Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý kèm đáp án - Pdf 28

Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN VẬT LÍ – LẦN 2
Thời gian làm bài: 90 phút (Mã 121)
Câu 1. Cho mạch RLC nối tiếp. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 120 V.
Khi thay đổi C thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại U
Cmax
= 120√3 V. Hệ số công suất
của mạch là:
A. 0,816 B. 0,866 C. 0,577 D. 0,707
Câu 2. Chất điểm 1 và chất điểm 2 dao động điều hòa cùng tần số, với li độ lần lượt là x
1
và x
2
. Biết rằng
2x
1
2
+ 3x
2
2
= 39. Tại thời điểm t chất điểm 1 có li độ 1 cm và vận tốc 30 cm/s; chất điểm 2 có vận tốc là 5
cm/s. Tại thời điểm đó, chất điểm 2 có li độ là:
A. 2 cm B. – 2 cm C. 4 cm D. – 4 cm
Câu 3. Một dây đàn có chiều dài l = 0,5 m. Khi dây đàn được gảy lên, nó phát ra một âm thanh mà họa âm
bậc hai có tần số là 400 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 400 m/s B. 100 m/s C. 200 m/s D. 50 m/s
Câu 4. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A. Máy biến áp có thể tăng điện áp xoay chiều
B. Máy biến áp có thể tăng tần số của dòng điện xoay chiều
C. Máy biến áp có thể giảm điện áp xoay chiều

C. độ to tăng thêm 10 dB D. độ cao tăng lên
Câu 10. Một đường dây tải điện giữa hai điểm A và B có hệ số công suất bằng 1. Tại A đặt máy tăng áp, tại
B đặt máy hạ áp. Đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 20 Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng
điện trên dây tải là 110 A. Công suất hao phí trên đường dây tải là 5% công suất tiêu thụ ở B. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 220 V. Ở máy hạ áp, tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ và thứ
cấp là:
A. 20 B. 100 C. 250 D. 200
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở R = 100 Ω, cuộn cảm thuần L = (2√3)/π H và tụ có điện dung C = (10
-4
)/(π√3) F. Khoảng thời gian
ngắn nhất giữa hai lần công suất tức thời bằng không là:
A. 1/200s B. 1/300s C. 1/150s D. 1/400s
Câu 12. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp. Điện áo đặt vào hai
đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt V. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai đầu bản
tụ có cùng gí trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 2π/3. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100 W. Cường độ
hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:
A. √2A B. √3A C. 2√2 A D. 2 A
Câu 13. Khi vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 100g và mang điện tích q = 10
-5
C đang dao
động điều hòa với biên độ góc α
0
= 6
0
. Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì người ta thiết lập một điện trường
đều theo phương thẳng đứng, hướng lên, với cường độ điện trường E = 25 kV/m. Lấy g = 10 m/s
2
. Biên độ
góc của vật sau đó là:

Câu 17. Ở vị trí cách nguồn âm (được coi là nguồn điểm) một khoảng d thì cường độ âm là I. Nếu ra xa
nguồn âm thêm một đoạn 30 m thì cường đọ âm tại đó chỉ còn là I/9. (Môi trường truyền âm dược coi như
đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm). Khoảng cách d là:
A. 15 m B. 60 m C. 10 m D. 30 m
Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a = 20 cm,
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là 1,5 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường
tròn, dao động với biên độ cực đại, cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất bằng:
A. 1,780 cm B. 3,240 cm C. 2,775 cm D. 2,575 cm
Câu 19. Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ
B. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số
góc gần đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc
vào tần số góc cuả ngoại lực.
D. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng
của hệ qua một cơ cấu nào đó.
Câu 20. Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có cảm
kháng Z
L
= 60 Ω, điện trở thuần R = 60√3 Ω và tụ có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung C tới
giá trị sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó cường độ dòng điện chạy qua mạch
A. chậm pha π/6 so với điện áp B. nhanh pha π/6 so với điện áp
C. chậm pha π/3 so với điện áp D. nhanh pha π/3 so với điện áp
Câu 21. Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 20 Ω và độ tự cảm L = 1/(2π) H, tụ
có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một mạch điện
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V và tần số f = 50 Hz. Thay đổi C tới giá trị C = C
m
thì điện áp hiệu
dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U

