Chinh phục lý thuyết hoa 2015 - Pdf 28


1 Chương 4
Đại cương hóa học hữu cơ, Hidrocacbon, Andehit – Axitcacboxylic.
ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 4 – SỐ 1
Câu 1: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
và có các tính chất: X và Y đều tham gia
phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. HCOOC
2
H
5
, HO-C
2
H
4
-CHO, C
2
H
5
COOH.
B. CH
3
COOCH

3
COOCH
3
.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70
0
C.
(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH.
(c) Sục khí CO
2
dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do
ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen.
(e) C
6
H
5
OH và C
6
H
5
CH
2
OH là đồng đẳng của nhau (-C
6
H
5
là gốc phenyl).
Số phát biểu đúng là

H
16
O
5
.
Câu 4: Cho các chất sau: H
2
O (1), C
6
H
5
OH (2), C
2
H
5
OH (3), HCOOH (4), CH
3
COOH (5), HClO
4
(6), H
2
CO
3

(7). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là
A. (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6). B. (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6).
C. (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6). D. (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6).
Câu 5: Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất
màu nước brom là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

2n+2-2a
, (trong đó a là số liên kết ) có số liên kết
 là
A. n-a. B. 3n-1+a. C. 3n+1-2a. D. 2n+1+a.
Câu 11: Cho các chất sau: KHCO
3
, NaClO, CH
3
OH, Mg, Cu(OH)
2
, dung dịch Br
2
, CaCO
3
, C
2
H
2
. Số chất phản ứng
axit axetic là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
6
O
3
. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu
được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z; trong đó Y hòa tan được Cu(OH)
2

A. X phản ứng được với H
2
O tạo Z.
B. Y là hợp chất no,mạch hở.
C. E có thể tạo ra trực tiếp từ butan.
D. X phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa.
Câu 15: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic?
A. But-1-en B.but-2-en C.1,2- điclobutan D.2-clobutan.
Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. C
3
H
7
OH, HCOOCH
3,
CH
3
COOCH
3,
CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH.

3
H
7
OH.
D. HCOOCH
3,
CH
3
COOH, C
3
H
7
OH, CH
3
COOCH
3,
C
2
H
5
COOH.
Câu 17: Sơ đồ phản ứng nào không đúng
A. Axetilen
→ vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat.

B. Natri axetat
→ metan → axetilen → vinyl axetat.

C. Axetilen
→ anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat.

5
CH(OH)CH
3
và C
6
H
5
COONa. D. C
6
H
5
COONa và C
6
H
5
CH=CH
2
.
Câu 19: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic,hexa-
1,4-đien. Số chất trong dãy có đồng phân hình học là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 20: Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc-chức:
A. but-1-en. B. axetilen. C. etyl hiđrosunfat. D. cloetan.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H
2
(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br

(3) Etanal ít tan trong nước.
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là:
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (1), (2), (3). D. (3), (4).
Câu 24: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
10
. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong dung dịch
NH
3
tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X là

3
A. 3,3-đimetylbut-1-in. B. 3,3-đimetylpent-1-in.
C. 2,2-đimetylbut-3-in. D. 2,2-đimetylbut-2-in.
Câu 25: Khi crăckinh dầu mỏ người ta thu được hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y là đồng phân của nhau, chúng
có phân tử khối là 86. Halogen hoá mỗi đồng phân chỉ cho 3 dẫn xuất monohalogen. X, Y có tên gọi là
A. hexan; 2-metylpentan B. 2,3-đimetylbutan; 2,2- đimetyl butan
C. 3-metyl pentan; 2,3- đimetyl butan D. hexan; 2,2-đimetyl butan
Câu 26: Hai hiđrocacbon X và Y đều có công thức phân tử C
6
H
6
và X có mạch cacbon không nhánh. X làm
mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. Y không tác dụng với 2 dung
dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H
2

≡ CH.

