtnhỏloạiB.
Hàmlượngtinhbộttrongđạimạchthayđổitùytheogiống.
Cácdạngđườnghòatan:
Các chất xơ: Trong đại mạch, các chất xơ bao gồm các chất như : glucan và arabinoxylan, ngoài ra còn chứa các cellulose và
Hàmlượngglutentươicủađạimạchdaođộngtrongkhoảng12-26%.Hàmlượngnướctrongglutentươilà50-65%.Xétvềmặtdinh
dưỡng,proteincủađạimạchthiếulysine,tiếptheolàđếnmethionine,threoninvantryptphan.
1. Đại mạch
LOGO
Các vitamin Hàm lượng (mg/kg)
Thiamin(B1) 2,1 -6,7
Riboflavin(B
2
) 0,8 - 1,9
Acid nicotic (PP) 32,0 - 92,1
Acid pantotenic 2,9 - 6,2
b
6
3,1 -4,4
Lipid
•
Chấtbéotrongđạimạchthấp,chỉchiếmkhoảng2-3%.Trongđótriglyceridechiếmkhoảng77,9%chấtbéocủađạimạch.Cácacid
béothamgiatạomạchlàpalmitic, acid oleic, acid linoleic và acid linolenic.Hầuhếtchấtbéotậptrungtrongnộinhũ(77%),phôi(18%)
vàvỏ(5%).
Vitamin
•
ĐạimạchlànguồncungcấprấttốtcácvitaminnhómBnhưB1(thiamine),B
2
(riboflavin)B
6
(pyridoxine),pantothenicacidvàniacin.
VitaminBịchủyếucótrongphôivàcácvùnglâncậncủaphôi.Cònvitaminpplạicónhiềutrongvỏ.Ngoàira,tronghạtcònchứamột
lượngnhỏvitaminEtrongphôi,mộtítbiotinvàfolacin.
LOGO
Bảng : hàmlượngmộtvàichấtkhoảngtrongcácphầncủađạimạchNaked
1. Đại mạch
LOGO
Một số sản phẩm phổ biến
LOGO
www.themegallery.com
LOGO
2. Lúa mạch đen
LOGO
Hình thái học và cấu tạo
www.themegallery.com
2. Lúa mạch đen
LOGO
Lúamạchđen(Secale cereale)làmộtloạingũcốcquantrọngtrongcủamiềnbắcvàmiềntrungchâuÂuvàNga,canhtáclênđến
vòngBắccựcvàđến4000mtrênmựcnướcbiển.KhuvựcsảnxuấtrộngbaogồmNga,BaLan,Đức,Argentina,NamPhi,Canada,
vàHoaKỳ.Lúamạchđensinhtrưởngrấtkhỏemạnhvàcóthểpháttriểntrongđấtcátnghèodinhdưỡng.Bộtlúamạchđencóhàm
lượngglutenkháthấpsovớibộtmì,nhưngcómộtlớpcarbohydrate(pentosans)đểtạođiềukiệnlàmbánhmì
Cácthànhphầnchínhcủahạtlàlớpvỏngoài,vỏquả,vỏhạt,aleuron,nộinhũvàphôi.Nộinhũtinhbộtchiếmkhoảng80-85%
trọnglượngcủatoànbộhạtnhân,phôi2-3%vàcáclớpbênngoàikhoảng10-15%.Chấtxơnằmchủyếuởcáclớpngoàicủahạt
nhân,đặcbiệtlàtrongcám.
2. Lúa mạch đen
LOGO
Chất béo 8-13 %
Protein 2-3 %
Tinh bột 56-70 %
Tro 2 %
Tổng số chất xơ 15-17 %
Xơ hòa tan 3-4 %