C
’ = 50 V thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
Trang - 3 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
A. 180 V B. 100 V C. 82,45 V D. 53,17 V
Câu 24. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang với chu kỳ T. Chọn gốc thế năng ở vị
trí cân bằng của vật. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi động năng của vật bằng 3 lần thế năng đến khi
động năng của vật bằng thế năng là:
A. T/12 B. T/4 C. T/24 D. T/8
Câu 25. Đặt điện áp u = 120√2cosωt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến giá trị để
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại U
Cmax
; khi đó điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 128 V.
Giá trị của U
Cmax
là:
A. 200 V B. 220 V C. 240 V D. 180 V
Câu 26. Một đồng hồ quả lắc chạy chậm 4,32 s trong mỗi ngày đêm tại nới có độ cao ngang mực nước biển
và ở nhiệt độ 25
0
C. Thanh treo của con lắc có hệ số nở dài α = 2.10
-5
K
-1
. Cũng tại vị trí này đồng hồ chạy
đúng giờ ở nhiệt độ:
A. 30
0

A. 0,16 J B. 0,04 J C. 0,32 J D. 0,08 J
Câu 31. Nếu giảm tần số dòng điện xoay chiều trong mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng thì hệ số
công suất của mạch sẽ:
A. không đổi B. tăng lên C. giảm xuống D. có thể tăng hoặc giảm
Trang - 4 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
Câu 32. Một sợi dây đàn dài 1,6 m treo thẳng đứng, đầu trên gắn với một nguồn dao động có tần số 85 Hz,
đầu dưới tự do. Trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng, có tất cả 9 nút sóng (đầu trên của dây sát một nút
sóng). Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 32 m/s B. 34 m/s C. 24 m/s D. 40 m/s
Câu 33. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch AM
gồm điện trở R
1
mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB gồm gồm một điện
trở R
2
mắc nối tiếp với tụ điện có đuện dung C. Khi đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là U
1
, còn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch MB là U
2
. Nếu U
2
= U
1
2
+ U
2
2

= 0,5f
1
B. f
2
= 4f
1
C. f
2
= 2f
1
D. f
2
= 0,25f
1
Câu 35. Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, vật nặng có cùng khối lượng, cùng đặt trong một
điện trường đều có phương nằm ngang. Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện. Hòn bi của con lắc thứ
hai được tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của nó tạo với phương thẳng đứng một góc bằng 60
0
. Gọi
cơ năng toàn phần của con lắc thứ nhất là W
1
, cơ năng toàn phần của con lắc thứ hai là W
2
thì
A. W
1
= W
2
/2 B. W
1 =

A. 2√5 V B. 5√2 V C. 4√2 V D. 4 V
Câu 41. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Vật m đang đứng yên, truyền cho vật một vận tốc hướng thẳng đứng
xuống dưới thì sau thời gian Δt = π/20 s, vật dừng lại từ thời lần đầu tiên và khi đó lò xo giãn 20 cm. Lấy g =
10 m/s
2
. Biên độ dao động của vật là:
A. 5 cm B. 20 cm C. 15 cm D. 10 cm
Câu 42. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn dây cảm thuần L và tụ xoay gồm nhiều lá kim loại
ghép cách điện với nhau, có góc quay biến thiên từ 0
0
(ứng với điện dung nhỏ nhất) đến 180
0
(ứng với điện
dung lớn nhất) khi đó bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 80 m. Hỏi khi tụ xoay quay góc 120
0
từ 0
0
thì bắt được sóng có bước sóng bao nhiêu? Cho rằng độ biến thiên điện dung của tụ tỷ lệ với góc quay.
A. 56 m B. 45,47 m C. 65,12 m D. 52,46 m
Câu 43. Đặt điện áp u = U
0
cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có
điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng. Biện pháp nào sau
đây có thể làm xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch?
A. tăng L B. giảm R C. tăng C D. giảm ω
Câu 44. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và cũng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. phụ thuộc vào nhiệt độ nhưng không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