C. CH
3
CH
2
C
≡ CCH
3
. D. CH
3
CH
2
CH = CHCH
3
.
Câu 28. Hợp chất hữu cơ X có CTPT C
3
H
5
Br
3
. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư) đun nóng
rồi cô cạn dung dịch thu được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na. X có tên gọi là :
A. 1,1,2-tribrompropan. B. 1,2,3-tribrompropan.
C. 1,1,1-tribrompropan. D. 1,2,2-tribrompropan.
Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Các xeton khi cho phản ứng với H
2


A. Trùng hợp buta-1,3 đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S.
B. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).
C. Tơ viso là tơ tổng hợp.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic.
Câu 32: Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Dung dịch propan-1,3diol hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam.
B. Dung dịch CH
3
COOH hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh.
C. Dung dịch axetandehit tác dụng với Cu(OH)
2
(đun nóng) tạo thành kết tủa đỏ gạch.
D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam.
Câu 33: Cho sơ đồ :

2 2 2 2 2
/ , , ;
1 2 3 4
O PuCl CuCl H O H H O
HCN
Etilen X X X X

 
   

)
2
. Tên gọi của X theo danh
pháp quốc tế (IUPAC) là :
A. 5 – metyl – e – isopropylhexan B. 3 – etyl – 2,2,5 – trimetylhexan
B. 2 – metyl – 4 – isopropylhexan C. 4 – etyl – 2,5,5 – trimetylhexan
Câu 35. Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau :
A. NaOH, Na, CaCO
3
B. Na, CuO, HCl
C. NaOH, Cu, NaCl D. Na, NaCl, CuO
Câu 36. Cho các dãy chất : etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là :
A. etanol B. etanal C. etan D. axit etanoic
Câu 37. Với các công thức phân tử C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
8
và C
5
H
10
, số chất mạch hở có đồng phân cis – trans là

2
Cl(2) và phenyl clorua(3).Đun nóng từng chất với
NaOH dư.Các chất tác dụng với NaOH là :
A.(2) và (3) B.(1);(3) C.(1);(2);(3) D.(1);(2)
Câu 40: Cho các nhận xét sau: phenol dễ dàng làm mất màu nước brom do nguyên tử hiđro trong vòng
benzen dễ bị thay thế (1) ; Phenol làm mất màu nước brom do phenol dế dàng tham gia phản ứng cộng brom
(2) ; phenol có tính axit mạnh hơn ancol (3) ; phenol tác dụng được với dd NaOH và dd Na
2
CO
3
(4) ; phenol
tác dụng được với Na và dd HCHO (5) ; phenol và ancol etilic đều tan tốt trong nước (6) ; Tất cả các đồng
phân ancol của C
4
H
9
OH đều bị oxi hóa thành anđehit hay ancol (7). Số nhận xét đúng là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 41: Tên gọi nào dưới đây không đúng với hợp chất (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
OH
A. ancol isopentylic B. 3-metylbutan-1-ol
C. 2-metylbutan-4-ol D. ancol isoamylic
Câu 42: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ


1).
C. (HO)
2
C
n
H
2n-1
CHO (n

2) . D. HOC
n
H
2n-1
(CHO)
2
(n

2).
Câu 44: Cho 2-metylpropan-1,2-diol tác dụng với CuO đun nóng thì thu được chất có CTPT nào sau đây?
A. C
4
H
8
O
2
B. C
4
H
8

OCH
3
, CH
3
CHO.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH, C
2
H
5
OH. D. C
4
H
10
, C
6
H
6
.
Câu 47: Cho dãy các chất: C
2
H
2
. C
2

bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau. Hiđrocacbon X là chất nào sau đây?
A. pentan. B. 2,2-đimetylpropan.
C. 2,2-đimetylbutan D. 2-metylbutan.
Câu 49: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
3
O (phân tử chỉ chứa chức anđehit). Công
thức phân tử của X là
A. C
2
H
3
O. B. C
4
H
6
O
2
. C. C
6
H
9
O
3
. D. C
8
H
12
O

0
C.
Đúng.Theo SGK lớp 11
(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH.
Đúng.Theo SGK lớp 11
(c) Sục khí CO
2
dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục.
Đúng.

6 5 2 2 6 5 3
C H ONa CO H O C H OH NaHCO
    

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do
ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen.
Đúng.Theo SGK lớp 11.Ví dụ điển hình là benzen không tác dụng với nước Brom nhưng phenol thì

 
6 5 2 6 2
3
C H OH 3Br Br C H OH 3HBr
   

(e) C
6
H
5
OH và C
6

Câu 6. Chọn đáp án B
CH
2
Br – CHBr – CH = CH
2
(20%)
(2 chất) CH
2
Br – CH = CH – CH
2
Br (80%) sản phẩm chính
Câu 7: Chọn đáp án D
Để so sánh nhiệt độ sôi người ta dựa vào tính axit và khối lượng phân tử.Với các hợp chất cùng số C thì
nhiệt độ sôi của axit > ancol > este (theo thứ tự giảm dần liên kết Hidro)
Câu 8: Chọn đáp án D
Để có đồng phân hình học các chất phải có CTCT dạng
   
3 4 2 1
C R R C R R


R
1
phải khác R
2
và R
3
phải R
4
.Các gốc ở hai Cac bon khác có thể giống nhau.

3 3 3 3 2
CH COOH CH OH CH COOCH H O  
3 3 2
2
2CH COOH Mg CH COO Mg H
  6

   
3 3 2
2 2
2CH COOH Cu OH CH COO Cu 2H O
   
3 3 3 2 2
2
2CH COOH CaCO CH COO Ca CO H O
   3 2 3
CH COOH CH CH CH CHOOCCH   


Y : CH CHO
Z : CH CH OH
E : CH CH CH CH

  

A. X phản ứng được với H
2
O tạo Z.(Chuẩn)
B. Y là hợp chất no,mạch hở.(Chuẩn)
C. E có thể tạo ra trực tiếp từ butan.(Chuẩn)
D.X phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa.(Sai)

Câu 15: Chọn đáp án C

sec butylic : C C C(OH) C   

Câu 16: Chọn đáp án B
Nhìn từ cuối loại C ngay ,Tiếp theo là D,rồi tới A
Câu 17: Chọn đáp án A
A. Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat.
Chú ý : Không tồn tại rượu vinylic
Câu 18: Chọn đáp án A
 
 
0

, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
3 3 2
CH COOH Na CH COONa 0,5H  

chay
3 2 2 2
CH COOH 2O 2CO 2H O
  

   
3 3 2
2 2
2CH COOH Cu OH CH COO Cu 2H O
  

3 2 5 3 2 5 2
CH COOH C H OH CH COOC H H O 

3 6 5 2 6 5 3 3
CH COOH C H NH C H NH OOCCH 

ối của axit
3
( ) OO
CTCT
C C C OH C C C H
     Câu 29.Chọn đáp án D
A. Các xeton khi cho phản ứng với H
2

đều sinh ra ancol bậc 2.
Đúng theo SGK 11
B. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO
4

ở điều kiện thường.
Đúng theo SGK 11
C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.
Đúng theo SGK 11
D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm.
Sai Xeton không tác dụng với dung dịch Br
2

Câu 30.Chọn đáp án B
Các chất thỏa mãn : CH
3
-CH
2

H O
HCN
2 2 3 3 3
CH CH CH CHO CH CH(OH)(CN) CH CH(OH)(COOH)

Câu 34. Chọn đáp án B
Câu 35. Chọn đáp án A
A. NaOH, Na, CaCO
3
Thỏa mãn
B. Na, CuO, HCl Loại vì có HCl
C. NaOH, Cu, NaCl Loại vì có Cu,NaCl
D. Na, NaCl, CuO Loại vì có NaCl
Câu 36. Chọn đáp án D
Theo SGK lớp 11
C
4
H
8
và C
5
H
10

C C C C
C C C C C
  
   