2
– d
1
= 2kλ D. d
2
– d
1
= kλ/2
Câu 49. Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch vàng với bước sóng 0,589 μm và 0,5896 μm. Quang
phổ vạch hấp thụ của natri sẽ
A. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng lớn hơn 0,5896 μm
B. thiếu vắng hai ánh sáng có bước sóng 0,589 μm và 0,5896 μm
C. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 0,589 μm và 0,5896 μm
D. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 0,5896 μm
Câu 50. Một khung dây dẫn dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ
trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ. Từ thông cực đại qua qua diện tích khung dây
bằng (11√2)/(6π) Wb. Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong khung dây có độ lớn lần lượt là (11√2)/(12π) Wb và 110√6 V. Tần số của suất điện động cảm ứng
xuất hiện trong khung dây là:
A. 120 Hz B. 60 Hz C. 50 Hz D. 100 Hz
Đáp án
1A 2D 3C 4B 5A 6B 7B 8A 9D 10D
11B 12A 13C 14A 15D 16A 17A 18C 19B 20D
21C 22C 23C 24C 25A 26C 27D 28B 29C 30D
31C 32D 33D 34A 35C 36A 37C 38A 39C 40D
41B 42B 43B 44B 45B 46A 47C 48B 49C 50A
Trang - 7 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - đợt 2 năm 2007
Câu 1/ Thiết bị nào sau đây KHÔNG có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?

C. 16πcm/s và
6
π
rad. D. 16πcm/s và
6
π

rad.
Câu 3/ Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s.
Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A. 7. B. 8. C. 10. D. 9.
Câu 4/ Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam
He
4
2
thành các proton và nơtron tự do? Cho biết
m
He
= 4,0015u; m
n
= 1,0087u; m
p
= 1,0073u; 1u.1C
2
=931MeV.
A. 5,36.10
11
J. B. 4,54.10
11
J. C. 6,83.10

một khoảng là
A. l = f . B. l =
2
f
. C. l =
4
f
. D. l = 2f.
Câu 9/ Gọi Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt. Khi sử dụng kính lúp có tiêu cự f, trong các trường hợp sau,
trường hợp nào thì độ bội giác của kính lúp có giá trị G =
f
Ð
?
A. Mắt đặt sát kính lúp. B. Mắt đặt ở tiêu điểm của kính lúp .
C. Mắt cận thị ngắm chừng ở cực viễn. D. Mắt bình thường ngắm chừng ở cực cận.
Câu 10/ Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m
p
, nơtron có khối lượng m
n
, hạt nhân Hêli
có khối lượng m
α
. Khi đó ta có:
Trang - 8 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
A. m
p
+ m
n
>

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định .
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng màu
tím.
Câu 13/ Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được
khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với
vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu?
A. 6 vân. B. 7 vân . C. 9 vân. D. 13 vân.
Câu 14/ Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40μm đến 0,75μm. Hai khe cách nhau 0,5mm,
màn hứng vân giao thoa cách hai khe1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm là
A. 4. B. 1. C. 3 . D. 2.
Câu 15/ Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo
phương song song với trục chính (hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là chính xác:

O
A
(1)
(2)
A. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng
ứng với tia sáng (2).
B. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng với tia sáng (2) .
C. Tiêu điểm chung cua thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
D. Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).
Câu 16/ Chọn câu có nội dung SAI:
A. Chiếu ánh sáng Mặt trời vào máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục .
B. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị phân tích khi qua máy quang phổ.
D. Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng đơn sắc khác
nhau.
Câu 17/ Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc. Nếu người ta giảm bớt

Câu 21/ Giới hạn quang điện của một kim loại là 5200A
0
. Các electron quang điện sẽ được phóng ra nếu kim loại đó
được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ
A. đèn hồng ngoại 20W. B. đèn hồng ngoại 100W.
C. đèn hồng ngoại 50W. D. đèn tử ngoại 50W .
Câu 22/ Gương cầu lồi có bán kính R = 60cm. Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính có ảnh
cách vật 45cm. Vật cách gương một khoảng
A. 30,0cm. B. 15,0cm. C. 90,0cm. D. 65,5cm.
Câu 23/ Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng
thì năng lượng sóng tăng lên gấp
A. 36 lần . B. 6lần. C. 12 lần. D. 18lần.
Câu 24/ Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu chính xác là:
A. Cơ sở thực nghiệm của thuyết Bo là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α.
B. Tính chất của tia âm cực là cơ sở thực nghiệm của thuyết cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
C. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra proton là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α .
D. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra hiện tượng phóng xạ là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α.
Câu 25/ Vận tốc của các electron quang điện thoát ra khỏi bề mặt một tấm kim loại phẳng sẽ có hướng:
A. Ngược hướng với hướng ánh sáng chiếu tới.
B. Theo mọi hướng .
C. Đối xứng với hướng của ánh sáng chiếu tới qua pháp tuyến tại điểm tới.
D. Song song với tấm kim loại.
Câu 26/ Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2

bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Phương trình
dao động của vật có dạng
A. x = 6
2
sin (10t +
4

) cm. B. x = 6sin (10t +
4
π
)cm.
C. x = 6 sin (10t +
4

)cm . D. x = 6
2
sin (10t +
4
π
)cm.
Câu 30/ Chùm tia sáng song song đơn sắc có bề rộng 1mm chiếu tới mặt chất lỏng có chiết suất n =
3
với góc tới i
= 60
0
. Bề rộng của chùm tia khúc xạ trong chất lỏng là
A. 1,00mm. B. 1,73mm . C. 3,00mm. D. 2,00mm.
Câu 31/ Một mạch dao động điện từ LC,ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q

-5
T.
Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A. 1,50eV. B. 4,00eV. C. 3,38eV D. 2,90eV.
Câu 35/ Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc . D. Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 36/ Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60m;
khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc C
1
nối tiếp
C
2
và nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là:
A. λ =100m. B. λ = 140m. C. λ = 70m. D. λ = 48m .
Câu 37/ Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng . D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.

8
U
R
= 2U
C
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:

A

C

A. 180V. B. 120V . C. 145V. D. 100V.
Câu 41/ Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp. Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch có dạng u
AB
= 100
2
sin 100
πt (V) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2 sin(10πt -
3
π
)(A). Giá trị của R và L là:
A. R = 25
Ω2
, L =
π
61,0
H. B. R = 25

có giá trị là:
A. 160Ω hoặc 40Ω. B. 100Ω. C. 60Ω hoặc 100Ω. D. 20 Ω hoặc 80Ω .
Câu 44/ Một người mắt tốt dùng một kính thiên văn để quan sát Mặt trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó khoảng
cách giữa vật kính và thị kính là 90cm và độ bội giác của kính là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là
A. f
1
= 51cm và f
2
= 3cm. B. f
1
= 17cm và f
2
= 1cm.
C. f
1
= 60cm và f
2
= 30cm. D. f
1
= 85cm và f
2
= 5cm .
Câu 45/ Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
A. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.
B. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
C. Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.
D. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng.
Câu 46/ Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. phụ thuộc vào tần số sóng.

- glv
2.
C.
2
0
α
= α
2
+
2
2
v
ω
. D. α
2
=
2
0
α
-
l
gv
2
.
Câu 49/ Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz. Sau 2s sóng
truyền được 2m. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lỵ độ của điểm M trên dây
cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
A. x
M
= -3cm. B. x