Câu 37. Chọn đáp án D

(6). phenol và ancol etilic đều tan tốt trong nước;
Sai.Phenol chỉ tan khá tốt trong nước nóng
(7). Tất cả các đồng phân ancol của C
4
H
9
OH đều bị oxi hóa thành anđehit hay ancol
Sai.Chỉ có ancol bậc 1 mới bị oxh thành andehit
Câu 41: Chọn đáp án C
Câu 42: Chọn đáp án C Theo SGK
Câu 43: Chọn đáp án C
Số mol CO
2
và nước bằng nhau nên X có liên kết π
A. HOC
n
H
2n
CHO , (n

1) Không thỏa mãn với n =1
B. (HO)
2
C
n
H
2n-2
(CHO)
2
(n


CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH
C
2
H
5
ONa + HCl
Câu 48: Chọn đáp án D
A. pentan. Thu được 3 đồng phân
B. 2,2-đimetylpropan. Thu được 1 đồng phân
C. 2,2-đimetylbutan Thu được 3 đồng phân
D. 2-metylbutan. Thu được 4 đồng phân
Câu 49: Chọn đáp án B
A. C
2
H
3
O. Loại ngay vì số H lẻ
B. C
4
H
6
O
2

COOH không
C. Na; NaOH; (CH
3
CO)
2
O. OK
D. Br
2
; HCl; KOH. HCl : Không
Câu 2: Chọn đáp án B
axít fomic; glucozơ; metylfomat;
Câu 3: Chọn đáp án D
Z tác dụng với Na dư thu được số mol H
2
bằng số mol Z phản ứng → Z có hai nhóm – OH
hay X là andehit hai chức. V lít hơi X tác dụng với 3V lít H
2
có mặt Ni, t
0
nên X có tổng cộng 3 liên kết pi
trong phân tử.
Chỉ có D thỏa mãn vì nếu n = 2 hoặc n = 3 thì X không thể có liên kết pi trong mạch cacbon.
Câu 4: Chọn đáp án C
Câu 5: Chọn đáp án B
C
2
H
5
Cl Có C
2

2
=CHCH
2
CH
2
OH. Không có cis – trans
B. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
OH. Không có cis – trans
C. CH
3
CH
2
CH=CHOH Không tồn tại rượu này
D. CH
3
CH=CHCH
2
OH. Đúng
Câu 11: Chọn đáp án B
A. Tinh bột
→ glucoz
ơ → C
2
H
5

4

→ Buta
-1,3-đien → X. Chuẩn
D. CaCO
3

→ CaO → CaC
2

→ C
2
H
2

→C
4
H
4

→ Buta
-1,3-đien → X. Chuẩn
Câu 12: Chọn đáp án D
Câu 13: Chọn đáp án D
Do có 2 nhóm COOH nên (4) mạnh nhất (loại A,C)
Do có nhóm hút e nên (3) mạnh thứ 2 →Chọn D
Câu 14: Chọn đáp án D
A. Propen 1 sản phẩm
B. Etilen 1 sản phẩm
C. But-2-en 1 sản phẩm

OH(bậc 2) Cho thêm 1 anken và 1 ete
Câu 17: Chọn đáp án C
2 2 2
BTKL
H O H O H O
5,52 0,2.40 11,36 m m 2,16 n 0,12
       
do đó NaOH dư
Có ngay :
X
5,52
M 46 HCOOH
0,12
  

A. X đứng đầu dãy đồng đẳng Đúng
B. X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng Đúng
C. X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng Sai (Vì 3 chất đầu tan vô hạn)

10
D. X có phản ứng tráng gương. Đúng
Câu 18 : Chọn đáp án C
(1)
0
t
2 5 3 2
C H OH CuO CH CHO Cu H O
   

(2)

n E
 
xtpto ,,
Cao su Buna.
Từ E có ngay :
trung hop
2 2
CH CH CH CH Cao su Buna
   

Từ D có ngay :
0
xt,t
2 5 2 2 2 2
2C H OH CH CH CH CH H 2H O
     

Vậy B là
2 2
CH CH

A là
3 2 2 3 3 3
CH CH CH CH C : CH CH    

Câu 20. Chọn đáp án A
A.
C
2
H

3
COONa, HCOOCH
3
.

HCOOCH
3
không điều chế trực tiếp được

D.
C
2
H
2
, CH
3
CHO, CH
3
CHCl
3
. Ankin không điều chế trực tiếp được
Câu 21. Chọn đáp án C
Chú ý : C
6
H
4
(ONa) – CH
2
– ONa + H
2

 

C. Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.
Phương pháp hiện đại (giá rẻ nhất)
0
xt,t
3 3
CH OH CO CH COOH
 

D. Oxi hóa cắt mạch butan.Phương pháp này cũng sử dụng được nhưng giá cao
0
xt,t
4 10 2 3 2
C H 2,5O 2CH COOH H O
  

Câu 24: Chọn đáp án B
Với các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O muốn đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H
2
O

lớn hơn số mol
CO
2
thì các hợp chất này phải không chứa liên kết pi và vòng.
Các chất thỏa mãn : buta-1,3- đien, ancol anlylic, anđehit axetic,
Câu 25: Chọn đáp án B
A. Anđehit oxalic. Loại vì Y tác dụng với Na theo tỷ lệ 1 : 2
B. Anđehit acrylic. Chuẩn


11
Câu 28: Chọn đáp án A
Với isopren và buta – 1,3 – dien sản phẩm cộng chính là cộng 1,4 ở nhiệt độ thường (40
0
C).Nếu ở - 80
0
C thì
ngược lại A. 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Chuẩn
B. 1,2-đibrom-2metylbut-2-en. Sai về sản phẩm cộng
C. 1,4-đibrom-3-metylbut-2-en. Sai về cách gọi tên
D. 1,2-đibrom-3-metylbut-2-en. Sai
Câu 29: Chọn đáp án C
a) Đốt cháy hoàn toàn1 ancol no,đơn chức ta luôn thu được nH2O>nCO2
Sai.Chỉ đúng khi mạch hở.nếu có vòng thì khó nói lắm.
b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được andehit
Sai.Chỉ đúng nếu là bậc 1.Với lại Oxi hóa hoàn toàn là đốt cháy nhé các em
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol Chuẩn
d)Để phân biệt etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)
2
Sai
e)Đun nóng etanol (xt H2SO4) ở 140C ta thu được etilen Sai.(ete)
Câu 30: Chọn đáp án A
Gặp những loại này ta nên mò ra chất không thỏa mãn nhanh nhất có thể:
A.Cu(OH)
2
;Na;CuO;dd Br2; C

R R H O R H O R
  
  
  
  
  
  
  
  

Câu 33. Chọn đáp án B
  
    
2 2
Y Y 2 5
X O Y H O
M 18 92 M 74 C H COOH

Câu 34: Chọn đáp án D
X tác dụng với Na (Loại A)
X không tráng Ag (Loại C)
Y có tráng Ag Loại B
Câu 35: Chọn đáp án A
Câu 36: Chọn đáp án C
Câu 37: Chọn đáp án C
Chú ý : Cứ 1 nhóm (mol) CHO cần 1 mol H
2
cho 1 mol OH
Mà 1 mol OH cho 0,5 mol H
2
Câu 40: Chọn đáp án D
A. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
Loại vì ancol này chỉ cho 1 anken
B. HCOOCH(CH
2
)
3
CH
3
Loại vì este này có 6 nguyên tử C
C. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
Loại vì ancol này chỉ cho 1 anken
D. HCOOCH(CH
3
)C
2

– O – CH
3
.
Câu 48. Chọn đáp án B
Theo SGK lớp 11:
0
t
2 2 2 2 2
3 3
CH CH CH Cl H O CH CH CH OH HCl
HCl AgNO AgCl HNO
      
  

Câu 49. Chọn đáp án D
A.4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng
Đúng.Theo SGK lớp 11
B.3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng
Sai. ankan lai hóa sp
3
hình tứ diện (C và 3 H khác tạo thành tứ diện).Các C tạo thành các đường gấp khúc
C.Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopetan đều có lai hóa sp
3

Đúng.Theo SGK lớp 11
D.Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh
Đúng.Theo SGK lớp 11
Câu 50. Chọn đáp án D
Các chất tác dụng được với AgNO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status