Câu 1.  !"
# !$% &$'$%(')#*+,-$*
 .#$/0%1234-$* .56Ω731$89$0 9 !(4
 !:;6<#131$8::=>?@
A.AB5 CB5B.AABDD5DDABDE6 C. DBDF 
2 / 2
 D. DB5AB5
Câu 2 @@G+ HI?"@G+2@=J23*2K"2LC6MB"2@=JLN66OP
Q,9!. RSQ7=J2TI+$/=&K@G+/U4DN '/-$
8,
2
10
π
=
"
2
10 /g m s=
VW@(/*/0* HX-$&@(0 $
2Y/@
ADBDC1B.DBA61CDBD61DNBDC1
Câu 3:V 9)8@ZN$2J
3cos(20 ) , 3cos(20 / 2)
A B
u t mm u t mm
π π π
= = +
[91
23'HW" $,-1@A6B1"2'*\N$@N6]K
1

π

c7b
[+
LD66
5
`Oa<[LN"C[
D
7=W/G# d
/ 4
π

1&#*%$e* .:b@^
AC6O B. D66O CD66
2
O DC6
5
O
Câu 5:fG#L;1
N
g`a* .#$/0@
A.
6
A B. N
2
 C. `Nh
2
a D.
2


B
2
t∆
Q^
AD B.AB; C.;BA DDBN
Câu 8. V '?4J9@
7 1 4
3 1 2
2( ) 15,1Li H He MeV+ → +
"$4J9@lD7m@=J
Z K$139$2=&#%$@6
6
[pM#/$ 9:=&
4200( / . )C J kg K=

A.N"kCD6
C
2 B.A"kCD6
C
2 C.D"kCD6
C
2  D.;"kCD6
C
2
Câu 9.
α
m;HOS
14
7
M?,97$=J 3Sqe'1n

/G##$/0 X* .<i$,@
6
7=W/G##$/0 
(@9#\
D
"
N

6
@
A.
2
0 1 2
.n n n
=
B.
2 2
2
1 2
0
2 2
1 2
2 .n n
n
n n
=
+
C.
2 2
2

!WKL6"CC1* .%Q^
AC"CB1B6"CF;AB1C6"N5NEB1DDB1
Bài 13:s/l 91J/S,9!0@Ce\K"M9N"C*$x L
N6*K@$3/&9Z>N"C=&1@
A. E6 B. DN C. E D. DN6
Câu 14:f4J:/-$GX=>"X%19Q $7
:9%r@#1&/%?8@k6
6
e@#:/
%@^
ADN6
6
BD6C
6
 CD;A"D
6
 D.DNE"k
6

Câu 15.]K"Q 9X=WIi$$S!R1&$S
?=WS $K:@%@=J@C6/;;/?=WS@
AN5/ BAE/ CA5/ D;F/
Câu 16 : [qQ@G+?2LN6MBP)LD66VlOV[2TP DE
 $,-PPN6
14
B1=&-OV[ Q-11*\P)I@6;"@8,
LD6B1
N
V(:P1$2 $,-PQ^
AN6B1 B56B1CN6B1 D;6B1

7:8
K
1$
DB;
$27
R
l2
%$/

 $71$N6DN
$
2Y

/

A
D"NB1
6 BNB1D"NB1 C
D"NB1
D"NB1 DNB16
Trang - 15 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
Câu 20: V *, H@@G+?NCMB"P)2@=J;66<*,
?,9@/-$"-$/@,4lAN;5VWKP!. R
887*,+$/%-$&LBD68,L
2
π
LD6B1
N
9/:

A.DB; B. 1/16  C.DBN  D.DB5
Câu 25: e1=&&$#$"*$N6%1C6]€V $,-1
 9)=&@D"CB1V 9)=&+T=W GS"*2RK 9=W G/&9
(*=WIi$"%8@
A. D5"EF B. DF"kE C. Dk"kF D. DC"A;
Câu 26:]/-$GX=>"X%1"=> 7+
D
L
D
1`g_•BEa+
N
L
N
1`g_
•a=> 7/4J@+Lk1`gh‚aK9
N
* .(7
D
* .^
AD5
3
 BFC.DC
3
Dk
3

Câu 27. P2@=J234"(#W/-$G=> 7/@%
@=J@+
D
LD61`

 D. N6
Câu 28.[$27/T:@>0$^
A.9/ B.e x =WC.<@=JP) D.Mm@=J/
Câu 29.V R#*1*&2HƒjS"2i$1***?2H
f
D
7=WP=J#SfWi$1*. R*?
2Hf
N
7=WP=J#S2* 9. RS?2 X&. RS
1*P2:#S%$V1
2 1
D / D
@^
A.
2k 1
k

B.
k
2k 1−
C.
2k
2k 1
+
D.
2k
2k 1

Câu 30.V R#ƒjS-*1*"2Hws*WA?+>1$X

3
λ
@^
A.6"E6„ B.6"EC„ C.6"FE„ D.6"EA„
Câu 31.V +,-$# !"$/S,$%'"0#[#*#$
/0%$^
A.$3@&>#*#$/0\%$0#B.[KZ>#*#$/0\%$0
#
C.$3@&>#*#$/0\%$$/S,D.[KZ>#*#$/0\%$#
 !
Câu 32.]#=J=!K# … #82^
A.V%1:@(=†?@& B.V%1:@(=†?Z
C.(1*:3 =WZ D.9:@(=†?Z
Câu 33. [8+
Po
210
84
$2Y* UDA5";,M=W/X*,K1+8,
 %?8 ∆LDu`∆‡‡Vas$@%?8D6,=W/X*,@%
?NK*,=J1+Q1*, @%?87%W@
AAA"6C1B^kA"6E1C^5A"6A1D^EA"651
Câu 34.[$**1*  =&* X*1* 11w
%$$1*H=>11&)=&"1$i$,/%=&1*@9V1*@ 2Z
)=&%$9@^
A.V1*@0 B.V1*Z C.V1*  D.V1*o
Câu 35.Vn-$
A.[%1@&>%1>H B.eS, 1'?x
C.<RR18*1* D.[oS+$,9
Câu 36.ˆ$4@90^
A.f*8 "@Z"2R!*1$8@&.$* 

r
2
0,5 mλ = µ
r
3
0,6 mλ = µ
<'*lS1* $SS1*H
X$S1* $S41*S1*>1 9#: ?+ 9@^
A.A; B.ND C.NF D.N6
Câu 42.[@>PZ2@=JLC66"-$//S, H@"/-$G>
 x =WLD6B1
N
&@#(@
0
0
6α =
,
@8,
2
10π =
e* .@(m/S, H2@i$
. RPmQ@%m@^
A.;"65EM B.;"kFM C.C"6ACM D.C"6CCM
Câu 43./#l$/S,('6"D]0##/$[LD6„c(
#/#l(/<#*\'0#@;O7=W/G# @L
A6[=W/G#( @^
A.C6 B.E6 C.;6 D.;5
Câu 44.V% $,-31$8#|LNy>9$0Q=W/S,D"#*#$/0
%$=W/S, $,-'@bLD62O##131$82L6"k$#$1$8 $,-'
 9k6}7# !:=W/S,'* .^

ϕ
<
2
R R
=
7@#\$@
2
ϕ

M$
1 2
/ 2ϕ + ϕ = π
731$89$0:^
A.
2
1 2
U
P
R R
=
+
B.
2
1 2
U
P
R R
=

C.

=0. Đến thời điểm
t
1
=2 giờ, máy đếm đợc n
1
xung, đến thời điểm t
2
=3t
1
, máy đếm đợc n
2
xung, với n
2
=2,3n
1
. Xác định chu kỳ bán rã của
chất phóng xạ này.
A^C"NB^;"FDC^F";DD^D;"F
Cõu 50Pôlôni
210
84
Po
là một chất phóng xạ

, có chu kì bán rã T=138 ngày. Tính vận tốc của hạt

, biết rằng mỗi hạt
nhân Pôlôni khi phân rã toả ra một năng lợng E=2,60MeV.
A :11,545.10
6

U
ZrR
RU
LL
2
)(
22
2
22
2
+
+
+
=
++
|

L|
+
2$1Ljj
N
L
N
h

N

jjj



+
=
++
+
O&$,9/=>"
H L;6

N
LDE66
N
jj` h56a
N
h

N
LDE66
N

N
hDE6 hE;66h

N
LDE66
N
jj LD6
N
_56
6 LD6
N
_5656jjjjjLAj LD6 s$, ^1

40
)(
22
+
=
++
+
=
4
3
120
90
=
[x**f^1ϕ

=
8
1
; 1ϕ

=
4
3
Câu 2 @@G+ HI?"@G+2@=J23*2K"2LC6MB"2@=JLN66OP
Q,9!. RSQ7=J2TI+$/=&K@G+/U4DN '/-$
8,
2
10
π
=

K@(*/0* H@(0=J-$7^
( ) ( )
0 0 0
1
. . 0 0 0 4 0
3 15
dh
F F kx k l x x l x l x x t s
π
ϕ
= − ∆ + > ⇒ − ∆ + > ⇒ −∆ < < ⇒ − < < ⇒ ∆ = ⇒ ∆ =
Câu 3:V 9)8@ZN$2J
3cos(20 ) , 3cos(20 / 2)
A B
u t mm u t mm
π π π
= = +
[91
23'HW" $,-1@A6B1"2'*\N$@N6]K
1
M

2
M
XQ 9H@P"@N9$K"
1 1
3AM BM cm− =

2 2
4,5AM BM cm− =

6cos( )cos(20
3 4 4
M
b
u t
π π π π
π
λ
= + + +
ar
2
4,5
6cos( )cos(20
3 4 4
M
b
u t
π π π π
π
λ
= + + +
a

1
2
1
M
M
u
u

1&#*%$e* .:b@^
AC6O B. D66O CD66
2
O DC6
5
O
Giải :
O2[LN"C[
D
=W/G# d
4
π
1&#*%$"9$/S,# !
<[L[NLN"C[
D

2 1
2 2 1
tan 1 0,4
2,5
L C C
L C L C C
Z Z Z
Z Z R Z R Z R R Z
R
ϕ

= = ⇒ − = ⇒ = + = + = +
`Da
Trang - 20 -

C
U R Z
U R R
U U U V
R R
+
+
= = = = ⇒ =
**
Câu 5:fG#L;1
N
g`a* .#$/0@
A.
6
A B. N
2
 C. `Nh
2
a D.
2

Giải^
2
2 2
2 2 2
0 0
0 0
0 0 0
2 2
2 2

:i$#/Gi$#. #9$2b
<


j;"DO
2b
<
LCO7P(:H@H 2P@
D"F5kD6
E
B1 A"N66D6
E
B1 [;"DNCD6
E
B1fN"FNCD6
E
B1
Giải:
VH.@•m∆y

L
AK
eU
mv
mv
=−
22
2
0
2

=+


hAK
UUe
m
(m/s)
Câu 7 :V /[@R=!/#l(/VW8Km@=J# =W
'l* .(+$Gn* .(@
1
t∆
VW8K#o 90'l* .(
+$Gn* .(@
2
t∆
V1
1
t∆
B
2
t∆
Q^
D AB; [;BA fŽ
Giải
+ thời gian 8Km@=J# =W'l* .(+$Gn=>?&^
iLi
6
LŠiL
0
2

Câu 8. V '?4J9@
7 1 4
3 1 2
2( ) 15,1Li H He MeV+ → +
"$4J9@lD7m@=J
Z K$139$2=&#%$@6
6
[pM#/$ 9:=&
4200( / . )C J kg K=

Trang - 21 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
A.N"kCD6
C
2 B.A"kCD6
C
2 C.D"kCD6
C
2 D.;"kCD6
C
2
Giải:
hsS D^
22
. 8,6.10
A
Li
m
N N hn
A


A. A6"5CD6
C
B1 B.NN"DCD6
C
B1 C.A6"5CD6
E
B1 D.NN"5DCD6
E
B1
Giải:
hVHV@=J^
α

α
L`

h
q
a
N
L
2
22
)(
Xp
mm
vm
+
αα

jE
y

α

L6"6CHOLFkED6
jDF
{r

L
p
dp
m
W2
L
27
17
10.66055,1.0073,1
10.796.2


LA6"5CD6
C
B1
Câu 10:*,*#+,-$# !23*2K"=J&@
# !$%"0#[$'$%<i$,: @
D

N
7=W

1 2
2
o
n n
n
+
=
D.
2 2 2
0 1 2
n n n
= +
Giải^
s$8#:$#^•L
2
ωMΦ
6
L
2
Nπ•MΦ
6
Lb`/ L6a
O&•Li$,: "1)(l

2
0
2
2
2
1

π π
= −
`a,i$7#S?/$/.]
N
st
;
&*
#(Q2VR#@=Ji$7H-$ WDEuCS,
kEC[ DkA6[ [6"6N[ f5EF[
Giải
[$2Y/G#
sT 02,0
100
22
===
π
π
ω
π
VW
Tst 48250965 ==
Trang - 22 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
qT $2Y%$92L67
0)
2
cos( =−=
π
π
i

100sin(
[2.48250)
2
100cos(2.48250
005,0
0
005,0
0
−=

=−=

π
π
π
ππ
`@8,@&a
Câu 12.@>-$/D"%$ 9.%$/=&&P)2@=JK.
*)8N"CvWK%$=@@#2Z. RSQ`αL6"6k /`Za '
w2@li$. RSQ71J/S,.?Zi$x1?'"@8,Lπ
N
LD6B1
N
V:P)
!WKL6"CC1* .%Q^
C"CB16"CF;AB1[6"N5NEB1fDB1
Giải^
[$27/:@>VLNπ
g
l

6
_L
2
2
gt

6
h
2
2
0
mv
Lh
2
2
mv
jŠ
N
L
6
N
hN`
6
_aL
6
N
hN
2
2
gt

ji

∆ϕ


N


D

u(cm)
M
5
2,5
-2,5
-5
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
$8+?i$u1
h@#\M/d/o=J
cmx
x
1206
3
2
3
==⇒=⇒=∆
λ
π
λ
ππ


AL;
D
e@#\
N
V
α
L
D
BLAB;
0
36,9
α
⇒ =
\
D

N
@DNE"k
6
Câu 15.]K"Q 9X=WIi$$S!R1&$S
?=WS $K:@%@=J@C6/;;/?=WS@
N5/ AE/ [A5/ f;F/
Giải
Vl3?•L|B;•/
N
V^
2
A M
M A

s$, /

L/

hN/

V=>(= 9"^
2 0,6 2
A B
B A
I d
= ( ) = (1+ 2 10 )
I d


_

LD6@`•

B•

a
s$, 

L

_D6@
0,6 2
(1 2 10 )+
LAE/

mv mv kx
kx
+ = +μmgS
2 2 2 2

`[3:c
1
Lµsa
Trang - 24 -
Bộ Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý kèm đáp án
2 2 2
2
max 0 0
mv mv kx
kx
= +μmgS
2 2 2 2
− −

2
2 2 2
max
0,1v
0,1(0,2 14) 20.0,06 20.0,02
= + 0,4.0,1.10.0,04
2 2 2 2
− −
L
6"6;;


s$ D1@
15
19
3
10.5
10.8,9
10.9,4
===→=


ε
ε
P
nnP
ff
[?D66$7DHP "1HP @
13
15
10.5
100
10.5
=
VH-D6
DA
H@H =J
9% mHi$#? 2Z23=J@
%808,0
10.5
1010.5
13


Câu 19:

8
K/
&
=>
 7x =
E
c
1D6
π

t
`cmaVR


 $
7:8
K
1$
DB;
$27
R
l2
%$/

 $71$N6DN
$
2Y

===
V $71$-$$2Y
scm
T
A
t
s
v /120
2,0
6.44
====
Câu 20: V *, H@@G+?NCMB"P)2@=J;66<*,
?,9@/-$"-$/@,4lAN;5VWKP!. R
Trang - 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status